Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2437/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu 2437/QĐ-UBND
Ngày ban hành 05/10/2026
Ngày có hiệu lực 05/10/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Tuyên Quang
Người ký Đỗ Anh Tuấn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2437/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 05 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP);

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát TTHC;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2026 của UBND tỉnh về việc chuyển giao chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tham mưu quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản theo Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ từ Sở Nông nghiệp và Môi trường về Sở Công Thương;

Căn cứ Phương án số 192/PA-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2026 của UBND tỉnh về chuyển giao, tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản theo quy định tại Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 211/TTr-SCT ngày 25 tháng 9 năm 2026 và Văn bản số 3866/SCT-VP ngày 25/9/2026 về việc hoàn thiện hồ sơ đề nghị công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 37 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng dịch vụ công Quốc gia;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC. NN

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Anh Tuấn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 2437/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý cho việc công bố TTHC

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

TTHC CẤP TỈNH

1

1.116644

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2

1.116652

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

80 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

- Nhỏ hơn 100 ha: 4.000.000 đồng/giấy phép; Từ 100 ha đến 50.000 ha: 10.000.000 đồng/giấy phép; Trên 50.000 ha: 15.000.000 đồng/gp.

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

3

1.116653

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản

34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

4

1.116654

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

- Nhỏ hơn 100 (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép; Từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; Trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép.

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

5

1.116655

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản

- Trường hợp 1: 14 ngày làm việc.

- Trường hợp 2: 26 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

6

1.116656

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản

26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

7

1.116657

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

- Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm: 29 ngày làm việc.

- Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III: 26 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

- Nhỏ hơn 100 (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;

- Từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;

- Trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

8

1.116649

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

9

1.116646

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản, xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm

24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

10

1.116651

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

11

1.116650

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ và khoáng sản nhóm II: 57 ngày làm việc.

- Nhóm III (không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật): 37 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, tăng thêm: 21 ngày làm việc.

- Nhóm III (phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật): 42 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, tăng thêm: 21 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Theo Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

12

1.116675

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

13

1.116676

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cần chỉnh sửa, bổ sung thêm: 05 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

14

1.116645

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

15

1.116658

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nhóm II; nhóm III; nhóm I: 70 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, còn lại: 21 ngày làm việc.

- Nhóm III: 55 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, thêm: 21 ngày làm việc.

- Nhóm IV: 22 ngày làm việc. Lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND cấp tỉnh, tăng thêm: 05 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, tăng thêm: 05 ngày làm việc.

- Nhóm IV: 12 ngày làm việc. Lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND cấp tỉnh tăng thêm: 03 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, tăng thêm: 03 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

16

1.116659

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nhóm II; nhóm III; Nhóm I: 70 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, được tăng thêm: 21 ngà y làm việc .

- Nhóm III: 55 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, tăng thêm: 21 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

17

1.116660

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Nhóm II; nhóm III; nhóm I: 34 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, được tăng thêm: 21 ngày làm việc.

- Nhóm IV: 18 ngày làm việc. Lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND cấp tỉnh, tăng thêm: 05 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung được tăng thêm: 05 ngày làm việc.

- Nhóm IV: 10 ngày làm việc. Lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND cấp tỉnh, tăng thêm: 03 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, tăng thêm: 03 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

18

1.116661

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nhóm I, II, III và nhóm IV): 34 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, được tăng thêm: 21 ngày làm việc;

- Nhóm I, II, III): 17 ngày làm việc. Một phần diện tích bị cấm/tạm cấm hoạt động (nhóm I, II, III): 29 ngày làm việc;

- Nhóm IV): 18 ngày làm việc. Lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND cấp tỉnh, tăng thêm: 05 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, còn lại được tăng thêm: 05 ngày làm việc;

- Nhóm IV): 10 ngày làm việc. Lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND cấp tỉnh, tăng thêm: 03 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, được tăng thêm: 03 ngày làm việc;

- Nhóm IV phục vụ công trình, dự án đặc biệt: 05 ngày làm việc.     

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

19

1.116662

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nhóm II; nhóm III; nhóm I: 34 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại được tăng thêm: 21 ngày làm việc;

- Đối với giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 25 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

20

1.116680

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại thêm: 21 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

21

1.116663

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và không quy định diện tích khu vực khai thác hoặc mức sâu được phép khai thác: 17 ngày làm việc;

- Đối với các trường hợp còn lại: 34 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung được tăng thêm: 21 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

22

1.116673

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Quyết toán định kỳ 5 năm; gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép; đóng cửa mỏ; hoặc hết hiệu lực giấy phép (không phải đóng cửa mỏ): 90 ngày làm việc;

- Đối với trường hợp còn lại: trước ngày 31/12/2026.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

23

1.116664

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

63 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại thêm: 21 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

24

1.116665

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

60ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cần chỉnh sửa, bổ sung, thêm: 21 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

25

1.116666

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại thêm: 08 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

26

1.116667

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

- Hoàn thành công việc theo đề án/phương án đã được phê duyệt/chấp thuận: 50 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, được tăng thêm: 12 ngày làm việc.

- Giấy phép chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành khai thác: 29 ngày làm việc.

- Đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV: 07 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

27

1.116668

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, được tăng thêm 08 ngày làm việc)

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

5.000.000 đồng/01 giấy phép

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

28

1.116669

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại thêm 05 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

2.500.000 đồng/01 giấy phép.

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

29

1.116670

Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

- Điều chỉnh khối lượng; tăng/giảm công suất; thay đổi tên; trả lại một phần diện tích; diện tích bị cấm/tạm cấm; bổ sung khai thác đi kèm:16 ngày làm việc. Cần chỉnh sửa, bổ sung, được tăng thêm: 05 ngày làm việc.

- Thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 07 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

30

1.116671

Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại thêm 05 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

31

1.116672

Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại thêm 05 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

32

1.116674

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản: 44 ngày làm việc.

- Chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư: 13 ngày làm việc

- Các trường hợp còn lại: 11 ngày làm việc.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

33

1.116648

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

34

1.116647

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản

22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

35

1.116677

Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

II

TTHC CẤP XÃ (02 THỦ TỤC)

1

1.116679

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản: Thời hạn giải quyết là 44 ngày làm việc.

- Chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư: 13 ngày làm việc

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2

1.116678

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Điều 31 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...