Quyết định 2426/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 2426/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Xuất nhập khẩu,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2426/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 118/TTr- SCT ngày 19/6/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh và Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Công Thương căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN
THÔNG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2426/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I: DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
TT |
Tên dịch vụ công |
Mã số quy trình |
Mức độ dịch vụ công |
Mã số TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Trang |
|
I |
TTHC cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
1 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương |
01/XNK.SCT |
DVCTT toàn trình |
1.012168.H50 |
02 |
|
2 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
02/XNK.SCT |
DVCTT toàn trình |
1.012527.H50 |
02 |
PHẦN II: QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục |
Thời gian giải quyết hồ sơ |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương 1.012168.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
2,25 ngày |
Phòng Quản lý Thương mại |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh cấp phép |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả trình cấp phép |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 5 |
Rà soát, trình hồ sơ cấp phép |
1,75 ngày |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả cấp phép |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
2 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA 1.012527.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
2,25 ngày |
Phòng Quản lý Thương mại |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh cấp phép |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả trình cấp phép |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 5 |
Rà soát, trình hồ sơ cấp phép |
1,75 ngày |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả cấp phép |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2426/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 118/TTr- SCT ngày 19/6/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh và Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Công Thương căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN
THÔNG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2426/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I: DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
TT |
Tên dịch vụ công |
Mã số quy trình |
Mức độ dịch vụ công |
Mã số TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Trang |
|
I |
TTHC cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
1 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương |
01/XNK.SCT |
DVCTT toàn trình |
1.012168.H50 |
02 |
|
2 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
02/XNK.SCT |
DVCTT toàn trình |
1.012527.H50 |
02 |
PHẦN II: QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục |
Thời gian giải quyết hồ sơ |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương 1.012168.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
2,25 ngày |
Phòng Quản lý Thương mại |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh cấp phép |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả trình cấp phép |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 5 |
Rà soát, trình hồ sơ cấp phép |
1,75 ngày |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả cấp phép |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
2 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA 1.012527.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
2,25 ngày |
Phòng Quản lý Thương mại |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh cấp phép |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả trình cấp phép |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 5 |
Rà soát, trình hồ sơ cấp phép |
1,75 ngày |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả cấp phép |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh