Quyết định 2415/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2415/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Thành Đô |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2415/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Tiếp theo Kế hoạch số 3147/KH-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 957/TTr-SNV ngày 07/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 99 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nội vụ
- Chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ; thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính nêu trên gửi Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện cấu hình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; hoàn thành trước ngày 30/10/2025.
- Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ trên Cổng/ Trang thông tin điện tử của cơ quan.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan liên quan chủ động hướng dẫn việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đối với thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã theo danh mục phê duyệt tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ điều chỉnh quy trình điện tử, cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đồng thời đảm bảo Hệ thống hoạt động ổn định, thông suốt.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường chủ động thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đối với thủ tục thuộc thẩm quyền được phê duyệt tại Quyết định này và thực hiện niêm yết, công khai danh mục TTHC tại Bảng niêm yết TTHC của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC
HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Mức cung cấp DVC |
|||
|
Có |
Không |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
||||
|
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
||||||||
|
1 |
1.012927.000.00.00.H18 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.012947.000.00.00.H18 |
Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.013018.000.00.00.H18 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.013019.000.00.00.H18 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
5 |
1.013020.000.00.00.H18 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
II. LĨNH VỰC LƯU TRỮ |
||||||||
|
1 |
1.013932.H18 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
10.1393.H18 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.013937.H18 |
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
III. LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN |
||||||||
|
1 |
2.001717.000.00.00.H18 |
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.003999.000.00.00.H18 |
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||||||||
|
1 |
1.010803.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
1.010811.000.00.00.H18 |
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.010816.000.00.00.H18 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.010824.000.00.00.H18 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
1.013746.000.00.00.H18 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
6 |
1.013747.000.00.00.H18 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
7 |
1.013748.000.00.00.H18 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
8 |
1.013749.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
9 |
1.010827.000.00.00.H18 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
10 |
1.010808.000.00.00.H18 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
11 |
1.010814.000.00.00.H18 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
12 |
1.010822.000.00.00.H18 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hàng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
13 |
1.010823.000.00.00.H18 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
14 |
1.010828.000.00.00.H18 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
15 |
1.010813.000.00.00.H18 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
16 |
1.010801.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
17 |
1.010802.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
18 |
1.010806.000.00.00.H18 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
19 |
1.013748.H18 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
20 |
1.010815.000.00.00.H18 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
21 |
1.010831.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
22 |
1.010809.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
23 |
1.010826.000.00.00.H18 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
24 |
1.010827.000.00.00.H18 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
25 |
2.002308.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
26 |
1.010812.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
27 |
1.010811.000.00.00.H18 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
28 |
1.010829.000.00.00.H18 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
V. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG |
||||||||
|
1 |
1.012091.000.00.00.H18 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
2.001955.000.00.00.H18 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
3 |
1.000414.000.00.00.H18 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.000436.000.00.00.H18 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
5 |
1.000448.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
6 |
1.000464.000.00.00.H18 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
7 |
1.000479.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
8 |
1.009466.000.00.00.H18 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
9 |
1.009467.000.00.00.H18 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
10 |
1.004964.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
||||||||
|
1 |
2.002105.000.00.00.H18 |
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.013727.H18 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.013728.H18 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
4 |
1.013729.H18 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
1.013730.H18 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
6 |
1.013731.H18 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
7 |
1.013732.H18 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
8 |
1.013733.H18 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
VII. LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||||||||
|
1 |
1.001973.000.00.00.H18 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
1.001978.000.00.00.H18 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
3 |
1.001966.000.00.00.H18 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
4 |
2.001953.000.00.00.H18 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
2.000178.000.00.00.H18 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
6 |
1.000401.000.00.00.H18 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
7 |
2.000148.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
8 |
1.000362.000.00.00.H18 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
9 |
1.014199.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
X |
|
|
|
10 |
1.014196.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
11 |
1.014200.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
X |
|
|
|
12 |
1.014197.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
13 |
1.014201.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
14 |
1.014198.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
||||||||
|
1 |
2.000134.000.00.00.H18 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
2.002340.000.00.00.H18 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hàng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
2.002342.000.00.00.H18 |
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.013723.H18 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
IX. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC |
||||||||
|
1 |
1.012300.000.00.00.H18 |
Thủ tục xét tuyển viên chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.012299.000.00.00.H18 |
Thủ tục thi tuyển Viên chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.014113.H18 |
Thủ tục xét tuyển công chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.014111.H18 |
Thủ tục thi tuyển công chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
|
X. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG |
||||||||
|
1 |
1.014318.H18 |
Thủ tục tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.014319.H18 |
Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
||||||||
|
1 |
1.013702.H18 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.013703.H18 |
Thủ tục thành lập hội. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.013704.H18 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.013706.H18 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
5 |
1.013707.H18 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
6 |
1.013708.H18 |
Thủ tục hội tự giải thể. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
7 |
1.013709.H18 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biến; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
8 |
1.013710.H18 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
9 |
1.013711.H18 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
10 |
1.013712.H18 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
11 |
1.013713.H18 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
12 |
1.013714.H18 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
13 |
1.013715.H18 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
14 |
1.013716.H18 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
15 |
1.013717.H18 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
II. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||||||||
|
1 |
1.013750.000.00.00.H18 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
1.010833.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
III. LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||||||||
|
1 |
1.013724.H18 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
- Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương (Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội hoặc Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội); - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.013725.H18 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
- Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương (Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội hoặc Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội); - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2415/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Tiếp theo Kế hoạch số 3147/KH-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 957/TTr-SNV ngày 07/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 99 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nội vụ
- Chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ; thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính nêu trên gửi Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện cấu hình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; hoàn thành trước ngày 30/10/2025.
- Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ trên Cổng/ Trang thông tin điện tử của cơ quan.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan liên quan chủ động hướng dẫn việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đối với thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã theo danh mục phê duyệt tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ điều chỉnh quy trình điện tử, cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đồng thời đảm bảo Hệ thống hoạt động ổn định, thông suốt.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường chủ động thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đối với thủ tục thuộc thẩm quyền được phê duyệt tại Quyết định này và thực hiện niêm yết, công khai danh mục TTHC tại Bảng niêm yết TTHC của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC
HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Mức cung cấp DVC |
|||
|
Có |
Không |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
||||
|
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
||||||||
|
1 |
1.012927.000.00.00.H18 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.012947.000.00.00.H18 |
Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.013018.000.00.00.H18 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.013019.000.00.00.H18 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
5 |
1.013020.000.00.00.H18 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
II. LĨNH VỰC LƯU TRỮ |
||||||||
|
1 |
1.013932.H18 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
10.1393.H18 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.013937.H18 |
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
III. LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN |
||||||||
|
1 |
2.001717.000.00.00.H18 |
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.003999.000.00.00.H18 |
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||||||||
|
1 |
1.010803.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
1.010811.000.00.00.H18 |
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.010816.000.00.00.H18 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.010824.000.00.00.H18 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
1.013746.000.00.00.H18 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
6 |
1.013747.000.00.00.H18 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
7 |
1.013748.000.00.00.H18 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
8 |
1.013749.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
9 |
1.010827.000.00.00.H18 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
10 |
1.010808.000.00.00.H18 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
11 |
1.010814.000.00.00.H18 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
12 |
1.010822.000.00.00.H18 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hàng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
13 |
1.010823.000.00.00.H18 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
14 |
1.010828.000.00.00.H18 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
15 |
1.010813.000.00.00.H18 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
16 |
1.010801.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
17 |
1.010802.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
18 |
1.010806.000.00.00.H18 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
19 |
1.013748.H18 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
20 |
1.010815.000.00.00.H18 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
21 |
1.010831.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
22 |
1.010809.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
23 |
1.010826.000.00.00.H18 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
24 |
1.010827.000.00.00.H18 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
25 |
2.002308.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
26 |
1.010812.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
27 |
1.010811.000.00.00.H18 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
28 |
1.010829.000.00.00.H18 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
V. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG |
||||||||
|
1 |
1.012091.000.00.00.H18 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
2.001955.000.00.00.H18 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
3 |
1.000414.000.00.00.H18 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.000436.000.00.00.H18 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
5 |
1.000448.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
6 |
1.000464.000.00.00.H18 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
7 |
1.000479.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
8 |
1.009466.000.00.00.H18 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
9 |
1.009467.000.00.00.H18 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
10 |
1.004964.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
|
X |
|
VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
||||||||
|
1 |
2.002105.000.00.00.H18 |
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.013727.H18 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.013728.H18 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
4 |
1.013729.H18 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
1.013730.H18 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
6 |
1.013731.H18 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
7 |
1.013732.H18 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
8 |
1.013733.H18 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
VII. LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||||||||
|
1 |
1.001973.000.00.00.H18 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
1.001978.000.00.00.H18 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
3 |
1.001966.000.00.00.H18 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
4 |
2.001953.000.00.00.H18 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
2.000178.000.00.00.H18 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
6 |
1.000401.000.00.00.H18 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
7 |
2.000148.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
8 |
1.000362.000.00.00.H18 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
9 |
1.014199.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
X |
|
|
|
10 |
1.014196.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
11 |
1.014200.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
X |
|
|
|
12 |
1.014197.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
13 |
1.014201.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
14 |
1.014198.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
||||||||
|
1 |
2.000134.000.00.00.H18 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
2.002340.000.00.00.H18 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hàng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
2.002342.000.00.00.H18 |
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.013723.H18 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
IX. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC |
||||||||
|
1 |
1.012300.000.00.00.H18 |
Thủ tục xét tuyển viên chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.012299.000.00.00.H18 |
Thủ tục thi tuyển Viên chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.014113.H18 |
Thủ tục xét tuyển công chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.014111.H18 |
Thủ tục thi tuyển công chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
|
X. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG |
||||||||
|
1 |
1.014318.H18 |
Thủ tục tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.014319.H18 |
Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
||||||||
|
1 |
1.013702.H18 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.013703.H18 |
Thủ tục thành lập hội. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.013704.H18 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.013706.H18 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
5 |
1.013707.H18 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
6 |
1.013708.H18 |
Thủ tục hội tự giải thể. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
7 |
1.013709.H18 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biến; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
8 |
1.013710.H18 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
9 |
1.013711.H18 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
10 |
1.013712.H18 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
11 |
1.013713.H18 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
12 |
1.013714.H18 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
13 |
1.013715.H18 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
14 |
1.013716.H18 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
15 |
1.013717.H18 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
II. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||||||||
|
1 |
1.013750.000.00.00.H18 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
1.010833.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
X |
|
X |
|
|
III. LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||||||||
|
1 |
1.013724.H18 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
- Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương (Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội hoặc Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội); - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.013725.H18 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
- Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương (Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội hoặc Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội); - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
X |
|
|
X |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh