Quyết định 2299/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 2299/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Cù Ngọc Trang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2299/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 10800/SNNMT-VP ngày 12/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:
- Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học bao gồm 10 TTHC, trong đó: 09 TTHC cấp tỉnh; 01 TTHC cấp xã (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Bãi bỏ 02 TTHC cấp tỉnh; 01 TTHC cấp xã được công bố tại thứ tự số 7, 8 mục A; số 2 mục C phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 828/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này, đề xuất Trung tâm phục vụ Hành chính công Thành phố ban hành quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2299/QĐ-TTPVHCC ngày 31/12/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Mức độ DVC |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Công điện 22/CĐ-TTg 09/3/2025 |
|||||||||
|
A. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (08 TTHC) |
|||||||||
|
1 |
1 |
1.008672 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 19 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày - Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, trên cơ sở kết quả thẩm định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
13 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Quyết định số 2405/QĐ- BNNMT ngày 27/6/2025. - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
2 |
2 |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 10 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày - Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, trên cơ sở kết quả thẩm định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký văn bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. |
|
3 |
3 |
1.004150 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 40 ngày làm việc (đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại); (79) ngày làm việc (đối với hồ sơ nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại), cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày - Trong thời hạn bảy (36) ngày làm việc (đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại); (75) ngày làm việc (đối với hồ sơ nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn hai (03) ngày làm việc, trên cơ sở kết quả thẩm định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký văn bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại); 55 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại) (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. |
|
4 |
4 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 21 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày - Trong thời hạn mười bảy (17) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. |
|
5 |
5 |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 12 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày - Trong thời hạn chín (09) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
8,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. |
|
6 |
6 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 30 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày (hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử); 03 ngày đối với hồ sơ nộp trực tiếp - Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định. - Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, cấp Quyết định ban hành Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; trong thời hạn 02 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định ban hành Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, trường hợp không cấp phải nêu rõ lý do bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân |
21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 - Thông tư số 25/2016/TT-BTNMT ngày 22/9/2016; - Quyết định số 2405/QĐ- BTNMT ngày 27/6/2025. - Quyết định số 4610/QĐ- UBND ngày 22/11/2022; số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố - Quyết định số 5416/QĐ- UBND ngày 16/10/2024 của UBND Thành phố. - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
7 |
7 |
1.014021 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Văn bản đề nghị của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025. - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
8 |
8 |
1.008675 |
Cấp Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 16 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: trong thời hạn 01 (Một) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Thời hạn thẩm định và ban hành quyết định cấp phép: Trong thời hạn 15 (ba mươi) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội cấp Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
|
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 - Quyết định số 2405/QĐ- BTNMT ngày 27/6/2025. - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
B. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (01 TTHC) |
|||||||||
|
9 |
1 |
1.014022 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 08 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: trong thời hạn 01 (Một) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Thời hạn thẩm định và ban hành quyết định cấp phép: Trong thời hạn 17 (ba mươi) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Phương án thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
|
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 - Quyết định số 2405/QĐ- BTNMT ngày 27/6/2025. - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG (01 TTHC)
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2299/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 10800/SNNMT-VP ngày 12/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:
- Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học bao gồm 10 TTHC, trong đó: 09 TTHC cấp tỉnh; 01 TTHC cấp xã (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Bãi bỏ 02 TTHC cấp tỉnh; 01 TTHC cấp xã được công bố tại thứ tự số 7, 8 mục A; số 2 mục C phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 828/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này, đề xuất Trung tâm phục vụ Hành chính công Thành phố ban hành quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2299/QĐ-TTPVHCC ngày 31/12/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Mức độ DVC |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Công điện 22/CĐ-TTg 09/3/2025 |
|||||||||
|
A. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (08 TTHC) |
|||||||||
|
1 |
1 |
1.008672 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 19 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày - Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, trên cơ sở kết quả thẩm định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
13 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Quyết định số 2405/QĐ- BNNMT ngày 27/6/2025. - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
2 |
2 |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 10 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày - Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, trên cơ sở kết quả thẩm định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký văn bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. |
|
3 |
3 |
1.004150 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 40 ngày làm việc (đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại); (79) ngày làm việc (đối với hồ sơ nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại), cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày - Trong thời hạn bảy (36) ngày làm việc (đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại); (75) ngày làm việc (đối với hồ sơ nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn hai (03) ngày làm việc, trên cơ sở kết quả thẩm định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký văn bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại); 55 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với hồ sơ nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại) (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. |
|
4 |
4 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 21 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày - Trong thời hạn mười bảy (17) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. |
|
5 |
5 |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 12 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày - Trong thời hạn chín (09) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
8,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. |
|
6 |
6 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 30 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày (hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử); 03 ngày đối với hồ sơ nộp trực tiếp - Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định. - Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, cấp Quyết định ban hành Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; trong thời hạn 02 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định ban hành Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, trường hợp không cấp phải nêu rõ lý do bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân |
21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 - Thông tư số 25/2016/TT-BTNMT ngày 22/9/2016; - Quyết định số 2405/QĐ- BTNMT ngày 27/6/2025. - Quyết định số 4610/QĐ- UBND ngày 22/11/2022; số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố - Quyết định số 5416/QĐ- UBND ngày 16/10/2024 của UBND Thành phố. - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
7 |
7 |
1.014021 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Văn bản đề nghị của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%) |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025. - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
8 |
8 |
1.008675 |
Cấp Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 16 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: trong thời hạn 01 (Một) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Thời hạn thẩm định và ban hành quyết định cấp phép: Trong thời hạn 15 (ba mươi) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội cấp Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
|
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 - Quyết định số 2405/QĐ- BTNMT ngày 27/6/2025. - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
B. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (01 TTHC) |
|||||||||
|
9 |
1 |
1.014022 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 08 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: trong thời hạn 01 (Một) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Thời hạn thẩm định và ban hành quyết định cấp phép: Trong thời hạn 17 (ba mươi) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Phương án thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
|
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: -Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 - Quyết định số 2405/QĐ- BTNMT ngày 27/6/2025. - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG (01 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Mức độ DVC |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.004082 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
Không quá ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Các chi nhánh; các điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: - Trực tiếp; - Trực tuyến; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Một phần |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ. - Quyết định số 3969/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 của UBND thành phố Hà Nội |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG
SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2299/QĐ-TTPVHCC ngày 31/12/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
TT |
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ quy định bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (02 TTHC) |
||
|
1 |
Số 7 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 828/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đa dạng sinh học. - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội. |
|
2 |
Số 8 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 828/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đa dạng sinh học. - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội. |
|
II |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (01 TTHC) |
||
|
1 |
Số 2 mục C phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 828/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đa dạng sinh học. - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh