Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2297/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm (Công thương) thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 2297/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/10/2025
Ngày có hiệu lực 31/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Hồ Quang Bửu
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2297/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 31 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (CÔNG THƯƠNG) THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày 13 tháng 10 năm 2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ, thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 1036/TTr-BQLATTP ngày 28 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm (Công Thương) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng.

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Thay thế 04 thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm quy định tại số thứ tự 13, 14 Mục II Lĩnh vực An toàn thực phẩm (do ngành Công thương quản lý) Phần A Thủ tục hành chính cấp tỉnh và số thứ tự 2, 3 Mục II Lĩnh vực An toàn thực phẩm (do ngành Công thương quản lý) Phần B Thủ tục hành chính cấp xã tại Quyết định 2387/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng;

2. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm quy định tại số thứ tự 15, 16 Mục II Lĩnh vực An toàn thực phẩm (do ngành Công thương quản lý) Phần A Thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Quyết định 2387/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý An toàn thực phẩm, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, BQLATTP.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Hồ Quang Bửu

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (CÔNG THƯƠNG) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số
2297/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

PHẦN I.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THAY THẾ

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Tên thủ tục hành chính

MãTTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Cơ sở pháp lý

Cơ quan thực hiện

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

Ghi chú

I

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (do ngành Công thương quản lý)

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

2.000591.H17

18 ngày làm việc

- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng.

- Trực tuyến: Cổng Dịch v công quốc gia.

- Dịch v BCCI.

a) Mức phí từ ngày 1/7/2025 đến 31/12/2026:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đi vi cơ ssản xuất nhỏ lđưc cấp giy chng nhận cơ sđ điều kiện ATTP: 250.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đi vi cơ ssản xuất khác (bao gm cả cơ sva sản xut va kinh doanh) đưc cấp giy chng nhận cơ sđ điều kiện ATTP: 1.250.000 đồng/ln/cơ s

b) Mức phí từ ngày 01/01/2027 trở đi:

- Phí thẩm định skinh doanh thc phm: 1.000.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đi vi cơ ssản xuất nhỏ lđưc cấp giy chng nhận cơ sđ điều kiện ATTP: 500.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đi với cơ ssản xuất khác (bao gm cả cơ sva sản xut va kinh doanh) đưc cấp giy chng nhận cơ sđ điều kiện ATTP: 2.500.000 đồng/ln/cơ s

- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/06/2010 của Quốc hội;

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu n công nghip, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thc phẩm thuc phạm vi qun lý nhà nưc ca Bộ Công thương.

- Ngh đnh s 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 ca Th tưng Chính phủ quy định chi tiết thi hành mt s điều của Lut An toàn thc phẩm;

- Ngh định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sa đi, b sung mt số điu ca các Ngh định liên quan đến điu khiện đầu tư kinh doanh thuc nh vc quản lý nhà nước ca B Công Thương;

- Tng tư s 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 ca Bộ trưng B Công Thương quy định v qun lý an toàn thc phẩm thuc trách nhim ca B Công Thương;

- Tng tư 13/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 06 năm 2020 ca Bộ Công thương Sa đổi, bsung, bãi bỏ mt s quy định vđiu kin đầu tư kinh doanh thuc nh vc quản lý nhà nước ca B Công tơng;

- Tng tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca Bộ Công Thương sa đi, bsung một s quy định v phân cấp thc hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vc thuc phạm vi qun lý ca Bộ Công Thương;

- Quyết đnh s 2866/QĐ-BCT ngày 13 tháng 10 năm 2025 vvic sa đổi, b sung mt sth tc hành cnh tại Quyết định s 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và Quyết định s 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 ca Btrưng Bộ Công Thương vvic công bố th tc hành chính được sa đổi, bổ sung, thủ tc hành chính b bãi b, th tc hành cnh đưc ban hành mi trong các lĩnh vc qun lý nhà nước ca B Công Thương.

- Tng tư s 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 ca Bộ trưng B Tài chính quy định mc thu, chế đ thu, nộp, quản lý và sdng phí trong công tác an toàn vsinh thc phẩm;

- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mc thu, min mt s khon phí, lphí nhằm h trợ cho doanh nghip, ngưi dân.

UBND cấp tỉnh (Ban Quản lý An toàn thực phẩm)

UBND cấp tỉnh (Ban Quản lý An toàn thực phẩm)

- Sửa đổi, bổ sung

- Đã đơn giản hóa theo Quyết định s2780/Q Đ- UBND ngày 13 tháng 12 năm 2024 vvic tng qua phương án đơn gin hóa thtục hành chính thuc thm quyn gii quyết ca thành ph Đà Nng

2

Cấp lại Giy chứng nhn đđiu kin an toàn thc phẩm đi vi cơ ssn xut, kinh doanh thc phẩm

2.000535. H17

- Tng hợp cấp li do Giy chng nhn b mất và bị hỏng: 03 ngày làm vic ktngày nhận đưc Đơn đnghị hp lệ.

- Tng hợp đngh cấp lại Giấy chng nhận do cơ sthay đi đa đim sản xuất, kinh doanh; thay đi, b sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chng nhận hết hiu lc: 25 ngày làm vic (kng tính thời gian bsung, hoàn thin h sơ).

-Tng hợp cơ sthay đi tên snhưng không thay đi chủ cơ sở, đa chỉ, đa đim và toàn bquy trình sản xut; mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm vic k tngày nhận đưc hsơ đngh cấp lại hp lệ.

-Tng hợp cơ sthay đi chủ snhưng kng thay đi tên sở, đa ch, địa đim và toàn b quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm vic k tngày nhận đưc hsơ đ ngh cấp lại hp lệ.

- Trực tiếp: Trung tâm Phục vhành chính công thành ph Đà Nng.

- Trực tuyến: Cổng Dịch v công quốc gia.

- Dịch v BCCI.

TH1-Trưng hp cp lại do Giấy chứng nhận bị mt hoặc bhỏng: kng có

TH2-Trưng hp đnghị cấp li Giấy chứng nhận do cơ sthay đi đa đim sản xut; thay đi, b sung quy trình sản xut, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiu lc:

a) Mc phí tngày 1/7/2025 đến 31/12/2026:

- Phí thẩm định skinh doanh thc phm: 500.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đi vi cơ ssản xuất nhỏ lđưc cấp giy chng nhận cơ sđ điều kiện ATTP: 250.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đi vi cơ ssản xuất khác (bao gm cả cơ sva sản xut va kinh doanh) đưc cấp giy chng nhận cơ sđ điều kiện ATTP: 1.250.000 đồng/ln/cơ s

b) Mc phí t ngày 01/01/2027 tr đi:

- Phí thẩm định skinh doanh thc phm: 1.000.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đi vi cơ ssản xuất nhỏ lđưc cấp giy chng nhận cơ sđ điều kiện ATTP: 500.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đối vi cơ ssản xuất khác (bao gm cả cơ sva sản xut va kinh doanh) được cấp giy chng nhận cơ sđđiều kiện ATTP: 2.500.000 đồng/ln/cơ sở

TH3-Trường hp sthay đi tên cơ snhưng kng thay đi chcơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất: không có

TH4-Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất: không có

- Lut An toàn thc phm s55/2010/QH12 ngày 17/06/2010 ca Quốc hội;

- Ngh đnh s 77/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 ca Thtưng Chính ph sa đổi, b sung mt s quy định v điều kin đu tư kinh doanh trong lĩnh vc mua bán hàng hóa quc tế, hóa cht, vật liệu n công nghip, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thc phẩm thuc phạm vi qun lý nhà nưc ca Bộ Công thương.

- Ngh đnh s 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 ca Th tưng Chính phủ quy định chi tiết thi hành mt s điều của Lut An toàn thc phẩm;

- Ngh định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sa đi, b sung mt số điu ca các Ngh định liên quan đến điu khiện đầu tư kinh doanh thuc nh vc quản lý nhà nước ca B Công Thương;

- Tng tư s 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 ca Bộ trưng BCông Thương quy định v qun lý an toàn thc phẩm thuc trách nhim ca B Công Thương;

- Tng tư 13/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 06 năm 2020 ca Bộ Công thương Sa đổi, bsung, bãi bỏ mt s quy định vđiu kin đầu tư kinh doanh thuc nh vc quản lý nhà nước ca B Công tơng;

- Tng tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca Bộ Công Thương sa đi, bsung một s quy định v phân cấp thc hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vc thuc phạm vi qun lý ca Bộ Công Thương;

- Tng tư s 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 ca Bộ trưng BTài chính quy định mc thu, chế đ thu, nộp, quản lý và sdng phí trong công tác an toàn vsinh thc phẩm;

- Quyết đnh s 2866/QĐ-BCT ngày 13 tháng 10 năm 2025 vvic sa đổi, bsung mt sth tc hành cnh tại Quyết định s 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và Quyết định s 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 ca Btrưng Bộ Công Thương vvic công bố th tc hành chính được sa đổi, bổ sung, thủ tc hành chính b bãi b, th tc hành cnh đưc ban hành mi trong các lĩnh vc qun lý nhà nước ca B Công Thương.

- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mc thu, min mt s khon phí, l phí nhằm h trợ cho doanh nghip, ngưi dân

UBND cấp tỉnh (Ban Quản lý An toàn thc phẩm)

UBND cấp tỉnh (Ban Qun lý An toàn thc phm)

Sa đi, bsung

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Tên thủ tục hành chính

TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Cơ sở pháp lý

Cơ quan thực hiện

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

Ghi chú

I

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (do ngành Công thương quản lý)

1

Cấp Giấy chứng nhn đđiu kin an toàn thc phẩm đi vi cơ ssn xut, kinh doanh thc phẩm

2.000591. H17

25 ngày làm vic (kng tính thời gian bsung, hoàn thin h sơ)

- Trc tiếp: Trung tâm Phục vhành chính công cấp xã;

- Trc tuyến: Cổng Dịch vcông quc gia;

- Dịch v BCCI.

a) Mức phí từ ngày 1/7/2025 đến 31/12/2026:

- Phí thẩm định skinh doanh thc phm: 500.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đi vi cơ ssản xuất nhỏ lđưc cấp giy chng nhận sđ điều kiện ATTP: 250.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đi vi cơ ssản xuất khác (bao gm cả cơ sva sản xut va kinh doanh) đưc cấp giy chng nhận sđ điều kiện ATTP: 1.250.000 đồng/ln/cơ s

b) Mức phí từ ngày

01/01/2027 trở đi:

- Phí thẩm định skinh doanh thc phm: 1.000.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đi vi cơ ssản xuất nhỏ lđưc cấp giy chng nhận cơ sđ điều kiện ATTP: 500.000 đồng/ln/cơ s

- Phí đi với cơ ssản xuất khác (bao gm cả cơ sva sản xut va kinh doanh) đưc cấp giy chng nhận cơ sđ điều kiện ATTP: 2.500.000 đồng/ln/cơ s

- Lut An toàn thc phẩm s55/2010/QH12 ngày 17/06/2010 ca Quốc hội;

- Ngh đnh s 77/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 ca Thtưng Chính ph sa đổi, b sung mt s quy định v điều kin đu tư kinh doanh trong lĩnh vc mua bán hàng hóa quc tế, hóa cht, vật liệu n công nghip, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thc phẩm thuc phạm vi qun lý nhà nưc ca Bộ Công thương.

- Ngh đnh s 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 ca Th tưng Chính phủ quy định chi tiết thi hành mt s điều của Lut An toàn thc phẩm;

- Ngh định s17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sa đi, b sung mt số điu ca các Ngh định liên quan đến điu khiện đầu tư kinh doanh thuc nh vc quản lý nhà nước ca B Công Thương;

- Tng tư s 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 ca Bộ trưng BCông Thương quy định vqun lý an toàn thc phẩm thuc trách nhim ca B Công Thương;

- Thông tư 13/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 06 năm 2020 ca Bộ Công thương Sa đổi, bsung, bãi bỏ mt s quy định vđiu kin đầu tư kinh doanh thuc nh vc quản lý nhà nước ca B Công tơng;

- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca Bộ Công Thương sa đi, bsung một s quy định v phân cấp thc hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vc thuc phạm vi qun lý ca Bộ Công Thương;

- Thông tư s 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 ca Bộ trưng BTài chính quy định mc thu, chế đ thu, nộp, quản lý và sdng phí trong công tác an toàn vsinh thc phẩm;

- Quyết đnh s 2866/QĐ-BCT ngày 13 tháng 10 năm 2025 vvic sa đổi, b sung mt sth tc hành cnh tại Quyết định s 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và Quyết định s 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 ca Btrưng Bộ Công Thương vvic công bố th tc hành chính được sa đổi, bổ sung, thủ tc hành chính b bãi b, th tc hành cnh đưc ban hành mi trong các lĩnh vc qun lý nhà nước ca B Công Thương.

- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mc thu, min mt s khon phí, lphí nhằm h trợ cho doanh nghip, ngưi dân

- Quyết đnh s 31/2018/QĐ- UBND ngày 28/9/2018 ca y ban nhân dân Thành phĐà Nng v việc ban hành Quy định phân công, phân cp, phi hp qun lý an toàn thc phẩm trên đa bàn Thành ph Đà Nng;

- Quyết đnh s 10/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2022 của y ban nhân dân Thành phố Đà Nng sa đổi, bsung mt s điu ca quy đnh phân công, phân cp, phi hp quản lý an toàn thc phẩm trên địa bàn Thành phĐà Nng ban hành kèm theo Quyết đnh 31/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2018 ca UBND thành phố Đà Nng.

UBND cấp xã

UBND cấp xã

Th tc hành chính này được phân cấp cho UBND xã, phưng thc hin

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

2.000535. H17

-Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất và bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.

-Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).

-Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.

-Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.

- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Dịch vụ BCCI.

TH1-Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: không có

TH2-Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực:

a) Mức phí từ ngày 1/7/2025 đến 31/12/2026:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở

- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 250.000 đồng/lần/cơ sở - Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở

b) Mức phí từ ngày 01/01/2027 trở đi:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở

- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 500.000 đồng/lần/cơ sở

- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở

TH3-Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất: không có

TH4-Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhung không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất: không có

- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/06/2010 của Quốc hội;

- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công thương.

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;

- Thông tư 13/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 06 năm 2020 của Bộ Công thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công thương;

- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm;

- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày 13 tháng 10 năm 2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ, thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;

- Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nang về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm trên địa bàn Thành phố Đà Nang;

- Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định 31/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng.

UBND cấp xã

UBND cấp xã

Thủ tục hành chính này được phân cấp cho UBND xã, phường thực hiện

 

PHẦN II.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...