Quyết định 2272/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2272/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2272/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, số 1092/QĐ- BXD ngày 30/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, số 1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 385/TTr-SXD ngày 07/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được thay thế (22 TTHC), sửa đổi, bổ sung (09 TTHC), bãi bỏ (04 TTHC) lĩnh vực Hoạt động xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được thực hiện theo các Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, số 1092/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, số 1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng và được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://csdltthc.dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng: chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh: đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 02 Tiểu mục I, Mục A1, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Hoạt động xây dựng, Đường sắt thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04 Tiểu mục II, Mục A1, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1639/QĐ- UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 06, 11, 12 Tiểu mục II; số 3 Tiểu mục I, Mục A1, Phần A; số 05, 06 Tiểu mục I, Mục B1, Phần B thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường sắt, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04 Tiểu mục II, Mục A1; số 01, 02, 03, 04 Tiểu mục I, Mục A2, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 2156/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số thứ tự 16 Tiểu mục II, Mục A1, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1563/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa, quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Sửa đổi, bổ sung:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 02 Tiểu mục I, Mục A2, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ do các cơ quan ngành xây dựng thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 17, 18 Tiểu mục III, Mục A1, Phần A; số 01, 02, 03 Tiểu mục II, Mục B, Phần B1 thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1488/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Bãi bỏ:
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 01, 03 Tiểu mục I, Mục A1, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Hoạt động xây dựng, Đường sắt thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số thứ tự 02 Tiểu mục I, Mục A1, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường sắt, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số thứ tự 01 Tiểu mục I, Mục B1, Phần B thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2272/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, số 1092/QĐ- BXD ngày 30/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, số 1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 385/TTr-SXD ngày 07/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được thay thế (22 TTHC), sửa đổi, bổ sung (09 TTHC), bãi bỏ (04 TTHC) lĩnh vực Hoạt động xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được thực hiện theo các Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, số 1092/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, số 1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng và được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://csdltthc.dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng: chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh: đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 02 Tiểu mục I, Mục A1, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Hoạt động xây dựng, Đường sắt thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04 Tiểu mục II, Mục A1, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1639/QĐ- UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 06, 11, 12 Tiểu mục II; số 3 Tiểu mục I, Mục A1, Phần A; số 05, 06 Tiểu mục I, Mục B1, Phần B thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường sắt, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04 Tiểu mục II, Mục A1; số 01, 02, 03, 04 Tiểu mục I, Mục A2, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 2156/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số thứ tự 16 Tiểu mục II, Mục A1, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1563/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa, quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Sửa đổi, bổ sung:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 02 Tiểu mục I, Mục A2, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ do các cơ quan ngành xây dựng thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 17, 18 Tiểu mục III, Mục A1, Phần A; số 01, 02, 03 Tiểu mục II, Mục B, Phần B1 thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1488/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Bãi bỏ:
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 01, 03 Tiểu mục I, Mục A1, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Hoạt động xây dựng, Đường sắt thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số thứ tự 02 Tiểu mục I, Mục A1, Phần A thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường sắt, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số thứ tự 01 Tiểu mục I, Mục B1, Phần B thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, ĐƯỜNG BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức/ Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
DVC trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|||||||
|
1 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
- Không quá 60 ngày đối với dự án quan trọng quốc gia; - Không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A còn lại; - Không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại; - Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm C còn lại. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý các Khu công nghiệp). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. |
|
2 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
06 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. |
|
3 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
11 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. |
|
4 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền.). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. |
|
5 |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền.). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. |
|
6 |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền.). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. |
|
7 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Cấp giấy phép xây dựng mới/ giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
|
8 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ (trừ nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân) và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
|
9 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
|
10 |
1.013230 |
Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
|
11 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
|
12 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
|
II |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
|||||||
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương. |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương. |
16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý các Khu công nghiệp hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. |
|
2 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ). |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ). |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (UBND cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc UBND cấp tỉnh theo phân cấp, ủy quyền). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. |
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức/ Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
DVC trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|||||||
|
1 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. |
- Không quá 60 ngày đối với dự án quan trọng quốc gia; - Không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A còn lại; - Không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại; - Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm C còn lại. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa giới hành chính gửi Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. |
|
2 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Cấp giấy phép xây dựng mới có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Ban Quản lý các khu công nghiệp; trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa giới hành chính gửi Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Toàn trình |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. |
|
3 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Ban Quản lý các khu công nghiệp; trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa giới hành chính gửi Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Toàn trình |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. |
|
4 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Ban Quản lý các khu công nghiệp; trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa giới hành chính gửi Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Toàn trình |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. |
|
5 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Ban Quản lý các khu công nghiệp; trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa giới hành chính gửi Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Toàn trình |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. |
|
6 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Ban Quản lý các khu công nghiệp; trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa giới hành chính gửi Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Toàn trình |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. |
|
7 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Ban Quản lý các khu công nghiệp; trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa giới hành chính gửi Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
Toàn trình |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. |
|
II |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
|||||||
|
1 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ). |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa giới hành chính gửi Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (UBND cấp xã: trong trường hợp được phân cấp). 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Một phần |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
B1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức/ Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
DVC trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Đường bộ |
||||||
|
1 |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền. + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Toàn trình |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026). - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
|
2 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ. |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Toàn trình |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026). - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
|
3 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
- 01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Toàn trình |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026). - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
|
4 |
1.002798 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác. |
12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Toàn trình |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026). - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
|
5 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác. |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Toàn trình |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026). - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
|
6 |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; +Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền. + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (dịch vụ công phi địa giới hành chính) 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Một phần |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026). - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
B2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức/ Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
DVC trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Đường bộ |
||||||
|
1 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ. |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa giới hành chính gửi Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Toàn trình |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026). - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
|
2 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa giới hành chính gửi Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Toàn trình |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026). - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
|
3 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác. |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
1. Trực tiếp 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ (Trong trường hợp sử dụng dịch vụ công phi địa giới hành chính gửi Sở Xây dựng). - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555. - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5 - đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Địa chỉ: Số 485 - đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689. 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 2. Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không có |
Toàn trình |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026). - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ |
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
||
|
1 |
1.013234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của LuậtXây dựng về quản lý hoạt động xây dựng |
|
2 |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của LuậtXây dựng về quản lý hoạt động xây dựng |
|
II |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
||
|
3 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
- Nghị quyết số 24/2026/NQ CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. - Nghị định 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
4 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương[1] |
Nghị định 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
[1] Thẩm quyền của UBND cấp xã theo Quyết định 1639/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh