Quyết định 2246/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Thanh tra tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 2246/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Võ Tấn Đức |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2246/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH THANH TRA TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định tham quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của của Thanh tra Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24 tháng 6 năm 2025 Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 587/QĐ-TTCP ngày 25 tháng 6 năm 2025 Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 98/TTr-TT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Thanh tra tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
- 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung.
- 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, các thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại Quyết định số 3184/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021, Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Thanh tra tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương và Trung tâm Phục vụ hành chính công; khẩn trương xây dựng quy trình giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Thanh tra tỉnh cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH THANH TRA TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2246/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DVCTT |
Ghi chú |
|
1 |
2.002409 |
Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã |
- Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 30 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý. - Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết khiếu nại không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính |
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp xã. |
Không |
Luật Khiếu nại năm 2011; Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ; Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ; Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp |
Một phần |
Theo Điều 28 Luật Khiếu nại năm 2011 |
|
2 |
2.002396 |
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính |
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp xã. |
Không |
Luật tố cáo năm 2018; Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo; Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ; Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp. |
Một phần |
Theo Điều 30 Luật Tố cáo năm 2018 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ bãi bỏ |
|
01 |
1.010944 |
Thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện |
Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp huyện bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. |
|
02 |
2.002500 |
Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện |
Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp huyện bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. |
|
03 |
2.002408 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện |
Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp huyện bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. |
|
04 |
2.002412 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện |
Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp huyện bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. |
|
05 |
2.002395 |
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cập huyện |
Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp huyện bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2246/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH THANH TRA TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định tham quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của của Thanh tra Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24 tháng 6 năm 2025 Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 587/QĐ-TTCP ngày 25 tháng 6 năm 2025 Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 98/TTr-TT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Thanh tra tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
- 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung.
- 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, các thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại Quyết định số 3184/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021, Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Thanh tra tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương và Trung tâm Phục vụ hành chính công; khẩn trương xây dựng quy trình giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Thanh tra tỉnh cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH THANH TRA TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2246/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DVCTT |
Ghi chú |
|
1 |
2.002409 |
Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã |
- Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 30 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý. - Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết khiếu nại không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính |
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp xã. |
Không |
Luật Khiếu nại năm 2011; Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ; Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ; Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp |
Một phần |
Theo Điều 28 Luật Khiếu nại năm 2011 |
|
2 |
2.002396 |
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính |
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp xã. |
Không |
Luật tố cáo năm 2018; Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo; Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ; Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp. |
Một phần |
Theo Điều 30 Luật Tố cáo năm 2018 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ bãi bỏ |
|
01 |
1.010944 |
Thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện |
Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp huyện bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. |
|
02 |
2.002500 |
Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện |
Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp huyện bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. |
|
03 |
2.002408 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện |
Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp huyện bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. |
|
04 |
2.002412 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện |
Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp huyện bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. |
|
05 |
2.002395 |
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cập huyện |
Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24/6/2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấp huyện bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh