Quyết định 22/2020/QĐ-UBND về định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 22/2020/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/09/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 05/10/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Văn Sửu |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 22/2020/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2020 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23/04/2019 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 03/2017/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 16/03/2017 về hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 02/12/2019 của Bộ Xây dựng về ban hành định mức xây dựng;
Căn cứ Thông tư so 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 3297/TTr-SGTVT ngày 03/8/2020 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội và báo cáo tại văn bản số 4525/SGTCT-QLKCHTGT ngày 11/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết nội dung định mức được đính kèm)
2. Đối với công tác bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông: áp dụng định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công, định mức thu nhập chịu thuế tính trước theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng đối với công tác duy tu sửa chữa đường bộ, công trình giao thông.
1. Bộ định mức được áp dụng trong lĩnh vực bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Trong quá trình thực hiện, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Xây dựng, Lao động Thương binh và Xã hội thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có) để tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện xây dựng đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành.
1. Đối với công tác quản lý, bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ đã áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/03/2017 để xác định giá gói thầu, đã ký kết hợp đồng và thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Hợp đồng đã ký kết.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 22/2020/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2020 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23/04/2019 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 03/2017/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 16/03/2017 về hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 02/12/2019 của Bộ Xây dựng về ban hành định mức xây dựng;
Căn cứ Thông tư so 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 3297/TTr-SGTVT ngày 03/8/2020 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội và báo cáo tại văn bản số 4525/SGTCT-QLKCHTGT ngày 11/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết nội dung định mức được đính kèm)
2. Đối với công tác bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông: áp dụng định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công, định mức thu nhập chịu thuế tính trước theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng đối với công tác duy tu sửa chữa đường bộ, công trình giao thông.
1. Bộ định mức được áp dụng trong lĩnh vực bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Trong quá trình thực hiện, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Xây dựng, Lao động Thương binh và Xã hội thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có) để tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện xây dựng đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành.
1. Đối với công tác quản lý, bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ đã áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/03/2017 để xác định giá gói thầu, đã ký kết hợp đồng và thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Hợp đồng đã ký kết.
2. Đối với gói thầu quản lý, bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ chưa tổ chức lựa chọn xong nhà thầu trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì chủ đầu tư áp dụng Định mức ban hành kèm theo Quyết định này để cập nhật giá gói thầu.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2020. Quyết định này thay thế Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội và Quyết định 2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 về việc đính chính phụ lục kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
BẢO
TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội)
MỤC LỤC
PHẦN 1: ĐỊNH MỨC DUY TU BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG
Chương I: Công tác vá ổ gà, rải thảm
GT1.01.00 Công tác vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa
GT1.02.00 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới
GT1.03.00 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu
GT1.04.00 Làm lớp bám dính bằng nhựa đường
GT1.05.00 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2
GT1.06.00 Láng nhựa bảo vệ mặt đường nhựa cũ
GT1.07.00 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2
GT1.08.00 Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại C19, R19)
GT1.09.00 Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại R≥25)
GT1.10.00 Thảm mỏng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) bảo vệ mặt đường
GT1.11.00 Thảm mặt đường bằng BTN (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới
GT1.12.00 Xử lý cao su sình lún
GT1.13.00 Xử lý hư hỏng đường BTXM GT1.14.00 Sửa chữa mặt đường bằng đá 4x6
GT1.15.00 Sửa chữa móng đường bằng cấp phối đá dăm GT1.16.00 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng
GT1.17.00 Sửa chữa khe co giãn mặt đường và nứt nhỏ mặt đường BTXM
GT1.18.00 Sản xuất bê tông nhựa GT1.19.00 Vận chuyển bê tông nhựa
GT1.20.00 Cấp phối bê tông nhựa
GT1.20.10 Cấp phối bê tông nhựa pha dầu, nhựa đặc
GT1.20.20 Cấp phối vật liệu nhựa pha dầu
GT1.20.30 Cấp phối bê tông nhựa nhũ tương
GT1.20.40 Cấp phối vật liệu nhũ tương nhựa đường
GT1.20.50 Cấp phối vật liệu bê tông nhựa
Chương II: Công tác đào đắp đất, cát nền hè đường
GT2.01.00 Đắp đất nền, hè đường bằng thủ công
GT2.02.00 Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công
GT2.03.00 Đắp đất nền đường
GT2.04.00 Đắp phụ lề đường, phụ sạt lở vai đường
GT2.05.00 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công
GT2.06.00 Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công
GT2.07.00 Đào móng trụ tiêu, cột MLG, cọc H, cột biển báo giao thông
GT2.08.00 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt
GT2.09.00 Nạo vét rãnh thoát nước kín, hở
GT2.10.00 Khơi rãnh thoát nước dọc, ngang đường
GT2.11.00 Bạt lề đường bằng máy kết hợp thủ công
GT2.12.00 Cắt cỏ bằng máy
GT2.13.00 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công
GT2.14.00 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
Chương III: Công tác phá dỡ kết cấu gạch, đá, bê tông mặt đường, vỉa hè
GT3.01.00 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông
GT3.02.00 Phá dỡ mặt hè, vỉa hè, tấm đan
GT3.03.00 Cắt mặt đường bê tông nhựa
GT3.04.00 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép
GT3.05.00 Phát cây ven đường giao thông bằng thủ công
Chương IV: Công tác xây, sửa chữa hố ga, rãnh thoát nước, lát gạch, lắp đặt cấu kiện bê tông cốt thép
GT4.01.00 Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới hè, xây bó gáy hè, xây xung quanh hố trồng cây vữa xi măng cát vàng
GT4.02.00 Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường đơn
GT4.03.00 Lát hè bằng gạch BTXM
GT4.04.00 Lát gạch lá dừa có đệm cát đen hoặc cát vàng, mạch vữa xi măng
GT4.05.00 Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
GT4.06.00 Lắp đặt vỉa hè
GT4.07.00 Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm
GT4.08.00 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công
GT4.09.00 Nâng sửa vỉa bê tông, tấm đan
GT4.10.00 Lắp đặt thay thế tấm đan bê tông, tấm ga thoát nước, nắp ga gang
GT4.11.00 Nâng sửa, lắp đặt tấm đan đá, lắp đặt vỉa hè đá
GT4.12.00 Sửa chữa lát hè bằng gạch BTXM 30x30x6 (cm)
GT4.13.00 Sửa chữa lát hè bằng gạch block
GT4.14.00 Trát vữa xi măng cống, rãnh, bó gáy hè, xung quanh gốc cây dày 2cm
GT4.15.00 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa
GT4.15.10 Vữa tam hợp cát vàng có ML>=2; xi măng PC30
GT4.15.20 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30
GT4.15.30 Vữa tam hợp cát vàng có ML>=2, xi măng PC40
GT4.15.40 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC40
Chương V: Công tác đổ bê tông tại chỗ
GT5.01.00 Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, móng đan vỉa, rãnh, cống, hè đường
GT5.02.00 Sản xuất trụ tiêu, cột MLG, cột Km, cột H bằng BTXM M200, đá 1 x 2
GT5.03.00 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM
GT5.03.10 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
GT5.03.20 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
GT5.03.30 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
GT5.03.40 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
GT5.03.50 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
GT5.03.60 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
GT5.03.70 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
GT5.03.80 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
Chương VI: Công tác duy tu biển báo
GT6.01.00 Treo biển
GT6.02.00 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí, cột Km, biển báo
GT6.03.00 Sửa chữa, lắp đặt đảm bảo giao thông bằng mũi tên phản quang (loại chỉ dẫn 75x25cm)
GT6.04.00 Thay thế tôn lượn sóng GT6.05.00 Thay thế trụ bê tông dải phân cách
GT6.06.00 Thay thế biển báo giao thông trên dầm công-xôn, giá long môn
GT6.07.00 Dán lại lớp phản quang biển
GT6.08.00 Vệ sinh mặt biển phản quang
Chương VII: Công tác gia công lắp dựng cột biển giao thông, hàng rào sắt và sơn, kẻ vạch phân tuyến
GT7.01.00 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy
GT7.02.00 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo
GT7.03.00 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí
GT7.04.00 Lắp đặt dải phân cách D50, trụ bê tông và ống thép
GT7.05.00 Sơn bê tông các loại (cọc, cột, trụ, vỉa, cột km, mốc lộ giới)
GT7.06.00 Sơn các loại biển báo, biển hộp
GT7.07.00 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép
GT7.08.00 Sơn lại cọc xích
GT7.09.00 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt
GT7.10.00 Lau chùi cọc tiêu biển báo
GT7.11.00 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng
GT7.12.00 Thay thế, lắp đặt dải phân cách bê tông
GT7.13.00 Lắp đặt dải phân cách bằng chất liệu composit, nhựa
GT7.14.00 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói
GT7.15.00 Thay thế tấm chống chói
GT7.16.00 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo
GT7.17.00 Thay thế trụ dẻo GT7.18.00 Vệ sinh mắt phản quang
GT7.19.00 Thay thế mắt phản quang
GT7.20.00 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa, BTXM
GT7.21.00 Quét vôi vỉa, cột điện, trụ tiêu, lan can cầu bê tông
Chương VIII: Định mức duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu, cống, hầm đi bộ
GT8.01.00 Sửa chữa 1/4 mố cầu
GT8.02.00 Cạo gỉ, sơn lại cầu sắt bằng thủ công
GT8.03.00 Bôi mỡ gối trụ, mố cầu
GT8.04.00 Công tác thông thoát nước mặt cầu, vệ sinh mặt cầu, mố trụ cầu, khe co giãn, rửa lan can cầu, bắt xiết bu lông
GT8.05.00 Duy tu sửa chữa cầu bằng vữa sika dày 2cm
GT8.06.00 Thay các bộ phận cầu sắt
GT8.07.00 Cắt khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
GT8.08.00 Đục tẩy đào bóc kết cấu bê tông asphalt dày 3cm trên mặt cầu bằng thủ công
GT8.09.00 Đục tẩy, xử lý lớp phủ mặt cầu bị hư hỏng bằng bê tông polime dày 6cm
GT8.10.00 Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ
GT8.11.00 Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga
GT8.12.00 Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ
GT8.13.00 Vệ sinh lan can hầm đi bộ
GT8.14.00 Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm cho người đi bộ
GT8.15.00 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
GT8.16.00 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) lan can bảo vệ
GT8.17.00 Thay thế ống thoát nước
GT8.18.00 Phát quang cây dại (2 mố cầu)
GT8.19.00 Dán tem theo dõi vết nứt
Chương IX: Công tác quản lý
GT9.01.00 Tuần đường
GT9.02.00 Đếm xe bằng thủ công
GT9.03.00 Trực bão lũ
GT9.04.00 Kiểm tra cầu
GT9.05.00 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
1. Nội dung định mức:
Định mức dự toán công tác bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ công bố tại văn bản này bao gồm các hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và một số phương tiện, máy móc, thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trong đó:
1.1. Mức hao phí vật liệu:
Là mức hao phí về số lượng vật liệu chính cần thiết để thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác tính theo một đơn vị phù hợp. Mức hao phí vật liệu khác được quy định bằng tỷ lệ % trên giá trị của vật liệu chính.
1.2. Mức hao phí nhân công:
Là mức hao phí về ngày công lao động của kỹ sư hoặc công nhân trực tiếp thực hiện một đơn vị khối lượng công tác tuần tra, duy tu, bảo dưỡng, sản xuất, tháo dỡ, lắp đặt.... và công nhân phục vụ, phụ trợ (kể cả công nhân vận chuyển, chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo giao thông, dọn dẹp mặt bằng ).
Số lượng ngày công bao gồm cả công lao động chính, lao động phục vụ, phụ trợ bao gồm tất cả các hạng mục công tác từ khâu chuẩn bị, thực hiện công việc chính, thu dọn hiện trường, vệ sinh cá nhân... và được tính bằng ngày công của bậc thợ bình quân của kỹ sư hoặc công nhân.
1.3. Mức hao phí ca máy thi công:
Là mức hao phí số ca sử dụng máy thi công trực tiếp phục vụ công tác chính và thời gian chờ được quy đổi (không hao phí nhiên liệu).
2. Các căn cứ xác lập định mức:
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì xây dựng;
Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2019 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23/4/2019 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Thông tư số 03/2017/TT-BXD ngày 16/3/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng;
Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 02/12/2019 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;
Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ và Thông tư số 20/2014/TT-BGTVT ngày 30/5/2014 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải;
Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ- CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ - TCCS 07:2013/TCĐBVN do Tổng cục đường bộ Việt Nam công bố theo quyết định số 1682/QĐ-TCĐBVN ngày 07/10/2013;
Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội. Số liệu về tình hình sử dụng lao
động, trang thiết bị xe máy, kỹ thuật cũng như kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào thực tiễn công tác duy trì hệ thống giao thông đường bộ.
3. Kết cấu của tập định mức:
Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa.
Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện và biện pháp thi công, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Bộ định mức này được trình bày gồm 10 phần:
- Phần 1: Định mức duy tu bảo trì hạ tầng giao thông
- Phần 2: Định mức thi công hoàn trả kết cấu mặt đường
- Phần 3: Định mức quản lý và bảo trì cầu bộ hành, hầm bộ hành
- Phần 4: Định mức quản lý và bảo trì cầu Vĩnh Tuy
- Phần 5: Định mức quản lý và bảo trì cầu Chương Dương
- Phần 6: Định mức quản lý và bảo trì cầu Đông Trù
- Phần 7: Định mức quản lý và bảo trì cầu Thanh Trì
- Phần 8: Định mức quản lý và bảo trì cầu Nhật Tân
- Phần 9: Định mức quản lý và bảo trì đường vành đai 3 trên cao
- Phần 10: Định mức duy trì, sửa chữa đèn tín hiệu giao thông
4. Quy định áp dụng:
Định mức này được áp dụng cho công tác quản lý, bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Hao phí công cụ, dụng cụ lao động (như xe rùa, thùng chứa nước, cuốc - xẻng, biển báo, nước phục vụ vệ sinh cho công nhân, giấy bút v.v ) được tính vào chi phí chung.
Trong trường hợp để đảm bảo an toàn giao thông, mỹ quan đô thị v.v... yêu cầu phải thực hiện các công việc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu đường bộ vào ban đêm (từ 22 giờ đến 6 giờ sáng) thì chi phí nhân công được tăng thêm 30% (theo Điều 97, Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 và các quy định pháp luật hiện hành); các trang bị an toàn cho công nhân phục vụ cho việc làm đêm được tính vào chi phí chung của phần tăng thêm đó; các máy móc thiết bị phục vụ cho việc làm đêm chưa được tính trong định mức này sẽ được tính riêng khi lập dự toán.
Định mức đối với các hạng mục công tác quản lý bảo dưỡng trong tập định mức này chưa bao gồm công tác đưa, đón công nhân đến công trường, công tác vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường.
Các chỉ dẫn, quy định áp dụng và các hệ số điều chỉnh được quy định chi tiết trong từng mã định mức.
Quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì vận dụng định mức tương tự để đưa vào dự toán.
Những nội dung công việc chưa được quy định trong bộ định mức này được xác định như sau:
- Áp dụng các định mức tại “Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ” được Bộ Giao thông vận tải ban hành theo Quyết định số 3409/QĐ- BGTVT ngày 08/9/2014 và các định mức khác do Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng ban hành.
- Vận dụng các định mức tương tự do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác ban hành.
- Xác định bằng dự toán phù hợp với yêu cầu, nội dung thực hiện các công việc đó trình cấp thẩm quyền phê duyệt.
Công tác duy tu đường, dải phân cách, đảo giao thông, tổ chức giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm các hạng mục công việc duy tu đường, hè, tổ chức giao thông, có khối lượng nhỏ lẻ, sửa chữa phân tán, thi công trên diện rộng, vật liệu phải trung chuyển từ kho, bãi tập trung đến vị trí thi công. Việc thi công phải tiến hành trong điều kiện đảm bảo giao thông thông suốt và an toàn.
Công tác duy tu đường bao gồm các hạng mục công việc duy tu nền đường, áo đường (bao gồm móng mặt đường và mặt đường) lề đường, đan rãnh, rãnh thoát nước dọc, ngang, các công trình kỹ thuật trên đường như cầu, cống, tường hộ lan các loại…
Công tác duy tu tổ chức giao thông bao gồm các hạng mục công việc duy tu các vạch sơn tổ chức giao thông, gờ giảm tốc, gồ giảm tốc, cột, biển báo giao thông các loại, biển tên phố, dải phân cách, đảo giao thông, hàng rào, hầm cho người đi bộ, trụ tiêu, cột mốc lộ giới, cọc H, cột biển báo giao thông, tôn hộ lan lượn sóng, phát cây che tầm nhìn đảo giao thông, mũi tên phản quang, tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt, dầm công son, giá long môn, cọc xích, hè lối đi bộ trên dải phân cách….
PHẦN 1: ĐỊNH MỨC DUY TU BẢO TRÌ HẠ TẦNG GIAO THÔNG
Chương I: Công tác vá ổ gà, rải thảm
GT1.01.00 Công tác vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Cuốc vuông thành ổ gà, hót hết tạp chất, vận chuyển đến vị trí đổ cho phép; Đun nhựa nóng; Rải đá, rắc đá mạt, tưới nước, lu đầm lèn; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều sâu ổ gà |
||
|
10 cm |
12 cm |
15 cm |
||||
|
GT1.01 |
Công tác vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Đá 4 x 6 |
m3 |
0,1319 |
0,1583 |
0,1979 |
||
|
Đá 2 x 4 |
m3 |
0,0036 |
0,0053 |
0,0053 |
||
|
Đá 1 x 2 |
m3 |
0,0237 |
0,0244 |
0,0255 |
||
|
Đá 0,5 x 1 |
m3 |
0,022 |
0,022 |
0,022 |
||
|
Nhựa |
kg |
5,885 |
5,885 |
5,885 |
||
|
Củi |
kg |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,3 |
0,34 |
0,36 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Máy lu bánh thép 10T |
ca |
0,0259 |
0,0312 |
0,0312 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT1.02.00 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Dùng máy cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ để phá dỡ đảm bảo yêu cầu kĩ thuật, hót, chuyển lên xe; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa nhũ tương dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
5 cm |
7 cm |
||||
|
GT1.02 |
Vá ổ gà bằng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới |
Vật liệu |
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm |
cái |
0,0049 |
0,005 |
||
|
Nhũ tương |
kg |
1,025 |
1,025 |
||
|
Bê tông nhựa (Loại C≤12,5) |
tấn |
0,1258 |
0,1766 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,1568 |
0,1762 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy lu bánh thép 10 T |
ca |
0,0020 |
0,0028 |
||
|
Máy nén khí diesel 600m3/h |
ca |
0,0003 |
0,0003 |
||
|
Máy cắt bê tông MCD 218 |
ca |
0,0230 |
0,0290 |
||
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
Ghi chú: Trường hợp cần thiết thay thế vật liệu tưới từ nhũ tương bằng nhựa nóng thì điều chỉnh trực tiếp hao phí về vật liệu và máy thi công của công tác tưới dính bám trong định mức.
GT1.03.00 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Dùng máy cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ để phá dỡ đảm bảo yêu cầu kĩ thuật, hót, chuyển lên xe; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa nhũ tương dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Rải bê tông nhựa, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
5 cm |
7 cm |
||||
|
GT1.03 |
Vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu |
Vật liệu |
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm |
cái |
0,0049 |
0,005 |
||
|
Nhũ tương |
kg |
1,025 |
1,025 |
||
|
Bê tông nhựa pha dầu |
tấn |
0,135 |
0,1898 |
||
|
Cát vàng |
m3 |
0,0052 |
0,0052 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,146 |
0,1656 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy lu bánh thép 10 T |
ca |
0,004 |
0,008 |
||
|
Máy nén khí diesel 600m3/h |
ca |
0,0003 |
0,0003 |
||
|
Máy cắt bê tông MCD 218 |
ca |
0,0230 |
0,029 |
||
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
Ghi chú: Trường hợp cần thiết thay thế vật liệu tưới từ nhũ tương bằng nhựa nóng thì điều chỉnh trực tiếp hao phí về vật liệu và máy thi công của công tác tưới dính bám trong định mức.
GT1.04.00 Làm lớp bám dính bằng nhựa đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh bề mặt tưới nhựa, pha chế nhựa, tưới dính bám theo đúng kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Lượng nhựa (kg/m2) |
|
|
0,5 |
1,0 |
||||
|
GT1.04 |
Làm lớp bám dính bằng nhựa đường |
Vật liệu |
|
|
|
|
Nhựa bitum |
kg |
39,32 |
78,65 |
||
|
Dầu diesel |
kg |
16,05 |
32,1 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,41 |
0,41 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy phun nhựa đường 190CV |
ca |
0,098 |
0,098 |
||
|
Nồi nấu nhựa 500l |
ca |
0,049 |
0,049 |
||
|
Máy nén khí động cơ diesel 600m3/h |
ca |
0,034 |
0,034 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT1.05.00 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh bề mặt tưới nhựa, pha chế nhũ tương, tưới dính bám theo đúng kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT1.05.00 |
Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2 |
Vật liệu |
|
|
|
Nhũ tương |
kg |
102,5 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,4 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy phun nhựa đường 190CV |
ca |
0,098 |
||
|
Máy nén khí |
ca |
0,034 |
GT1.06.00 Láng nhựa bảo vệ mặt đường nhựa cũ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Đun nhựa, tưới nhựa, rải đá, lu lèn bảo đảm yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lớp láng |
|
|
2 lớp |
3 lớp |
||||
|
GT1.06 |
Láng nhựa bảo vệ mặt đường nhựa cũ |
Vật liệu |
|
|
|
|
Đá 1 x 2 |
m3 |
0,022 |
0,032 |
||
|
Đá 0,5 x 1 |
m3 |
0,015 |
0,0175 |
||
|
Nhựa đường |
kg |
3,745 |
5,32 |
||
|
Củi |
kg |
3 |
4,2 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,11 |
0,14 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy lu bánh thép 8,5T |
ca |
0,02 |
0,03 |
||
|
Nồi nấu nhựa |
ca |
0,0005 |
0,0005 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT1.07.00 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa, tưới dính bám theo đúng kĩ thuật; Bù vênh mặt đường bằng đá dăm láng nhựa; Lu lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày lèn ép (cm) |
||
|
8 cm |
10 cm |
15 cm |
||||
|
GT1.07 |
Bù vênh mặt đường bằng đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,5kg/m2 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Đá 4 x 6 |
m3 |
10,56 |
13,19 |
20,12 |
||
|
Đá 2 x 4 |
m3 |
0,28 |
0,36 |
0,54 |
||
|
Đá 1 x 2 |
m3 |
2,29 |
2,36 |
2,82 |
||
|
Đá 0,5 x 1 |
m3 |
0,89 |
0,99 |
1,21 |
||
|
Nhựa bitum |
kg |
375 |
375 |
375 |
||
|
Củi |
kg |
300 |
300 |
300 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,5/7 |
công |
15 |
19,5 |
25,5 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Máy lu bánh thép 8,5T |
ca |
1,82 |
2,4 |
3,2 |
||
|
Nồi nấu nhựa |
ca |
0,049 |
0,049 |
0,049 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT1.08.00 Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại C19,R19)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa, tưới dính bám theo đúng kĩ thuật; Trải thảm bằng máy chuyên dùng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày lèn ép (cm) |
||
|
5 cm |
6 cm |
7 cm |
||||
|
GT1.08 |
Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại C19, R19) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
BTN (Loại C19, R19) |
tấn |
11,87 |
14,24 |
16,62 |
||
|
Nhựa bitum |
kg |
39,32 |
39,32 |
39,32 |
||
|
Dầu diesel |
kg |
16,05 |
16,05 |
16,05 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,1185 |
2,4605 |
2,812 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Máy rải 20 tấn/h |
ca |
0,0434 |
0,0504 |
0,0608 |
||
|
Lu bánh thép 10 T |
ca |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
||
|
Lu bánh lốp 16 T |
ca |
0,064 |
0,064 |
0,064 |
||
|
Máy phun nhựa đường 190 CV |
ca |
0,098 |
0,098 |
0,098 |
||
|
Nồi nấu nhựa |
ca |
0,049 |
0,049 |
0,049 |
||
|
Máy nén khí diesel 600m3/h |
ca |
0,034 |
0,034 |
0,034 |
||
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT1.09.00 Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại R≥25)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa, tưới dính bám theo đúng kĩ thuật; Trải thảm bằng máy chuyên dùng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày lèn ép (cm) |
||
|
4 cm |
5 cm |
7 cm |
||||
|
GT1.09 |
Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (Loại R≥25) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa (Loại R≥25) |
tấn |
Loại bỏ |
11,62 |
16,26 |
||
|
Nhựa bitum |
kg |
|
39,32 |
39,32 |
||
|
Dầu diesel |
kg |
|
16,05 |
16,05 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
|
2,5033 |
3,3535 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Máy rải 20 tấn/h |
ca |
|
0,0988 |
0,13 |
||
|
Lu bánh thép 10 T |
ca |
|
0,15 |
0,18 |
||
|
Lu bánh lốp 16 T |
ca |
|
0,08 |
0,1 |
||
|
Máy phun nhựa đường 190 CV |
ca |
|
0,098 |
0,098 |
||
|
Nồi nấu nhựa |
ca |
|
0,049 |
0,049 |
||
|
Máy nén khí diesel 600m3/h |
ca |
|
0,034 |
0,034 |
||
|
Máy khác |
% |
|
2 |
2 |
||
|
|
20 |
30 |
||||
GT1.10.00 Thảm mỏng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) bảo vệ mặt đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Pha chế nhựa, tưới dính bám theo đúng kĩ thuật; Trải thảm bằng máy chuyên dùng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày lèn ép |
|
|
4 cm |
5 cm |
||||
|
GT1.10 |
Thảm mỏng bê tông nhựa (Loại C≤12,5) bảo vệ mặt đường |
Vật liệu |
|
|
|
|
Bê tông nhựa (Loại C≤12,5) |
tấn |
9,696 |
12,12 |
||
|
Nhựa bitum |
kg |
39,32 |
39,32 |
||
|
Dầu diesel |
kg |
16,05 |
16,05 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,147 |
2,5869 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy rải 20 tấn/h |
ca |
0,1012 |
0,125 |
||
|
Lu bánh thép 10 T |
ca |
0,1375 |
0,15 |
||
|
Lu bánh lốp 16T |
ca |
0,0725 |
0,08 |
||
|
Máy phun nhựa đường 190 CV |
ca |
0,098 |
0,098 |
||
|
Nồi nấu nhựa |
ca |
0,049 |
0,049 |
||
|
Máy nén khí diesel 600m3/h |
ca |
0,034 |
0,034 |
||
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT1.11.00 Thảm mặt đường bằng BTN (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh mặt đường; Rải bê tông nhựa đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày lèn ép (cm) |
||
|
4 cm |
5 cm |
6 cm |
||||
|
GT1.11 |
Thảm mặt đường bằng BTN (Loại C≤12,5) thủ công kết hợp cơ giới |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa (Loại C≤12,5) |
tấn |
0,102 |
0,127 |
0,1536 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,1341 |
0,1422 |
0,1503 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Lu bánh thép 10 T |
ca |
0,0022 |
0,0024 |
0,0026 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT1.12.00 Xử lý cao su sình lún
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào bỏ phần mặt, nền đến chiều dày bị cao su; Vận chuyển phế thải 30 m; Trộn vật liệu, rải vật liệu, đầm lèn và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật, trông giữ và bảo dưỡng; Đun nhựa, tưới nhựa, rải đá bảo đảm yêu cầu kĩ thuật; Rải bê tông nhựa đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Ghi chú: Đối với các kết cấu có chiều dày lớp cấp phối đá dăm 40 cm thì bao gồm 20 cm lớp trên và 20 cm lớp dưới.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấu tạo nền, mặt đường |
|||
|
40cm cấp phối đá dăm +5cm BTN (Loại C19, R19) + 5cm BTN (Loại C≤12,5) |
40cm cấp phối đá dăm +5cm BTN (Loại R≥25) + 5cm BTN (Loại C19, R19) |
20cm cấp phối đá dăm +5cm BTN (Loại C19, R19) + 5cm BTN (Loại C≤12,5) |
20cm cấp phối đá dăm +5cm BTN (Loại R≥25) + 5cm BTN (Loại C19, R19) |
||||
|
GT1.12 |
Xử lý cao su sình lún |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm |
cái |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
||
|
Cấp phối đá dăm 0,075-50mm |
m3 |
0,552 |
0,552 |
0,276 |
0,276 |
||
|
Nhựa bitum |
kg |
1,1097 |
1,1097 |
1,1097 |
1,1097 |
||
|
Dầu diesel |
kg |
0,4815 |
0,4815 |
0,4815 |
0,4815 |
||
|
Bê tông nhựa (Loại R≥25) |
tấn |
|
0,1162 |
|
0,1162 |
||
|
Bê tông nhựa (Loại C19, R19) |
tấn |
0,1187 |
0,1187 |
0,1187 |
0,1187 |
||
|
Bê tông nhựa (Loại C≤12,5) |
tấn |
0,127 |
|
0,127 |
|
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
1,7338 |
1,601 |
1,1638 |
1,031 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy rải 20 tấn/h |
ca |
0,0022 |
0,001 |
0,0022 |
0,001 |
||
|
Máy cắt bê tông MCD 218 |
ca |
0,022 |
0,022 |
0,022 |
0,022 |
||
|
Máy đào 0,8m3 |
ca |
0,0115 |
0,0115 |
0,0069 |
0,0069 |
||
|
Lu bánh thép 10 T |
ca |
0,1235 |
0,1227 |
0,0635 |
0,0627 |
||
|
Máy phun nhựa đường 190 CV |
ca |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
||
|
Máy nén khí diesel 600m3/h |
ca |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
||
|
Lu bánh lốp 16T |
ca |
0,0016 |
0,0014 |
0,0014 |
0,0016 |
||
|
Nồi nấu nhựa |
ca |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
||
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
|||
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấu tạo nền, mặt đường |
|
|
40cm cấp phối đá dăm +15cm đá nhựa 3,5kg/m2 |
20 cm cấp phối đá dăm+15cm đá nhựa 3,5kg/m2+ 5cm BTN (Loại C19, R19) |
||||
|
GT1.12 |
Xử lý cao su sình lún |
Vật liệu |
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356 mm |
cái |
0,01 |
0,02 |
||
|
Cấp phối đá dăm 0,075- 50mm |
m3 |
0,552 |
0,276 |
||
|
Nhựa bitum |
kg |
3,75 |
4,0732 |
||
|
Đá 4x6 |
m3 |
0,2012 |
0,2012 |
||
|
Đá 2x4 |
m3 |
0,0054 |
0,0054 |
||
|
Đá 1x2 |
m3 |
0,0282 |
0,0282 |
||
|
Đá 0,5x1 |
m3 |
0,0121 |
0,0121 |
||
|
Củi |
kg |
3 |
3 |
||
|
Bê tông nhựa nóng (Loại C19, R19) |
tấn |
|
0,1187 |
||
|
Dầu diesel |
kg |
|
0,1605 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
1,5877 |
1,2413 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy cắt bê tông MCD 218 |
ca |
0,022 |
0,022 |
||
|
Máy phun nhựa đường 190 CV |
ca |
|
0,001 |
||
|
Máy nén khí diesel 600m3/h |
ca |
|
0,0003 |
||
|
Máy đào 0,8m3 |
ca |
0,0126 |
0,0092 |
||
|
Lu bánh thép 10T |
ca |
0,12 |
0,0612 |
||
|
Lu bánh thép 8,5T |
ca |
0,032 |
0,032 |
||
|
Lu bánh lốp 16 T |
ca |
|
0,0006 |
||
|
Nồi nấu nhựa |
ca |
0,0005 |
0,0005 |
||
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
||
|
|
50 |
60 |
|||
a) Trường hợp diện tích xử lý cao su < 20 m2áp dụng mã định mức xây dựng ở trên.
b) Trường hợp diện tích xử lý cao su > 20 m2 áp dụng các mã sau:
- GT3.03.00 Cắt mặt đường nhựa.
- GT2.06.20 Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công.
- AD 112.00 (Thông tư 10): Thi công máy cấp phối đá dăm.
- AD 24.223 (Thông tư 10): Tưới dính bám lớp 1.
- AD 23.210 (Thông tư 10): Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R > 25.
- AD 24.221 (Thông tư 10): Tưới dính bám lớp 2.
- AD 23.220 hoặc AD 23.230 (Thông tư 10): Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C < 12.5(hoặc loại C19, R19).
GT1.13.00 Xử lý hư hỏng đường BTXM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào bỏ phần mặt, nền đường bị hư hỏng; Vận chuyển phế thải 30 m; Đắp cát, san, tưới nước, đầm đúng yêu cầu kỹ thuật; Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co giãn bằng gỗ, trộn vữa, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co giãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại sửa chữa |
|
|
Nền đường |
Mặt đường |
||||
|
GT1.13 |
Xử lý hư hỏng đường BTXM |
Vật liệu |
|
|
|
|
Cấp phối đá dăm 0,075- 50mm |
m3 |
0,4554 |
|
||
|
Cát đen |
m3 |
0,0366 |
|
||
|
Giấy nilon |
m2 |
1 |
|
||
|
Vữa BTXM M300 |
m3 |
0,2563 |
0,2563 |
||
|
Gỗ |
m3 |
0,0140 |
|
||
|
Nhựa đường |
kg |
3,5 |
|
||
|
Vật liệu khác |
% |
1,5 |
1,5 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
1,8703 |
1,3965 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy khoan bê tông 1,5kw |
ca |
0,18 |
0,18 |
||
|
Máy đào 0,8m3 |
ca |
0,008 |
|
||
|
Lu bánh thép 10 T |
ca |
0,099 |
|
||
|
Máy trộn 250 lít |
ca |
|
0,0238 |
||
|
Máy trộn 500 lít |
ca |
0,0238 |
|
||
|
Máy đầm bàn 1,0kw |
ca |
0,0223 |
0,0223 |
||
|
Máy đầm dùi 1,0kw |
ca |
|
0,0223 |
||
|
Máy đầm dùi 1,5kw |
ca |
0,0223 |
|
||
|
Máy khác |
% |
2 |
|
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT1.14.00 Sửa chữa mặt đường bằng đá 4x6
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cuốc vuông thành ổ gà, hốt hết tạp chất, vận chuyển đến vị trí đổ cho phép; Rải đá, lu lèn đảm bảo đúng kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều sâu ổ gà |
||
|
10 cm |
12 cm |
15cm |
||||
|
GT1.14 |
Sửa chữa mặt đường bằng đá 4x6 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Đá 4 x 6 |
m3 |
0,132 |
0,1583 |
0,1979 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,0766 |
0,0820 |
0,0902 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Máy lu bánh thép 10T |
ca |
0,015 |
0,0196 |
0,0232 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT1.15.00 Sửa chữa móng đường bằng cấp phối đá dăm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn vật liệu, rải vật liệu, đầm lèn và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật, trông giữ và bảo dưỡng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính:m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT1.15.00 |
Sửa chữa móng đường bằng cấp phối đá dăm |
Vật liệu |
|
|
|
Cấp phối đá dăm 0,075 - 50 mm |
m3 |
1,38 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
3,0 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy lu bánh thép 10 T |
ca |
0,3 |
||
|
Máy khác |
% |
2 |
GT1.16.00 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Trộn vật liệu, rải vật liệu, đầm lèn và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật, trông giữ và bảo dưỡng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT1.16.00 |
Móng cát vàng gia cố 8% xi măng |
Vật liệu |
|
|
|
Xi măng PC 30 |
kg |
132,02 |
||
|
Cát vàng |
m3 |
1,09 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
1 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy đầm bàn bê tông 1 kw |
ca |
0,2 |
||
|
Máy phát điện lưu động 5,2 kw |
ca |
0,2 |
GT1.17.00 Sửa chữa khe co giãn mặt đường và nứt nhỏ mặt đường BTXM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1 md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày mặt đường |
|
|
20 cm |
25 cm |
||||
|
GT1.17 |
Sửa chữa khe co giãn mặt đường |
Vật liệu |
|
|
|
|
Ma tít |
m3 |
0,0046 |
0,0057 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,302 |
0,396 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy nén khí |
ca |
0,024 |
0,036 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
Đơn vị tính: 1 md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày mặt đường |
|
|
20 cm |
25 cm |
||||
|
GT1.17 |
Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM |
Vật liệu |
|
|
|
|
Ma tít |
m3 |
0,0011 |
0,0013 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,4583 |
0,6250 |
||
|
|
30 |
40 |
|||
GT1.18.00 Sản xuất bê tông nhựa
a. Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
Đơn vị tính: 100 tấn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Bê tông nhựa |
||
|
(Loại R≥25) |
(Loại C19,R19) |
(Loại C≤12,5) |
||||
|
GT1.18. |
Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h |
Vật liệu phụ |
|
|
|
|
|
Dầu mazut |
kg |
850 |
850 |
850 |
||
|
Dầu diesel |
kg |
150 |
150 |
150 |
||
|
Dầu bảo ôn |
kg |
42,5 |
42,5 |
42,5 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
3,90 |
4,05 |
4,20 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Trạm trộn 80 tấn/h |
ca |
0,391 |
0,391 |
0,391 |
||
|
Máy xúc |
ca |
0,391 |
0,391 |
0,391 |
||
|
2,3m3/gầu |
|
|
|
|
||
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
||
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
Ghi chú: Các vật tư dầu diesel, dầu bảo ôn đã đưa vào hao phí vật liệu để sản xuất 100 tấn bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn hao phí điện năng cho một ca máy làm việc.
GT1.19.00 Vận chuyển bê tông nhựa
Đơn vị tính: 100 tấn
|
Mã hiệu |
Cự ly vận chuyển |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Phương tiện vận chuyển |
||
|
Ô tô 7 tấn |
Ô tô 10 tấn |
Ô tô 12 tấn |
||||
|
GT1.19.1 |
1,0km |
Ô tô tự đổ |
ca |
2,21 |
1,58 |
1,31 |
|
GT1.19.2 |
2,0km |
Ô tô tự đổ |
ca |
2,78 |
2,07 |
1,72 |
|
GT1.19.3 |
3,0km |
Ô tô tự đổ |
ca |
3,25 |
2,46 |
2,04 |
|
GT1.21.4 |
4,0km |
Ô tô tự đổ |
ca |
3,73 |
2,85 |
2,36 |
|
GT1.19.5 |
1km tiếp theo |
Ô tô tự đổ |
ca |
0,52 |
0,29 |
0,25 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
||
GT1.20.00 Cấp phối bê tông nhựa
GT1.20.10 Cấp phối bê tông nhựa pha dầu, nhựa đặc
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tỷ lệ nhựa % |
||||
|
4,0 |
4,5 |
5,0 |
5,5 |
6,0 |
|||
|
GT1.20.1 |
Đá |
m3 |
0,652 |
0,652 |
0,652 |
0,652 |
0,652 |
|
Nhựa |
kg |
41,174 |
46,117 |
50,953 |
55,790 |
60,753 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
GT1.20.20 Cấp phối vật liệu nhựa pha dầu
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tỷ lệ dầu% |
||||
|
10,0 |
15,0 |
20,0 |
25,0 |
30,0 |
|||
|
GT1.20.2 |
Dầu diesel |
kg |
102 |
153 |
204 |
255 |
306 |
|
Nhựa |
kg |
945,00 |
892,50 |
804,00 |
787,50 |
735,00 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
GT1.20.30 Cấp phối bê tông nhựa nhũ tương
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tỷ lệ nhũ tương % |
|||
|
7,0 |
8,0 |
9,0 |
10,0 |
|||
|
GT1.20.3 |
Đá |
m3 |
0,652 |
0,652 |
0,652 |
0,652 |
|
Nhũ tương |
kg |
70,010 |
79,266 |
88,350 |
97,274 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||
GT1.20.40 Cấp phối vật liệu nhũ tương nhựa đường
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tỷ lệ nhựa % |
||
|
50 |
55 |
60 |
|||
|
GT1.20.4 |
Nhựa bi tum |
Kg |
525,000 |
577,500 |
630,000 |
|
Nước |
m3 |
0,500 |
0,450 |
0,400 |
|
|
Xút (0,2%) |
Kg |
2,020 |
2,020 |
2,020 |
|
|
Xà phòng gốc (1%) |
Kg |
10,100 |
10,100 |
10,100 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
||
GT1.20.50 Cấp phối vật liệu bê tông nhựa
- Khoáng chất:
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tỷ lệ phối hợp % |
||||
|
5,0 |
10,0 |
15,0 |
20,0 |
25,0 |
|||
|
GT1.20.5 |
Đá |
m3 |
- |
- |
- |
0,128 |
0,160 |
|
Cát |
m3 |
- |
- |
- |
- |
0,194 |
|
|
Bột đá |
kg |
47,235 |
94,470 |
141,705 |
188,940 |
236,175 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tỷ lệ phối hợp % |
|||
|
30,0 |
35,0 |
40,0 |
45,0 |
|||
|
GT1.20.5 |
Đá |
m3 |
0,192 |
0,224 |
0,256 |
0,288 |
|
Cát |
m3 |
0,233 |
0,272 |
0,311 |
0,350 |
|
|
Bột đá |
kg |
283,410 |
- |
- |
- |
|
|
|
|
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tỷ lệ phối hợp % |
||||
|
50,0 |
55,0 |
60,0 |
65,0 |
70,0 |
|||
|
GT1.20.6 |
Đá |
m3 |
0,319 |
0,351 |
0,383 |
0,415 |
0,447 |
|
Cát |
m3 |
0,388 |
0,426 |
0,465 |
0,504 |
0,543 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tỷ lệ phối hợp % |
|||
|
75,0 |
80,0 |
85,0 |
90,0 |
|||
|
GT1.20.6 |
Cát |
m3 |
0,582 |
0,611 |
0,649 |
0,687 |
|
|
|
6 |
7 |
8 |
9 |
|
- Nhựa bitum
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tỷ lệ nhựa % |
|||||
|
4,0 |
4,5 |
5,0 |
5,5 |
6,0 |
6,5 |
|||
|
GT1.20.7 |
Nhựa |
Kg |
41,174 |
46,117 |
50,953 |
55,790 |
60,573 |
65,313 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tỷ lệ nhựa % |
||||
|
7,0 |
7,5 |
8,0 |
8,5 |
9,0 |
|||
|
GT1.20.7 |
Nhựa |
Kg |
70,010 |
74,654 |
79,267 |
83,888 |
88,350 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
Chương II: Công tác đào đắp đất, cát nền hè đường
GT2.01.00 Đắp đất nền, hè đường bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác định tuyến; Đắp đất từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT2.01.00 |
Đắp đất nền, hè đường bằng thủ công |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
1,584 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Đầm cóc |
ca |
0,05 |
GT2.02.00 Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác định tuyến; Đắp cát từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT2.02.00 |
Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công |
Vật liệu |
|
|
|
Cát đen |
m3 |
1,22 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,36 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Đầm cóc |
ca |
0,05 |
GT2.03.00 Đắp đất nền đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác định tuyến; Đắp đất từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT2.03.00 |
Đắp đất nền đường |
Vật liệu |
|
|
|
Đất cấp phối |
m3 |
1,425 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,52 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Đầm cóc |
ca |
0,05 |
GT2.04.00 Đắp phụ lề đường, phụ sạt lở vai đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị mặt bằng, căng dây xác định tuyến; Đắp đất hoặc đá cấp phối từng lớp, tưới nước, đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Vị trí đắp đất |
||
|
Lề đường |
Vai đường |
Lề đường |
||||
|
GT2.04 |
Đắp phụ lề đường, phụ sạt lở vai đường |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Đất cấp phối |
m3 |
1,428 |
1,428 |
|
||
|
Cấp phối đá dăm |
m3 |
|
|
1,12 |
||
|
Nước |
lít |
|
|
17 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
1,78 |
2 |
1,51 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Đầm cóc |
ca |
0,05 |
0,05 |
0,042 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT2.05.00 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Đào nền đường, mặt đường đến cao độ theo yêu cầu; Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT2.05.00 |
Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
2,2 |
||
|
Vận chuyển tiếp 10m |
|
0,035 |
GT2.06.00 Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Đào nền đường, mặt đường đến cao độ theo yêu cầu; Đo đạc, xác định vị trí cần đào, đào mặt đường, nền đường bằng máy trong phạm vi yêu cầu, cuốc vuông thành hố đào, hót hết tạp chất, xúc lên xe ô tô vận chuyển; Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 100 m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT2.06.00 |
Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
7,33 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy đào≤0,8m3 |
ca |
2,29 |
thông
GT2.07.00 Đào móng trụ tiêu, cột MLG, cọc H, cột biển báo giao
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Xác định vị trí đào, đào hố móng theo yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển đất thừa trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT2.07.00 |
Đào móng trụ tiêu, cột MLG, cọc H, cột biển báo giao thông |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
4,55 |
GT2.08.00 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển, vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày lớp cào bóc |
||||
|
3 cm |
4 cm |
5 cm |
6 cm |
7 cm |
||||
|
GT2.08 |
Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Răng cào |
bộ |
0,07 |
0,094 |
0,13 |
0,17 |
0,23 |
||
|
Nước |
lít |
350 |
450 |
550 |
650 |
750 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,1 |
2,45 |
2,85 |
3,32 |
3,87 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy cào bóc W1000 |
ca |
0,175 |
0,192 |
0,212 |
0,233 |
0,256 |
||
|
Ô tô 1,5T chở nước |
ca |
0,175 |
0,192 |
0,212 |
0,233 |
0,256 |
||
|
Ô tô 5T chở phế thải |
ca |
0,239 |
0,263 |
0,289 |
0,318 |
0,350 |
||
|
Máy nén khí động cơ diesel 420m3/h |
ca |
0,175 |
0,192 |
0,212 |
0,233 |
0,256 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
|||
GT2.09.00 Nạo vét rãnh thoát nước kín, hở
Sử dụng Định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành tại Quyết định 6842/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2016.
GT2.10.00 Khơi rãnh thoát nước dọc, ngang đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Kiểm tra dọc tuyến, xác định điểm cần khơi; Khơi rãnh thoát nước, không để nước đọng trên lòng, lề đường; Vận chuyển phế thải 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT2.10.00 |
Khơi rãnh thoát nước dọc, ngang đường |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,05 |
GT2.11.00 Bạt lề đường bằng máy kết hợp thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Bạt lề đường h ≤ 10cm đúng độ dốc quy định; Vận chuyển phế thải 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 100md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT2.11.0 0 |
Bạt lề đường bằng máy kết hợp thủ công |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,792 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy san 108 CV |
ca |
0,018 |
Ghi chú: chiều rộng bạt lề bình quân 0,7m, trường hợp chiều rộng lớn hơn thì dùng hệ số để điều chỉnh định mức.
GT2.12.00 Cắt cỏ bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển phế thải 30m; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1 km/1 lần
|
Mã hiệu |
Công tác bảo dưỡng |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT2.12.00 |
Cắt cỏ bằng máy |
Vật liệu |
|
|
|
Lưỡi cắt |
lưỡi |
0,2 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy cắt cỏ 300 W |
ca |
0,9 |
Ghi chú: chiều rộng cắt bình quân 1m, trường hợp chiều rộng cắt lớn hơn thì dùng hệ số nội suy để điều chỉnh định mức.
GT2.13.00 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Thu gom, vận chuyển đất trong phạm vi 30m; Xúc lên phương tiện vận chuyển; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu |
Công tác bảo dưỡng |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT2.13.00 |
Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,21 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy đào 0,4m3 |
ca |
0,0065 |
GT2.14.00 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đất đến nơi quy định bằng ô tô tự đổ.
Đơn vị tính:5m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly vận chuyển |
|||
|
<300m |
≤500m |
<700m |
≤1000m |
||||
|
GT2.14.1 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ 2,5 T |
ca |
0,075 |
0,093 |
0,099 |
0,123 |
|
GT2.14.2 |
Ô tô tự đổ 5 T |
ca |
0,050 |
0,062 |
0,065 |
0,080 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|||
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly vận chuyển |
|||
|
Tiếp cự ly ≤ 2km |
Tiếp cự ly ≤ 4km |
Tiếp cự ly ≤ 7km |
1km ngoài phạm vi ngoài 7km |
||||
|
GT2.14.1 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ 2,5 T |
ca |
0,065 |
0,053 |
0,051 |
0,032 |
|
GT2.14.2 |
Ô tô tự đổ 5 T |
ca |
0,043 |
0,033 |
0,029 |
0,018 |
|
|
|
5 |
6 |
7 |
8 |
|||
Ghi chú: Trong trường hợp vận chuyển đất, phế thải bằng Ô tô tự đổ > 5T áp dụng các định mức tương ứng của Bộ Xây dựng ban hành.
Chương III: Công tác phá dỡ kết cấu gạch, đá, bê tông mặt đường, vỉa hè
GT3.01.00 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Xác định vị trí, kích thước cần phải phá dỡ; Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan cầm tay, cắt cốt thép bằng máy hàn; Phá dỡ theo đúng yêu cầu kĩ thuật để tận dụng vật liệu (nếu có); Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại kết cấu |
||
|
Khối xây gạch chỉ và bê tông gạch vỡ |
Bê tông không cốt thép |
Bê tông có cốt thép |
||||
|
GT3.01 |
Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Que hàn |
kg |
- |
- |
1,5 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
1,65 |
1,88 |
2,02 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw |
ca |
0,65 |
0,72 |
1,05 |
||
|
Máy hàn điện 20CV |
ca |
- |
- |
0,23 |
||
|
Máy phát điện 8kw |
ca |
- |
- |
0,20 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT3.02.00 Phá dỡ mặt hè, vỉa hè, tấm đan
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Xác định vị trí, kích thước cần phải phá dỡ; Phá dỡ theo đúng yêu cầu kĩ thuật để tận dụng vật liệu (nếu có); Xếp vật liệu tận dụng được (nếu có) theo đúng nơi quy định hoặc trên các phương tiện; Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại kết cấu |
|
|
Bê tông |
Loại khác |
||||
|
GT3.02 |
Phá dỡ mặt hè phố bê tông |
Nhân công |
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,20 |
0,15 |
||
|
|
11 |
12 |
|||
Đơn vị tính: md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Kích thước vỉa |
|
|
0,18 x 0,3 x 1m |
0,18 x 0,22x 1m |
||||
|
GT3.02 |
Phá dỡ vỉa hè |
Nhân công |
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,20 |
0,12 |
||
|
|
21 |
22 |
|||
Ghi chú: Kích thước vỉa khác nội suy tuyến tính.
Đơn vị tính: tấm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Kích thước tấm đan 0,5 x 0,3 x 0,06m |
|
GT3.02.30 |
Phá dỡ tấm đan vỉa |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
Công |
0,05 |
GT3.03.00 Cắt mặt đường bê tông nhựa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Xác định vị trí, kích thước cần phải cắt; Dòng máy cắt để phá dỡ đảm bảo yêu cầu kĩ thuật; Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều sâu vết cắt |
|||
|
5 cm |
6 cm |
7 cm |
10 cm |
||||
|
GT3.03 |
Cắt mặt đường bê tông nhựa |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm |
cái |
0,0025 |
0,003 |
0,0035 |
0,005 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,044 |
0,05 |
0,06 |
0,10 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy cắt bê tông MCD218 |
ca |
0,0022 |
0,0025 |
0,0029 |
0,01 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
|||
Ghi chú: Đối với chiều sâu vết cắt <5cm, cứ giảm 1cm chiều sâu vết cắt thì giảm 10% định mức. Trường hợp cho chiều dày nằm giữa khoảng (7-10)cm thì áp dụng theo phương pháp nội suy tuyến tính.
GT3.04.00 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Xác định vị trí, kích thước cần phải cắt; Dòng máy cắt để phá dỡ đảm bảo yêu cầu kĩ thuật; Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều sâu vết cắt |
|||
|
5cm |
6 cm |
7 cm |
10 cm |
||||
|
GT3.04 |
Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm |
cái |
0,020 |
0,0238 |
0,0278 |
0,0374 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,0666 |
0,08 |
0,0952 |
0,34 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy cắt bê tông MCD218 |
ca |
0,0333 |
0,04 |
0,0476 |
0,17 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
|||
Ghi chú: Đối với chiều sâu vết cắt <5 cm, cứ giảm 1cm chiều sâu vết cắt thì giảm 10% định mức. Trường hợp cho chiều dày nằm giữa khoảng (7-10)cm thì áp dụng theo phương pháp nội suy tuyến tính.
GT3.05.00 Phát cây ven đường giao thông bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Phát cây có dmax< 2cm; Thu gom, vận chuyển cây trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính:100md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT3.05.00 |
Phát quang cây cỏ bằng thủ công |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,5280 |
Chương IV: Công tác xây, sửa chữa hố ga, rãnh thoát nước, lát gạch, lắp đặt cấu kiện bê tông cốt thép
GT4.01.00 Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới hè, xây bó gáy hè, xây xung quanh hố trồng cây vữa xi măng cát vàng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Trộn vữa, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT4.01.00 |
Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới hè, xây bó gáy hè, xây xung quanh hố trồng cây vữa xi măng cát vàng |
Vật liệu |
|
|
|
Gạch chỉ 6,5x10,5x22 |
viên |
550 |
||
|
Vữa XMCV M75 |
m3 |
0,29 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
3,5 |
GT4.02.00 Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường đơn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Phá dỡ, xúc lên phương tiện vận chuyển; Trộn vữa, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Rãnh xây tường |
|
|
Tường đơn |
Tường đôi |
||||
|
GT4.02 |
Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường |
Vật liệu |
|
|
|
|
Gạch chỉ (105x220x60) cm |
viên |
68 |
136 |
||
|
Vữa xi măng M100 |
m3 |
0,05 |
0,115 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,043 |
0,099 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT4.03.00 Lát hè bằng gạch BTXM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa khuôn hè, rải lớp cát đen, tưới nước đầm bằng tay; Trộn vữa, lát gạch theo yêu cầu kĩ thuật và độ dốc quy định; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính:m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Kích thước gạch |
|
|
30 X 30 X 4cm |
40 X 40 X 6cm |
||||
|
GT4.03 |
Lát hè bằng gạch BTXM |
Vật liệu |
|
|
|
|
Gạch BTXM |
viên |
11,5 |
6,5 |
||
|
Vữa XMCV M75 |
m3 |
0,025 |
0,025 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,25 |
0,3 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
Ghi chú: Định mức không bao gồm phần móng.
GT4.04.00 Lát gạch lá dừa có đệm cát đen hoặc cát vàng, mạch vữa xi măng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa khuôn hè, rải lớp cát đen, tưới nước đầm bằng tay; Trộn vữa, lát gạch theo yêu cầu kĩ thuật và độ dốc quy định; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT4.04.00 |
Công tác lát gạch lá dừa có đệm cát đen hoặc vàng, mạch vữa xi măng |
Vật liệu |
|
|
|
Gạch lá dừa 2,5x10x20cm |
viên |
45,8 |
||
|
Vữa XMCV M75 |
m3 |
0,0275 |
||
|
Vữa XMCV M50 |
m2 |
0,0255 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,35 |
Ghi chú: Định mức không bao gồm phần móng.
GT4.05.00 Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Dọn mặt nền, lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn vữa, lát gạch đảm bảo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính:m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Kích thước gạch (cm) |
||
|
30 x 30 |
40x40 |
50 x 50 |
||||
|
GT4.05 |
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Gạch |
viên |
12 |
7 |
4 |
||
|
Vữa XMCV M100 |
m3 |
0,028 |
0,028 |
0,028 |
||
|
Ximăng PC30 |
kg |
0,35 |
0,25 |
0,15 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,56 |
0,45 |
0,33 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT4.06.00 Lắp đặt vỉa hè
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Tách rãnh nước (nếu có) lắp đặt vỉa, miết mạch, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Bảo quản vỉa theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính:md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại vỉa hè |
||
|
18 x 22 x 100 cm |
18 x30x 100 cm |
23x 26x 100 cm |
||||
|
GT4.06 |
Lắp đặt vỉa hè |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Cấu kiện đúc sẵn |
m |
1 |
1 |
1 |
||
|
Vữa XMCV M100 |
m3 |
0,006 |
0,0067 |
0,0075 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,15 |
0,2 |
0,2 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
Ghi chú: Định mức không bao gồm phần móng, phần khóa gạch tính như bê tông phần nền.
GT4.07.00 Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Tát rãnh nước (nếu có) trộn vữa, láng vữa lắp đặt đan, miết mạch, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Bảo quản tấm đan theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: tấm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT4.07.00 |
Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm |
Vật liệu |
|
|
|
Cấu kiện đúc sẵn |
tấm |
1 |
||
|
Vữa XMCVM100 |
m3 |
0,0039 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,05 |
Ghi chú: Định mức không bao gồm phần móng.
GT4.08.00 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lắp đặt cấu kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trọng lượng cấu kiện (kg) |
|||
|
≤50 |
≤100 |
≤250 |
<300 |
||||
|
GT4.08 |
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Vữa XMCV M100 |
m3 |
0,003 |
0,005 |
0,007 |
0,01 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
10 |
10 |
10 |
10 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,15 |
0,25 |
0,45 |
0,85 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
|||
Ghi chú: Định mức không bao gồm phần móng.
GT4.09.00 Nâng sửa vỉa bê tông, tấm đan
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Cậy vỉa cũ, vệ sinh vỉa cũ; Tát nước ở rãnh vỉa; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
|
Vỉa bê tông |
Tấm đan |
||||
|
GT4.09 |
Nâng sửa vỉa bê tông, tấm đan |
Vật liệu |
|
|
|
|
Vữa XMCV M100 |
m3 |
0,007 |
0,01 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,27 |
0,15 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT4.10.00 Lắp đặt thay thế tấm đan bê tông, tấm ga thoát nước, nắp ga gang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kĩ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: tấm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
||
|
Tấm đan bê tông |
Tấm ga thoát nước |
Nắp ga gang |
||||
|
GT4.10 |
Lắp đặt thay thế tấm đan bê tông, tấm ga thoát nước, nắp ga gang |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Tấm đan, nắp ga |
tấm |
1 |
1 |
1 |
||
|
VữaXMCVM75 |
m3 |
0,003 |
0,005 |
0,01 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
10 |
10 |
- |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,2 |
0,3 |
0,1 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT4.11.00 Nâng sửa, lắp đặt tấm đan đá, lắp đặt vỉa hè đá
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Cậy tấm đan cũ, vỉa cũ, vận chuyển phế thải đến vị trí đổ cho phép; Vệ sinh bề mặt, tát nước đọng (nếu có); Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn vữa, lắp đặt, miết mạch theo yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
||
|
Nâng sửa tấm đan đá |
Lắp đặt tấm đan đá |
Lắp đặt vỉa hè đá |
||||
|
GT4.11 |
Nâng sửa, lắp đặt tấm đan đá, lắp đặt vỉa hè đá |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Tấm đan đá |
tấm |
- |
2,05 |
- |
||
|
Vỉa đá |
cấu kiện |
- |
- |
1,28 |
||
|
Vữa XMCV M100 |
m3 |
0,0034 |
0,0034 |
0,005 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,2 |
0,06 |
0,25 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
Ghi chú: Đhi chú: 4,0/7ặt tấm đan đá, lắp.
GT4.12.00 Sửa chữa lát hè bằng gạch BTXM 30x30x6 (cm)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa khuôn hè, rải cát, tưới nước, đầm lèn đạt kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn vữa, lắp đặt, miết mạch theo yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính:m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT4.12.00 |
Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch BTXM 30x30x6cm |
Vật liệu |
|
|
|
Gạch BTXM 30x30x6cm |
viên |
11,5 |
||
|
Vữa XMCV M75 |
m3 |
0,0255 |
||
|
Xi măng PC30 |
kg |
0,12 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
0,5 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,35 |
GT4.13.00 Sửa chữa lát hè bằng gạch block
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Sửa khuôn; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lát gạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT4.13.00 |
Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block |
Vật liệu |
|
|
|
Gạch block |
m2 |
1,01 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,3 |
GT4.14.00 Trát vữa xi măng cống, rãnh, bó gáy hè, xung quanh gốc cây dày 2cm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn vữa, trát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính:m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT4.14.00 |
Trát vữa xi măng cống, rãnh, bó gáy hè, xung quanh gốc cây dày 2cm |
Vật liệu |
|
|
|
Vữa XMCV M75 |
m3 |
0,025 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,3 |
GT4.15.00 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa GT4.15.10 Vữa tam hợp cát vàng có ML>=2; xi măng PC30
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
||
|
50 |
75 |
100 |
|||
|
GT4.15.10 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Xi măng |
kg |
207,3 |
291,03 |
376,04 |
|
|
Vôi cục |
kg |
74,46 |
51,00 |
29,58 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
1,11 |
1,09 |
1,06 |
|
|
Nước |
lit |
200 |
200 |
200 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
||
GT4.15.20 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
||
|
50 |
75 |
100 |
|||
|
GT4.15.20 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Xi măng |
kg |
213,02 |
296,03 |
385,04 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
1,15 |
1,12 |
1,09 |
|
|
Nước |
lit |
260 |
260 |
260 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
||
GT4.15.30 Vữa tam hợp cát vàng có ML>=2, xi măng PC40
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
||
|
50 |
75 |
100 |
|||
|
GT4.15.30 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Xi măng |
kg |
161,02 |
223,02 |
291,03 |
|
|
Vôi cục |
kg |
70,38 |
57,12 |
42,84 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
1,14 |
1,11 |
1,09 |
|
|
Nước |
lit |
200 |
200 |
200 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
||
GT4.15.40 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC40
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
||
|
50 |
75 |
100 |
|||
|
GT4.15.40 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Xi măng |
kg |
163,02 |
227,02 |
297,02 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
1,16 |
1,13 |
1,11 |
|
|
Nước |
lit |
260 |
260 |
260 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
||
Chương V: Công tác đổ bê tông tại chỗ
GT5.01.00 Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, móng đan vỉa, rãnh, cống, hè đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Trộn và đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|||
|
Móng trụ tiêu, cột mốc lộ giới, cọc H, cột biểu |
Móng đan vỉa, rãnh, cống |
Hè, đường chiều dày <25cm |
Hè. đường chiều dày > 25cm |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
GT5.01 |
Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường |
Vữa BTXM |
m3 |
1,025 |
1,025 |
1,025 |
1,025 |
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1,5 |
1,5 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
6 |
3,5 |
3,25 |
3 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy trộn bê tông 250 lít |
ca |
- |
0,095 |
0,095 |
0,095 |
||
|
Máy đầm dùi 1kw |
ca |
- |
0,089 |
0,089 |
0,089 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
|||
GT5.02.00 Sản xuất trụ tiêu, cột MLG, cột Km, cột H bằng BTXM M200, đá 1 x 2
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu; Công tác ván khuôn; Đổ bê tông, bảo dưỡng; Xếp đống trong phạm vi 30m, thu dọn.
Kích thước trụ tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc H: 20 x 20 x 100
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chỉ định mức cho các cấu kiện sản xuất tại hiện trường, gồm ba nhóm công việc:
+ Đổ bê tông.
+ Lắp dựng cốt thép.
+ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.
Công việc sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ, ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 mặt bê tông cấu kiện cần sử dụng ván khuôn.
Nếu trên bề mặt cấu kiện bê tông có diện tích chỗ rỗng <1m2 sẽ không phải trừ đi diện tích ván khuôn và không được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành, gờ xung quanh chỗ rỗng.
Đơn vị tính: cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
||
|
Cột mốc lộ giới, cọc H |
Cột tiêu |
Cột km |
||||
|
GT5.02 |
Sản xuất trụ tiêu, cột MLG, cột H, cột Km bằng BTXM M200, đá 1 x 2 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Vữa BTXM |
m3 |
0,041 |
0,023 |
0,097 |
||
|
Vật liệu phụ |
% |
2 |
2 |
2 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,2 |
0,112 |
0,5 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Máy trộn bê tông 200 lít |
ca |
0,0038 |
0,0021 |
0,008 |
||
|
|
10 |
20 |
20 |
|||
Ghi chú: Hao phí không bao gồm gia công ván khuôn, cốt thép.
GT5.03.00 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM
Quy định chung:
- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho các mác bê tông 100, 150, 200, 250, 300, 350 và 400 xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150 x 150 x 150mm theo TCVN 3118-1993. Khi mác bê tông xác định bằng cường độ nén trên các mẫu trụ có kích thước (đường kính x chiều cao) 150 x 300mm thì quy đổi mác bê tông mẫu trụ về mác bê tông mẫu lập phương theo bảng sau:
|
Cường độ mẫu trụ, daN/cm2 |
80 |
120 |
160 |
200 |
250 |
300 |
350 |
|
Cường độ mẫu lập phương, daN/cm2 |
100 |
150 |
200 |
250 |
300 |
350 |
400 |
- Độ chống thấm, cường độ chịu uốn cho các loại bê tông đặc biệt trong định mức dự toán cấp phối được xác định theo TCVN 3116-1993 và TCVN 3119-1993.
- Đường kính cỡ hạt lớn nhất của đá (dmax) được chọn phải là kích thước lớn nhất và phải đảm bảo đồng thời các yêu cầu sau:
+ Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong ván khuôn khối bê tông cần đổ.
+ Không vượt quá 1/3 chiều dày tấm, bản bê tông cần đổ.
+ Không vượt quá 2/3 kích thước thông thủy giữa các thanh cốt thép liền kề trong khối bê tông cần đổ.
+ Không vượt quá 1/3 đường kính trong của ống bơm bê tông (với bê tông không sử dụng công nghệ bơm).
+ Độ sụt 2÷4cm:
- Độ sụt bê tông được lựa chọn theo yêu cầu công nghệ thi công cụ thể.
- Khi trộn, đầm bê tông bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông dưới 45 phút, kết cấu đổ có mật độ cốt thép thưa và trung bình.
+ Độ sụt 6÷8cm:
- Khi trộn, đầm bê tông bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông trên 45 phút và dưới 1 giờ 30 phút, kết cấu cần đổ có mật độ cốt thép thưa và trung bình.
- Khi trộn, đầm bê tông bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông dưới 45 phút, kết cấu cần đổ dầy cốt thép.
- Khi trộn thủ công tại chỗ, vận chuyển gần, đầm bằng máy hoặc thủ công.
GT5.03.10 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
|||
|
100 |
150 |
200 |
250 |
|||
|
GT5.03.10 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 30 |
kg |
218 |
281 |
342 |
405 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
0,516 |
0,493 |
0,469 |
0,444 |
|
|
Đá dăm |
m3 |
0,905 |
0,891 |
0,878 |
0,865 |
|
|
Nước |
lít |
185 |
185 |
185 |
185 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||
GT5.03.20 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
|||
|
100 |
150 |
200 |
250 |
|||
|
GT5.03.20 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 30 |
kg |
207 |
266 |
323 |
384 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
0,516 |
0,496 |
0,471 |
0,452 |
|
|
Đá dăm |
m3 |
0,906 |
0,891 |
0,882 |
0,864 |
|
|
Nước |
lít |
175 |
175 |
175 |
175 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||
GT5.03.30 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
|||
|
100 |
150 |
200 |
250 |
|||
|
GT5.03.30 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 30 |
kg |
230 |
296 |
361 |
434 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
0,494 |
0,475 |
0,450 |
0,415 |
|
|
Đá dăm |
m3 |
0,903 |
0,881 |
0,866 |
0,858 |
|
|
Nước |
lít |
195 |
195 |
195 |
195 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||
GT5.03.40 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
|||
|
100 |
150 |
200 |
250 |
|||
|
GT5.03.40 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 30 |
kg |
218 |
281 |
342 |
405 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
0,501 |
0,478 |
0,455 |
0,427 |
|
|
Đá dăm |
m3 |
0,896 |
0,882 |
0,867 |
0,858 |
|
|
Nước |
lít |
185 |
185 |
185 |
185 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||
GT5.03.50 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
|||
|
150 |
200 |
250 |
300 |
|||
|
GT5.03.50 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 40 |
kg |
233 |
281 |
327 |
374 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
0,510 |
0,493 |
0,475 |
0,457 |
|
|
Đá dăm |
m3 |
0,930 |
0,891 |
0,881 |
0,872 |
|
|
Nước |
lít |
185 |
185 |
185 |
185 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||
GT5.03.60 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
|||
|
150 |
200 |
250 |
300 |
|||
|
GT5.03.60 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 40 |
kg |
221 |
266 |
309 |
354 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
0,511 |
0,496 |
0,479 |
0,464 |
|
|
Đá dăm |
m3 |
0,902 |
0,891 |
0,882 |
0,870 |
|
|
Nước |
lít |
175 |
175 |
175 |
175 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||
GT5.03.70 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
|||
|
150 |
200 |
250 |
300 |
|||
|
GT5.03.70 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 40 |
kg |
246 |
296 |
344 |
394 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
0,495 |
0,475 |
0,456 |
0,436 |
|
|
Đá dăm |
m3 |
0,891 |
0,881 |
0,872 |
0,862 |
|
|
Nước |
lít |
195 |
195 |
195 |
195 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||
GT5.03.80 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mác vữa |
|||
|
150 |
200 |
250 |
300 |
|||
|
GT5.03.80 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC 40 |
kg |
233 |
281 |
327 |
374 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
0,496 |
0,477 |
0,461 |
0,442 |
|
|
Đá dăm |
m3 |
0,891 |
0,882 |
0,870 |
0,862 |
|
|
Nước |
lít |
185 |
185 |
185 |
185 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||
Chương VI: Công tác duy tu biển báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Nhận biển phố, colie, vận chuyển ra hiện trường; Bắt colie vào biển và cột biển.
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
||
|
Biển phố mới |
Biển giao thông mới |
Biển giao thông hộp |
||||
|
GT6.01 |
Công tác treo biển phố mới |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,1 |
0,2 |
0,3 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT6.02.00 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí, cột Km, biển báo…
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 cọc/cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
||
|
Cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí |
Cột Km |
Biển báo |
||||
|
GT6.02 |
Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí, cột Km, biển báo… |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,06 |
0,12 |
0,225 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT6.03.00 Sửa chữa, lắp đặt đảm bảo giao thông bằng mũi tên phản quang (loại chỉ dẫn 75x25cm)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Xác định vị trí; Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT6.03.00 |
Sửa chữa, lắp đặt trụ mũi tên phản quang, biển chỉ dẫn 75 x 25 cm |
Vật liệu |
|
|
|
Bệ và mũi tên phản quang, BCD 75 x 25 |
bộ |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,12 |
GT6.04.00 Thay thế tôn lượn sóng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100 m; Tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; Đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới); Lắp đặt tôn lượn sóng mới; Thu dọn, vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: tấm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
|
Thay toàn bộ |
Không thay trụ |
||||
|
GT6.04 |
Thay thế tôn lượn sóng |
Vật liệu |
|
|
|
|
Tôn lượn sóng 3x47x4120mm |
tấm |
1 |
1 |
||
|
Cột thép |
cột |
1 |
- |
||
|
Vữa bê tông (0.45x0.45x0.6) |
m3 |
0,122 |
- |
||
|
Bu lông M18x26 |
bộ |
8 |
8 |
||
|
Bu lông M20x30 |
bộ |
1 |
1 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
3,20 |
1,875 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT6.05.00 Thay thế trụ bê tông dải phân cách
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Chuẩn bị tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế; Nắn chỉnh lại các ống thép D50, tấm sóng, lắp đặt lại ống thép, tấm sóng; Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT6.05.00 |
Thay thế trụ bê tông dải phân cách |
Vật liệu |
|
|
|
Trụ bê tông |
cái |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,5 |
GT6.06.00 Thay thế biển báo giao thông trên dầm công-xôn, giá long môn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Dùng xe nâng để thay thế biển; Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới giao thông và vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: 1 chiếc
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
|
Biểu tròn và tam giác |
Biểu chỉ dẫn l,3m x l,6m |
||||
|
GT6.06 |
Thay thế biển báo giao thông trên dầm công- xôn, giá long môn |
Vật liệu |
|
|
|
|
Biển chỉ dẫn hoặc biển báo |
chiếc |
1 |
1 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
|
0,3 |
0,4 |
||
|
Máy thi công |
công |
|
|
||
|
Xe nâng h = 12m |
ca |
0,2 |
0,2 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT6.07.00 Dán lại lớp phản quang biển
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Chà bóc màng phản quang cũ, vệ sinh sạch sẽ; Đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT6.07.00 |
Dán lại lớp phản quang biển |
Vật liệu |
|
|
|
Màng phản quang |
m2 |
1,5 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,306 |
GT6.08.00 Vệ sinh mặt biển phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu |
Công tác bảo dưỡng |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT6.08.00 |
Vệ sinh mặt biển phản quang |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,05 |
Chương VII: Công tác gia công lắp dựng cột biển giao thông, hàng rào sắt và sơn, kẻ vạch phân tuyến
GT7.01.00 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Tẩy xóa vạch sơn theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn phế thải xúc lên ôtô, vệ sinh quét dọn sạch sẽ mặt đường bằng thủ công; Phế thải vận chuyển đến và đổ đúng vị trí cho phép.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.01.00 |
Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy |
Vật liệu |
|
|
|
Đá mài |
cái |
0,001 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,018 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy xóa vạch sơn BM LNX 8 |
ca |
0,02 |
||
|
Ôtô tải 2,0T |
ca |
0,02 |
GT7.02.00 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 biển báo (hoặc cột biển báo)
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.02.00 |
Thay thế, bổ sung cột biển báo |
Vật liệu |
|
|
|
Biển báo (hoặc cột biển báo) |
cái |
1 |
||
|
Vữa bê tông đá 1x2 M150 |
m3 |
0,066 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
1,26 |
GT7.03.00 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện.
Đơn vị tính: 1 cọc (cột)
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.03.00 |
Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… |
Vật liệu |
|
|
|
Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… |
bộ |
1 |
||
|
Vữa bê tông |
m3 |
0,04 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,55 |
GT7.04.00 Lắp đặt dải phân cách D50, trụ bê tông và ống thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Lắp đặt đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
|
Gia công ống thép D50 |
Lắp đặt trụ bê tông và ống thép |
||||
|
GT7.04 |
Lắp đặt dải phân cách D50, trụ bê tông và ống thép |
Vật liệu |
|
|
|
|
Ống thép D50 |
Kg |
4,2 |
|
||
|
Trụ bê tông |
Trụ |
|
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
Công |
0,028 |
0,3 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT7.05.00 Sơn bê tông các loại (cọc, cột, trụ, vỉa, cột km, mốc lộ giới)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn 3 nước; Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.05.00 |
Sơn bê tông các loại |
Vật liệu |
|
|
|
Sơn bê tông |
kg |
0,8 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,5 |
Ghi chú: Trường hợp sơn 2 lớp thì các thành phần hao phí dùng phương pháp nội suy.
GT7.06.00 Sơn các loại biển báo, biển hộp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước); Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.06.00 |
Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) sơn 3 nước |
Vật liệu |
|
|
|
Sơn |
kg |
0,22 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
Công |
0,195 |
GT7.07.00 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo gỉ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước); Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác bảo dưỡng |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.07.00 |
Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép |
Vật liệu |
|
|
|
Sơn chống gỉ 1 lớp |
kg |
0,145 |
||
|
Sơn mầu 2 lớp |
kg |
0,241 |
||
|
Vật liệu phụ |
% |
2 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,55 |
GT7.08.00 Sơn lại cọc xích
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Cạo gỉ, vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước); Thu dọn dụng cụ, hàng rào cảnh giới và vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: 1 cái (1 cái=1,2m)
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn |
Định |
|
GT7.08.00 |
Sơn lại cọc xích |
Vật liệu |
|
|
|
Sơn dầu (3 nước) |
kg |
0,18 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,05 |
GT7.09.00 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m; Vệ sinh mặt đường; Sơn lót tạo dính bám; Nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị, sấy nóng duy trì nhiệt độ; Sơn đúng yêu cầu kĩ thuật, bảo vệ duy trì việc sơn khô; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày lớp sơn (mm) |
|||
|
2 |
3 |
6 |
8 |
||||
|
GT7.09 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Bột sơn màu trắng hoặc vàng |
kg |
5,25 |
7,88 |
15,75 |
21 |
||
|
Ga đốt |
kg |
0,293 |
0,44 |
0,879 |
1,172 |
||
|
Dung dịch sơn lót |
kg |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,2853 |
0,3306 |
0,47 |
0,6 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Thiết bị kẻ vạch YHK-10A |
ca |
0,0451 |
0,0602 |
0,1058 |
0,130 |
||
|
Lò nấu sơn YHK- 3A |
ca |
0,0301 |
0,0401 |
0,070 |
0,090 |
||
|
Ôtô tải 2,5 tấn |
ca |
0,0281 |
0,0321 |
0,066 |
0,082 |
||
|
Máy khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
|||
GT7.10.00 Lau chùi cọc tiêu biển báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lau chùi cọc tiêu, biển báo bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kĩ thuật.
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.10.00 |
Lau chùi cọc tiêu biển báo |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,033 |
GT7.11.00 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính:100 md
|
Mã hiệu |
Công tác bảo dưỡng |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.11.00 |
Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng |
Vật liệu |
|
|
|
Nước sạch |
m3 |
0,3 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
10 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,99 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Ô tô tưới nước 5m3 |
ca |
0,06 |
GT7.12.00 Thay thế, lắp đặt dải phân cách bê tông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Bố trí xe, máy vào vị trí; Tháo dỡ các cấu kiện cần thay thế, cẩu lên ôtô chở về nơi quy định; Vệ sinh vị trí thay thế trước khi lắp đặt mới; Cẩu các cấu kiện mới được thay thế lắp đặt đảm bảo yêu cầu kĩ thuật; Lau chùi, vệ sinh; Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trọng lượng cấu kiện (kg) |
|
|
300 - 1000 |
1000 - 3000 |
||||
|
GT7.12 |
Thay thế, lắp đặt dải phân cách bê tông |
Vật liệu |
|
|
|
|
Cấu kiện bê tông |
m |
1 |
5 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,2 |
0,24 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Cần cẩu 5T |
ca |
0,05 |
0,05 |
||
|
Ôtô 5T |
ca |
0,008 |
0,008 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT7.13.00 Lắp đặt dải phân cách bằng chất liệu composit, nhựa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Lắp đặt dải phân cách vào vị trí, đổ nước vào trụ dải phân cách; Hoàn thiện thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đom |
Định mức |
|
GT7.13.00 |
Lắp đặt dải phân cách chất liệu composit, nhựa |
Vật liệu |
|
|
|
Dải phân cách |
m |
1 |
||
|
Nước |
lít |
30 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,2 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Ôtô 1,5T |
ca |
0,03 |
GT7.14.00 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10 tấm
|
Mã hiệu |
Công tác bảo dưỡng |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.14.00 |
Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,36 |
GT7.15.00 Thay thế tấm chống chói
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m; Tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 10 tấm
|
Mã hiệu |
Công tác bảo dưỡng |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.15.00 |
Thay thế tấm chống chói |
Vật liệu |
|
|
|
Tấm chống chói |
tấm |
10 |
||
|
Bu lông |
bộ |
2 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
0,5 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,55 |
GT7.16.00 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10 trụ
|
Mã hiệu |
Công tác bảo dưỡng |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.16.00 |
Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,55 |
GT7.17.00 Thay thế trụ dẻo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 10 trụ
|
Mã hiệu |
Công tác bảo dưỡng |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.17.00 |
Thay thế trụ dẻo |
Vật liệu |
|
|
|
Trụ dẻo |
trụ |
10 |
||
|
Bu lông |
bộ |
3 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
0,5 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,5 |
GT7.18.00 Vệ sinh mắt phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 20 mắt
|
Mã hiệu |
Công tác bảo dưỡng |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.18.00 |
Vệ sinh mắt phản quang |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,056 |
GT7.19.00 Thay thế mắt phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mắt
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.19.00 |
Thay thế mắt phản quang |
Vật liệu |
|
|
|
Mắt phản quang |
mắt |
1 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
0,5 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,025 |
GT7.20.00 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa, BTXM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Vệ sinh hiện trường, lấy dấu; Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp công trường.
Đơn vị tính: 1 viên
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
|
Mặt bê tông nhựa |
Mặt BTXM |
||||
|
GT7.20.00 |
Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa, mặt BTXM |
Vật liệu |
|
|
|
|
Viên phản quang |
viên |
1 |
1 |
||
|
Keo Bituminous |
kg |
|
0,1 |
||
|
Keo Megapoxy |
kg |
0,1 |
|
||
|
Ga |
kg |
|
0,004 |
||
|
Dầu DO |
lít |
|
0,001 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,069 |
0,072 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Lò nung keo |
ca |
0,004 |
0,004 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT7.21.00 Quét vôi vỉa, cột điện, trụ tiêu, lan can cầu bê tông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Vệ sinh bề mặt; Quét vôi 3 nước, h < 1m; Thu dọn vật liệu, vệ sinh mặt hè khi hoàn thành.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT7.21.00 |
Quét vôi vỉa, cột điện, trụ tiêu, lan can cầu bê tông |
Vật liệu |
|
|
|
Vôi củ |
kg |
0,48 |
||
|
Phèn chua |
kg |
0,006 |
||
|
Vật liệu phụ |
% |
10 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,05 |
Chương VIII: Định mức duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu, cống, hầm đi bộ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chọn đá, xếp đá, chèn kĩ theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Tưới nước bảo dưỡng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
|
Xếp đá khan |
Xếp đá miết mạch |
||||
|
GT8.01 |
Sửa chữa 1/4 mố cầu |
Vật liệu |
|
|
|
|
Đá hộc |
m3 |
1,22 |
1,22 |
||
|
Đá 4 x 6 |
m3 |
0,1 |
0,1 |
||
|
Vữa XMCVM100 |
m3 |
|
0,07 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,57 |
2,61 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT8.02.00 Cạo gỉ, sơn lại cầu sắt bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Cạo gỉ vệ sinh bề mặt sơn, hòa sơn quét sơn 3 lớp (1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu); Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
|
Sơn lẻ tẻ |
Sơn toàn bộ |
||||
|
GT8.02.10 |
Công tác cạo gỉ, sơn cầu sắt bằng thủ công phần trên |
Vật liệu |
|
|
|
|
Sơn chống gỉ |
kg |
0,15 |
0,143 |
||
|
Sơn màu các loại (2 lớp) |
kg |
0,27 |
0,24 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
1,2 |
1 |
||
|
GT8.02.20 |
Công tác cạo gỉ, sơn lẻ tẻ, cầu sắt bằng thủ công phần dưới gầm cầu |
Vật liệu |
|
|
|
|
Sơn chống gỉ |
kg |
0,165 |
0,155 |
||
|
Sơn màu các loại (2 lớp) |
kg |
0,3 |
0,28 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
1,6 |
1,4 |
||
|
|
1 |
2 |
|||
Ghi chú: Phần bắc giàn giáo tính riêng.
GT8.03.00 Bôi mỡ gối trụ, mố cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Vệ sinh gối cầu; Bôi mỡ vào gối cầu.
Đơn vị tính: gối, trụ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn |
Định mức |
|
GT8.03.00 |
Bôi mỡ gối trụ, mố cầu |
Vật liệu |
|
|
|
Mỡ công nghiệp |
kg |
0,2 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,5 |
GT8.04.00 Công tác thông thoát nước mặt cầu, vệ sinh mặt cầu, mố trụ cầu, khe co giãn, rửa lan can cầu, bắt xiết bu lông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Thông lỗ thoát nước, vệ sinh, bắt xiết bu lông theo yêu cầu; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tên công tác |
|||||
|
Thông thoát nước mặt cầu (lỗ) |
Vệ sinh mặt cầu (m2) |
Vệ sinh mố cầu, trụ cầu (m2) |
Rửa lan can cầu (md) |
Bắt xiết bu lông (con) |
Vệ sinh khe co giãn (md) |
|||
|
GT8.04 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,025 |
0,0025 |
0,05 |
0,01 |
0,025 |
0,015 |
|
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
60 |
||
GT8.05.00 Duy tu sửa chữa cầu bằng vữa sika dày 2cm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Vệ sinh bề mặt, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kĩ thuật và bảo dưỡng; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT8.05.00 |
Duy tu sửa chữa cầu bằng vữa SIKA dày 2cm |
Vật liệu |
|
|
|
Vữa sika |
kg |
38 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
1 |
GT8.06.00 Thay các bộ phận cầu sắt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lắp đặt giàn giáo, sàn thao tác; Đưa các thiết bị thi công, dụng cụ vào vị trí; Tháo dỡ các bộ phận chuyển về vị trí tập kết. Đưa các cấu kiện thay thế vào vị trí lắp ráp, định vị chính xác và lắp dựng theo phương pháp thiết kế; Di chuyển máy móc, thiết bị; Vệ sinh và thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
|
Không dùng giàn giáo |
Có dùng giàn giáo |
||||
|
GT8.06 |
Thay các bộ phận cầu sắt |
Vật liệu |
|
|
|
|
Thép hình |
tấn |
1,1 |
1,1 |
||
|
Ôxy |
m3 |
7,92 |
7,92 |
||
|
Axetylen |
m3 |
1,32 |
1,32 |
||
|
Que hàn |
kg |
34,37 |
34,37 |
||
|
Đinh bulông |
kg |
2,524 |
2,524 |
||
|
Cây chống Ɵ> 10cm |
m |
29,931 |
40,00 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
40,88 |
46,19 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Biến thế hàn 27,5kw |
ca |
5 |
5 |
||
|
Máy hàn hơi 2000 l/h |
ca |
5 |
5 |
||
|
Ôtô 7 tấn |
ca |
- |
0,01 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT8.07.00 Cắt khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Chuẩn bị máy, lấy dấu; Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày lớp cắt (cm) |
|||
|
≤5 |
≤6 |
≤7 |
≤8 |
||||
|
GT8.07 |
Cắt khe co giãn mặt cầu, khe kĩ thuật |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm |
cái |
2 |
2,3 |
2,7 |
3,2 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
6,0 |
8,0 |
9,5 |
11,0 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy cắt bê tông MCD 218 |
ca |
3,3 |
4,0 |
4,7 |
5,4 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
|||
GT8.08.00 Đục tẩy đào bóc kết cấu bê tông asphalt dày 3cm trên mặt cầu bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Đục tẩy bằng máy và thủ công, thổi bụi, vệ sinh mặt bằng; Thu gom vật liệu phế thải xúc lên ô tô, vận chuyển phế thải; Thu dọn hiện trường; Vệ sinh mặt cầu khu vực thi công sau khi hoàn thành;
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT8.08.00 |
Đục tẩy đào bóc kết cấu bê tông asphalt dày 3cm trên mặt cầu bằng thủ công |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,68 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy phát điện lưu động 15kw |
ca |
0,18 |
||
|
Máy nén khí công suất 300 m3/h |
ca |
0,18 |
||
|
Búa căn nén khí 1,5 m3/h |
ca |
0,18 |
||
|
Ôtô tự đổ 5T |
ca |
0,01 |
GT8.09.00 Đục tẩy, xử lý lớp phủ mặt cầu bị hư hỏng bằng bê tông polime dày 6cm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Đục bỏ lớp bê tông nhựa mặt cầu đã hư hỏng, vệ sinh bề mặt bê tông, quét lớp lót, trộn vữa, rải lên bề mặt thi công, đầm lèn bề mặt, vệ sinh thu dọn hiện trường; Bảo vệ cho nền bê tông đạt cường độ theo yêu cầu.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT8.09.00 |
Đục tẩy, xử lý lớp phủ mặt cầu bị hư hỏng bằng bê tông polime dày 6cm |
Vật liệu |
|
|
|
Vật liệu hỗn hợp polime |
m3 |
0,062 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,55 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy phát điện lưu động 15kw |
ca |
0,4 |
||
|
Máy nén khí công suất 200 m3/h |
ca |
0,13 |
||
|
Ôtô 2,5 tấn |
ca |
0,016 |
||
|
Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw |
ca |
0,13 |
GT8.10.00 Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Bơm nước vệ sinh toàn bộ bề mặt; Hòa xà phòng đảm bảo nồng độ phù hợp và lau chùi bề mặt; Bơm phun xịt toàn bộ bề mặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn vệ sinh dụng cụ, vệ sinh lại mặt đường.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT8.10.00 |
Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ |
Vật liệu |
|
|
|
Nước |
lít |
400 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
1 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Ô tô tưới nước 5m3 |
ca |
0,146 |
||
|
Máy bơm nước động cơ diesel 20CV |
ca |
0,001 |
GT8.11.00 Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Tháo dỡ nắp đậy hố ga, làm vệ sinh sạch sẽ tấm đậy; Dọn vệ sinh sạch sẽ phần hố thu, gom tất cả các chất thải vào bao tải gọn gàng; Dùng bơm xịt thông đẩy hố thu và rãnh thoát nước; Lắp đặt lại tấm nắp đậy hố ga vào vị trí cũ, xiết chặt lại tấm các bu lông định vị, sắp xếp bao rác thải vào vị trí sát lề đường; Thu gom xúc đổ đúng nơi quy định, thu dọn hiện trường đảm bảo đúng kỹ thuật;
Đơn vị tính: md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT8.11.00 |
Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga |
Vật liệu |
|
|
|
Nước |
lít |
40 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,04 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy bơm nước động cơ diesel 20CV |
ca |
0,001 |
GT8.12.00 Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ lao động; Di chuyển đến địa điểm bơm nước, vệ sinh đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, kết thúc thu dọn.
Đơn vị tính: 1.000m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT8.12.00 |
Vệ sinh và bảo dưỡng cửa hầm, mặt đường đi bộ của hầm đi bộ |
Vật liệu |
|
|
|
Nước |
lít |
3.600 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,4 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy bơm nước động cơ diesel 20CV |
ca |
0,063 |
Ghi chú: Tần suất 1 lần/tuần.
GT8.13.00 Vệ sinh lan can hầm đi bộ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ lao động; Dùng bao tải gai và xà phòng giặt lau toàn bộ bề mặt lan can; Dùng vòi xịt chuyên dụng xịt sạch toàn bộ bề mặt, lau khô sạch lại toàn bộ bề mặt; Di chuyển đến các vị trí tiếp theo, thực hiện công việc từ các bước trên; Sau khi kết thúc công việc thu dọn dụng cụ.
Đơn vị tính: md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT8.13.00 |
Vệ sinh lan can hầm đi bộ |
Vật liệu |
|
|
|
Nước |
lít |
3 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,013 |
GT8.14.00 Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm cho người đi bộ
Thành phần công việc:
Kiểm tra công tác nội nghiệp: Ghi chép cập nhật tình hình đi lại trong hầm của khách bộ hành;
+ Các hồ sơ tài liệu (theo dõi lưu lượng khách, nhật kí trực hầm, sổ sách thống kê kế toán, hồ sơ sửa chữa thiết bị lắp đặt hầm...) của đơn vị quản lí.
Kiểm tra tại hiện trường:Kiểm tra tình trạng hư hỏng, xuống cấp của hầm và các công trình tiện ích lắp đặt trong hầm;Mức độ kiểm tra: đơn giản, trực quan, có sử dụng các dụng cụ đo thông thường.
Phạm vi kiểm tra: toàn bộ công trình có trong hầm, lối lên xuống, lan can, tay vịn, mái che, tường bao lối lên xuống, thiết bị phục vụ hoạt động hầm...
Đơn vị tính: 1m hầm/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT8.14.00 |
Kiểm tra định kỳ hàng tháng hầm cho người đi bộ |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,4 |
GT8.15.00 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m; Đục, phá bỏ phần lan can bị hỏng; Đổ bê tông, lắp đặt lan can thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1 md
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT8.15.00 |
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
Vật liệu |
|
|
|
Vữa bê tông |
m3 |
0,08 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,325 |
GT8.16.00 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) lan can bảo vệ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Cạo gỉ làm sạch bề mặt sơn, hoà sơn, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật (3 năm sơn một lần); Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Lan can bảo vệ |
|
|
2 lớp |
3 lớp |
||||
|
GT8.16 |
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) |
Vật liệu |
|
|
|
|
Sơn chống gỉ |
kg |
0,143 |
0,143 |
||
|
Sơn mầu |
kg |
0,12 |
0,24 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,313 |
0,625 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT8.17.00 Thay thế ống thoát nước
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đảm bảo an toàn giao thông; Lĩnh và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Lắp dựng dàn giáo; Tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng; Đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống; Thu dọn, vệ sinh hiện trường.
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính ống (mm) |
||
|
60 mm |
100 mm |
150 mm |
||||
|
GT8.17 |
Thay thế ống thoát nước |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Ống nhựa |
m |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
||
|
Cồn rửa |
kg |
0,036 |
0,049 |
0,061 |
||
|
Nhựa dán |
kg |
0,011 |
0,016 |
0,02 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,751 |
0,766 |
0,781 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
GT8.18.00 Phát quang cây dại (2 mố cầu)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Phát quang cây dại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT8.18.00 |
Phát quang cây dại |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
4,286 |
GT8.19.00 Dán tem theo dõi vết nứt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động, máy móc, giàn giáo đến hiện trường; Lắp dựng giàn giáo, làm sạch bề mặt bê tông khu vực dán, đục nhám mặt bê tông nhào trộn thạch cao hoặc vữa XMCV M100, dán tem theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: tem
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT8.19.00 |
Dán tem theo dõi vết nứt |
Vật liệu |
|
|
|
Thạch cao (hoặc XMCV) |
m3 |
0,02 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
3 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,7 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Ô tô 2,5 T |
ca |
Theo thực tế |
||
|
Ca nô 150 CV |
ca |
Theo thực tế |
Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm phần lắp dựng giàn giáo.
Chương IX: Công tác quản lý GT9.01.00 Tuần đường
Thành phần công việc:
Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; xử lý các trường hợp hư hỏng nhỏ không cần vật tư thiết bị (cọc tiêu, biển báo bị xiêu vẹo; bu lông bị lỏng, tuột; đá lăn, cây đổ, vật liệu rơi vãi trên đường, nước tràn qua đường khi mưa hoặc các hư hỏng tương tự khác) hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý; Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp; cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; quản lý hành lang ATĐB; Cập nhật dữ liệu trên máy vi tính, xác định điểm đen TNGT.
Đơn vị tính: 1km/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
|
Trong đô thị |
Ngoài đô thị |
||||
|
GT9.01 |
Tuần đường |
Vật liệu |
|
|
|
|
Xăng |
lít |
10,038 |
9,581 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
14,298 |
12,231 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
GT9.02.00 Đếm xe bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đếm xe 2 chiều trên 1 mặt cắt ngang của đường.
Đơn vị tính: ca
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT9.02.00 |
Đếm xe bằng thủ công |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
4 |
GT9.03.00 Trực bão lũ
Thành phần công việc:
Trực đảm bảo xử lý các tình huống đột xuất trong mưa bão, lũ lụt.
Đơn vị tính: 40km/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
GT9.03.00 |
Trực bão lũ |
Nhân công |
|
|
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
160 |
GT9.04.00 Kiểm tra cầu
Thành phần công việc:
Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: mặt, thoát nước, lan can, khe co giãn…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần dưới: dầm, mố, trụ, gối cầu…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật công trình phòng hộ, điều tiết dòng chảy; Quản lý hồ sơ cầu.
Đơn vị tính: cầu/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dài cầu |
|||
|
≤50m |
50- 100m |
100- 200m |
200- 300m |
||||
|
GT9.04 |
Kiểm tra cầu |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
4 |
12 |
36 |
48 |
||
|
Kĩ sư bậc 2 |
công |
1 |
1 |
2 |
4 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
|||
GT9.05.00 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
Thành phần công việc:
Kiểm tra mố trụ, chân khay, 1/4 nón mố, nền đường sau mố, các công trình điều tiết dòng chảy lòng sông, suối, sự thay đổi dòng chảy sông, suối, các công trình phòng hộ.
Đơn vị tính: cầu/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dài cầu |
|||
|
≤50m |
50-100m |
100-200m |
200-300m |
||||
|
GT9.05 |
Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
1 |
2 |
4 |
6 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh