Quyết định 2159/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 2159/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Phước Thiện |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2159/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT DANH MỤC HỒ, AO KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 9745/TTr-SNN&MT ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(chi tiết tại phụ lục đính kèm)
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
a) Tổ chức công bố danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; gửi đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định.
b) Kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, xử lý hoặc tham mưu xử lý theo thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.
c) Định kỳ hàng năm (trước ngày 15/12), chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan rà soát, đề xuất điều chỉnh danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh theo quy định (nếu có).
2. Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị phối hợp thực hiện quản lý, bảo vệ hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh; phối hợp kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm:
a) Quản lý, bảo vệ hồ, ao không được san lấp trên địa bàn quản lý; kiểm tra, giám sát việc sử dụng, bảo vệ hồ, ao không được san lấp trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền.
b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật.
c) Định kỳ hàng năm (trước ngày 30/11) báo cáo tình hình quản lý, bảo vệ và rà soát, đề xuất điều chỉnh danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn quản lý theo quy định (nếu có), gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp.
4. Các đơn vị trực tiếp quản lý hồ, ao không được san lấp theo danh mục được phê duyệt có trách nhiệm
a) Sử dụng đúng mục đích, chức năng đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, không được tự ý san lấp, cải tạo và tuân thủ các quy định về quản lý, bảo vệ hồ, ao không được san lấp.
b) Kịp thời phát hiện các hành vi lấn chiếm xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh trực tiếp vào hồ, ao. Trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời thông báo và phối hợp cơ quan có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.
c) Cung cấp thông tin liên quan đến việc quản lý, sử dụng hồ, ao phục vụ công tác quản lý nhà nước theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2159/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT DANH MỤC HỒ, AO KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 9745/TTr-SNN&MT ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(chi tiết tại phụ lục đính kèm)
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
a) Tổ chức công bố danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; gửi đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định.
b) Kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, xử lý hoặc tham mưu xử lý theo thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.
c) Định kỳ hàng năm (trước ngày 15/12), chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan rà soát, đề xuất điều chỉnh danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh theo quy định (nếu có).
2. Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị phối hợp thực hiện quản lý, bảo vệ hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh; phối hợp kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm:
a) Quản lý, bảo vệ hồ, ao không được san lấp trên địa bàn quản lý; kiểm tra, giám sát việc sử dụng, bảo vệ hồ, ao không được san lấp trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền.
b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật.
c) Định kỳ hàng năm (trước ngày 30/11) báo cáo tình hình quản lý, bảo vệ và rà soát, đề xuất điều chỉnh danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn quản lý theo quy định (nếu có), gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp.
4. Các đơn vị trực tiếp quản lý hồ, ao không được san lấp theo danh mục được phê duyệt có trách nhiệm
a) Sử dụng đúng mục đích, chức năng đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, không được tự ý san lấp, cải tạo và tuân thủ các quy định về quản lý, bảo vệ hồ, ao không được san lấp.
b) Kịp thời phát hiện các hành vi lấn chiếm xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh trực tiếp vào hồ, ao. Trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời thông báo và phối hợp cơ quan có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.
c) Cung cấp thông tin liên quan đến việc quản lý, sử dụng hồ, ao phục vụ công tác quản lý nhà nước theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Quyết định số 1898/QĐ-UBND-HC ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc phê duyệt, công bố danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 3745/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê duyệt danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị được Nhà nước giao quản lý hồ, ao không được san lấp thuộc danh mục được phê duyệt và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC HỒ, AO KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG
THÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
TT |
Tên hồ, ao |
Mã hiệu |
Xã/Phường |
Tọa độ (VN2000, múi chiếu 30) |
Diện tích mặt nước (m2) |
Dung tích (m3) |
Chức năng |
Đơn vị quản lý |
|
|
X |
Y |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
1 |
Ao Tham Thu |
BX1 |
Bình Xuân |
1146125 |
680940 |
8.440 |
2.814 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
2 |
Ao Nhà máy nước Cái Bè |
CB2 |
Cái Bè |
1142256 |
612253 |
3.960 |
10.000 |
Điều hoà, cấp nước (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
3 |
Hồ Khổng Tử |
CL3 |
Cao Lãnh |
1157024 |
569418 |
40.000 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường |
Trung tâm Cung ứng dịch vụ công phường Cao Lãnh |
|
4 |
Hồ sen (Hồ cá Bác Hồ) |
CL4 |
Cao Lãnh |
1155373 |
569013 |
5.000 |
|
Trồng sen, tạo cảnh quan, điều hòa vi khí hậu |
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp |
|
5 |
Ao |
ĐT5 |
Đạo Thạnh |
1146311 |
649416 |
75 |
112,5 |
Phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch) |
Bảo tàng |
|
6 |
Ao lấy đất san lấp cụm dân cư trung tâm Gò Tháp |
ĐBK6 |
Đốc Binh Kiều |
1173483 |
591108 |
45.579 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (để tự nhiên) |
UBND xã Đốc Binh Kiều |
|
7 |
Ao tiên vòng xoay đường tránh Tháp Sen |
ĐBK7 |
Đốc Binh Kiều |
1172793 |
590442 |
3.600 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (để tự nhiên) |
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp |
|
8 |
Ao trồng sen gần Gò Tháp Mười |
ĐBK8 |
Đốc Binh Kiều |
1173079 |
590593 |
2.800 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (để tự nhiên) |
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp |
|
9 |
Ao trồng sen trước di tích Đền thần Mặt Trời |
ĐBK9 |
Đốc Binh Kiều |
1172583 |
590359 |
3.000 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (trồng sen) |
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp |
|
10 |
Ao trồng sen trước Miếu Hoàng Cô |
ĐBK10 |
Đốc Binh Kiều |
1173214 |
590696 |
1.000 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (trồng sen) |
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp |
|
11 |
Ao Nhà máy nước Gò Công Tây |
ĐS11 |
Đồng Sơn |
1146064 |
672565 |
8.000 |
28.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
12 |
Ao làng trên Xóm Mới |
GT12 |
Gia Thuận |
1151963 |
690074 |
3.610,5 |
7.200 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi trường |
UBND xã Gia Thuận |
|
13 |
Ao làng dưới Xóm Mới |
GT13 |
Gia Thuận |
1152865 |
690109 |
1.558,7 |
3.100 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi trường |
UBND xã Gia Thuận |
|
14 |
Ao làng Miễu Xóm Mới |
GT14 |
Gia Thuận |
1152330 |
690252 |
3.377,8 |
6.700 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi trường |
UBND xã Gia Thuận |
|
15 |
Ao làng Xóm Rẫy |
GT15 |
Gia Thuận |
1149045 |
692607 |
2.448,2 |
4.800 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi trường |
UBND xã Gia Thuận |
|
16 |
Ao làng Xóm Chủ |
GT16 |
Gia Thuận |
1148511 |
691578 |
2.852,3 |
5.700 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi trường |
UBND xã Gia Thuận |
|
17 |
Ao làng Giá Dưới |
GT17 |
Gia Thuận |
1150675 |
689994 |
2.432,7 |
4.800 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi trường |
UBND xã Gia Thuận |
|
18 |
Ao chứa nước ấp 6 |
GT18 |
Gia Thuận |
1153357 |
689423 |
872,2 |
1.600 |
Điều hoà, cấp nước, môi trường, phòng chống hạn, mặn |
UBND xã Gia Thuận |
|
19 |
Ao chứa nước ấp 3 |
GT19 |
Gia Thuận |
1155092 |
688626 |
799,6 |
1.400 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn |
UBND xã Gia Thuận |
|
20 |
Ao chứa nước ấp 5 |
GT20 |
Gia Thuận |
1154132 |
688253 |
3.117,1 |
6.200 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn |
UBND xã Gia Thuận |
|
21 |
Ao chứa nước ấp 6 |
GT21 |
Gia Thuận |
1153733 |
688895 |
789,9 |
1.700 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn |
UBND xã Gia Thuận |
|
22 |
Ao chứa nước ấp 5 |
GT22 |
Gia Thuận |
1153928 |
688625 |
2.098,7 |
4.800 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn |
UBND xã Gia Thuận |
|
23 |
Ao chứa nước ấp 4 |
GT23 |
Gia Thuận |
1154656 |
687989 |
1.913,9 |
4.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn |
UBND xã Gia Thuận |
|
24 |
Ao Trạm cấp nước Vàm Láng |
GT24 |
Gia Thuận |
1151396 |
692127 |
12.000 |
48.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
25 |
Ao Trạm cấp nước Gia Thuận |
GT25 |
Gia Thuận |
1154996 |
688529 |
2.000 |
4.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
26 |
Ao (Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang) |
GCĐ26 |
Gò Công Đông |
1141659 |
690330 |
1.000 |
2.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
UBND xã Gò Công Đông |
|
27 |
Ao (Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang) |
GCĐ27 |
Gò Công Đông |
1139447 |
688251 |
1.200 |
2.400 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
UBND xã Gò Công Đông |
|
28 |
Ao công cộng |
GCĐ28 |
Gò Công Đông |
1141395 |
690786 |
1.110,5 |
1.600 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
UBND xã Gò Công Đông |
|
29 |
Ao nước Cây Bàng |
GCĐ29 |
Gò Công Đông |
1136994 |
692336 |
10.337 |
16.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 4 |
|
30 |
Ao nước Cầu Muống |
GCĐ30 |
Gò Công Đông |
1138871 |
694162 |
19.818 |
32.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
31 |
Ao lấy đất SLMB (bãi vật liệu số 2) |
HN31 |
Hồng Ngự |
1196977 |
538123 |
5.595 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (để tự nhiên) |
UBND phường Hồng Ngự |
|
32 |
Ao lấy đất SLMB (bãi vật liệu số 3) |
HN32 |
Hồng Ngự |
1196713 |
538240 |
944 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (để tự nhiên) |
UBND phường Hồng Ngự |
|
33 |
Ao lấy đất SLMB (bãi vật liệu số 3) |
HN33 |
Hồng Ngự |
1196805 |
538234 |
4.093 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (để tự nhiên) |
UBND phường Hồng Ngự |
|
34 |
Ao Trạm cấp nước Long Bình |
LB34 |
Long Bình |
1139837 |
679153 |
1.200 |
3.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
35 |
Ao Trạm cấp nước Long Bình K7 |
LB35 |
Long Bình |
1142820 |
676094 |
1.200 |
3.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
36 |
Ao Trạm cấp nước Bình Tân |
LB36 |
Long Bình |
1143473 |
683567 |
800 |
2.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
37 |
Ao |
LH37 |
Long Hưng |
1148221 |
638574 |
100 |
150 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ) |
Bảo tàng |
|
38 |
Ao |
LH38 |
Long Hưng |
1148287 |
638556 |
75 |
150 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ) |
Bảo tàng |
|
39 |
Ao trường đua |
LT39 |
Long Thuận |
1146059 |
683742 |
10.536,7 |
45.000 |
Công viên (*) |
UBND Phường Long Thuận |
|
40 |
Ao Thiếc |
LT40 |
Long Thuận |
1146920 |
683298 |
96.355,2 |
32.118 |
Công viên (*) |
UBND Phường Long Thuận |
|
41 |
Ao trồng hoa sen |
MH41 |
Mỹ Hiệp |
1149962 |
587949 |
12.000 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (trồng sen) |
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp |
|
42 |
Ao trồng hoa súng |
MH42 |
Mỹ Hiệp |
1149869 |
588073 |
11.400 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (trồng hoa súng tạo cảnh phục vụ khách tham quan, du lịch theo Đề án phát triển du lịch tỉnh Đồng Tháp) |
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp |
|
43 |
Hồ thu nước , đắp đất, đắp ốc đảo, đắp đường (bờ Nam) |
MH43 |
Mỹ Hiệp |
1149878 |
587920 |
4.000 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (tổ chức một số hoạt động trải nghiệm như đua xuồng, bắt vịt trên sông, dỡ chà, giăng lưới bắt cá, ….) |
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp |
|
44 |
Hồ thu nước tạo cảnh (bờ Bắc) |
MH44 |
Mỹ Hiệp |
1149837 |
587925 |
4.000 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (để tự nhiên) |
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp |
|
45 |
Hồ Giếng nước lớn |
MT45 |
Mỹ Tho |
1145475 |
648784 |
56.022,1 |
|
Tạo cảnh quan môi trường (*) |
UBND phường Mỹ Tho |
|
46 |
Hồ Giếng nước nhỏ |
MT46 |
Mỹ Tho |
1145215 |
648763 |
15.971,2 |
|
Tạo cảnh quan môi trường (*) |
UBND phường Mỹ Tho |
|
47 |
Ao khu A - Đội I |
PM47 |
Phong Mỹ |
1171086 |
567019 |
10.739 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (làm nơi sinh sản các loài thủy sản, chim cò đậu tắm) |
Ban quản lý rừng tràm Gáo Giồng |
|
48 |
Ao khu A - Đội II |
PM48 |
Phong Mỹ |
1171038 |
567556 |
110.000 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường |
Ban quản lý rừng tràm Gáo Giồng |
|
49 |
Hồ Đảo Phượng Hoàng - Công viên Sa Đéc |
SĐ49 |
Sa Đéc |
1138374 |
582392 |
3.000 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (trồng sen, nuôi cá) |
UBND phường Sa Đéc |
|
50 |
Hồ chứa nước công viên Sa Đéc - Công viên Sa Đéc |
SĐ50 |
Sa Đéc |
1138627 |
582105 |
14.000 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (để tự nhiên) |
UBND phường Sa Đéc |
|
51 |
Ao Trạm cấp nước Tân Trung |
SQ51 |
Sơn Qui |
1149352 |
683630 |
1.800 |
5.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
52 |
Ao số 1 |
TN52 |
Tam Nông |
1191224 |
553626 |
64.810 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
53 |
Ao số 2 |
TN53 |
Tam Nông |
1188602 |
554828 |
958 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
54 |
Ao số 3 |
TN54 |
Tam Nông |
1187632 |
555131 |
48.440 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
55 |
Ao số 4 |
TN55 |
Tam Nông |
1187773 |
556030 |
893 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
56 |
Ao số 5 |
TN56 |
Tam Nông |
1186550 |
554888 |
1.082 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
57 |
Ao số 6 |
TN57 |
Tam Nông |
1186980 |
556436 |
853 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
58 |
Ao số 7 |
TN58 |
Tam Nông |
1186197 |
556277 |
1.387 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
59 |
Ao số 8 |
TN59 |
Tam Nông |
1185540 |
555616 |
978 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
60 |
Ao số 9 |
TN60 |
Tam Nông |
1185337 |
556567 |
576 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
61 |
Ao số 10 |
TN61 |
Tam Nông |
1184682 |
554825 |
60.170 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
62 |
Ao số 11 |
TN62 |
Tam Nông |
1184527 |
555634 |
616 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
63 |
Ao số 12 |
TN63 |
Tam Nông |
1184654 |
556168 |
1.060 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
64 |
Ao số 13 |
TN64 |
Tam Nông |
1185032 |
556961 |
1.030 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
65 |
Ao số 14 |
TN65 |
Tam Nông |
1184591 |
557193 |
928 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
66 |
Ao số 15 |
TN66 |
Tam Nông |
1183099 |
554585 |
556 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
67 |
Ao số 16 |
TN67 |
Tam Nông |
1183964 |
557339 |
455 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
68 |
Ao số 17 |
TN68 |
Tam Nông |
1182549 |
556882 |
58.460 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
69 |
Ao số 18 |
TN69 |
Tam Nông |
1183255 |
558123 |
710 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
70 |
Ao số 19 |
TN70 |
Tam Nông |
1182099 |
557569 |
487 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
71 |
Ao số 20 |
TN71 |
Tam Nông |
1182570 |
558881 |
45.870 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
72 |
Ao số 21 |
TN72 |
Tam Nông |
1187273 |
564270 |
69.840 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
73 |
Ao số 22 |
TN73 |
Tam Nông |
1187131 |
564936 |
723 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
74 |
Ao số 23 |
TN74 |
Tam Nông |
1186474 |
563802 |
462 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
75 |
Ao số 24 |
TN75 |
Tam Nông |
1186120 |
564467 |
645 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
76 |
Ao số 25 |
TN76 |
Tam Nông |
1186515 |
565001 |
661 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
77 |
Ao số 26 |
TN77 |
Tam Nông |
1186793 |
565324 |
936 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
78 |
Ao số 27 |
TN78 |
Tam Nông |
1186067 |
565164 |
548 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
79 |
Ao số 28 |
TN79 |
Tam Nông |
1185285 |
564599 |
659 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
80 |
Ao số 29 |
TN80 |
Tam Nông |
1185942 |
562687 |
497 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
81 |
Ao số 30 |
TN81 |
Tam Nông |
1184917 |
563771 |
542 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
82 |
Ao số 31 |
TN82 |
Tam Nông |
1184073 |
562061 |
399 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
83 |
Ao số 32 |
TN83 |
Tam Nông |
1184071 |
562750 |
56.790 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
84 |
Ao số 33 |
TN84 |
Tam Nông |
1183166 |
563139 |
403 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
85 |
Ao số 34 |
TN85 |
Tam Nông |
1183182 |
562180 |
478 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
86 |
Ao số 35 |
TN86 |
Tam Nông |
1182447 |
561556 |
62.880 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
87 |
Ao số 36 |
TN87 |
Tam Nông |
1182327 |
562375 |
478 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR) |
VQG Tràm Chim |
|
88 |
Ao làng Gò Me |
TĐ88 |
Tân Điền |
1146052 |
690242 |
3.518,7 |
7.200 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường |
UBND xã Tân Điền |
|
89 |
Ao Làng |
TĐ89 |
Tân Đông |
1158508 |
689119 |
4.000 |
10.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản) |
UBND xã Tân Đông |
|
90 |
Ao Làng |
TĐ90 |
Tân Đông |
1157958 |
688062 |
2.243,2 |
5.600 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản) |
UBND xã Tân Đông |
|
91 |
Ao Dinh |
TĐ91 |
Tân Đông |
1157604 |
688060 |
1.735,9 |
4.300 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (di tích lịch sử) |
UBND xã Tân Đông |
|
92 |
Ao Làng |
TĐ92 |
Tân Đông |
1156898 |
686876 |
1.699 |
4.300 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản) |
UBND xã Tân Đông |
|
93 |
Ao (trạm cấp nước cũ) |
TĐ93 |
Tân Đông |
1154673 |
686599 |
5.154 |
12.800 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
UBND xã Tân Đông |
|
94 |
Ao Làng |
TĐ94 |
Tân Đông |
1155328 |
687438 |
1.388 |
3.400 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản) |
UBND xã Tân Đông |
|
95 |
Ao Làng |
TĐ95 |
Tân Đông |
1156397 |
687296 |
2.065 |
5.600 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản) |
UBND xã Tân Đông |
|
96 |
Ao Làng |
TĐ96 |
Tân Đông |
1153927 |
686965 |
1.972,5 |
4.900 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản) |
UBND xã Tân Đông |
|
97 |
Ao Làng |
TĐ97 |
Tân Đông |
1155300 |
688155 |
697 |
1.700 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản) |
UBND xã Tân Đông |
|
98 |
Ao làng |
TĐ98 |
Tân Đông |
1148084 |
687987 |
1.000 |
2000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
UBND xã Tân Đông |
|
99 |
Ao làng |
TĐ99 |
Tân Đông |
1148206 |
688645 |
500 |
1000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
UBND xã Tân Đông |
|
100 |
Ao làng |
TĐ100 |
Tân Đông |
1149111 |
689199 |
988,6 |
1000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
UBND xã Tân Đông |
|
101 |
Ao Làng |
TĐ101 |
Tân Đông |
1146975 |
687224 |
550 |
1000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
UBND xã Tân Đông |
|
102 |
Ao đình |
TĐ102 |
Tân Đông |
1149925 |
687741 |
1.999,8 |
3.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
UBND xã Tân Đông |
|
103 |
Ao Trạm cấp nước Tân Đông |
TĐ103 |
Tân Đông |
1148638 |
686348 |
5.000 |
15.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
104 |
Hồ Dương |
TD104 |
Tân Dương |
1137175 |
580676 |
65.253 |
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (nuôi cá tự nhiên) |
UBND xã Tân Dương |
|
105 |
Ao |
TP105 |
Tân Phú |
1154595 |
630731 |
140 (D 20m x R 7m x C 1,5m) |
210 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ) |
Bảo tàng |
|
106 |
Ao |
TP106 |
Tân Phú |
1154698 |
630652 |
75 (D 15m x R 5m x C 1,5m) |
112,5 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ) |
Bảo tàng |
|
107 |
Ao |
TP107 |
Tân Phú |
1154596 |
630732 |
75 |
112,5 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ) |
Bảo tàng |
|
108 |
Ao |
TP108 |
Tân Phú |
1154549 |
630681 |
75 |
112,5 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ) |
Bảo tàng |
|
109 |
Ao Trạm cấp nước Phú Đông |
TPĐ109 |
Tân Phú Đông |
1133892 |
685659 |
22.799,9 |
51.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (Phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
110 |
Ao Trạm cấp nước Phú Thạnh |
TPĐ110 |
Tân Phú Đông |
1135947 |
681207 |
14.200 |
42.600 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
111 |
Ao sau Tuyến dân cư bờ bắc kênh Tân Thành - Lò Gạch |
TT111 |
Tân Thành |
1208275 |
555697 |
33.908 |
|
Chứa nước |
UBND xã Tân Thành |
|
112 |
Ao Trạm cấp nước Tân Thới |
TT112 |
Tân Thới |
1137507 |
669085 |
8.120,1 |
13.500 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
113 |
Ao Trạm cấp nước Tân Thới |
TT113 |
Tân Thới |
1139467 |
663349 |
60.874,8 |
180.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
114 |
Ao |
TTB114 |
Tân Thuận Bình |
1149368 |
659606 |
100 |
150 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ) |
Bảo tàng |
|
115 |
Ao nước |
TP115 |
Thạnh Phú |
1160191 |
618952 |
18.087 |
45.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ) |
UBND xã Thạnh Phú |
|
116 |
Ao Trạm cấp nước Thạnh Trị |
VB116 |
Vĩnh Bình |
1144464 |
676791 |
1.200 |
3.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
|
117 |
Ao Trạm cấp nước Vĩnh Hựu |
VH117 |
Vĩnh Hựu |
1140282 |
672392 |
3.000 |
9.000 |
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh) |
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang |
(*): Hồ, ao phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh