Quyết định 2155/QĐ-UBND năm 2025 về Mã định danh cho các cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 2155/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2155/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 66/TTr-SKHCN ngày 17/6/2025 về việc ban hành mã định danh cho các cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mã định danh cho các cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng, gồm:
1. Mã định danh của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng (Phụ lục 1).
2. Mã định danh của đơn vị cấp 2: Gồm các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố (Phụ lục 2).
3. Mã định danh của đơn vị cấp 3: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường (Phụ lục 3).
4. Mã định danh của đơn vị cấp 4: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh cấp 3 (Phụ lục 4).
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
1. Mã định danh điện tử quy định tại Điều 1 Quyết định này phục vụ trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan, đơn vị; tích hợp, chia sẻ giữa các ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các cơ quan, đơn vị sử dụng mã định danh điện tử tại Điều 1 khi có phát sinh đơn vị trực thuộc hoặc thay đổi về cơ cấu tổ chức như: đổi tên, tách, nhập, giải thể, trong vòng 15 ngày phải ban hành Văn bản gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật, điều chỉnh và công khai trên hệ thống.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố liên quan đến việc cấp, điều chỉnh, bổ sung mã định danh điện tử các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn thành phố./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CHO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU (CẤP 1)
(Kèm theo Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Uỷ ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Mã cấp 1 |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ |
Điện thoại |
|
Website |
|
1 |
H24 |
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng |
Số 18 Hoàng Diệu, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
08031254 |
haiphong.gov.vn |
MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CHO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU (CẤP 2)
(Kèm theo Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Uỷ ban nhân dân
thành phố)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2155/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 66/TTr-SKHCN ngày 17/6/2025 về việc ban hành mã định danh cho các cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mã định danh cho các cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng, gồm:
1. Mã định danh của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng (Phụ lục 1).
2. Mã định danh của đơn vị cấp 2: Gồm các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố (Phụ lục 2).
3. Mã định danh của đơn vị cấp 3: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường (Phụ lục 3).
4. Mã định danh của đơn vị cấp 4: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh cấp 3 (Phụ lục 4).
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
1. Mã định danh điện tử quy định tại Điều 1 Quyết định này phục vụ trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan, đơn vị; tích hợp, chia sẻ giữa các ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các cơ quan, đơn vị sử dụng mã định danh điện tử tại Điều 1 khi có phát sinh đơn vị trực thuộc hoặc thay đổi về cơ cấu tổ chức như: đổi tên, tách, nhập, giải thể, trong vòng 15 ngày phải ban hành Văn bản gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật, điều chỉnh và công khai trên hệ thống.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố liên quan đến việc cấp, điều chỉnh, bổ sung mã định danh điện tử các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn thành phố./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CHO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU (CẤP 1)
(Kèm theo Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Uỷ ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Mã cấp 1 |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ |
Điện thoại |
|
Website |
|
1 |
H24 |
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng |
Số 18 Hoàng Diệu, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
08031254 |
haiphong.gov.vn |
MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CHO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU (CẤP 2)
(Kèm theo Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Uỷ ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Mã cấp 2 |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ |
Điện thoại |
|
Website |
|
1 |
H24.1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố |
Số 18 Hoàng Diệu, Quận Hồng Bàng |
080225274 |
vanphong.haiphong.gov.vn |
|
|
2 |
H24.2 |
Sở Công Thương |
Số 9 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền |
0225.3846719 |
socongthuong.haiphong.gov.vn |
|
|
3 |
H24.3 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Số 37 Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
0225.3842445 |
haiphong.edu.vn/homegd8 |
|
|
4 |
H24.6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Số 1 Phạm Ngũ Lão, Quận Ngô Quyền |
0225.3846.475 |
sokhcn.haiphong.gov. vn |
|
|
5 |
H24.8 |
Sở Ngoại vụ |
15 Trần Quang Khải - Hồng Bàng |
0225.3747292 |
songoaivu.haiphong.gov.vn |
|
|
6 |
H24.9 |
Sở Nội vụ |
số 12 Lê Đại Hành, Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
080225289 |
sonoivu.haiphong.gov.vn |
|
|
7 |
H24.12 |
Sở Tài chính |
Số 10/15a Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, quận Hải An |
0225.3859971 |
sotc.haiphong.gov.vn |
|
|
8 |
H24.15 |
Sở Tư pháp |
Số 7 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền |
0225.3846314 |
sotp.haiphong.gov.vn |
|
|
9 |
H24.17 |
Sở Xây dựng |
32 Lý Tự Trọng, Hồng Bàng |
0225.3842086 |
soxd.haiphong.gov.vn |
|
|
10 |
H24.18 |
Sở Y tế |
Số 38 Lê Đại Hành - Quận Hồng Bàng |
02253745702 |
soytehaiphong.gov.vn |
|
|
11 |
H24.19 |
Ban quản lý khu Kinh tế |
24 Cù Chính Lan, Minh Khai, Hồng Bàng |
02253.569170 |
heza.gov.vn |
|
|
12 |
H24.20 |
Thanh tra thành phố |
Số 51 Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền |
0225.3921910 |
thanhtra.haiphong.gov.vn |
|
|
13 |
H24.36 |
Quỹ Phòng, chống thiên tai thành phố Hải Phòng |
Khu đô thị Nam sông Lạch Tray, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh |
02253.686862 |
dedieuhaiphong.gov.vn |
|
|
14 |
H24.37 |
Ban Chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn thành phố Hải Phòng |
Khu đô thị Nam sông Lạch Tray, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh |
02253.701986 |
dedieuhaiphong.gov.vn |
|
|
15 |
H24.38 |
Thành Đoàn Hải Phòng |
Số 22 Trần Hưng Đạo, Quận Hồng Bàng |
0225.3745001 |
thanhdoanhaiphong@gma il.com |
thanhdoanhaiphong.gov.vn |
|
16 |
H24.39 |
Vườn Quốc gia Cát Bà |
Đường xuyên đảo Cát Bà, Trân Châu, Cát Hải |
0225.3688981 |
http://vuonquocgiacat ba.com.vn/ |
|
|
17 |
H24.40 |
Trường Đại học Hải Phòng |
171 Phan Đăng Lưu, Trần Thành Ngọ, Kiến An |
0225.3876338 |
dhhp.edu.vn |
|
|
18 |
H24.43 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng |
Xã Mỹ Đức, huyện An Lão |
02253835986 |
|
|
|
19 |
H24.44 |
Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng |
169 Trần Nguyên Hãn, Quận Lê Chân |
0225 3719315 |
cdythaiphong.edu.vn |
|
|
20 |
H24.45 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng |
Số 93 Đường Bạch Đằng, Thượng Lý, quận Hồng Bàng |
0225.3842613 |
http://cdkt.edu.vn |
|
|
21 |
H24.46 |
Quỹ Đầu tư phát triển Hải Phòng |
Tầng 6 toàn nhà Xổ số, số 19 Điện Biên Phủ, phường Gia Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
02253686448 |
Hpdif.vn |
|
|
22 |
H24.47 |
Nhà Xuất bản Hải Phòng |
30 Nguyễn Trãi, Máy Tơ, Quận Ngô Quyền |
02553592233 |
|
|
|
23 |
H24.48 |
Ban Quản lý dự án Phát triển đô thị và Đầu tư xây dựng công trình dân dụng |
Số 03 Hồ Xuân Hương, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
02553842140 |
bqlptdt.org |
|
|
24 |
H24.49 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng |
Số 14 Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng |
0225.3747866 |
|
|
|
25 |
H24.50 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số 692 Tôn Đức Thắng, xã An Đồng, huyện An Dương |
02253835621 |
|
|
|
26 |
H24.51 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và Khu kinh tế, khu công nghiệp Hải Phòng |
Lô M4C Khu trung cư 9 tầng Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
02253569475 |
|
|
|
27 |
H24.52 |
Liên đoàn lao động thành phố |
88 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng |
02253.745776 |
https://congdoanhaiphong.vn/ |
|
|
28 |
H24.53 |
Liên minh Hợp tác xã thành phố Hải Phòng |
Số 07 Phạm Minh Đức, phường Gia Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
02253842220 |
http://lienminhhtxhaiphong.org.vn |
|
|
29 |
H24.54 |
Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng |
Tầng 4, tòa nhà 5 tầng, số 05 Chiêu Hoa, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An |
02253.838315 |
|
|
|
30 |
H24.55 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng |
26 P. Lương Khánh Thiện, Lương Khánh Thiện, Ngô Quyền, Hải Phòng |
0225.3848696 |
|
|
|
31 |
H24.56 |
Ban An toàn giao thông |
Số 1 Cù Chính Lan, Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
0225.3746768 |
|
|
|
32 |
H24.57 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ Hải Phòng |
14 Trần Quang Khải, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng |
0225 3745 859 |
|
|
|
33 |
H24.58 |
Công an thành phố |
Số 2 Lê Đại Hành, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
0225 3842 298 |
|
|
|
34 |
H24.59 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
Số 22 Phan Bội Châu, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng |
0225.3250198 |
[email protected] v.vn |
|
|
35 |
H24.60 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số 275 Lạch Tray, quận Ngô Quyền |
0225.3732672 |
https://sonnmt.haiphong.gov.vn/ |
|
|
36 |
H24.61 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Số 18 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
0225.3822616 |
https://sovhttdl.haiphong.gov.vn/ |
|
|
37 |
H24.62 |
Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới thành phố |
Tầng 3, tòa nhà 5 tầng, số 05 Chiêu Hoa, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An |
|
vanphongdieuphoihp@g mail.com |
|
|
38 |
H24.63 |
Trung tâm Báo chí và Truyề thông thành phố Hải Phòng |
S ố 2 đường Nguyễn Bình, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
02253.840.379 |
https://thhp.vn/ |
|
|
39 |
H24.64 |
Hội Nông dân |
51 P.Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
|
|
|
|
40 |
H24.65 |
Hội Cựu chiến binh thành phố Hải Phòng |
240 P. Tô Hiệu, Trại Cau, Lê Chân, Hải Phòng |
|
|
|
|
41 |
H24.100 |
UBND phường Ái Quốc |
Phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
42 |
H24.101 |
UBND phường An Biên |
Phường An Biên, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
43 |
H24.102 |
UBND phường An Dương |
Phường An Dương, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
44 |
H24.103 |
UBND phường An Hải |
Phường An Hải, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
45 |
H24.104 |
UBND phường An Hưng |
Phường An Hưng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
46 |
H24.105 |
UBND xã An Khánh |
Xã An Khánh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
47 |
H24.106 |
UBND xã An Lão |
Xã An Lão, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
48 |
H24.107 |
UBND phường An Phong |
phường An Phong, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
49 |
H24.108 |
UBND xã An Phú |
xã An Phú, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
50 |
H24.109 |
UBND xã An Quang |
xã An Quang, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
51 |
H24.110 |
UBND xã An Thành |
xã An Thành, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
52 |
H24.111 |
UBND xã An Trường |
xã An Trường, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
53 |
H24.112 |
UBND phường Bắc An Phụ |
phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
54 |
H24.113 |
UBND xã Bắc Thanh Miện |
xã Bắc Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
55 |
H24.114 |
UBND phường Bạch Đằng |
phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
56 |
H24.115 |
UBND Đặc khu Bạch Long Vĩ |
Đặc khu Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
57 |
H24.116 |
UBND xã Bình Giang |
xã Bình Giang, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
58 |
H24.117 |
UBND xã Cẩm Giang |
xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
59 |
H24.118 |
UBND xã Cẩm Giàng |
xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
60 |
H24.119 |
UBND Đặc khu Cát Hải |
Đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
61 |
H24.120 |
UBND xã Chấn Hưng |
xã Chấn Hưng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
62 |
H24.121 |
UBND phường Chí Linh |
phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
63 |
H24.122 |
UBND xã Chí Minh |
xã Chí Minh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
64 |
H24.123 U |
BND phường Chu Văn An |
phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
65 |
H24.124 |
UBND xã Đại Sơn |
xã Đại Sơn, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
66 |
H24.125 |
UBND phường Đồ Sơn |
phường Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
67 |
H24.126 |
UBND phường Đông Hải |
phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
68 |
H24.127 |
UBND xã Đường An |
xã Đường An, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
69 |
H24.128 U |
BND phường Dương Kinh |
phường Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
70 |
H24.129 |
UBND xã Gia Lộc |
xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
71 |
H24.130 |
UBND xã Gia Phúc |
xã Gia Phúc, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
72 |
H24.131 |
UBND phường Gia Viên |
phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
73 |
H24.132 |
UBND xã Hà Bắc |
xã Hà Bắc, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
74 |
H24.133 |
UBND xã Hà Đông |
xã Hà Đông, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
75 |
H24.134 |
UBND xã Hà Nam |
xã Hà Nam, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
76 |
H24.135 |
UBND xã Hà Tây |
xã Hà Tây, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
77 |
H24.136 |
UBND phường Hải An |
phường Hải An, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
78 |
H24.137 |
UBND phường Hải Dương |
phường Hải Dương, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
79 |
H24.138 |
UBND xã Hải Hưng |
xã Hải Hưng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
80 |
H24.139 |
UBND phường Hòa Bình |
phường Hòa Bình, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
81 |
H24.140 |
UBND phường Hồng An |
phường Hồng An, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
82 |
H24.141 |
UBND phường Hồng Bàng |
phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
83 |
H24.142 |
UBND xã Hồng Châu |
xã Hồng Châu, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
84 |
H24.143 |
UBND xã Hợp Tiến |
xã Hợp Tiến, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
85 |
H24.144 |
UBND phường Hưng Đạo |
phường Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
86 |
H24.145 |
UBND xã Hùng Thắng |
xã Hùng Thắng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
87 |
H24.146 |
UBND xã Kẻ Sặt |
xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
88 |
H24.147 |
UBND xã Khúc Thừa Dụ |
xã Khúc Thừa Dụ, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
89 |
H24.148 |
UBND phường Kiến An |
phường Kiến An, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
90 |
H24.149 |
UBND xã Kiến Hải |
xã Kiến Hải, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
91 |
H24.150 |
UBND xã Kiến Hưng |
xã Kiến Hưng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
92 |
H24.151 |
UBND xã Kiến Minh |
xã Kiến Minh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
93 |
H24.152 |
UBND xã Kiến Thụy |
xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
94 |
H24.153 |
UBND xã Kim Thành |
xã Kim Thành, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
95 |
H24.154 |
UBND phường Kinh Môn |
phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
96 |
H24.155 |
UBND xã Lạc Phượng |
xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
97 |
H24.156 |
UBND xã Lai Khê |
xã Lai Khê, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
98 |
H24.157 |
UBND phường Lê Chân |
phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
99 |
H24.158 U |
BND phường Lê Đại Hành |
phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
100 |
H24.159 |
UBND phường Lê Ích Mộc |
phường Lê Ích Mộc, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
101 |
H24.160 |
UBND phường Lê Thanh Nghị |
phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
102 |
H24.161 |
UBND phường Lưu Kiếm |
phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
103 |
H24.162 |
UBND xã Mao Điền |
xã Mao Điền, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
104 |
H24.163 |
UBND xã Nam An Phụ |
xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
105 |
H24.164 U |
BND phường Nam Đồ Sơn |
phường Nam Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
106 |
H24.165 |
UBND phường Nam Đồng |
phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
107 |
H24.166 |
UBND xã Nam Sách |
xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
108 |
H24.167 U |
BND xã Nam Thanh Miện |
xã Nam Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
109 |
H24.168 |
UBND phường Nam Triệu |
phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
110 |
H24.169 |
UBND xã Nghi Dương |
xã Nghi Dương, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
111 |
H24.170 |
UBND phường Ngô Quyền |
phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
112 |
H24.171 |
UBND xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
113 |
H24.172 |
UBND phường Nguyễn Đại Năng |
phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
114 |
H24.173 |
UBND xã Nguyên Giáp |
xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
115 |
H24.174 |
UBND xã Nguyễn Lương Bằng |
xã Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
116 |
H24.175 U |
BND phường Nguyễn Trãi |
phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
117 |
H24.176 |
UBND phường Nhị Chiểu |
phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
118 |
H24.177 |
UBND xã Ninh Giang |
xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
119 |
H24.178 |
UBND phường Phạm Sư Mạnh |
phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
120 |
H24.179 |
UBND phường Phù Liễn |
phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
121 |
H24.180 |
UBND xã Phú Thái |
xã Phú Thái, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
122 |
H24.181 |
UBND xã Quyết Thắng |
xã Quyết Thắng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
123 |
H24.182 |
UBND xã Tân An |
xã Tân An, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
124 |
H24.183 |
UBND phường Tân Hưng |
phường Tân Hưng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
125 |
H24.184 |
UBND xã Tân Kỳ |
xã Tân Kỳ, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
126 |
H24.185 |
UBND xã Tân Minh |
xã Tân Minh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
127 |
H24.186 |
UBND phường Thạch Khôi |
phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
128 |
H24.187 |
UBND xã Thái Tân |
xã Thái Tân, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
129 |
H24.188 U |
BND phường Thành Đông |
phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
130 |
H24.189 |
UBND xã Thanh Hà |
xã Thanh Hà, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
131 |
H24.190 |
UBND xã Thanh Miện |
xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
132 |
H24.191 U |
BND phường Thiên Hươn |
g phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
133 |
H24.192 |
UBND xã Thượng Hồng |
xã Thượng Hồng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
134 |
H24.193 |
UBND phường Thủy Nguyên |
phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
135 |
H24.194 |
UBND xã Tiên Lãng |
xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
136 |
H24.195 |
UBND xã Tiên Minh |
xã Tiên Minh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
137 |
H24.196 |
UBND phường Trần Hưng Đạo |
phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
138 |
H24.197 |
UBND phường Trần Liễu |
phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
139 |
H24.198 |
UBND phường Trần Nhân Tông |
phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
140 |
H24.199 |
UBND xã Trần Phú |
xã Trần Phú, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
141 |
H24.200 |
UBND xã Trường Tân |
Xã Trường Tân, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
142 |
H24.201 |
UBND xã Tứ Kỳ |
xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
143 |
H24.202 |
UBND phường Tứ Minh |
phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
144 |
H24.203 |
UBND xã Tuệ Tĩnh |
xã Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
145 |
H24.204 |
UBND phường Việt Hòa |
phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
146 |
H24.205 |
UBND xã Việt Khê |
xã Việt Khê, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
147 |
H24.206 |
UBND xã Vĩnh Am |
xã Vĩnh Am, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
148 |
H24.207 |
UBND xã Vĩnh Bảo |
xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
149 |
H24.208 |
UBND xã Vĩnh Hải |
xã Vĩnh Hải, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
150 |
H24.209 |
UBND xã Vĩnh Hòa |
xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
151 |
H24.210 |
UBND xã Vĩnh Lại |
xã Vĩnh Lại, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
152 |
H24.211 |
UBND xã Vĩnh Thịnh |
xã Vĩnh Thịnh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
153 |
H24.212 |
UBND xã Vĩnh Thuận |
xã Vĩnh Thuận, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
154 |
H24.213 |
UBND xã Yết Kiêu |
xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
Cấp mã định danh điện tử cho doanh nghiệp (Mã định danh là mã số kinh doanh) nhà nước do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố ký Quyết định thành lập (đơn vị cấp 2):
|
STT |
Mã cấp 2 |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ |
Điện thoại |
|
Website |
|
1 |
0200288219 |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải |
Số 781, Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng |
0225.3835795 |
thuyloianhai.com.vn |
|
|
2 |
0200109974 |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Đa Độ |
Số 385 Thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão |
0225.3679522 |
thuyloidado.com.vn |
|
|
3 |
0200165520 |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Thủy Nguyên |
Tổ dân phố 5, phường Thiên Hương, thành phố Thuỷ Nguyên |
0225.3874412 |
Thuyloithuynguyen@gmail .com |
thuyloithuynguyen.vn |
|
4 |
0200325622 |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng |
Số 303 - Khu 5 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng |
0225.3883665 |
thuyloitienlang.com.v n |
|
|
5 |
0200110909 |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Vĩnh Bảo |
Số 12/256, phố Đông Thái, TT Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo |
0225.3884.257 |
thuyloivinhbao.com.v n |
|
|
6 |
0200114646 |
Công ty TNHH MTV Xổ số Hải Phòng |
Số 19 Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền |
0225.3551243 |
xosohaiphong.com.vn |
MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CHO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU (CẤP 3)
(Kèm theo Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Uỷ ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Mã cấp 3 |
Tên cơ quan, đơn vị cấp 3 |
Địa chỉ |
Điện thoại |
|
Website |
|
|
I. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố |
|||||||
|
1 |
H24.1.1 |
Trung tâm Hội nghị và Nhà khách thành phố |
18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
080225188 |
Chưa có |
||
|
2 |
H24.1.2 |
Cổng Thông tin điện tử thành phố |
18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
080.31184 |
Chưa có |
||
|
II. Sở Công Thương |
|||||||
|
3 |
H24.2.1 |
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát |
Số 9 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền |
0255.373947 |
congthuong.ttkctvptcn@h aiphong.gov.vn |
Khuyenconghaiphong. com.vn/ |
|
|
4 |
H24.2.2 |
Chi Cục quản lý thị trường |
Số 44 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng |
02253 858 796 |
[email protected] v.vn |
haiphong.dms.gov.vn |
|
|
III.Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||||||
|
5 |
H24.3.3 |
Trung tâm Giáo dục kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp và bồi dưỡng nhà giáo |
Số 15 Khúc Thừa Dụ, phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân |
02253870994 |
trungtamgiaoducktth@hai phong.edu.vn |
https://gdktthhnbdnha giao.haiphong.edu.vn |
|
|
6 |
H24.3.5 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hải Phòng |
33 Nguyễn Đức Cảnh, An Biên, QuậnLê Chân |
02253511060 |
Gdtx- [email protected]. vn |
https://ttgdtxhaiphong. haiphong.edu.vn |
|
|
7 |
H24.3.6 |
Trường THPT An Dương |
Thị trấn An Dương, huyện An Dương |
02253770152 |
https://thptanduong.ha iphong.edu.vn |
||
|
8 |
H24.3.7 |
Trường THPT An Lão |
Thị Trấn An Lão, Huyện An Lão, An Tiến, huyện An Lão |
0945866999 |
Thpt- [email protected] |
https://thptanlao.haiph ong.edu.vn |
|
|
9 |
H24.3.8 |
Trường THPT Bạch Đằng |
Mỹ Liệt, Lưu Kiếm, huyện Thủy Nguyên |
0989412869 |
Thpt- [email protected]. vn |
https://thptbachdang.h aiphong.edu.vn |
|
|
10 |
H24.3.9 |
Trường THPT Cát Bà |
Số 79, đường Hà Sen, huyện Cát Hải |
02253888591 |
Thpt- [email protected] |
https://thptcatba.haiph ong.edu.vn |
|
|
11 |
H24.3.10 |
Trường THPT Cát Hải |
Xã Văn Phong - huyện Cát Hải |
02253886655 |
Thpt- [email protected] |
http://thptcathai.edu.v n/ |
|
|
12 |
H24.3.11 |
Trường THPT Chuyên Trần Phú |
Lô 10A Lê Hồng Phong, quận Hải An |
02256255088 |
thpt- [email protected] .vn |
https://thptchuyentran phu.haiphong.edu.vn |
|
|
13 |
H24.3.12 |
Trường THPT Cộng Hiền |
xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo |
02253884368 |
Thpt- [email protected]. vn |
https://thptconghien.h aiphong.edu.vn |
|
|
14 |
H24.3.13 |
Trường THPT Đồ Sơn |
197 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn |
02253861260 |
Thpt- [email protected] |
https://thptdoson.haip hong.edu.vn |
|
|
15 |
H24.3.14 |
Trường THPT Đồng Hòa |
Số 140 Phường Đồng Hòa, quận Kiến An |
02253778070 |
Thpt- [email protected] n |
https://thptdonghoa.ha iphong.edu.vn |
|
|
16 |
H24.3.15 |
Trường THPT Hải An |
1177 Ngô Gia Tự, quận Hải An |
02252619978 |
Thpt- [email protected] |
https://thpthaian.haiph ong.edu.vn |
|
|
17 |
H24.3.16 |
Trường THPT Hồng Bàng |
Số 991 Đại lộ Tôn Đức Thắng Sở dầu, Quận Hồng Bàng |
02256599506 |
Thpt- [email protected]. vn |
https://thpthongbang.h aiphong.edu.vn |
|
|
18 |
H24.3.17 |
Trường THPT Hùng Thắng |
Thôn 5, Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng |
02253882650 |
Thpt- [email protected] .vn |
https://thpthungthang. haiphong.edu.vn |
|
|
19 |
H24.3.18 |
Trường THPT Kiến An |
175 Phan Đăng Lưu, Quận Kiến An |
0367296002 |
Nguyendinhthanh@moet. edu.vn |
https://thptkienan.haip hong.edu.vn |
|
|
20 |
H24.3.19 |
Trường THPT Kiến Thụy |
Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy |
02253881375 |
Thpt- [email protected]. vn |
https://thptkienthuy.ha iphong.edu.vn |
|
|
21 |
H24.3.20 |
Trường THPT Lê Chân |
Khu 5, Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân |
02253870649 |
Thpt- [email protected] |
https://thptlechan.haip hong.edu.vn |
|
|
22 |
H24.3.21 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
150 Cát Bi, quận Hải An |
02253977512 |
Thpt- [email protected]. vn |
http://thptlequydon.hai phong.edu.vn |
|
|
23 |
H24.3.22 |
Trường THPT Lê Ích Mộc |
xã Kỳ Sơn, huyện Thủy Nguyên |
02253673497 |
Thpt- [email protected]. vn |
https://thptleichmoc.h aiphong.edu.vn |
|
|
24 |
H24.3.23 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
Số 4, Phạm Phú Thứ, Hạ Lý, Quận Hồng Bàng |
02253533739 |
Thpt- [email protected] |
https://thptlehongphon g.haiphong.edu.vn |
|
|
25 |
H24.3.24 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt |
Xóm 7 Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên |
02258840996 |
Thpt- [email protected] |
https://thptlythuongkiet.haiphong.edu.vn |
|
|
26 |
H24.3.25 |
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
Số 5 đường Mạc Đăng Doanh, Phường Anh Dũng, quận Dương Kinh |
02253581750 |
Thpt- [email protected] |
https://thptmacdinhchi.haiphong.edu.vn |
|
|
27 |
H24.3.26 |
Trường THPT Ngô Quyền |
02 Mê Linh, An Biên, quận Lê Chân |
02253631342 |
Thpt- [email protected]. vn |
https://thptngoquyen.h aiphong.edu.vn |
|
|
28 |
H24.3.27 |
Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh |
Xã Tú Sơn, huyện Kiến Thụy |
02253817517 |
Thpt- nguyenduccanh@haiphon g.edu.vn |
https://thptnguyenducc anh.haiphong.edu.vn |
|
|
29 |
H24.3.28 |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo |
0253884121 |
Thpt- nguyenbinhrkhiem@haip hong.edu.vn |
https://thptnguyenbinh khiem.haiphong.edu.v n |
|
|
30 |
H24.3.29 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
KDC Bắc Hải thị trấn Vĩnh Bảo |
0912808927 |
Thpt- nguyenkhuyen@haiphong .edu.vn |
https://thptnguyenkhu yen.haiphong.edu.vn |
|
|
31 |
H24.3.30 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
An Hưng, huyện An Dương |
02253850144 |
Thpt- [email protected] |
https://thptnguyentrai. haiphong.edu.vn |
|
|
32 |
H24.3.31 |
Trường THPT Nhữ Văn Lan |
Khu IV thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng |
0392622633 |
thptnhuvanlan@haiphong .edu.vn |
https://thptnhuvanlan. haiphong.edu.vn |
|
|
33 |
H24.3.32 |
Trường THCS-THPT Lý Thánh Tông |
Vạn Sơn, quận Đồ Sơn |
02253865468 |
Thpt- [email protected] |
https://thcs- thptlythanhtong.edu.v n/ |
|
|
34 |
H24.3.33 |
Trường PT Phạm Ngũ Lão |
Xã Ngũ Lão, huyện Thủy Nguyên |
0969968885 |
Thpt- [email protected] |
https://thptphamngula o.haiphong.edu.vn |
|
|
35 |
H24.3.34 |
Trường PT Phan Đăng Lưu |
Số 6 Khúc Trì, Ngọc Sơn, quận Kiến An |
02253591243 |
Thpt- [email protected] |
https://thptphandanglu u.haiphong.edu.vn |
|
|
36 |
H24.3.35 |
Trường THPT Quang Trung |
Xã Cao Nhân, huyện Thủy Nguyên |
02253674211 |
Thpt- [email protected] |
https://thptquangtrung. haiphong.edu.vn |
|
|
37 |
H24.3.36 |
Trường THPT Quốc Tuấn |
Thôn Đông Nham, Quốc Tuấn, huyện An Lão |
02253922798 |
Thpt- [email protected]. vn |
https://thptquoctuan.h aiphong.edu.vn |
|
|
38 |
H24.3.37 |
Trường THPT Thái Phiên |
Số 258 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền |
02253564592 |
|
https://thptthaiphien.h aiphong.edu.vn |
|
|
39 |
H24.3.38 |
Trường THPT Thụy Hương |
xã Thuỵ Hương, huyện Kiến Thuỵ |
0225.3812709 |
|
https://thptthuyhuon g.haiphong.edu.vn |
|
|
40 |
H24.3.39 |
Trường THPT Thủy Sơn |
Đội 7, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên |
02253873520 |
|
https://thptthuyson.h aiphong.edu.vn |
|
|
41 |
H24.3.40 |
Trường THPT Tiên Lãng |
Khu 7 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng |
02253883230 |
|
https://thpttienlang.h aiphong.edu.vn |
|
|
42 |
H24.3.41 |
Trường THPT Toàn Thắng |
Toàn Thắng, Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng |
0918577991 |
|
https://thpttoanthang .haiphong.edu.vn |
|
|
43 |
H24.3.42 |
Trường THPT Tô Hiệu |
Việt Tiến, huyện Vĩnh Bảo |
02253884370 |
|
https://thpttohieu.hai phong.edu.vn |
|
|
44 |
H24.3.43 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
Xã An Thái, huyện An Lão |
02253879124 |
|
https://thpttranhungd ao.haiphong.edu.vn |
|
|
45 |
H24.3.44 |
Trường THPT Trần Nguyên Hãn |
Ngõ 185 Tôn Đức Thắng, Quận Lê Chân |
0911232888 |
nguyenthinguyetngatnh@ gmail.com |
https://thpttrannguye nhan.haiphong.edu.vn |
|
|
46 |
H24.3.45 |
Trường THPT Vĩnh Bảo |
Số 30 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thị trấn Vĩnh Bảo |
02253884295 |
|
https://thptvinhbao.h aiphong.edu.vn |
|
|
47 |
H24.3.46 |
Trường THPT An Hải |
Tổ dân phố 7, TT An Dương, huyện An Dương |
0255262517 |
|
https://thptanhai.hai phong.edu.vn |
|
|
48 |
H24.3.47 |
Trường THPT Hàng Hải |
338 - Lạch tray, Quận Ngô Quyền |
02253729070 |
|
https://thpthanghai.h aiphong.edu.vn |
|
|
49 |
H24.3.48 |
Trường PT Hermann Gmeiner |
543 Nguyễn Bỉnh Khiêm, quận Hải An |
02253738591 |
|
https://haiphong.hgs. edu.vn/ |
|
|
50 |
H24.3.49 |
Trường PT AnhxTanh |
29 Nguyễn Trãi, Máy Tơ, Quận Ngô Quyền |
0225.3551262 |
|
https://ptanhxtanh.ha iphong.edu.vn |
|
|
51 |
H24.3.50 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
Số 10 Tam Bạc, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
0918979966 |
|
https://thptluongthev inh.haiphong.edu.vn |
|
|
52 |
H24.3.51 |
Trường THPT Lý Thái Tổ |
Số 1/271 Trần Nguyên Hãn |
02253782667 |
|
https://ptlythaito.hai phong.edu.vn |
|
|
53 |
H24.3.52 |
Trường THPT Marie Curie |
Ngõ Nam Pháp I, Lạch Tray, Ngô Quyền |
02253829517 |
|
https://thptmariecuri e.haiphong.edu.vn |
|
|
54 |
H24.3.53 |
Trường THPT Nam Triệu |
Xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên |
0936007677 |
|
https://thptnamtrieu. haiphong.edu.vn |
|
|
55 |
H24.3.54 |
Trường TH,THCS- THPT Nguyễn Tất Thành |
số 36/84 đường Dân Lập, phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân |
02253795962 |
|
https://ptnchnguyent atthanh.haiphong.edu.vn |
|
|
56 |
H24.3.55 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
Thị Trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy |
0225.3881348 |
|
https://thptnguyenhu e.haiphong.edu.vn |
|
|
57 |
H24.3.56 |
Trường THPT Phan Chu Trinh |
Số 29 đường UBND Phường Đằng Lâm, quận Hải An |
0225.3557097 |
|
https://thptphanchutr inh.haiphong.edu.vn |
|
|
58 |
H24.3.57 |
Trường THPT Lương Khánh Thiện |
Số 7- Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
0225.3757668 |
|
https://thptluongkha nhthien.haiphong.edu.vn |
|
|
59 |
H24.3.58 |
Trường THPT Tân An |
thôn Nam bình, xã An Hưng, huyện An Dương |
0913375117 |
|
https://thpttanan.hai phong.edu.vn |
|
|
60 |
H24.3.59 |
Trường THPT Thăng Long |
49/201 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền |
0225.3640869 |
|
https://thptthanglong .haiphong.edu.vn |
|
|
61 |
H24.3.60 |
Trường THPT Trần Tất Văn |
An thắng, huyện An Lão |
0225.3872106 |
|
|
|
|
62 |
H24.3.61 |
Trường THPT 25-10 |
Đội 6 - Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên |
0225.3873168 |
|
|
|
|
63 |
H24.3.62 |
Trường TH-THCS- THPT Hai Bà Trưng |
Số 9 Trung Lực, Đằng Lâm, quận Hải An |
0225.3261986 |
www.hbt.edu.vn |
||
|
64 |
H24.3.63 |
Trường THPT Tân Trào |
Xã Mỹ Đức, huyện An Lão |
0225.3879968 |
Thtp- [email protected] |
https://thpttantrao.ha iphong.edu.vn |
|
|
65 |
H24.3.64 |
Trường THPT Hùng Vương |
Số 498 Đà Nẵng, Quận Ngô Quyền |
0225.3614262 |
thpt- [email protected] |
https://thpthungvuong. haiphong.edu.vn |
|
|
66 |
H24.3.65 |
Trường THPT Quảng Thanh |
Thanh Lãng, huyện Thủy Nguyên |
0225.3962599 |
https://thptquangthanh .haiphong.edu.vn |
||
|
67 |
H24.3.66 |
Trường TH-THCS- THPT Hữu Nghị quốc tế |
36 Đ. Dân Lập, Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân |
0869721616 |
hns.edu.vn/ |
||
|
68 |
H24.3.67 |
Trường Trường TH- THCS-THPT Hàng Hải 1 |
Phường Đồng Hòa, quận Kiến An |
0225.3544199 |
https://th-thcs- thpthanghai1.haiphon g.edu.vn |
||
|
69 |
H24.3.68 |
Trường Trường Tiểu học – THCS – THPT Dewey |
Đường 11, Khu đô thị Sao Đỏ, Anh Dũng 2 Phường Anh Dũng Quận Dương Kinh |
0913577461 |
thedeweyschools.edu. vn |
||
|
70 |
H24.3.69 |
Trường Trường Tiểu học – THCS – THPT Vinschool Imperia |
Thượng Lý, Quận Hồng Bàng |
02253708888 |
vinschool.edu.vn |
||
|
71 |
H24.3.70 |
Trường TH - THCS – THPT Edison |
143 Trường Chinh, Quán Trữ, quận Kiến An |
02253878858 |
th-thcs- [email protected] |
edisonhp.edu.vn |
|
|
72 |
H24.3.71 |
Trường THCS - THPT FPT |
Đường số 4, ngõ 195 Nguyễn Văn Hới, khu Tái định cư Đằng Lâm I, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. |
02253666 579 |
https://haiphong- school.fpt.edu.vn/ |
||
|
73 |
H24.3.72 |
Trường Quốc tế QSI Hải Phòng |
Lô CC2, khu đô thị Mê Linh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
0225.3814.258 |
https://haiphong.qsi.or g |
||
|
74 |
H24.3.73 |
Trường Mầm non Quốc tế KinderWorld |
Lô COO 54-1B đường Võ Nguyên Giáp, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam |
02257300777 |
|||
|
75 |
H24.3.74 |
Trường Tiểu học - THCS - THPT Quốc tế Singapore |
Lô COO 54-1B đường Võ Nguyên Giáp, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam |
02257300777 |
|||
|
76 |
H24.3.75 |
Trường Giáo dục chuyên biệt Hải Phòng |
Ngõ 109 Trường Chinh, phường Đồng Hòa, quận Kiến An, Hải Phòng |
|
|
|
|
|
77 |
H24.3.76 |
Trường TH - THCS và THPT Ngôi Sao Hải Phòng |
Lô TH, Khu đô thị Ven sông Lạch Tray, phường Vĩnh Niệm, Quận lê Chân, thành phố Hải Phòng |
0971021515 |
https://ngoisaohaiphon g.edu.vn/ |
||
|
78 |
H24.3.77 |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, thành phố Hải Phòng |
|
02203897200 |
|
|
|
79 |
H24.3.78 |
Trường Trung học phổ thông Hồng Quang |
Đường Chương Dương, Phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, thành phố Hải Phòng |
|
02203853774 |
|
|
|
80 |
H24.3.79 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Du |
Đường Đức Minh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
81 |
H24.3.80 |
Trường Trung học phổ thông Chí Linh |
Nguyễn Trãi 1, Phường Sao Đỏ , thành phố Chí Linh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
82 |
H24.3.81 |
Trường Trung học phổ thông Phả Lại |
Phường Phả Lại, thành phố Chí Linh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
83 |
H24.3.82 |
Trường Trung học phổ thông Bến Tắm |
Phường Bến Tắm, thành phố Chí Linh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
84 |
H24.3.83 |
Trường Trung học phổ thông Trần Phú |
Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
85 |
H24.3.84 |
Trường Trung học phổ thông Nam Sách |
Thị trấn Nam Sách-Nam Sách-Hải Dương |
|
02203754416 |
|
|
|
86 |
H24.3.85 |
Trường Trung học phổ thông Nam Sách II |
xã An Lâm, huyện Nam Sách, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
87 |
H24.3.86 |
Trường Trung học phổ thông Mạc Đĩnh Chi |
Xã Thanh Quang, huyện Nam Sách, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
88 |
H24.3.87 |
Trường Trung học phổ thông Kinh Môn |
Phường Hiệp An - Thị xã Kinh Môn - Thành phố Hải Phòng |
|
02203822236 |
|
|
|
89 |
H24.3.88 |
Trường Trung học phổ thông Nhị Chiểu |
Phường Phú Thứ, thị xã Kinh Môn, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
90 |
H24.3.89 |
Trường Trung học phổ thông Phúc Thành |
Xã Quang Thành, thị xã Kinh Môn, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
91 |
H24.3.90 |
Trường Trung học phổ thông Kinh Môn II |
Phường Hiệp Sơn, thị xã Kinh Môn, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
92 |
H24.3.91 |
Trường Trung học phổ thông Kim Thành |
TT Phú Thái, huyện Kim Thành, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
93 |
H24.3.92 |
Trường Trung học phổ thông Đồng Gia |
Thị Tứ, Đồng Gia, huyện Kim Thành, thành phố Hải Phòng |
|
02203724104 |
|
|
|
94 |
H24.3.93 |
Trường Trung học phổ thông Kim Thành II |
Xã Kim Anh, huyện Kim Thành, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
95 |
H24.3.94 |
Trường Trung học phổ thông Thanh Hà |
Khu 7, Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, thành phố Hải Phòng |
|
02203815220 |
|
|
|
96 |
H24.3.95 |
Trường Trung học phổ thông Hà Bắc |
Du La, xã Cẩm Chế, huyện Thanh Hà, thành phố Hải Phòng |
|
02203817121 |
|
|
|
97 |
H24.3.96 |
Trường Trung học phổ thông Hà Đông |
Xã Thanh Cường, huyện Thanh Hà, thành phố Hải Phòng |
|
02203816120 |
|
|
|
98 |
H24.3.97 |
Trường Trung học phổ thông Thanh Bình |
Khu 3, TT Thanh Hà, huyện Thanh Hà, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
99 |
H24.3.98 |
Trường Trung học phổ thông Cẩm Giàng |
Thôn Tràng Kỹ, xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng |
|
02203786522 |
|
|
|
100 |
H24.3.99 |
Trường Trung học phổ thông Tuệ Tĩnh |
Thôn Nghĩa Phú, xã Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng |
|
02203780213 |
|
|
|
101 |
H24.3.100 |
Trường Trung học phổ thông Cẩm Giàng II |
Thôn Chi Thành, xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng |
|
02203785708 |
|
|
|
102 |
H24.3.101 |
Trường Trung học phổ thông Bình Giang |
Xã Thái Học, huyện Bình Giang, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
103 |
H24.3.102 |
Trường Trung học phổ thông Kẻ Sặt |
Xã Tráng Liệt, huyện Bình Giang, thành phố Hải Phòng |
|
02203792792 |
|
|
|
104 |
H24.3.103 |
Trường Trung học phổ thông Đường An |
Xã Bình Minh, huyện Bình Giang, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
105 |
H24.3.104 |
Trường Trung học phổ thông Gia Lộc |
TT Gia Lộc, huyện Gia Lộc, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
106 |
H24.3.105 |
Trường Trung học phổ thông Đoàn Thượng |
Xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, thành phố Hải Phòng |
|
02203930697 |
|
|
|
107 |
H24.3.106 |
Trường Trung học phổ thông Gia Lộc II |
Số 622 Đường Nguyễn Chế Nghĩa, TT Gia Lộc, huyện Gia Lộc, thành phố Hải Phòng |
|
02203715450 |
|
|
|
108 |
H24.3.107 |
Trường Trung học phổ thông Tứ Kỳ |
Đường 391, thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng |
|
02203747122 |
|
|
|
109 |
H24.3.108 |
Trường Trung học phổ thông Cầu Xe |
Thôn Tất Thượng, Xã Cộng Lạc, huyện Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng |
|
02203749219 |
|
|
|
110 |
H24.3.109 |
Trường Trung học phổ thông Hưng Đạo |
Thôn Lạc Dục, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng |
|
0989747103 |
|
|
|
111 |
H24.3.110 |
Trường Trung học phổ thông Ninh Giang |
TT Ninh Giang, huyện Ninh Giang, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
112 |
H24.3.111 |
Trường Trung học phổ thông Quang Trung |
Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
113 |
H24.3.112 |
Trường Trung học phổ thông Khúc Thừa Dụ |
Xã Tân Hương, huyện Ninh Giang, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
114 |
H24.3.113 |
Trường Trung học phổ thông Thanh Miện |
TT Thanh Miện, huyện Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|
02203736980 |
|
|
|
115 |
H24.3.114 |
Trường Trung học phổ thông Thanh Miện II |
Xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|
02203738114 |
|
|
|
116 |
H24.3.115 |
Trường Trung học phổ thông Thanh Miện III |
Xã Ngũ Hùng, huyện Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
117 |
H24.3.116 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Cừ |
- Số 64, Trần Thánh Tông - Hải phòng - Số 54, Nguyễn Văn Thịnh -– Thành Phố Hải Phòng - Số 66, Tiền Phong - Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
IV. Sở Khoa học và Công nghệ |
|||||||
|
118 |
H24.6.2 |
Trung tâm Phát triển khoa học công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
Số 276B nhà A10 Đồng Tâm, phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền |
02253.364 0748 |
www.isc1.vn |
||
|
119 |
H24.6.3 |
Chi cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng |
Số 240 Văn Cao, Quận Ngô Quyền |
02253.730555 |
|
||
|
120 |
H24.6.4 |
Trung tâm Thông tin và Truyền thông |
62 Võ Thị Sáu, Quận Ngô Quyền |
02253.757388 |
|
|
|
|
121 |
H24.6.5 |
Trung tâm Đo lường, Thử nghiệm và Thông tin Khoa học |
Số 05 Đức Minh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng |
02203892436 |
|
|
|
|
V. Sở Ngoại vụ |
|||||||
|
122 |
H24.8.1 |
Trung tâm Thông tin và Phát triển Đối ngoại |
15 Trần Quang Khải, Quận Hồng Bàng |
02253.810.208 |
|
|
|
|
VI. Sở Nội vụ |
|||||||
|
123 |
H24.9.1 |
Ban Thi đua – Khen thưởng |
Số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
0225 3747154 |
|
||
|
124 |
H24.9.2 |
Ban Tôn giáo |
Số 15 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
08031256 |
|
|
|
|
125 |
H24.9.4 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm và Điều dưỡng người có công Hải Phòng |
Số 735 Nguyễn Văn Linh, Lê Chân và Khu 1, phường Vạn Sơn, quận Đồ Sơn |
0225.3701661 và 0225.3865686 |
|
|
|
|
126 |
H24.9.5 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố Hải Phòng |
Số 2 Thất Khê, Minh Khai, Hồng Bàng |
|
Trungtamluutrulichsu@h aiphong.gov.vn |
|
|
|
127 |
H24.9.6 |
Trung tâm Kiểm định và Kỹ thuật an toàn Hải Phòng |
Số 735 Nguyễn Văn Linh, Lê Chân |
0225.3533279 |
Kiemdinhhaiphong.vn |
||
|
VII. Sở Tư pháp |
|||||||
|
128 |
H24.15.1 |
Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá tài sản Hải Phòng |
Số 112 Lê Duẩn, quận Kiến An |
0225.3678.680 |
|
||
|
129 |
H24.15.7 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố Hải Phòng |
Số 112 Lê Duẩn, quận Kiến An |
0225.3678.689 |
|
||
|
VIII. Sở Xây dựng |
|||||||
|
130 |
H24.17.1 |
Thanh tra xây dựng |
Số 3 Hồ xuân Hương, Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
02253821035 |
xaydung.thanhtra@haiph ong.gov.vn |
|
|
|
131 |
H24.17.2 |
Viện Quy hoạch Hải Phòng |
34 Lý tự Trọng, Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng |
02253842396 |
|
||
|
132 |
H24.17.3 |
Trung tâm Tư vấn thiết kế xây dựng và Kiểm định chất lượng xây dựng công trình |
Số 34 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng |
0225.3569559 |
|
||
|
133 |
H24.17.4 |
Trung tâm Quản lý, bảo trì giao thông công cộng và đăng kiểm thủy |
Số 1 Cù Chính Lan, Hồng Bàng, Hải Phòng |
0225.3823826 |
Trungtamqlbtdkt@gmail. com |
|
|
|
134 |
H24.17.5 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Giao thông vận tải Hải Phòng |
514 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, quận Kiến An |
0225.3877300 |
giaoducnghenghiepgtv thp.edu.vn |
||
|
135 |
H24.17.6 |
Cảng vụ Đường thủy nội địa Hải Phòng |
Số 1 Cù Chính Lan, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
0225.3746768 |
[email protected] v.vn |
|
|
|
136 |
H24.17.7 |
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hải Phòng |
Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng |
0225.3750984 |
|
||
|
IX. Sở Y tế |
|||||||
|
137 |
H24.18.1 |
Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm |
21 Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
0225.3 821584 |
|
||
|
138 |
H24.18.2 |
Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình |
21 Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
0225.3569400 |
[email protected] om.vn |
|
|
|
139 |
H24.18.3 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc mỹ phẩm, thực phẩm Hải Phòng |
Số 18/383 Lán Bè, Lam Sơn, Quận Lê Chân |
02253. 950479 |
|
||
|
140 |
H24.18.5 |
Trung tâm cấp cứu 115 |
Đường An Kim Hải, thôn Cái Tắt, xã An Đồng, huyện An Dương |
02253.950181 |
emergency.capcuu115hp @gmail.com |
capcuu115haiphong.v n |
|
|
141 |
H24.18.6 |
Trung tâm Da liễu |
140 Trần Phú, Quận Ngô Quyền |
0225.3592385 |
|
||
|
142 |
H24.18.7 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố |
Số 21 Lê Đại Hành, Quận Hồng Bàng |
02253.603686 |
gdsk.cdchaiphong@gmail .com |
http://cdchaiphong.go v.vn |
|
|
143 |
H24.18.8 |
Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế |
2B Thất Khê, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
02253.841769 |
|
||
|
144 |
H24.18.9 |
Trung tâm điều dưỡng người tâm thần |
Thôn Đan Điền, xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, tp Hải Phòng |
0225.3685626 |
|
||
|
145 |
H24.18.10 |
Trung tâm nuôi dưỡng bảo trợ xã hội |
Thôn Nguyệt Áng, xã Thái Sơn, huyện An Lão, Hải Phòng |
02253691.259 |
|
|
|
|
146 |
H24.18.11 |
Trung tâm Giám định Pháp y |
Số 1 Nhà Thương, Cát Dài, Lê Chân |
02253. 951008 |
trungtamphapyhaiphong2 [email protected] |
|
|
|
147 |
H24.18.12 |
Ban Bảo vệ, Chăm sóc sức khỏe cán bộ thành phố |
Số 1 Nhà Thương, Cát Dài, Quận Lê Chân |
0225.3950520 |
|
||
|
148 |
H24.18.13 |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
Số 1 Nhà Thương, Cát Dài, Lê Chân |
02253.700436 |
hanhchinhviettiep@gmail .com |
viettiephospital.vn |
|
|
149 |
H24.18.14 |
Bệnh viện Phụ sản |
19 Trần Quang Khải, Quận Hồng Bàng |
02253.745128 |
|
||
|
150 |
H24.18.15 |
Bệnh viện Trẻ em |
285 Trường Chinh, Lãm Hà, Kiến An |
02253.876441 |
benhvientreemhaiphon g.vn/ |
||
|
151 |
H24.18.16 |
Bệnh viện Kiến An |
35 Trần Tất Văn, quận Kiến An |
02253.690277 |
|
||
|
152 |
H24.18.17 |
Bệnh viện Y học cổ truyền |
Đường An Kim Hải, Thôn Cái Tắt, Xã An Đồng, huyện An Dương |
0225.3700412 |
|
||
|
153 |
H24.18.18 |
Bệnh viện Phổi Hải Phòng |
Số 568 Trần Tất Văn, Tràng Minh, quận Kiến An |
0225.3691367 |
|
||
|
154 |
H24.18.19 |
Bệnh viện Mắt |
Số 383 Lán Bè, Phường Lam Sơn, Quận Lê Chân |
0225.3714648 |
benhvienmathp383@gma il.com |
|
|
|
155 |
H24.18.20 |
Bệnh viện Tâm thần |
Cụm 2 - Phường Đông Khê, Quận Ngô Quyền |
0225.3722763 |
benhvientamthanhaiphon [email protected] |
http://benhvientamtha nhaiphong.vn |
|
|
156 |
H24.18.21 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng |
Khu 1 Vạn Hương, quận Đồ Sơn |
0225.3864792 |
bvphuchoichucnanghaiph [email protected] |
|
|
|
157 |
H24.18.22 |
Bệnh viện Đa khoa Quận Ngô Quyền |
Số 21 Lê Lợi, Máy Tơ, Quận Ngô Quyền |
0225.3550072 |
|
||
|
158 |
H24.18.23 |
Trung tâm Giám định y khoa |
Số 1 đường Nhà Thương, Cát Dài, Quận Lê Chân |
0225.363016 |
|
||
|
159 |
H24.18.24 |
Trung tâm Y tế quận Dương Kinh |
Đường 355 - phường Hưng đạo, quận Dương kinh |
0225.3981366 |
|
||
|
160 |
H24.18.25 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
360 Trần Thành Ngọ, quận Kiến An |
0225.3876519 |
trungtamyte.kienan@gma il.com |
|
|
|
161 |
H24.18.26 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Thủy Nguyên |
Thôn 6 - Rực Liễn, Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên |
0225.3774 814 |
benhvienthuynguyen@g mail.com |
benhviendakhoathuyn guyen.vn/ |
|
|
162 |
H24.18.27 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Bảo |
154 khu Phố Tân Hòa, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo |
02253.884269 |
|
||
|
163 |
H24.18.28 |
Bệnh viện Đa khoa An Lão |
Số 99, Nguyễn văn Trỗi Thị trấn An Lão, huyện An Lão |
0225.3872478 |
benhviendakhoaanlao@g mail.com |
|
|
|
164 |
H24.18.29 |
Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương |
Thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải |
0225.3886213 |
|
||
|
165 |
H24.18.30 |
Trung tâm Y tế quân dân y Bạch Long Vĩ |
Huyện Bạch Long Vĩ |
0225.3625388 |
ttytqdybachlongvi@gmail .com |
|
|
|
166 |
H24.18.31 |
Trung tâm Y tế Quận Hồng Bàng |
Số 34 đường Kỳ Đồng, phường Quang Trung, Quận Hồng Bàng |
02253.838765 |
|
||
|
167 |
H24.18.32 |
Trung tâm Y tế Quận Lê Chân |
Số 169 Tô Hiệu, Trại Cau, Quận Lê Chân |
02253.610250 |
|
||
|
168 |
H24.18.33 |
Trung tâm Y tế Quận Ngô Quyền |
Số 7 Phạm Minh Đức - Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền |
02253.550120 |
|
||
|
169 |
H24.18.34 |
Trung tâm Y tế quận Đồ Sơn |
229 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn |
02253.861234 |
benhviendakhoadoson@g mail.com |
|
|
|
170 |
H24.18.35 |
Trung tâm Y tế quận Hải An |
Lô K2 đường Trần Hoàn, tổ dân phố số 7 - phường Đằng Hải, quận Hải An |
0225.3625363 |
|
||
|
171 |
H24.18.36 |
Trung tâm Y tế huyện Tiên Lãng |
130 Phạm Ngọc Đa - Khu 8 - thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng |
02253.883266 |
|
||
|
172 |
H24.18.37 |
Trung tâm Y tế huyện An Lão |
Số 99 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão |
02253.762513 |
|
||
|
173 |
H24.18.38 |
Trung tâm Y tế huyện An Dương |
Tổ 3 - Thị trấn An Dương, huyện An Dương |
02253.914655 |
|
||
|
174 |
H24.18.39 |
Trung tâm Y tế huyện Kiến Thụy |
Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy |
02253.881218 |
[email protected] v.vn |
|
|
|
175 |
H24.18.40 |
Trung tâm Y tế huyện Thủy Nguyên |
Thôn 5 – xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên |
02253.642157 |
Trungtamytehuyenthuyng [email protected] |
|
|
|
176 |
H24.18.41 |
Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Bảo |
154 Tân Hòa, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo |
0225.3 899238 |
|
||
|
177 |
H24.18.42 |
Trung tâm Y tế huyện Cát Hải |
Tổ 5 - Khu I - Thị trấn Cát Bà - huyện Cát Hải |
02253.888239 |
trungtamytecathai@gmail .com |
|
|
|
178 |
H24.18.43 |
Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em |
Số 60 Nguyễn Văn Hới phường Thành Tô, Hải An, Hải Phòng |
0225.3700799 |
Ttctxh- [email protected] |
|
|
|
179 |
H24.18.44 |
Trường Lao động và Xã hội Thanh Xuân |
50 Nguyễn Văn Hới, Thành Tô, Hải An |
|
truonggiaoduclaodongtha [email protected] |
|
|
|
180 |
H24.18.45 |
Làng nuôi dạy trẻ Hoa Phượng |
Số 486a ngô Gia Tự, Thành Tô, Hải An, Hải Phòng |
|
|
|
|
|
181 |
H24.18.46 |
Bệnh viện Phong Chí Linh |
Thôn Trại Trồng, Xã Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
182 |
H24.18.47 |
Bệnh viện Nhiệt đới |
Số 241 Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, TPHD, tỉnh HD |
|
|
|
|
|
183 |
H24.18.48 |
Trung tâm Y tế thành phố Hải Dương |
Số 71 Nguyễn Chí Thanh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
184 |
H24.18.49 |
Trung tâm Y tế thành phố Chí Linh |
Số 164 Nguyễn Trãi 2, TP Chí Linh, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
185 |
H24.18.50 |
Trung tâm Y tế huyện Nam Sách |
Số 345 Đường Trần Phú, huyện Nam Sách, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
186 |
H24.18.51 |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
Phố Kinh Hạ, thị trấn Kinh Môn, huyện kinh Môn, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
187 |
H24.18.52 |
Trung tâm Y tế huyện Kim Thành |
Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
188 |
H24.18.53 |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Hà |
Khu 7 thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
189 |
H24.18.54 |
Trung tâm Y tế huyện Cẩm Giàng |
Xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
190 |
H24.18.55 |
Trung tâm Y tế huyện Bình Giang |
Thông Mỹ Trạch, xã Bình Minh, huyện Bình Giang, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
191 |
H24.18.56 |
Trung tâm Y tế huyện Gia Lộc |
Số 56 Nguyễn Chế Nghĩa, huyện Gia Lộc, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
192 |
H24.18.57 |
Trung tâm Y tế huyện Tứ Kỳ |
Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
193 |
H24.18.58 |
Trung tâm Y tế huyện Ninh Giang |
Khu 6 Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
194 |
H24.18.59 |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Miện |
Khu 4 thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, Thành phố Hải phòng |
|
|
|
|
|
X. Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|||||||
|
195 |
H24.60.1 |
Chi cục Thuỷ sản, Chăn nuôi và Thú y |
Số 196 Nguyễn Lương Bằng, quận Kiến An |
02253876328 |
|
|
|
|
196 |
H24.60.2 |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Số 42 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An |
02253876124 và 0225.383.8315 |
|
||
|
197 |
H24.60.3 |
Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Phòng chống thiên tai |
Khu Đô thị Nam sông Lạch Tray, quận Dương Kinh |
0225.3.701.986 |
|
||
|
198 |
H24.60.4 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
Số 275 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền |
0919750966 |
|
||
|
199 |
H24.60.5 |
Trung tâm Quan trắc môi trường |
Số 275 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền |
0225.3733493 |
|
||
|
200 |
H24.60.6 |
Trung tâm khuyến nông |
Số 5 Phố Chiêu Hoa, quận Kiến An |
0313.876 034 |
[email protected] v.vn |
|
|
|
201 |
H24.60.7 |
Ban quản lý cảng cá, bến cá |
Số 5 Phố Chiêu Hoa, quận Kiến An |
02253.877294 |
|
||
|
202 |
H24.60.9 |
Quỹ Bảo vệ môi trường thành phố Hải Phòng |
Số 275 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền |
0225.3920868 |
|
||
|
XI. Sở Văn hoá, thể thao và du lịch |
|||||||
|
203 |
H24.61.1 |
Bảo tàng và Thư viện Hải Phòng |
Số 11 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng |
0225.3823451 |
|
http://www.thuvienhai phong.org.vn/ |
|
|
204 |
H24.61.2 |
Trung tâm Văn hoá, Điện ảnh và Triển lãm thành phố |
Số 56 Đinh Tiên Hoàng (27 Trần Hưng Đạo), Hồng Bàng, Hải Phòng. |
0225.3745799 |
|
|
|
|
205 |
H24.61.3 |
Nhà hát Sân khấu truyền thống Hải Phòng |
Số 274 Lê Lợi, Ngô Quyền, Hải Phòng |
0225.3849398 |
|
|
|
|
206 |
H24.61.4 |
Nhà hát Nghệ thuật đương đại Hải Phòng |
Số 80 Phan Bội Châu, Hồng Bàng, Hải Phòng |
0225.3530936 |
|
|
|
|
207 |
H24.61.5 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng |
Số 17 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng |
0225.3847683 |
trungtamhltdtdtthaiphong @gmail.com |
|
|
|
208 |
H24.61.6 |
Trường Trung cấp Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Hải Phòng |
Số 36 Hào Khê, Hải An, Hải Phòng |
0225.3829344 |
|
||
|
Thành đoàn Hải Phòng |
|||||||
|
209 |
H24.38.1 |
Cung Văn hoá thiếu nhi thành phố |
Số 55 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng |
0225.3847085 |
nhathieunhihaiphong@g mail.com |
|
|
|
210 |
H24.38.2 |
Cung Văn hóa - Thể thao Thanh niên Hải Phòng |
Số 45 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng |
0225.3843861 |
cungthanhnien.tdhp@gma il.com |
|
|
|
211 |
H24.38.3 |
Trung tâm hoạt động hè thiếu nhi thành phố Hải Phòng |
Bến Thốc, Vạn Hương, Đồ Sơn, Hải Phòng |
|
trungtamhoatdonghethieu [email protected] |
|
|
|
212 |
H24.38.4 |
Trung tâm Huấn luyện cán bộ và Dạy nghề thanh niên Hải Phòng |
Số 11 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng |
0225.847038 |
|
||
|
213 |
H24.38.5 |
Tổng đội Thanh niên xung phong Hải Phòng |
Số 6 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng |
0225.3810507 |
|
||
|
214 |
H24.38.6 |
Tổng đội Thanh niên xung phong 13-5 |
Số 22 Trần Hưng Đạo, Hồng Bàng, Hải Phòng |
0225.3810674 |
|
||
|
215 |
H24.38.7 |
Cơ sở cai nghiện ma tuý Gia Minh |
Xã Gia Minh, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng |
0225.3975181 |
trungtamgiaminh@gmail. com |
|
|
|
XI. Ban Quản lý khu kinh tế |
|||||||
|
216 |
H24.19.3 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm-Đào tạo-Xúc tiến đầu tư |
Số 01 đường Bạch Đằng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng |
02253.874.168 |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CHO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU (CẤP 4)
(Kèm theo Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Uỷ ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Mã cấp 4 |
Tên cơ quan, đơn vị cấp 4 |
Địa chỉ |
Điện thoại |
|
Website |
|
I. Chi Cục quản lý thị trường, Sở Công Thương |
||||||
|
1 |
H24.2.2.1 |
Đội quản lý thị trường số 1 |
Số 40 Lê Lợi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng |
02253 858 796 |
[email protected] v.vn |
haiphong.dms.gov.vn |
|
2 |
H24.2.2.2 |
Đội quản lý thị trường số 2 |
Số 44 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng |
02253 858 796 |
[email protected] v.vn |
haiphong.dms.gov.vn |
|
3 |
H24.2.2.3 |
Đội quản lý thị trường số 3 |
Số 256 Đông Thái, thị trấn Vĩnh Bảo, Vĩnh Bảo, Hải Phòng |
02253 858 796 |
[email protected] v.vn |
haiphong.dms.gov.vn |
|
4 |
H24.2.2.4 |
Đội quản lý thị trường số 4 |
Số 248 Lý Thánh Tông, Đồ Sơn, Hải Phòng |
02253 858 796 |
[email protected] v.vn |
haiphong.dms.gov.vn |
|
5 |
H24.2.2.5 |
Đội quản lý thị trường số 5 |
Số 164 Quang Trung, Hồng Bàng, Hải Phòng |
02253 858 796 |
[email protected] v.vn |
haiphong.dms.gov.vn |
|
6 |
H24.2.2.6 |
Đội quản lý thị trường số 6 |
Số 126 Hai Bà Trưng, An Biên, Lê Chân, Hải Phòng |
02253 858 796 |
[email protected] v.vn |
haiphong.dms.gov.vn |
|
7 |
H24.2.2.7 |
Đội quản lý thị trường số 7 |
Số 2 Đội Cấn, Gia Viên, Ngô Quyền, Hải Phòng |
02253 858 796 |
[email protected] v.vn |
haiphong.dms.gov.vn |
|
8 |
H24.2.2.8 |
Đội Quản lý thị trường số 8 |
Số 12B, phố Bắc Sơn, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
9 |
H24.2.2.9 |
Đội Quản lý thị trường số 9 |
Số 222, đường Nguyễn Trãi, phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
10 |
H24.2.2.10 |
Đội Quản lý thị trường số 10 |
Xã Gia Phúc, huyện Gia Lộc, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
11 |
H24.2.2.11 |
Đội Quản lý thị trường số 11 |
Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
12 |
H24.2.2.12 |
Đội Quản lý thị trường cơ động số 12 |
Xã Gia Phúc, huyện Gia Lộc, thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
II. Chi cục tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ |
||||||
|
13 |
H24.6.3.1 |
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hải Phòng |
Số 240 Văn Cao, Quận Ngô Quyền |
0988591867 |
phamkimngantdc@gmail. com |
|
|
III. Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
14 |
H24.60.4.1 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Hồng Bàng |
|
0919750966 |
|
|
|
15 |
H24.60.4.2 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Lê Chân |
Trụ sở UBND quận Lê Chân cũ số 10A Hồ Sen |
0919750966 |
|
|
|
16 |
H24.60.4.3 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Ngô Quyền |
Trung tâm hành chính công phường Gia Viên số 201 Lạch Tray |
0919750966 |
|
|
|
17 |
H24.60.4.4 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Hải An |
|
0919750966 |
|
|
|
18 |
H24.60.4.5 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Kiến An |
|
0919750966 |
|
|
|
19 |
H24.60.4.6 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Dương Kinh |
|
0919750966 |
|
|
|
20 |
H24.60.4.7 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đồ Sơn |
|
0919750966 |
|
|
|
21 |
H24.60.4.8 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai An Dương |
|
0919750966 |
|
|
|
22 |
H24.60.4.9 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai An Lão |
Tầng 1 toàn nhà huyện Ủy An Lão cũ |
0919750966 |
|
|
|
23 |
H24.60.4.10 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đặc khu Cát Hải |
|
0919750966 |
|
|
|
24 |
H24.60.4.11 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Kiến Thuỵ |
|
0919750966 |
|
|
|
25 |
H24.60.4.12 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Thuỷ Nguyên |
|
0919750966 |
|
|
|
26 |
H24.60.4.13 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Tiên Lãng |
Trung tâm hành chính công xã Tiên Lãng |
0919750966 |
|
|
|
27 |
H24.60.4.14 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Vĩnh Bảo |
|
0919750966 |
|
|
|
28 |
H24.60.4.15 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Hải Dương |
|
|
|
|
|
29 |
H24.60.4.16 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Chí Linh |
|
|
|
|
|
30 |
H24.60.4.17 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Kinh Môn |
|
|
|
|
|
31 |
H24.60.4.18 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Cẩm Giàng |
|
|
|
|
|
32 |
H24.60.4.19 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Miện |
|
|
|
|
|
33 |
H24.60.4.20 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Gia Lộc |
|
|
|
|
|
34 |
H24.60.4.21 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Tứ Kỳ |
|
|
|
|
|
35 |
H24.60.4.22 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hà |
|
|
|
|
|
36 |
H24.60.4.23 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Kim Thành |
|
|
|
|
|
37 |
H24.60.4.24 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Ninh Giang |
|
|
|
|
|
38 |
H24.60.4.25 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Nam Sách |
|
|
|
|
|
39 |
H24.60.4.26 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Bình Giang |
|
|
|
|
|
III. Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Phòng chống thiên tai, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
28 |
H24.60.3.23 |
Hạt Quản lý đê điều số 1 |
Số 10, Khu Bắc Hải, xã Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng |
02253.883.317 |
Hqlddvinhbao@haiphong .gov.vn |
|
|
29 |
H24.60.3.24 |
Hạt Quản lý đê điều số 2 |
Số 134, đường 212, Số 134, đường 212, xã Tiên lãng, TP. Hải Phòng |
02253.884.485 |
|
|
|
30 |
H24.60.3.25 |
Hạt Quản lý đê điều số 3 |
Số 44 Nguyễn Chuyên Mỹ, xã An Lão, Hải Phòng |
02253.872.470 |
Hqlddanlaokienan@haiph ong.gov.vn |
|
|
31 |
H24.60.3.26 |
Hạt Quản lý đê điều số 4 |
Số 1 đường Phạm Văn Đồng, phường Hưng Đạo, Hải Phòng |
02253.880.062 |
|
|
|
32 |
H24.60.3.27 |
Hạt Quản lý đê điều số 5 |
Khu C2, phường Hải An, Hải Phòng |
02253.558.660 |
|
|
|
33 |
H24.60.3.28 |
Hạt Quản lý đê điều số 6 |
Phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng |
02253.873.778 |
hqlddthuynguyen@haiph ong.gov.vn |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh