Quyết định 2133/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thuỷ lợi, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 2133/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thị Loan |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2133/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUỶ LỢI, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1491/QĐ-UBND ngày 23/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1598/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6670/TTr-SNNMT ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuỷ lợi, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 22 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ 10 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực thuỷ lợi (thủ tục hành chính số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, số thứ tự I, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, số thứ tự I, mục I, phần II).
2. Bãi bỏ 09 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực thủy lợi (thủ tục hành chính số 09, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, số thứ tự I, mục B, phần I và thủ tục hành chính số 09, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, số thứ tự I, mục B, phần II).
3. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai (thủ tục hành chính số 03, số thứ tự II, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 03, số thứ tự II, mục B, phần II).
4. Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai (thủ tục hành chính số 01, 02, số thứ tự II, mục B, phần I và thủ tục hành chính số 01, 02, số thứ tự II, mục B, phần II).
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUỶ LỢI, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2133/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thái Nguyên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
I |
LĨNH VỰC THUỶ LỢI |
|
1 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
2 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
3 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
4 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
6 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: nuôi trồng thuỷ sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
9 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
10 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |
|
01 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
I |
LĨNH VỰC THUỶ LỢI |
|
1 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
2 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
3 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
4 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
5 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
7 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
8 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
9 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
10 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |
|
1 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
|
2 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2133/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUỶ LỢI, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1491/QĐ-UBND ngày 23/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1598/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6670/TTr-SNNMT ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuỷ lợi, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 22 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ 10 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực thuỷ lợi (thủ tục hành chính số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, số thứ tự I, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, số thứ tự I, mục I, phần II).
2. Bãi bỏ 09 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực thủy lợi (thủ tục hành chính số 09, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, số thứ tự I, mục B, phần I và thủ tục hành chính số 09, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, số thứ tự I, mục B, phần II).
3. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai (thủ tục hành chính số 03, số thứ tự II, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 03, số thứ tự II, mục B, phần II).
4. Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai (thủ tục hành chính số 01, 02, số thứ tự II, mục B, phần I và thủ tục hành chính số 01, 02, số thứ tự II, mục B, phần II).
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUỶ LỢI, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2133/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thái Nguyên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
I |
LĨNH VỰC THUỶ LỢI |
|
1 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
2 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
3 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
4 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
6 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: nuôi trồng thuỷ sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
9 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
10 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |
|
01 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
I |
LĨNH VỰC THUỶ LỢI |
|
1 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
2 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
3 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
4 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
5 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
7 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
8 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
9 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
10 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |
|
1 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
|
2 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A . THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực Thuỷ lợi
1. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo Chi cục báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ trình cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Chi cục văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) |
Công chức xử lý hồ sơ |
09 ngày làm việc |
09 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Văn bản trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh, (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy cấp phép theo quy định trường hợp đồng ý cấp phép; - Trường hợp không đồng ý cấp phép thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
|||
2. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo Chi cục báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ trình cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Chi cục văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) |
Công chức xử lý hồ sơ |
04 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Văn bản trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh, (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy cấp phép theo quy định trường hợp đồng ý cấp phép; - Trường hợp không đồng ý cấp phép thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
|||
3. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo Chi cục báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ trình cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Chi cục văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) |
Công chức xử lý hồ sơ |
04 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Văn bản trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh, (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy cấp phép theo quy định trường hợp đồng ý cấp phép; - Trường hợp không đồng ý cấp phép thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
|||
4. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo Chi cục báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ trình cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Chi cục văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) |
Công chức xử lý hồ sơ |
04 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Văn bản trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh, (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy cấp phép theo quy định trường hợp đồng ý cấp phép; - Trường hợp không đồng ý cấp phép thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
|||
5. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: nuôi trồng thuỷ sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo Chi cục báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ trình cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Chi cục văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) |
Công chức xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Văn bản trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh, (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy cấp phép theo quy định trường hợp đồng ý cấp phép; - Trường hợp không đồng ý cấp phép thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
|||
6. Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo Chi cục báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ trình cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Chi cục văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) |
Công chức xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Văn bản trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy cấp phép theo quy định trường hợp đồng ý cấp phép; - Trường hợp không đồng ý cấp phép thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
|||
7. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo Chi cục báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ trình cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Chi cục văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) |
Công chức xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Văn bản trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy cấp phép theo quy định trường hợp đồng ý cấp phép; - Trường hợp không đồng ý cấp phép thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
|||
8. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo Chi cục báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ trình cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Chi cục văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) |
Công chức xử lý hồ sơ |
04 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Văn bản trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy cấp phép theo quy định trường hợp đồng ý cấp phép; - Trường hợp không đồng ý cấp phép thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
|||
9. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo Chi cục báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ trình cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Chi cục văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) |
Công chức xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Văn bản trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy cấp phép theo quy định trường hợp đồng ý cấp phép; - Trường hợp không đồng ý cấp phép thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
|||
10. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo Chi cục báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ trình cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Chi cục văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,75 ngày làm việc |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Văn bản trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy cấp phép theo quy định trường hợp đồng ý cấp phép; - Trường hợp không đồng ý cấp phép thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
|||
II. Lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
1. Cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo Chi cục báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ trình cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Chi cục văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) |
Công chức xử lý hồ sơ |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Văn bản trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh, (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy cấp phép theo quy định trường hợp đồng ý cấp phép; - Trường hợp không đồng ý cấp phép thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
|||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Lĩnh vực Thuỷ lợi
1. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, hẹn trả kết quả theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận từ chối, nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) và trình Lãnh đạo UBND xã (phường) |
Chuyên viên |
09 ngày làm việc |
09 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký giấy cấp phép theo quy định (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo UBND xã (phường) |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
11 ngày làm việc |
|||
2. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, hẹn trả kết quả theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận từ chối, nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) và trình Lãnh đạo UBND xã (phường) |
Chuyên viên |
04 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký giấy cấp phép theo quy định (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo UBND xã (phường) |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
|||
3. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, hẹn trả kết quả theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận từ chối, nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung (nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) và trình Lãnh đạo UBND xã (phường) |
Chuyên viên |
04 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký giấy cấp phép gia hạn, điều chỉnh nội dung theo quy định (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo UBND xã (phường) |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
|||
4. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, hẹn trả kết quả theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận từ chối, nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) và trình Lãnh đạo UBND xã (phường) |
Chuyên viên |
04 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký giấy cấp phép theo quy định (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo UBND xã (phường) |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
|||
5. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Nuôi trồng thuỷ sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, hẹn trả kết quả theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận từ chối, nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung (nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) và trình Lãnh đạo UBND xã (phường) |
Chuyên viên |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký giấy cấp phép gia hạn, điều chỉnh nội dung theo quy định (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo UBND xã (phường) |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
|||
6. Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, hẹn trả kết quả theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận từ chối, nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn và công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) và trình Lãnh đạo UBND xã (phường) |
Lãnh đạo phòng chuyên môn và công chức thụ lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký giấy cấp phép theo quy định (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo UBND xã (phường) |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
|||
7. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, hẹn trả kết quả theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận từ chối, nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) và trình Lãnh đạo UBND xã (phường) |
Chuyên viên |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký giấy cấp phép theo quy định (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo UBND xã (phường) |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
|||
8. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, hẹn trả kết quả theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận từ chối, nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp phép (nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) và trình Lãnh đạo UBND xã (phường) |
Chuyên viên |
04 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký giấy cấp phép theo quy định (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo UBND xã (phường) |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
|||
9. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, hẹn trả kết quả theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận từ chối, nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung (nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) và trình Lãnh đạo UBND xã (phường) |
Chuyên viên |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký giấy cấp phép gia hạn, điều chỉnh nội dung theo quy định (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo UBND xã (phường) |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
|||
10. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, hẹn trả kết quả theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận từ chối, nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung (nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ điều kiện thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân) và trình Lãnh đạo UBND xã (phường) |
Chuyên viên |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký giấy cấp phép gia hạn, điều chỉnh nội dung theo quy định (chuyển hệ thống) |
Lãnh đạo UBND xã (phường) |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
|||
II. Lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định hỗ trợ kinh phí khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho người tham gia lực lượng xung kích, phòng, chống thiên tai cấp xã, chuyển Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
Chuyên viên |
06 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét nội dung dự thảo Quyết định hỗ trợ kinh phí khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho người tham gia lực lượng xung kích, phòng, chống thiên tai cấp xã, chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Quyết định hỗ trợ kinh phí khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho người tham gia lực lượng xung kích, phòng, chống thiên tai cấp xã (trường hợp không hỗ trợ thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân), chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản theo quy định, chuyển kết quả giải quyết THC đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư cấp xã |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
|||
2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) đến Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
Chuyên viên |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét nội dung, chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Tờ trình, trình UBND cấp tỉnh Quyết định trợ cấp tai nạn cho người tham gia lực lượng xung kích (trường hợp không hỗ trợ thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân), chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản theo quy định, chuyển Tờ trình đến UBND tỉnh |
Văn thư cấp xã |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Ký Quyết định trợ cấp tai nạn cho người tham gia lực lượng xung kích |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh