Quyết định 2131/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi; Thú y; Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 2131/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thị Loan |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2131/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI; LĨNH VỰC THÚ Y; LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1597/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1684/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày 06/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7073/TTr-SNNMT ngày 19/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi; lĩnh vực thú y; lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các quy trình nội bộ, cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi (thủ tục hành chính số 08, số thứ tự I, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 08, số thứ tự I, mục A, phần II); 02 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản (thủ tục hành chính số 05, 06, số thứ tự III, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 05, 06, số thứ tự III, mục A, phần II) được phê duyệt tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh.
2. Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thú y (thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, số thứ tự IV, phần I và thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, số thứ tự IV, phần II) được phê duyệt tại Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật; lĩnh vực chăn nuôi, thú y; lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y, THUỶ SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 2131/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Phần I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
I |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI |
|
1 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
|
2 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba |
|
3 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
|
4 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
|
5 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen |
|
6 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh |
|
II |
LĨNH VỰC THÚ Y |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
|
2 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện |
|
5 |
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản |
|
6 |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản |
|
7 |
Đăng ký, Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm |
|
8 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) |
|
9 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) |
|
III |
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ |
|
1 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
|
2 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Phần II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2131/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI; LĨNH VỰC THÚ Y; LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1597/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1684/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày 06/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7073/TTr-SNNMT ngày 19/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi; lĩnh vực thú y; lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các quy trình nội bộ, cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi (thủ tục hành chính số 08, số thứ tự I, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 08, số thứ tự I, mục A, phần II); 02 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản (thủ tục hành chính số 05, 06, số thứ tự III, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 05, 06, số thứ tự III, mục A, phần II) được phê duyệt tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh.
2. Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thú y (thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, số thứ tự IV, phần I và thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, số thứ tự IV, phần II) được phê duyệt tại Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật; lĩnh vực chăn nuôi, thú y; lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y, THUỶ SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 2131/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Phần I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
I |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI |
|
1 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
|
2 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba |
|
3 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
|
4 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
|
5 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen |
|
6 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh |
|
II |
LĨNH VỰC THÚ Y |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
|
2 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện |
|
5 |
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản |
|
6 |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản |
|
7 |
Đăng ký, Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm |
|
8 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) |
|
9 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) |
|
III |
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ |
|
1 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
|
2 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Phần II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; trường hợp không chấp thuận, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
7,75 ngày làm việc |
7,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét thảo dự thảo chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo hoặc văn bản trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo hoặc văn bản trả lời bằng văn bản trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo duyệt dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển trình Chủ tịch UBND tỉnh (thông qua VP UBND tỉnh) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
VP UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư UBND tỉnh |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
|||
2. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, hồ sơ xem xét dự thảo quyết định chấp thuận trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba; trường hợp không chấp thuận, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
7,75 ngày làm việc |
7,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo quyết định chấp thuận trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba; trường hợp không chấp thuận, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo quyết định chấp thuận trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba; trường hợp không chấp thuận, dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo duyệt dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển trình Chủ tịch UBND tỉnh (Thông qua VP UBND tỉnh) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
VP UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Phát hành văn bản trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư UBND tỉnh |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
|||
3. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi. Thành phần hội đồng bao gồm: đại diện các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành; nhận hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi. Tham mưu dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi; văn bản trả lời trường hợp không công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
4,75 ngày làm việc |
4,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi; văn bản trả lời trường hợp không công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi; văn bản trả lời trường hợp không công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi trình lãnh đạo Sơ Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
|||
4. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi; tiếp nhận hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi. Dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời trường hợp không công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
4,75 ngày làm việc |
4,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét Dự thảo quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời trường hợp không công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt Dự thảo quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời trường hợp không công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo ký duyệt kết quả TTHCTTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư UBND Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
|||
5. Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo đúng quy định; |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
|
|
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Dự thảo thông báo, công khai phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen trên Cổng Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo thông báo, công khai phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen trên Cổng Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo thông báo, công khai phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Duyệt thông báo, công khai phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Chuyển bộ phận quản trị Cổng Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường để đăng tải |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|||
6. Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Dự thảo thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi của cơ sở chăn nuôi bò cạp |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét Dự thảo thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi của cơ sở chăn nuôi bò cạp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi của cơ sở chăn nuôi bò cạp |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Duyệt dự thảo thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi của cơ sở chăn nuôi bò cạp |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Chuyển bộ phận quản trị Cổng Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường để đăng tải |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|||
II. LĨNH VỰC THÚ Y
1. Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Tham mưu thành lập Đoàn kiểm tra GMP, đồng thời thông báo lịch kiểm tra cho cơ sở và tiến hành kiểm tra + Đối với cơ sở đạt yêu cầu, Dự cấp Giấy chứng nhận GMP, hoặc dự thảo văn bản trả lời nếu cơ sở không đạt yêu cầu. + Đối với cơ sở đáp ứng điều kiện của GMP nhưng còn một số tồn tại và có thể khắc phục được trong thời gian ngắn, Đoàn kiểm tra yêu cầu cơ sở khắc phục, sửa chữa và căn cứ báo cáo kết quả bằng văn bản của cơ sở xem xét, cấp Giấy chứng nhận GMP cho cơ sở đáp ứng yêu cầu; + Đối với cơ sở chưa đáp ứng điều kiện của GMP phải tiến hành khắc phục, sửa chữa các tồn tại. Sau khi tự kiểm tra đánh giá, nếu đáp ứng các điều kiện của GMP cơ sở tiến hành làm lại hồ sơ đăng ký theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
8,75 ngày làm việc |
8,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét thảo dự Giấy chứng nhận GMP, hoặc dự thảo văn bản trả lời nếu cơ sở không đạt yêu cầu |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo Giấy chứng nhận GMP, hoặc dự thảo văn bản trả lời nếu cơ sở không đạt yêu cầu |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
|||
2. Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tham mưu thành lập Đoàn kiểm tra GMP, đồng thời thông báo lịch kiểm tra cho cơ sở và tiến hành kiểm tra. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, |
8,75 ngày làm việc |
8,75 ngày làm việc |
|
|
Kết thúc kiểm tra, trường hợp cơ sở đạt yêu cầu, Dự thảo gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) hoặc văn bản trả lời, rường hợp cơ sở không đạt yêu cầu. |
Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét Dự thảo gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) hoặc văn bản trả lời, trường hợp cơ sở không đạt yêu cầu. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt Dự thảo gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) hoặc văn bản trả lời, rường hợp cơ sở không đạt yêu cầu. |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
|||
3. Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Dự thảo cấp lại Giấy chứng nhận GMP, dự thảo văn bản trả lời trường hợp không cấp và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
2,25 ngày làm việc |
2,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét Dự thảo cấp lại Giấy chứng nhận GMP, dự thảo văn bản trả lời trường hợp không cấp và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt Dự thảo cấp lại Giấy chứng nhận GMP, dự thảo văn bản trả lời trường hợp không cấp và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|||
4. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện
4.a Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Dự thảo cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
2,25 ngày làm việc |
2,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|||
4b. Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Dự thảo cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|||
5. Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Dự thảo cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|||
6. Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Dự thảo trả lời chủ hàng bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
1,75 ngày làm việc |
1,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét Dự thảo trả lời chủ hàng bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
|||
7. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
7.a. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh:
7.1 a. Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo đúng quy định; Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung., hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định |
Kiểm dịch viên được ủy quyền của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lấy mẫu thực tế + Kiểm tra lâm sàng. + Lấy mẫu xét nghiệm bệnh theo quy định |
Kiểm dịch viên được ủy quyền của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
3,25 ngày làm việc |
3,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trường hợp đáp ứng yêu cầu kiêm dịch + Niêm phong, kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật; + Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật. Trường hợp động vật không bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y Yêu cầu không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, tiến hành xử lý theo quy định và thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Kiểm dịch viên được ủy quyền của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch - Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do |
Kiểm dịch viên được ủy quyền của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Kiểm dịch viên được ủy quyền của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|||
7.1 b. Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắcxin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo đúng quy định; Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung., hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định |
Kiểm dịch viên được ủy quyền của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y |
Kiểm dịch viên được ủy quyền của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch - Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Kiểm dịch viên được ủy quyền của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Kiểm dịch viên được ủy quyền của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|||
7.b. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
7.2 a. Trường hợp động vật, sản phẩm động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|||
7.2 b. Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu hoặc văn bản phản hồi trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
2,75 ngày làm việc |
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu hoặc văn bản phản hồi trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|||
7.3 Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
7.3 a. Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|||
7.3.b. Trường hợp động vật phải lấy mẫu xét nghiệm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu hoặc văn bản phản hồi trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
2,75 ngày làm việc |
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu hoặc văn bản phản hồi trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|||
8. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
8a. Trường hợp cấp mới
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức được giao giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ; Tham mưu thành lập Đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá tại vùng hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh, Dự thảo Giấy chứng nhận cho vùng đạt yêu cầu và bổ sung tên vùng vào danh sách cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật; Văn bản trả lời trường hợp vùng có kết quả đánh giá không đạt yêu cầu, nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
7,75 ngày làm việc |
7,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét Dự thảo Giấy chứng nhận cho vùng đạt yêu cầu và bổ sung tên vùng vào danh sách cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật; Văn bản trả lời trường hợp vùng có kết quả đánh giá không đạt yêu cầu, nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt Dự thảo Giấy chứng nhận cho vùng đạt yêu cầu và bổ sung tên vùng vào danh sách cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật; Văn bản trả lời trường hợp vùng có kết quả đánh giá không đạt yêu cầu, nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
|||
8b. Trường hợp cấp lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Căn cứ kết quả đánh giá định kỳ hàng năm hoặc báo cáo khắc phục sai lỗi hoặc báo cáo xử lý dịch bệnh và kết quả giám sát dịch bệnh, thẩm định và dự thảo cấp lại Giấy chứng nhận cho vùng; Văn bản trả lời trường hợp không cấp lại và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận cho vùng hoặc văn bản trả lời trường hợp không cấp lại và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo Giấy chứng nhận cho vùng hoặc văn bản trả lời trường hợp không cấp lại và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
|||
9. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
9.a Trường hợp cấp mới
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định xong nội dung của hồ sơ, thành lập Đoàn đánh giá và thực hiện đánh giá tại cơ sở. Kể từ ngày kết thúc việc đánh giá tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh, Dự thảo Giấy chứng nhận cho cơ sở đạt yêu cầu và bổ sung tên cơ sở vào danh sách cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật; văn bản trả lời trường hợp cơ sở có kết quả đánh giá không đạt yêu cầu và nêu rõ lý do |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
6,75 ngày làm việc |
6,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận cho cơ sở đạt yêu cầu và bổ sung tên cơ sở vào danh sách cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật; văn bản trả lời trường hợp cơ sở có kết quả đánh giá không đạt yêu cầu và nêu rõ lý do |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo Giấy chứng nhận cho cơ sở đạt yêu cầu và bổ sung tên cơ sở vào danh sách cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật; văn bản trả lời trường hợp cơ sở có kết quả đánh giá không đạt yêu cầu và nêu rõ lý do |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
|||
9.b. Trường hợp cấp lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Căn cứ kết quả đánh giá định kỳ hàng năm hoặc báo cáo khắc phục sai lỗi hoặc báo cáo xử lý dịch bệnh và kết quả giám sát dịch bệnh, thẩm định và Dự thảo cấp lại Giấy chứng nhận cho cơ sở; Văn bản không cấp trường hợp không cấp lại, nêu rõ lý do |
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo cấp lại Giấy chứng nhận cho cơ sở; Văn bản trả lời trường hợp không cấp lại, nêu rõ lý do |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo cấp lại Giấy chứng nhận cho cơ sở; Văn bản trả lời trường hợp không cấp lại, nêu rõ lý do |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
|||
III. LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
1. Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
1.a. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp 1: Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm giống thủy sản |
Chuyên viên Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
3,75 ngày làm việc |
3,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm giống thủy sản hoặc xem xét dự thảo văn bản trả lời |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm giống thủy sản/dự thảo văn bản trả lời |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|||
1.b. Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định nội dung hồ sơ: Đánh giá kết quả khảo nghiệm; dự thảo Quyết định về việc công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm hoặc văn bản trả lời không công nhận, nêu rõ lý do |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
4,75 ngày làm việc |
4,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm hoặc văn bản trả lời không công nhận, nêu rõ lý do |
Lãnh đạo phòng chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm hoặc văn bản trả lời không công nhận, nêu rõ lý do |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
|
08 ngày làm việc |
||
2. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
2.a. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp 1: Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Hồ sơ đạt yêu cầu, tham mưu Dự thảo Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Chuyên viên Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
3,75 ngày làm việc |
3,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản/dự thảo văn bản trả lời. |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt dự thảo Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản/dự thảo văn bản trả lời. |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc |
||
b. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định nội dung hồ sơ: tham mưu Dự thảo Quyết định công nhận thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm hoặc văn bản trả lời không công nhận, nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
4,75 ngày làm việc |
4,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét Dự thảo Quyết định công nhận thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm hoặc văn bản trả lời không công nhận, nêu rõ lý do hoặc văn bản trả lời không công nhận, nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Duyệt Dự thảo Quyết định công nhận thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm hoặc văn bản trả lời không công nhận, nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết |
|
08 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh