Quyết định 2119/QĐ-UBND năm 2022 phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 2119/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/08/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 18/08/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Lê Văn Sử |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2119/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 18 tháng 8 năm 2022 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 367/TTr-STNMT ngày 17 tháng 8 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 cho các huyện, thành phố Cà Mau (chi tiết tại Phụ lục I - IX kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau khẩn trương hoàn thành việc lập và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện; rà soát các quy hoạch có sử dụng đất theo hướng đáp ứng yêu cầu thực hiện các công trình, dự án theo thứ tự ưu tiên và phù hợp với chỉ tiêu được phân bổ tại Quyết định này; thực hiện việc xác định trên thực địa và khoanh định trên nền bản đồ địa chính đối với các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ và các chỉ tiêu sử dụng đất do địa phương xác định để làm cơ sở xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật; việc chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, bồi thường, tái định cư, giải phóng mặt bằng phải có kế hoạch cụ thể phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau triển khai kế hoạch sử dụng đất phải dựa trên kế hoạch huy động tài chính cho công tác thu hồi đất, tái định cư, thu hút các dự án đầu tư, chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng đất, không để đất hoang hóa; đảm bảo hiệu quả về kinh tế - xã hội và môi trường, phát triển bền vững.
Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Cà Mau có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo quy định; Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra kết quả thực hiện; tổng hợp báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh chỉ tiêu giữa các địa phương chưa sử dụng, sử dụng chưa hiệu quả cho các địa phương có cơ hội thu hút đầu tư, khai thác sử dụng tài nguyên đất hiệu quả, bền vững, đồng thời làm cơ sở để Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan thẩm quyền xem xét, điều chỉnh phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai trong quy hoạch tỉnh và lập kế hoạch sử dụng đất (2026 - 2030) tỉnh Cà Mau theo quy định của pháp luật đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội.
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau tập trung nguồn lực thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện. Quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh nhu cầu sử dụng đất đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh hoặc trình cơ quan thẩm quyền xem xét, điều chỉnh theo quy định.
Đối với các địa phương có nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa nhưng không làm thay đổi tinh chất, điều kiện để có thể chuyển đổi trở lại trồng lúa khi cần thiết thực hiện chuyển đổi linh hoạt theo quy định. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các địa phương thực hiện.
Điều 4. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cho các huyện, thành phố Cà Mau, đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất theo Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
STT |
Tên phụ lục |
|
Phụ lục I |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn thành phố Cà Mau |
|
Phụ lục II |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Thới Bình |
|
Phụ lục III |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện U Minh |
|
Phụ lục IV |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Trần Văn Thời |
|
Phụ lục V |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Đầm Dơi |
|
Phụ lục VI |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Cái Nước |
|
Phụ lục VII |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Năm Căn |
|
Phụ lục VIII |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Phú Tân |
|
Phụ lục IX |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Ngọc Hiển |
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
21,004.68 |
19,141.52 |
20,113.87 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2,889.15 |
2,420.00 |
2,685.62 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2,758.17 |
2,420.00 |
2,685.62 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
4,067.78 |
3,659.83 |
3,853.12 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3,943.02 |
5,821.10 |
4,847.41 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
34.13 |
38.17 |
35.17 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
69.23 |
42.58 |
82.92 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
229.15 |
79.15 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
77.97 |
156.78 |
108.48 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
75.83 |
78.79 |
78.79 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
1,182.13 |
1,955.32 |
1,623.48 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
778.80 |
1,249.67 |
1,090.63 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
26.64 |
51.54 |
30.53 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
29.10 |
80.83 |
36.10 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
21.17 |
53.35 |
51.52 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
141.53 |
280.94 |
195.08 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
13.53 |
27.82 |
24.88 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
4.08 |
10.86 |
7.73 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
2.81 |
2.85 |
2.85 |
|
|
2.8.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
21.75 |
35.21 |
35.21 |
|
|
2.8.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
87.46 |
103.39 |
103.39 |
|
|
2.8.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
0.85 |
0.86 |
0.86 |
|
|
2.8.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
44.70 |
44.70 |
44.70 |
|
|
2.9 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
326.82 |
540.72 |
370.15 |
|
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
779.94 |
1,395.20 |
1,088.58 |
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
64.12 |
63.10 |
60.00 |
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
19.48 |
23.02 |
17.89 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
14.92 |
- |
1.35 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
7,196.91 |
9,034.06 |
7,196.91 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
6,825.95 |
6,079.83 |
6,538.74 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
- |
- |
- |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
38.58 |
42.63 |
42.63 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
- |
- |
- |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
- |
229.15 |
79.15 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
2,172.59 |
450.35 |
2,481.24 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
392.94 |
891.74 |
423.45 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
1,622.37 |
1,338.26 |
1,665.69 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2119/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 18 tháng 8 năm 2022 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 367/TTr-STNMT ngày 17 tháng 8 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 cho các huyện, thành phố Cà Mau (chi tiết tại Phụ lục I - IX kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau khẩn trương hoàn thành việc lập và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện; rà soát các quy hoạch có sử dụng đất theo hướng đáp ứng yêu cầu thực hiện các công trình, dự án theo thứ tự ưu tiên và phù hợp với chỉ tiêu được phân bổ tại Quyết định này; thực hiện việc xác định trên thực địa và khoanh định trên nền bản đồ địa chính đối với các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ và các chỉ tiêu sử dụng đất do địa phương xác định để làm cơ sở xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật; việc chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, bồi thường, tái định cư, giải phóng mặt bằng phải có kế hoạch cụ thể phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau triển khai kế hoạch sử dụng đất phải dựa trên kế hoạch huy động tài chính cho công tác thu hồi đất, tái định cư, thu hút các dự án đầu tư, chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng đất, không để đất hoang hóa; đảm bảo hiệu quả về kinh tế - xã hội và môi trường, phát triển bền vững.
Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Cà Mau có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo quy định; Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra kết quả thực hiện; tổng hợp báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh chỉ tiêu giữa các địa phương chưa sử dụng, sử dụng chưa hiệu quả cho các địa phương có cơ hội thu hút đầu tư, khai thác sử dụng tài nguyên đất hiệu quả, bền vững, đồng thời làm cơ sở để Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan thẩm quyền xem xét, điều chỉnh phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai trong quy hoạch tỉnh và lập kế hoạch sử dụng đất (2026 - 2030) tỉnh Cà Mau theo quy định của pháp luật đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội.
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau tập trung nguồn lực thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện. Quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh nhu cầu sử dụng đất đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh hoặc trình cơ quan thẩm quyền xem xét, điều chỉnh theo quy định.
Đối với các địa phương có nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa nhưng không làm thay đổi tinh chất, điều kiện để có thể chuyển đổi trở lại trồng lúa khi cần thiết thực hiện chuyển đổi linh hoạt theo quy định. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các địa phương thực hiện.
Điều 4. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cho các huyện, thành phố Cà Mau, đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất theo Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
STT |
Tên phụ lục |
|
Phụ lục I |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn thành phố Cà Mau |
|
Phụ lục II |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Thới Bình |
|
Phụ lục III |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện U Minh |
|
Phụ lục IV |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Trần Văn Thời |
|
Phụ lục V |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Đầm Dơi |
|
Phụ lục VI |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Cái Nước |
|
Phụ lục VII |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Năm Căn |
|
Phụ lục VIII |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Phú Tân |
|
Phụ lục IX |
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Ngọc Hiển |
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
21,004.68 |
19,141.52 |
20,113.87 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2,889.15 |
2,420.00 |
2,685.62 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2,758.17 |
2,420.00 |
2,685.62 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
4,067.78 |
3,659.83 |
3,853.12 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3,943.02 |
5,821.10 |
4,847.41 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
34.13 |
38.17 |
35.17 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
69.23 |
42.58 |
82.92 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
229.15 |
79.15 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
77.97 |
156.78 |
108.48 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
75.83 |
78.79 |
78.79 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
1,182.13 |
1,955.32 |
1,623.48 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
778.80 |
1,249.67 |
1,090.63 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
26.64 |
51.54 |
30.53 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
29.10 |
80.83 |
36.10 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
21.17 |
53.35 |
51.52 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
141.53 |
280.94 |
195.08 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
13.53 |
27.82 |
24.88 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
4.08 |
10.86 |
7.73 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
2.81 |
2.85 |
2.85 |
|
|
2.8.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
21.75 |
35.21 |
35.21 |
|
|
2.8.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
87.46 |
103.39 |
103.39 |
|
|
2.8.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
0.85 |
0.86 |
0.86 |
|
|
2.8.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
44.70 |
44.70 |
44.70 |
|
|
2.9 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
326.82 |
540.72 |
370.15 |
|
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
779.94 |
1,395.20 |
1,088.58 |
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
64.12 |
63.10 |
60.00 |
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
19.48 |
23.02 |
17.89 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
14.92 |
- |
1.35 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
7,196.91 |
9,034.06 |
7,196.91 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
6,825.95 |
6,079.83 |
6,538.74 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
- |
- |
- |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
38.58 |
42.63 |
42.63 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
- |
- |
- |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
- |
229.15 |
79.15 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
2,172.59 |
450.35 |
2,481.24 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
392.94 |
891.74 |
423.45 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
1,622.37 |
1,338.26 |
1,665.69 |
|
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THỚI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
59,158.88 |
58,288.42 |
58,712.41 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
31,808.02 |
28,402.00 |
28,987.67 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
723.55 |
2,635.00 |
1,518.18 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5,714.48 |
5,563.94 |
5,649.39 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4,405.02 |
5,341.10 |
4,917.11 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
6.53 |
143.75 |
143.75 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
35.27 |
40.49 |
40.49 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
100.35 |
75.00 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
21.71 |
27.71 |
27.71 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
20.05 |
30.55 |
30.55 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
1,514.72 |
1,981.96 |
1,796.26 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
1,098.82 |
1,396.68 |
1,331.30 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
301.20 |
324.84 |
301.84 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5.38 |
8.46 |
8.46 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6.22 |
6.47 |
6.47 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
46.68 |
57.84 |
50.62 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
8.07 |
8.07 |
8.07 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
3.47 |
86.67 |
17.85 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
2.39 |
2.51 |
2.51 |
|
|
2.8.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
27.44 |
40.56 |
40.56 |
|
|
2.8.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
11.57 |
18.17 |
18.17 |
|
|
2.8.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
0.66 |
5.68 |
5.68 |
|
|
2.8.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0.57 |
4.73 |
4.73 |
|
|
2.9 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
681.39 |
870.36 |
690.36 |
|
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
51.87 |
109.30 |
69.10 |
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
12.58 |
19.91 |
19.91 |
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0.96 |
0.97 |
0.97 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
65.62 |
- |
- |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
- |
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
2,103.06 |
2,903.06 |
2,496.06 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
6,438.03 |
8,198.94 |
7,167.57 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
- |
- |
- |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
- |
- |
- |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
- |
- |
- |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
- |
100.35 |
75.00 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
268.23 |
830.86 |
283.96 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
114.03 |
441.39 |
120.03 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
2,259.59 |
2,247.17 |
2,268.57 |
|
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN U MINH
(Kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
68,758.21 |
66,844.60 |
68,343.97 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
25,463.48 |
22,080.00 |
24,718.27 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
4,527.24 |
6,578.00 |
6,003.98 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
4,556.17 |
4,264.58 |
4,470.52 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
557.16 |
755.26 |
775.86 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
4,416.53 |
4,416.53 |
4,416.53 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
33,359.04 |
31,852.87 |
32,603.04 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
8,337.76 |
10,522.86 |
9,023.06 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
1,337.32 |
1,370.08 |
1,370.08 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
1,649.20 |
1,650.19 |
1,655.69 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
314.65 |
580.86 |
580.86 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
250.00 |
50.00 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
6.79 |
148.97 |
44.64 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
4.52 |
95.26 |
26.56 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
1,874.69 |
3,025.44 |
2,279.47 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
1,377.18 |
1,865.89 |
1,525.00 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
98.79 |
526.96 |
311.53 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
2.85 |
5.58 |
3.35 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
8.78 |
11.12 |
8.78 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
43.21 |
66.72 |
48.23 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
6.07 |
9.70 |
6.25 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
289.97 |
363.86 |
327.64 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1.30 |
1.40 |
1.40 |
|
|
2.8.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
4.68 |
6.00 |
6.00 |
|
|
2.8.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
34.19 |
101.81 |
34.59 |
|
|
2.8.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
- |
6.47 |
1.50 |
|
|
2.8.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0.20 |
5.20 |
5.20 |
|
|
2.9 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
757.71 |
926.70 |
785.12 |
|
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
85.23 |
361.64 |
100.96 |
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
29.77 |
35.07 |
29.34 |
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3.31 |
3.86 |
3.31 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
493.34 |
221.85 |
222.28 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
- |
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
1,832.67 |
2,712.51 |
2,712.51 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
9,083.41 |
10,842.58 |
10,474.50 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
38,332.73 |
37,024.66 |
37,795.43 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
112.00 |
381.50 |
266.50 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
4,427.80 |
4,427.80 |
4,427.80 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
314.65 |
830.86 |
630.86 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
279.29 |
295.45 |
295.02 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
83.09 |
308.81 |
120.94 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
3,203.72 |
3,291.13 |
3,231.13 |
|
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRẦN VĂN THỜI
(Kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
62,181.56 |
60,901.35 |
61,306.39 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
35,388.75 |
32,122.00 |
33,853.44 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
30,773.82 |
31,547.00 |
31,175.22 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
8,240.90 |
8,076.33 |
8,115.79 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1,029.02 |
1,583.87 |
1,598.97 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
4,404.50 |
4,377.96 |
4,392.26 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
2,990.86 |
2,965.99 |
2,977.86 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
7,137.03 |
9,039.56 |
8,619.52 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
351.20 |
1,522.77 |
1,492.77 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
439.27 |
212.40 |
328.20 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
7.48 |
145.45 |
107.48 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
150.00 |
- |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
17.10 |
77.21 |
57.21 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
33.95 |
35.80 |
41.22 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp |
DHT |
4,020.42 |
4,434.67 |
4,197.85 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
1,725.88 |
1,951.75 |
1,817.30 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
2,138.41 |
2,159.51 |
2,137.94 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
11.77 |
24.76 |
15.72 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6.34 |
18.22 |
16.22 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
58.62 |
81.46 |
63.03 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
6.64 |
29.76 |
17.20 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
39.69 |
92.93 |
69.46 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1.49 |
2.51 |
2.51 |
|
|
2.8.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
13.86 |
21.63 |
21.63 |
|
|
2.8.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
13.36 |
24.36 |
23.36 |
|
|
2.8.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
0.35 |
14.67 |
7.67 |
|
|
2.8.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0.39 |
5.81 |
5.81 |
|
|
2.9 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
748.35 |
864.38 |
761.58 |
|
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
186.35 |
399.42 |
320.22 |
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
11.05 |
31.29 |
10.71 |
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
7.96 |
8.04 |
8.04 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1,028.11 |
405.79 |
420.79 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
- |
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
5,027.54 |
5,627.54 |
5,227.54 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
39,014.72 |
39,623.33 |
39,291.01 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
8,424.38 |
8,927.82 |
8,969.09 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
1,574.84 |
1,579.84 |
1,579.84 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
4,375.99 |
4,385.99 |
4,375.99 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
7.48 |
295.45 |
107.48 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
907.83 |
125.00 |
1,041.70 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
123.09 |
389.74 |
163.20 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
1,311.15 |
1,284.38 |
1,324.38 |
|
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẦM DƠI
(Kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
74,140.81 |
74,452.93 |
74,313.17 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5,980.67 |
5,906.89 |
5,937.89 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
6,823.98 |
6,734.36 |
6,780.49 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
127.37 |
127.37 |
127.37 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
3,137.90 |
3,330.03 |
3,030.03 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6,222.14 |
6,802.44 |
6,566.95 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
9.32 |
47.43 |
47.43 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
55.82 |
53.76 |
51.26 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
125.00 |
50.00 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
4.93 |
101.43 |
26.93 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.79 |
18.54 |
18.54 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
986.52 |
1,373.97 |
1,216.11 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
853.31 |
1,027.42 |
956.01 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
32.65 |
127.30 |
65.65 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
3.11 |
4.17 |
4.17 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6.62 |
10.39 |
10.39 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
53.10 |
61.49 |
61.49 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
4.16 |
11.21 |
7.61 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
2.17 |
66.84 |
50.84 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1.23 |
1.39 |
1.39 |
|
|
2.8.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
8.46 |
10.04 |
10.04 |
|
|
2.8.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
11.17 |
16.41 |
15.41 |
|
|
2.8.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
4.79 |
5.48 |
5.18 |
|
|
2.8.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
1.85 |
27.93 |
27.93 |
|
|
2.9 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
889.01 |
938.29 |
911.16 |
|
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
45.63 |
78.75 |
56.35 |
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
17.89 |
24.03 |
24.03 |
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
1.35 |
1.51 |
1.51 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1,244.50 |
352.08 |
727.33 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
- |
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
1,061.63 |
1,683.63 |
1,683.63 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
5,980.67 |
5,906.89 |
5,937.89 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
10,089.25 |
10,191.76 |
9,937.89 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
150.00 |
239.00 |
164.50 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
127.37 |
127.37 |
127.37 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
- |
125.00 |
50.00 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
222.31 |
326.00 |
233.03 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
82.03 |
259.70 |
104.03 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
5,093.52 |
5,195.67 |
5,115.67 |
|
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CÁI NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
|
|
|||||||
|
|
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
37,926.39 |
37,035.48 |
37,665.78 |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5,686.00 |
5,343.91 |
5,572.87 |
|
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3,780.79 |
4,672.18 |
4,041.88 |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
17.59 |
25.06 |
23.25 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
4.19 |
8.75 |
8.75 |
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
102.37 |
326.00 |
102.37 |
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
21.77 |
57.96 |
33.84 |
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
19.52 |
13.92 |
20.22 |
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
721.38 |
1,155.16 |
896.32 |
|
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
608.44 |
897.05 |
735.02 |
|
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
12.12 |
63.67 |
39.71 |
|
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
3.98 |
4.95 |
4.95 |
|
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
8.44 |
8.82 |
8.99 |
|
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
45.16 |
57.89 |
52.62 |
|
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
5.85 |
10.68 |
6.42 |
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0.71 |
43.19 |
18.55 |
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
5.39 |
5.51 |
5.51 |
|
|
|
2.8.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
10.10 |
10.28 |
10.28 |
|
|
|
2.8.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
6.41 |
26.39 |
6.41 |
|
|
|
2.8.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
1.79 |
10.47 |
1.94 |
|
|
|
2.8.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
5.53 |
7.80 |
5.92 |
|
|
|
2.9 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
|
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
681.07 |
813.16 |
717.76 |
|
|
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
66.96 |
151.35 |
88.97 |
|
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
10.81 |
7.51 |
10.81 |
|
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
1.58 |
1.76 |
1.58 |
|
|
|
2.14 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
0.48 |
- |
- |
|
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
- |
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
- |
- |
- |
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
- |
- |
- |
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
2,547.92 |
3,275.76 |
3,093.92 |
|
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
5,686.00 |
5,343.91 |
5,572.87 |
|
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
- |
- |
- |
|
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
5.42 |
27.53 |
12.12 |
|
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
14.00 |
14.00 |
14.00 |
|
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
102.37 |
326.00 |
102.37 |
|
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
304.75 |
156.00 |
326.76 |
|
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
115.22 |
259.70 |
127.29 |
|
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
1,103.19 |
5,195.67 |
1,139.88 |
|
|
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NĂM CĂN
(Kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
41,427.58 |
41,706.60 |
42,246.94 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1,203.66 |
1,126.44 |
1,155.49 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5,742.39 |
5,902.62 |
5,902.62 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
1,860.64 |
1,961.64 |
1,961.64 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
15,439.13 |
15,844.61 |
16,119.79 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
5,894.20 |
6,815.36 |
6,275.02 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
142.44 |
163.56 |
155.67 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
550.29 |
532.16 |
551.99 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
156.00 |
25.29 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
6.45 |
42.50 |
42.50 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
39.41 |
56.52 |
56.52 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
339.29 |
964.36 |
543.62 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
273.54 |
761.37 |
377.32 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
6.30 |
57.10 |
33.10 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5.57 |
13.91 |
9.21 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6.03 |
6.74 |
6.74 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
27.57 |
36.58 |
36.76 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
- |
10.00 |
10.00 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0.02 |
18.89 |
15.07 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0.84 |
1.17 |
1.17 |
|
|
2.8.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
1.86 |
2.60 |
2.60 |
|
|
2.8.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
14.84 |
18.84 |
18.84 |
|
|
2.8.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
0.62 |
2.51 |
2.31 |
|
|
2.8.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0.37 |
30.50 |
30.50 |
|
|
2.9 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
346.64 |
510.51 |
392.13 |
|
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
131.54 |
218.47 |
155.62 |
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
18.95 |
60.50 |
28.87 |
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3.26 |
3.27 |
3.27 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1,763.70 |
563.53 |
563.53 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
- |
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
10,801.95 |
10,801.95 |
10,801.95 |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
2,701.16 |
4,455.16 |
4,455.16 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
1,203.66 |
1,076.44 |
1,155.49 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
23,042.16 |
23,758.87 |
23,984.05 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
101.87 |
403.40 |
403.40 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
2,528.40 |
2,528.40 |
2,528.40 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
- |
156.00 |
25.29 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
611.83 |
635.90 |
635.90 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
54.56 |
729.91 |
90.61 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
2,499.94 |
2,645.43 |
2,545.43 |
|
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ TÂN
(Kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
38,605.61 |
38,478.83 |
38,729.18 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
4,164.48 |
4,107.14 |
4,138.88 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
3,096.13 |
3,324.62 |
3,358.20 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
2,946.85 |
2,913.52 |
2,959.64 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
5,774.88 |
6,321.66 |
5,951.31 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
234.09 |
56.23 |
56.23 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.53 |
4.65 |
4.65 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
90.00 |
90.00 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
4.23 |
32.12 |
31.92 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
7.83 |
21.49 |
8.13 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
975.09 |
1,579.75 |
1,293.05 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
744.97 |
990.62 |
807.86 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
119.17 |
369.42 |
321.42 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
12.50 |
30.38 |
23.87 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6.76 |
6.76 |
6.76 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
35.07 |
44.76 |
39.95 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
- |
17.10 |
10.10 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
1.67 |
51.53 |
19.53 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1.46 |
1.59 |
1.59 |
|
|
2.8.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
11.78 |
11.78 |
11.78 |
|
|
2.8.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
3.85 |
8.15 |
5.35 |
|
|
2.8.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
33.17 |
34.41 |
33.41 |
|
|
2.8.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
3.23 |
11.43 |
11.43 |
|
|
2.9 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
460.77 |
589.00 |
470.92 |
|
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
84.23 |
124.23 |
97.67 |
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
17.13 |
20.28 |
17.95 |
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
2.80 |
2.80 |
2.80 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
679.29 |
259.29 |
379.29 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
- |
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
2,257.28 |
3,011.30 |
2,502.28 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
4,164.48 |
4,107.14 |
4,138.88 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
6,042.98 |
6,238.14 |
6,317.84 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
- |
|
- |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
500.00 |
500.00 |
500.00 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
- |
90.00 |
90.00 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
300.47 |
93.23 |
313.91 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
65.38 |
117.93 |
93.07 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
3,276.75 |
3,225.10 |
3,286.90 |
|
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NGỌC HIỂN
(Kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
60,901.43 |
61,693.40 |
60,280.44 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,794.22 |
2,778.20 |
2,788.40 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
14,658.42 |
12,452.27 |
12,817.86 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
9,290.82 |
9,407.50 |
9,302.20 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
33,801.96 |
34,647.98 |
33,864.64 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
5,979.35 |
10,009.75 |
9,774.74 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
31.42 |
3,159.95 |
3,088.65 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
7.04 |
14.95 |
9.95 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
93.23 |
93.23 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
260.71 |
390.43 |
355.99 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
19.17 |
26.51 |
24.02 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
1,304.29 |
1,985.26 |
1,696.73 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
599.42 |
909.56 |
689.56 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
414.86 |
568.63 |
541.65 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
48.67 |
62.08 |
61.17 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
7.73 |
8.13 |
8.13 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
36.56 |
42.17 |
39.22 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
1.22 |
4.67 |
1.47 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
170.50 |
330.23 |
292.33 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0.57 |
3.07 |
3.07 |
|
|
2.8.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
1.44 |
1.44 |
1.44 |
|
|
2.8.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
15.62 |
28.13 |
31.46 |
|
|
2.8.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
1.42 |
9.45 |
9.45 |
|
|
2.8.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
5.08 |
15.90 |
17.78 |
|
|
2.9 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
|
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
355.81 |
461.98 |
427.73 |
|
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
54.53 |
93.17 |
74.57 |
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
22.68 |
36.38 |
36.38 |
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
4.10 |
4.94 |
4.76 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
6,581.83 |
1,759.46 |
3,407.43 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
- |
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
4,575.98 |
5,011.98 |
5,011.98 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
2,794.22 |
2,497.65 |
2,788.40 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
57,751.20 |
56,457.75 |
55,984.70 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
762.70 |
1,915.40 |
1,902.40 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
13,236.53 |
13,236.53 |
13,236.53 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
- |
93.23 |
93.23 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
454.44 |
- |
474.48 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
617.54 |
667.45 |
712.82 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
1,359.83 |
1,491.75 |
1,431.75 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh