Quyết định 2117/QĐ-BTP năm 2026 về Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần, toàn trình và trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp
| Số hiệu | 2117/QĐ-BTP |
| Ngày ban hành | 23/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tư pháp |
| Người ký | Nguyễn Thanh Tịnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2117/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG
THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2117/QĐ-BTP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tư pháp |
Ghi chú |
||||
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
Quy định tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ phải hiện diện tại cơ quan nhà nước |
Cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác minh tại hiện trường theo quy định của pháp luật |
Sự cố kỹ thuật chưa thể khắc phục ngay |
Các vấn đề kỹ thuật khác chưa thể xử lý được |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH |
|||||||||
|
1. |
2.000908 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
Chứng thực |
X |
|
|
|
|
|
|
2. |
2.000927 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
Chứng thực |
X |
|
|
|
|
|
|
3. |
3.000444 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
4. |
1.013859 |
Cấp thẻ công chứng viên |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
5. |
1.013853 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
6. |
1.013856 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
7. |
1.013849 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
8. |
1.013843 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
9. |
1.013848 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
10. |
1.013842 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
11. |
1.013837 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
12. |
1.013846 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
13. |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
14. |
1.013839 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
15. |
1.013852 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
16. |
1.013840 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
17. |
1.013835 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
18. |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
19. |
1.013830 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
20. |
1.013834 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
21. |
1.013832 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
22. |
1.013810 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
23. |
1.013807 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
24. |
1.013812 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
25. |
1.013806 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
26. |
1.013808 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
27. |
1.013816 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
28. |
1.013805 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
29. |
1.013803 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
30. |
1.013802 |
Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội công chứng viên Việt Nam |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
31. |
1.013804 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
32. |
2.002139 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
X |
|
|
|
|
|
|
33. |
1.003915 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Đấu giá tài sản |
X |
|
|
|
|
|
|
34. |
1.000802 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Đấu giá tài sản |
X |
|
|
|
|
|
|
35. |
2.000894 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
36. |
2.000555 |
Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
37. |
2.000568 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
38. |
1.009832 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
39. |
1.001216 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
40. |
1.001122 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
41. |
1.001117 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
42. |
1.116546 |
Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
43. |
1.116547 |
Công nhận người Giám định tư pháp theo vụ việc |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
44. |
1.116548 |
Hủy bỏ công nhận người Giám định tư pháp theo vụ việc |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
45. |
1.116549 |
Công nhận tổ chức Giám định tư pháp theo vụ việc |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
46. |
1.116550 |
Hủy bỏ công nhận tổ chức Giám định tư pháp theo vụ việc |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
47. |
1.116551 |
Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
48. |
1.116552 |
Hợp nhất văn phòng Giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
49. |
1.116553 |
Sáp nhập văn phòng Giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
50. |
1.116554 |
Tạm ngừng hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
51. |
1.116555 |
Chấm dứt hoạt động văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
52. |
2.001716 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
53. |
2.000515 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
54. |
1.009283 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
55. |
1.009284 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
56. |
1.008910 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
57. |
1.008916 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
58. |
1.008914 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
59. |
1.008909 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
60. |
1.008915 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
61. |
1.008911 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
62. |
1.008913 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
63. |
1.008908 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
64. |
1.008907 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
65. |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
66. |
2.000885 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
67. |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
68. |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
69. |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
70. |
1.008614 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
71. |
1.002943 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
72. |
1.002563 |
Sáp nhập công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
73. |
1.002697 |
Gia hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
74. |
1.002528 |
Thay đổi nội dung giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
75. |
1.002676 |
Thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư của Liên đoàn luật sư Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
76. |
1.002544 |
Hợp nhất công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
77. |
1.002649 |
Chuyển đổi công ty luật nước ngoài thành công ty luật Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
78. |
1.002637 |
Chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
79. |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
80. |
1.002368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
81. |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
82. |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
83. |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
84. |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
85. |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
86. |
1.002153 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
87. |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
88. |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
89. |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
90. |
1.001979 |
Cấp lại Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
91. |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
92. |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
93. |
1.001993 |
Cấp lại Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
94. |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
95. |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
96. |
1.014966 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
97. |
1.014965 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
98. |
2.001130 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
99. |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
100. |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
101. |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
102. |
1.001600 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
103. |
1.000627 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
104. |
1.000614 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
105. |
1.000588 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
106. |
1.000426 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
107. |
1.000390 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
108. |
1.000404 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
109. |
2.000819 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
110. |
2.000822 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
111. |
1.008889 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
112. |
1.008905 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
113. |
1.008886 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
114. |
1.008906 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
115. |
1.008890 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
116. |
1.008888 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
117. |
1.008904 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
118. |
1.008887 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
119. |
1.008885 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
120. |
1.001609 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
121. |
1.001248 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
122. |
1.011435 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
123. |
1.011436 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
124. |
1.011437 |
XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
125. |
1.011438 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), là cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
126. |
1.011439 |
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
127. |
1.011440 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhậnĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
128. |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
129. |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
130. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
131. |
2.002189 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
132. |
2.000756 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
133. |
2.000748 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
134. |
2.000779 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
135. |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
136. |
2.000522 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
137. |
2.000554 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
138. |
2.000528 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
139. |
2.000547 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
140. |
2.000497 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
141. |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
142. |
1.004873 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
143. |
1.004884 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
144. |
1.004845 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
145. |
1.004859 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
146. |
1.004837 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
147. |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
148. |
1.004827 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
149. |
1.001766 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
150. |
1.001695 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
151. |
1.001193 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
152. |
1.000893 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
153. |
1.000689 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
154. |
1.000656 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
155. |
1.001022 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
156. |
1.000080 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
157. |
1.000110 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
158. |
1.001669 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
159. |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
|
|
|
|
160. |
2.002349 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
|
|
|
|
161. |
2.001255 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
|
|
|
|
162. |
1.003198 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
|
|
|
|
163. |
1.003179 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
|
|
|
|
164. |
2.001895 |
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Quốc tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
165. |
2.002036 |
Thôi Quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
166. |
2.002038 |
Trở lại Quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
167. |
1.005136 |
Cấp Giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
168. |
2.002080 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
Hòa giải ở cơ sở |
X |
|
|
|
|
|
|
169. |
2.000950 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
Hòa giải ở cơ sở |
X |
|
|
|
|
|
|
170. |
2.000930 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) |
Hòa giải ở cơ sở |
X |
|
|
|
|
|
|
171. |
2.000424 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
Hòa giải ở cơ sở |
X |
|
|
|
|
|
|
172. |
1.002211 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
Hòa giải ở cơ sở |
X |
|
|
|
|
|
|
173. |
2.001687 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
174. |
2.001680 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
175. |
2.000970 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
176. |
2.000977 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
177. |
2.000954 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
178. |
2.000829 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
179. |
2.000840 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
180. |
2.000596 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
181. |
2.000587 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
182. |
2.000592 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
183. |
2.000518 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
184. |
1.001233 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
185. |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
186. |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
187. |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
188. |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
189. |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
190. |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
191. |
1.008921 |
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
192. |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
193. |
1.003091 |
Yêu cầu thi hành án dân sự |
Thi hành án dân sự |
X |
|
|
|
|
|
|
194. |
1.002270 |
Xác nhận kết quả thi hành án |
Thi hành án dân sự |
X |
|
|
|
|
|
|
195. |
1.005464 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
X |
|
|
|
|
|
|
196. |
1.116556 |
Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho cá nhân) |
Tiếp cận thông tin |
X |
|
|
|
|
|
|
197. |
1.116557 |
Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho công dân thông qua tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp) |
Tiếp cận thông tin |
X |
|
|
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN |
|||||||||
|
1. |
2.001406 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Chứng thực |
|
Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
2. |
2.001035 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Chứng thực |
|
Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
3. |
2.001019 |
Chứng thực di chúc |
Chứng thực |
|
Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
4. |
2.001016 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
Chứng thực |
|
Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
5. |
2.000942 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
Chứng thực |
|
Điều 20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
6. |
2.001008 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Chứng thực |
|
Khoản 1, 2, 3 Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
7. |
2.000992 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Chứng thực |
|
Khoản 1, 2, 3 Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP |
|
|
|
|
|
8. |
2.000913 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
Chứng thực |
|
Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP. |
|
|
|
|
|
9. |
2.000884 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
Chứng thực |
|
Khoản 2, 3 Điều 24 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP. |
|
|
|
|
|
10. |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Chứng thực |
|
Điều 20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
11. |
2.001225 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
Đấu giá tài sản |
|
|
Khoản 2 Điều 6, Nghị định 172/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
|
|
|
|
12. |
2.000854 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
|
|
|
|
TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin |
|
|
13. |
2.000851 |
Cấp giấy phép thành lập Công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
|
|
|
|
TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin |
|
|
14. |
1.002911 |
Cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
Luật sư |
|
|
|
|
TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin |
|
|
15. |
2.002195 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp trung ương) |
Bồi thường nhà nước |
|
Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú |
Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại. |
|
|
|
|
16. |
2.002192 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) |
Bồi thường nhà nước |
|
Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú |
Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại. |
|
|
|
|
17. |
2.002191 |
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) |
Bồi thường nhà nước |
|
Theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai được thực hiện trực tiếp tại nơi cư trú của người bị thiệt hại hoặc nơi đặt trụ sở của pháp nhân bị thiệt hại |
|
|
|
|
|
18. |
2.002194 |
Phục hồi danh dự (cấp trung ương) |
Bồi thường nhà nước |
|
Theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai được thực hiện trực tiếp tại nơi cư trú của người bị thiệt hại hoặc nơi đặt trụ sở của pháp nhân bị thiệt hại |
|
|
|
|
|
19. |
2.002165 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
Bồi thường nhà nước |
|
Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú |
Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP của Chính phủ có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại. |
|
|
|
|
20. |
2.000513 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
|
Khoản 2, Điều 27 Nghị định 123/2015/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
|
|
|
|
21. |
1.004746 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
Hộ tịch |
|
Khoản 2, Điều 27 Nghị định 123/2015/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 2 Điều 5, Nghị định 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
|
|
|
|
22. |
1.003583 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
Hộ tịch |
|
|
Điều 25 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp |
|
|
|
|
23. |
1.000894 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
Hộ tịch |
|
Khoản 1 Điều 18 Luật Hộ tịch năm 2014; khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
|
|
|
|
24. |
1.000593 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
Hộ tịch |
|
|
Điều 26 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp |
|
|
|
|
25. |
1.000419 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
Hộ tịch |
|
|
Điều 25 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp |
|
|
|
|
26. |
2.000806 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
|
Khoản 3 Điều 38 Luật Hộ tịch năm 2014; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ. |
|
|
|
|
|
27. |
1.000094 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Hộ tịch |
|
Khoản 3 Điều 38 Luật Hộ tịch năm 2014; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ. |
|
|
|
|
|
28. |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
Nuôi con nuôi |
|
Điều 22 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 10 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ- CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số 06/2025/NĐ-CP |
Điều 20, Điều 21 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 8, 9 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ-CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số 06/2025/NĐ-CP |
|
|
|
|
29. |
1.004878 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
|
Điều 37 Luật Nuôi con nuôi 2010 |
Điều 21, Điều 33 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 15 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ-CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số 06/2025/NĐ-CP |
|
|
|
|
30. |
2.002039 |
Nhập Quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
|
- Khoản 1 Điều 21 Luật Quốc tịch Việt Nam và Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định người có yêu cầu phải đến nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan thụ lý - Điều 16 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định Sở Tư pháp phải tổ chức lễ trao Quyết định cho Nhập Quốc tịch Việt Nam theo nghi thức trang trọng, ý nghĩa |
|
|
|
|
|
TTHC KHÔNG CUNG CẤP DVCTT HOẶC KHÔNG THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP |
|||||||||
|
1. |
2.000975 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch không phải viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự |
Chứng thực |
|
|
|
|
|
Thực hiện trực tiếp tại Cơ quan đại diện do viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Điều 31 Nghị định số 23/2015/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/ NĐ-CP) |
|
2. |
2.000988 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự |
Chứng thực |
|
|
|
|
|
Thực hiện trực tiếp tại Cơ quan đại diện do viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Điều 31 Nghị định số 23/2015/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/ NĐ-CP) |
|
3. |
1.003976 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận, giải quyết trực tiếp |
|
4. |
1.005133 |
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp |
|
5. |
1.003236 |
Thủ tục Sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp |
|
6. |
1.003160 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp |
|
7. |
1.003005 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp |
|
8. |
1.000532 |
Thủ tục Gia hạn giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp |
|
9. |
1.005141 |
Thôi Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Quốc tịch |
|
|
|
|
|
TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống |
|
10. |
2.002797 |
Nhập Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Quốc tịch |
|
|
|
|
|
TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống |
|
11. |
1.003213 |
Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Ngoại giao |
|
12. |
1.005137 |
Cấp Giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Quốc tịch |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Ngoại giao |
|
13. |
1.004757 |
Trở lại Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Quốc tịch |
|
|
|
|
|
TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống |
|
14. |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
15. |
1.011442 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
16. |
1.011444 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
17. |
1.011443 |
XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
18. |
1.011434 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhậnĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
19. |
1.011445 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
20. |
1.011431 |
XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
21. |
1.011425 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
22. |
1.011432 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
23. |
1.011433 |
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
24. |
1.011429 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
25. |
1.011430 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
26. |
1.011426 |
XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
27. |
1.011423 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
28. |
1.011427 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2117/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG
THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2117/QĐ-BTP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tư pháp |
Ghi chú |
||||
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
Quy định tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ phải hiện diện tại cơ quan nhà nước |
Cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác minh tại hiện trường theo quy định của pháp luật |
Sự cố kỹ thuật chưa thể khắc phục ngay |
Các vấn đề kỹ thuật khác chưa thể xử lý được |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH |
|||||||||
|
1. |
2.000908 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
Chứng thực |
X |
|
|
|
|
|
|
2. |
2.000927 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
Chứng thực |
X |
|
|
|
|
|
|
3. |
3.000444 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
4. |
1.013859 |
Cấp thẻ công chứng viên |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
5. |
1.013853 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
6. |
1.013856 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
7. |
1.013849 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
8. |
1.013843 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
9. |
1.013848 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
10. |
1.013842 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
11. |
1.013837 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
12. |
1.013846 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
13. |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
14. |
1.013839 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
15. |
1.013852 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
16. |
1.013840 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
17. |
1.013835 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
18. |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
19. |
1.013830 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
20. |
1.013834 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
21. |
1.013832 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
22. |
1.013810 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
23. |
1.013807 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
24. |
1.013812 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
25. |
1.013806 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
26. |
1.013808 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
27. |
1.013816 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
28. |
1.013805 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
29. |
1.013803 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
30. |
1.013802 |
Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội công chứng viên Việt Nam |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
31. |
1.013804 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
Công chứng |
X |
|
|
|
|
|
|
32. |
2.002139 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
X |
|
|
|
|
|
|
33. |
1.003915 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Đấu giá tài sản |
X |
|
|
|
|
|
|
34. |
1.000802 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Đấu giá tài sản |
X |
|
|
|
|
|
|
35. |
2.000894 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
36. |
2.000555 |
Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
37. |
2.000568 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
38. |
1.009832 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
39. |
1.001216 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
40. |
1.001122 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
41. |
1.001117 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
42. |
1.116546 |
Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
43. |
1.116547 |
Công nhận người Giám định tư pháp theo vụ việc |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
44. |
1.116548 |
Hủy bỏ công nhận người Giám định tư pháp theo vụ việc |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
45. |
1.116549 |
Công nhận tổ chức Giám định tư pháp theo vụ việc |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
46. |
1.116550 |
Hủy bỏ công nhận tổ chức Giám định tư pháp theo vụ việc |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
47. |
1.116551 |
Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
48. |
1.116552 |
Hợp nhất văn phòng Giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
49. |
1.116553 |
Sáp nhập văn phòng Giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
50. |
1.116554 |
Tạm ngừng hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
51. |
1.116555 |
Chấm dứt hoạt động văn phòng Giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
|
|
|
|
52. |
2.001716 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
53. |
2.000515 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
54. |
1.009283 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
55. |
1.009284 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
56. |
1.008910 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
57. |
1.008916 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
58. |
1.008914 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
59. |
1.008909 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
60. |
1.008915 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
61. |
1.008911 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
62. |
1.008913 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
63. |
1.008908 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
64. |
1.008907 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
65. |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
66. |
2.000885 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
67. |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
68. |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
69. |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
70. |
1.008614 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
71. |
1.002943 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
72. |
1.002563 |
Sáp nhập công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
73. |
1.002697 |
Gia hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
74. |
1.002528 |
Thay đổi nội dung giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
75. |
1.002676 |
Thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư của Liên đoàn luật sư Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
76. |
1.002544 |
Hợp nhất công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
77. |
1.002649 |
Chuyển đổi công ty luật nước ngoài thành công ty luật Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
78. |
1.002637 |
Chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
79. |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
80. |
1.002368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
81. |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
82. |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
83. |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
84. |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
85. |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
86. |
1.002153 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
87. |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
88. |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
89. |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
90. |
1.001979 |
Cấp lại Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
91. |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
92. |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
93. |
1.001993 |
Cấp lại Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
94. |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
95. |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
Luật sư |
X |
|
|
|
|
|
|
96. |
1.014966 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
97. |
1.014965 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
98. |
2.001130 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
99. |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
100. |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
101. |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
102. |
1.001600 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
Quản tài viên |
X |
|
|
|
|
|
|
103. |
1.000627 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
104. |
1.000614 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
105. |
1.000588 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
106. |
1.000426 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
107. |
1.000390 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
108. |
1.000404 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
X |
|
|
|
|
|
|
109. |
2.000819 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
110. |
2.000822 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
111. |
1.008889 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
112. |
1.008905 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
113. |
1.008886 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
114. |
1.008906 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
115. |
1.008890 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
116. |
1.008888 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
117. |
1.008904 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
118. |
1.008887 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
119. |
1.008885 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
120. |
1.001609 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
121. |
1.001248 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
|
|
|
|
122. |
1.011435 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
123. |
1.011436 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
124. |
1.011437 |
XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
125. |
1.011438 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), là cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
126. |
1.011439 |
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
127. |
1.011440 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhậnĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
X |
|
|
|
|
|
|
128. |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
129. |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
130. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
131. |
2.002189 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
132. |
2.000756 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
133. |
2.000748 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
134. |
2.000779 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
135. |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
136. |
2.000522 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
137. |
2.000554 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
138. |
2.000528 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
139. |
2.000547 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
140. |
2.000497 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
141. |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
142. |
1.004873 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
143. |
1.004884 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
144. |
1.004845 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
145. |
1.004859 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
146. |
1.004837 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
147. |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
148. |
1.004827 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
149. |
1.001766 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
150. |
1.001695 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
151. |
1.001193 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
152. |
1.000893 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
153. |
1.000689 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
154. |
1.000656 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
155. |
1.001022 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
156. |
1.000080 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
157. |
1.000110 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
158. |
1.001669 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
159. |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
|
|
|
|
160. |
2.002349 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
|
|
|
|
161. |
2.001255 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
|
|
|
|
162. |
1.003198 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
|
|
|
|
163. |
1.003179 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
|
|
|
|
164. |
2.001895 |
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Quốc tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
165. |
2.002036 |
Thôi Quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
166. |
2.002038 |
Trở lại Quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
167. |
1.005136 |
Cấp Giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
X |
|
|
|
|
|
|
168. |
2.002080 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
Hòa giải ở cơ sở |
X |
|
|
|
|
|
|
169. |
2.000950 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
Hòa giải ở cơ sở |
X |
|
|
|
|
|
|
170. |
2.000930 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) |
Hòa giải ở cơ sở |
X |
|
|
|
|
|
|
171. |
2.000424 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
Hòa giải ở cơ sở |
X |
|
|
|
|
|
|
172. |
1.002211 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
Hòa giải ở cơ sở |
X |
|
|
|
|
|
|
173. |
2.001687 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
174. |
2.001680 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
175. |
2.000970 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
176. |
2.000977 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
177. |
2.000954 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
178. |
2.000829 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
179. |
2.000840 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
180. |
2.000596 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
181. |
2.000587 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
182. |
2.000592 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
183. |
2.000518 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
184. |
1.001233 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
X |
|
|
|
|
|
|
185. |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
186. |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
187. |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
188. |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
189. |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
190. |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
191. |
1.008921 |
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
192. |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Thừa hành viên |
X |
|
|
|
|
|
|
193. |
1.003091 |
Yêu cầu thi hành án dân sự |
Thi hành án dân sự |
X |
|
|
|
|
|
|
194. |
1.002270 |
Xác nhận kết quả thi hành án |
Thi hành án dân sự |
X |
|
|
|
|
|
|
195. |
1.005464 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
X |
|
|
|
|
|
|
196. |
1.116556 |
Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho cá nhân) |
Tiếp cận thông tin |
X |
|
|
|
|
|
|
197. |
1.116557 |
Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho công dân thông qua tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp) |
Tiếp cận thông tin |
X |
|
|
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN |
|||||||||
|
1. |
2.001406 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Chứng thực |
|
Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
2. |
2.001035 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Chứng thực |
|
Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
3. |
2.001019 |
Chứng thực di chúc |
Chứng thực |
|
Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
4. |
2.001016 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
Chứng thực |
|
Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
5. |
2.000942 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
Chứng thực |
|
Điều 20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
6. |
2.001008 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Chứng thực |
|
Khoản 1, 2, 3 Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
7. |
2.000992 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Chứng thực |
|
Khoản 1, 2, 3 Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP |
|
|
|
|
|
8. |
2.000913 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
Chứng thực |
|
Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP. |
|
|
|
|
|
9. |
2.000884 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
Chứng thực |
|
Khoản 2, 3 Điều 24 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP. |
|
|
|
|
|
10. |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Chứng thực |
|
Điều 20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP |
|
|
|
|
|
11. |
2.001225 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
Đấu giá tài sản |
|
|
Khoản 2 Điều 6, Nghị định 172/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
|
|
|
|
12. |
2.000854 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
|
|
|
|
TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin |
|
|
13. |
2.000851 |
Cấp giấy phép thành lập Công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
|
|
|
|
TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin |
|
|
14. |
1.002911 |
Cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
Luật sư |
|
|
|
|
TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin |
|
|
15. |
2.002195 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp trung ương) |
Bồi thường nhà nước |
|
Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú |
Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại. |
|
|
|
|
16. |
2.002192 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) |
Bồi thường nhà nước |
|
Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú |
Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại. |
|
|
|
|
17. |
2.002191 |
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) |
Bồi thường nhà nước |
|
Theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai được thực hiện trực tiếp tại nơi cư trú của người bị thiệt hại hoặc nơi đặt trụ sở của pháp nhân bị thiệt hại |
|
|
|
|
|
18. |
2.002194 |
Phục hồi danh dự (cấp trung ương) |
Bồi thường nhà nước |
|
Theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai được thực hiện trực tiếp tại nơi cư trú của người bị thiệt hại hoặc nơi đặt trụ sở của pháp nhân bị thiệt hại |
|
|
|
|
|
19. |
2.002165 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
Bồi thường nhà nước |
|
Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú |
Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP của Chính phủ có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại. |
|
|
|
|
20. |
2.000513 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
|
Khoản 2, Điều 27 Nghị định 123/2015/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
|
|
|
|
21. |
1.004746 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
Hộ tịch |
|
Khoản 2, Điều 27 Nghị định 123/2015/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 2 Điều 5, Nghị định 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
|
|
|
|
22. |
1.003583 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
Hộ tịch |
|
|
Điều 25 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp |
|
|
|
|
23. |
1.000894 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
Hộ tịch |
|
Khoản 1 Điều 18 Luật Hộ tịch năm 2014; khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
|
|
|
|
24. |
1.000593 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
Hộ tịch |
|
|
Điều 26 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp |
|
|
|
|
25. |
1.000419 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
Hộ tịch |
|
|
Điều 25 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp |
|
|
|
|
26. |
2.000806 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
|
Khoản 3 Điều 38 Luật Hộ tịch năm 2014; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ. |
|
|
|
|
|
27. |
1.000094 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Hộ tịch |
|
Khoản 3 Điều 38 Luật Hộ tịch năm 2014; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ. |
|
|
|
|
|
28. |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
Nuôi con nuôi |
|
Điều 22 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 10 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ- CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số 06/2025/NĐ-CP |
Điều 20, Điều 21 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 8, 9 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ-CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số 06/2025/NĐ-CP |
|
|
|
|
29. |
1.004878 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
|
Điều 37 Luật Nuôi con nuôi 2010 |
Điều 21, Điều 33 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 15 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ-CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số 06/2025/NĐ-CP |
|
|
|
|
30. |
2.002039 |
Nhập Quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
|
- Khoản 1 Điều 21 Luật Quốc tịch Việt Nam và Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định người có yêu cầu phải đến nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan thụ lý - Điều 16 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định Sở Tư pháp phải tổ chức lễ trao Quyết định cho Nhập Quốc tịch Việt Nam theo nghi thức trang trọng, ý nghĩa |
|
|
|
|
|
TTHC KHÔNG CUNG CẤP DVCTT HOẶC KHÔNG THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP |
|||||||||
|
1. |
2.000975 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch không phải viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự |
Chứng thực |
|
|
|
|
|
Thực hiện trực tiếp tại Cơ quan đại diện do viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Điều 31 Nghị định số 23/2015/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/ NĐ-CP) |
|
2. |
2.000988 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự |
Chứng thực |
|
|
|
|
|
Thực hiện trực tiếp tại Cơ quan đại diện do viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Điều 31 Nghị định số 23/2015/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/ NĐ-CP) |
|
3. |
1.003976 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận, giải quyết trực tiếp |
|
4. |
1.005133 |
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp |
|
5. |
1.003236 |
Thủ tục Sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp |
|
6. |
1.003160 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp |
|
7. |
1.003005 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp |
|
8. |
1.000532 |
Thủ tục Gia hạn giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp |
|
9. |
1.005141 |
Thôi Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Quốc tịch |
|
|
|
|
|
TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống |
|
10. |
2.002797 |
Nhập Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Quốc tịch |
|
|
|
|
|
TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống |
|
11. |
1.003213 |
Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Ngoại giao |
|
12. |
1.005137 |
Cấp Giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Quốc tịch |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Ngoại giao |
|
13. |
1.004757 |
Trở lại Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Quốc tịch |
|
|
|
|
|
TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống |
|
14. |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
15. |
1.011442 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
16. |
1.011444 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
17. |
1.011443 |
XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
18. |
1.011434 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhậnĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
19. |
1.011445 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
20. |
1.011431 |
XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
21. |
1.011425 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
22. |
1.011432 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
23. |
1.011433 |
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
24. |
1.011429 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
25. |
1.011430 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
26. |
1.011426 |
XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
27. |
1.011423 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
|
28. |
1.011427 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh