Quyết định 2111/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 2111/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2111/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 521/TTr-SNV ngày 30 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành (01 TTHC); được sửa đổi, bổ sung (06 TTHC); bị bãi bỏ (03 TTHC) trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Thông tin tỉnh) công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh và Cổng Thông tin điện tử của đơn vị.
Thời hạn hoàn thành chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 874/QĐ-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ TTHC nội bộ tương ứng được công bố tại Phụ lục 5 Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh chuẩn hóa danh mục TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG[1] VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bắc Ninh)
I. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
Nộp hồ sơ tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng. |
Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng quyết định tiếp nhận viên chức theo thẩm quyền |
- Luật Viên chức số 129/2025/QH15. - Nghị định 259/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. |
II. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
6.005259 |
Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Trực tiếp |
Cơ quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ; cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm |
-Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12; Luật Viên chức số 129/2025/QH15; -Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. -Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
|
2 |
6.005260 |
Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Trực tiếp |
Cơ quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi công chức, viên chức đang công tác; cấp có thẩm quyền bổ nhiệm |
-Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12; Luật Viên chức số 129/2025/QH15; -Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. -Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
|
3 |
6.005261 |
Thôi việc đối với công chức[2] |
Trực tiếp |
Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức hoặc cơ quan sử dụng công chức chức được phân cấp thẩm quyền tuyển dụng theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 170/2025/NĐ-CP quyết định cho thôi việc hoặc ủy quyền quyết định cho thôi việc đối với công chức. |
- Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12. - Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. |
|
4 |
6.001684 |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Trực tiếp |
- Đối với công chức: Cơ quan, đơn vị quản lý công chức. - Đối với viên chức: Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định. Trường hợp có quy định khác về thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý thì thực hiện theo quy định của pháp luật về ngành, lĩnh vực, bảo đảm phù hợp với quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý cán bộ của cơ quan có thẩm quyền. |
-Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12; Luật Viên chức số 129/2025/QH15; -Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. -Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
|
5 |
6.001689 |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Trực tiếp |
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm |
- Luật Viên chức số 129/2025/QH15. - Nghị định số 259/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. |
|
6 |
6.001690 |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu |
Trực tiếp |
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm |
-Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12; Luật Viên chức số 129/2025/QH15. -Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
III. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
Căn cứ pháp lý bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
6.001660 |
Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
Quyết định số 1348/QĐ- UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Luật Viên chức số 129/2025/QH15, Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
Cơ quan quản lý, sử dụng viên chức |
|
2 |
6.001710 |
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức |
Quyết định số 1348/QĐ- UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
Luật Viên chức số 129/2025/QH15, Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
|
3 |
6.001715 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức |
Quyết định số 1348/QĐ- UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
Luật Viên chức số 129/2025/QH15, Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
[1] Nội dung chi tiết theo Quyết định số 874/QĐ-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
[2] Thủ tục này được đổi tên gọi từ “Thủ tục thôi việc đối với công chức, viên chức” sang “Thủ tục thôi việc đối với công chức”.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2111/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 521/TTr-SNV ngày 30 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành (01 TTHC); được sửa đổi, bổ sung (06 TTHC); bị bãi bỏ (03 TTHC) trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Thông tin tỉnh) công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh và Cổng Thông tin điện tử của đơn vị.
Thời hạn hoàn thành chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 874/QĐ-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ TTHC nội bộ tương ứng được công bố tại Phụ lục 5 Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh chuẩn hóa danh mục TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG[1] VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bắc Ninh)
I. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
Nộp hồ sơ tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng. |
Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng quyết định tiếp nhận viên chức theo thẩm quyền |
- Luật Viên chức số 129/2025/QH15. - Nghị định 259/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. |
II. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
6.005259 |
Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Trực tiếp |
Cơ quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ; cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm |
-Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12; Luật Viên chức số 129/2025/QH15; -Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. -Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
|
2 |
6.005260 |
Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Trực tiếp |
Cơ quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi công chức, viên chức đang công tác; cấp có thẩm quyền bổ nhiệm |
-Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12; Luật Viên chức số 129/2025/QH15; -Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. -Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
|
3 |
6.005261 |
Thôi việc đối với công chức[2] |
Trực tiếp |
Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức hoặc cơ quan sử dụng công chức chức được phân cấp thẩm quyền tuyển dụng theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 170/2025/NĐ-CP quyết định cho thôi việc hoặc ủy quyền quyết định cho thôi việc đối với công chức. |
- Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12. - Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. |
|
4 |
6.001684 |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Trực tiếp |
- Đối với công chức: Cơ quan, đơn vị quản lý công chức. - Đối với viên chức: Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định. Trường hợp có quy định khác về thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý thì thực hiện theo quy định của pháp luật về ngành, lĩnh vực, bảo đảm phù hợp với quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý cán bộ của cơ quan có thẩm quyền. |
-Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12; Luật Viên chức số 129/2025/QH15; -Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. -Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
|
5 |
6.001689 |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Trực tiếp |
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm |
- Luật Viên chức số 129/2025/QH15. - Nghị định số 259/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. |
|
6 |
6.001690 |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu |
Trực tiếp |
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm |
-Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12; Luật Viên chức số 129/2025/QH15. -Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
III. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
Căn cứ pháp lý bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
6.001660 |
Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
Quyết định số 1348/QĐ- UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Luật Viên chức số 129/2025/QH15, Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
Cơ quan quản lý, sử dụng viên chức |
|
2 |
6.001710 |
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức |
Quyết định số 1348/QĐ- UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
Luật Viên chức số 129/2025/QH15, Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
|
3 |
6.001715 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức |
Quyết định số 1348/QĐ- UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
Luật Viên chức số 129/2025/QH15, Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh