Quyết định 2080/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 53 thủ tục hành chính nội bộ (gồm: 42 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 09 thủ tục hành chính cấp xã và bãi bỏ 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh) được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 2080/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2080/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 28 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ
DANH MỤC 53 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
(GỒM: 42 TTHC CẤP TỈNH, 09 TTHC CẤP XÃ VÀ BÃI BỎ 02 TTHC CẤP TỈNH)
ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 236/TTr-SGDĐT ngày 25 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 53 thủ tục hành chính nội bộ (gồm: 42 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 09 thủ tục hành chính cấp xã và bãi bỏ 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh) được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các thủ tục hành chính nội bộ tại các Quyết định sau:
- Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC LĨNH VỰC: GIÁO DỤC DÂN TỘC, GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN, CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO, GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định
số 2080/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
|
STT |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH |
|||||
|
1. |
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú |
Giáo dục dân tộc |
Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh |
||
|
2. |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Giáo dục dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
3. |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú |
Giáo dục dân tộc |
UBND tỉnh |
||
|
4. |
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú |
Giáo dục dân tộc |
UBND tỉnh |
||
|
5. |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Giáo dục dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
6. |
Thủ tục chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên |
Giáo dục dân tộc |
UBND tỉnh |
||
|
7. |
Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
8. |
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
9. |
Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
10. |
Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
11. |
Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
12. |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh |
||
|
13. |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh |
||
|
14. |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh |
||
|
15. |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; |
||
|
16. |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; |
||
|
17. |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; |
||
|
18. |
Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
19. |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
20. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
21. |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
22. |
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
23. |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
24. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
25. |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
26. |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
27. |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
28. |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
29. |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
30. |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
31. |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
32. |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
33. |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
34. |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
35. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
36. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
37. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
38. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I) |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
39. |
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo trong các cơ quan, đơn vị |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
||
|
40. |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
41. |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
42. |
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND tỉnh |
||
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ |
|||||
|
1. |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
2. |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
3. |
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
4. |
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
5. |
Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã |
||
|
6. |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
7. |
Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
8. |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
||
|
9. |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
|
STT |
Tên TTHC được bãi bỏ |
Căn cứ pháp lý |
Lĩnh vực |
Cơ quan giải quyết |
|
1. |
Lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông |
Thông tư số 27/2023/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục và Đào tạo |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2. |
Điều chỉnh, bổ sung danh mục lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông |
Thông tư số 27/2023/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục và Đào tạo |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2080/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 28 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ
DANH MỤC 53 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
(GỒM: 42 TTHC CẤP TỈNH, 09 TTHC CẤP XÃ VÀ BÃI BỎ 02 TTHC CẤP TỈNH)
ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 236/TTr-SGDĐT ngày 25 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 53 thủ tục hành chính nội bộ (gồm: 42 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 09 thủ tục hành chính cấp xã và bãi bỏ 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh) được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các thủ tục hành chính nội bộ tại các Quyết định sau:
- Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC LĨNH VỰC: GIÁO DỤC DÂN TỘC, GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN, CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO, GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định
số 2080/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
|
STT |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH |
|||||
|
1. |
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú |
Giáo dục dân tộc |
Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh |
||
|
2. |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Giáo dục dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
3. |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú |
Giáo dục dân tộc |
UBND tỉnh |
||
|
4. |
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú |
Giáo dục dân tộc |
UBND tỉnh |
||
|
5. |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Giáo dục dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
6. |
Thủ tục chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên |
Giáo dục dân tộc |
UBND tỉnh |
||
|
7. |
Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
8. |
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
9. |
Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
10. |
Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
11. |
Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
12. |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh |
||
|
13. |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh |
||
|
14. |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh |
||
|
15. |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; |
||
|
16. |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; |
||
|
17. |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; |
||
|
18. |
Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
19. |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
20. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
21. |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
22. |
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
23. |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
24. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
25. |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
26. |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã |
Giáo dục thường xuyên |
UBND tỉnh |
||
|
27. |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
28. |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
29. |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
30. |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
31. |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
32. |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
33. |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
34. |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
35. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
36. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
37. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
38. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I) |
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
UBND tỉnh |
||
|
39. |
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo trong các cơ quan, đơn vị |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
||
|
40. |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
41. |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
42. |
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND tỉnh |
||
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ |
|||||
|
1. |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
2. |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
3. |
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
4. |
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
5. |
Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã |
||
|
6. |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
7. |
Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú |
Giáo dục dân tộc |
UBND cấp xã. |
||
|
8. |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
||
|
9. |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND cấp xã |
||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
|
STT |
Tên TTHC được bãi bỏ |
Căn cứ pháp lý |
Lĩnh vực |
Cơ quan giải quyết |
|
1. |
Lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông |
Thông tư số 27/2023/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục và Đào tạo |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2. |
Điều chỉnh, bổ sung danh mục lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông |
Thông tư số 27/2023/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục và Đào tạo |
UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
