Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2080/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 53 thủ tục hành chính nội bộ (gồm: 42 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 09 thủ tục hành chính cấp xã và bãi bỏ 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh) được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu 2080/QĐ-UBND
Ngày ban hành 28/10/2025
Ngày có hiệu lực 28/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Long
Người ký Nguyễn Quỳnh Thiện
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2080/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 28 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 53 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
(GỒM: 42 TTHC CẤP TỈNH, 09 TTHC CẤP XÃ VÀ BÃI BỎ 02 TTHC CẤP TỈNH)
ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 236/TTr-SGDĐT ngày 25 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 53 thủ tục hành chính nội bộ (gồm: 42 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 09 thủ tục hành chính cấp xã và bãi bỏ 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh) được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các thủ tục hành chính nội bộ tại các Quyết định sau:

- Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

- Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Phòng KG - VX;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC LĨNH VỰC: GIÁO DỤC DÂN TỘC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN, CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG

STT

Tên TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1.

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

Giáo dục dân tộc

Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh

2.

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông)

Giáo dục dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú

Giáo dục dân tộc

UBND tỉnh

4.

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú

Giáo dục dân tộc

UBND tỉnh

5.

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông)

Giáo dục dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

6.

Thủ tục chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên

Giáo dục dân tộc

UBND tỉnh

7.

Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập

Giáo dục nghề nghiệp

UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo

8.

Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo

9.

Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo

10.

Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo

11.

Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo

12.

Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Giáo dục nghề nghiệp

UBND tỉnh

13.

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Giáo dục nghề nghiệp

UBND tỉnh

14.

Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Giáo dục nghề nghiệp

UBND tỉnh

15.

Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập

Giáo dục nghề nghiệp

UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;

16.

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập

Giáo dục nghề nghiệp

UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;

17.

Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập

Giáo dục nghề nghiệp

UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;

18.

Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập

Giáo dục thường xuyên

UBND tỉnh

19.

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

UBND tỉnh

20.

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập

Giáo dục thường xuyên

UBND tỉnh

21.

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập

Giáo dục thường xuyên

UBND tỉnh

22.

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập

Giáo dục thường xuyên

UBND tỉnh

23.

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

UBND tỉnh

24.

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập

Giáo dục thường xuyên

UBND tỉnh

25.

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập

Giáo dục thường xuyên

UBND tỉnh

26.

Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã

Giáo dục thường xuyên

UBND tỉnh

27.

Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

28.

Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

29.

Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

30.

Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

31.

Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

32.

Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

33.

Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

34.

Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

35.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

36.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I)

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

37.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II)

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

38.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

UBND tỉnh

39.

Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo trong các cơ quan, đơn vị

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Bộ Giáo dục và Đào tạo

40.

Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

41.

Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

42.

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND tỉnh

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ

1.

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở)

Giáo dục dân tộc

UBND cấp xã.

2.

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở)

Giáo dục dân tộc

UBND cấp xã.

3.

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

Giáo dục dân tộc

UBND cấp xã.

4.

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

Giáo dục dân tộc

UBND cấp xã.

5.

Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục dân tộc

UBND cấp xã

6.

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

Giáo dục dân tộc

UBND cấp xã.

7.

Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú

Giáo dục dân tộc

UBND cấp xã.

8.

Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp xã

9.

Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp xã

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG

STT

Tên TTHC được bãi bỏ

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực

Cơ quan giải quyết

1.

Lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông

Thông tư số 27/2023/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Giáo dục và Đào tạo

UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo

2.

Điều chỉnh, bổ sung danh mục lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông

Thông tư số 27/2023/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Giáo dục và Đào tạo

UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...