Quyết định 2079/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Văn hóa; Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2079/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2079/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA; THÔNG TIN, BÁO CHÍ VÀ XUẤT BẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Thực hiện các Quyết định: số 966/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bản quyền tác giả thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 148/TTr-SVHTTDL ngày 08 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Văn hóa; Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, (riêng một số thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 theo quy định được cụ thể theo Phụ lục đính kèm).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC VĂN HOÁ; THÔNG TIN, BÁO CHÍ VÀ XUẤT BẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2079/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Hiệu lực thi hành |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
||||||
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
||||||
|
01 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trungtâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
02 |
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Hiệu lực thi hành |
Căn cứ pháp lý |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
||||||
|
Lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
||||||
|
01
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc Mã TTHC: 1.001738 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
||||||
|
Lĩnh vực bản quyền tác giả |
||||||
|
01 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan Mã TTHC: 1.003801 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng. |
Không quy định |
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15; - Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 966/QĐ-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bản quyền tác giả thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
02 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan Mã TTHC: 1.003780 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11; - Nghị định số 17/2023/NĐ-CP; - Quyết định số 966/QĐ-BVHTTDL. |
|
03 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan Mã TTHC: 1.003948 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11; - Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL.
|
|
04 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan Mã TTHC: 1.003922 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11; - Nghị định số 17/2023/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
Lĩnh vực văn hoá và lĩnh vực hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hoá |
||||||
|
05 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu Mã TTHC: 1.003743 |
Trong thời hạn 12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh; - Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24/02/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL.
|
|
06 |
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh Mã TTHC: 1.003784
|
Cấp ngay Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm cho người nộp hồ sơ. - Trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy biên nhận, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi cho cơ quan Hải quan và cá nhân, tổ chức Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027
|
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP; - Nghị định 31/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
Lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn |
||||||
|
07 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật Mã TTHC: 1.009397 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Đến dưới 50 phút: 1.000.000 đồng - Từ 50 phút đến dưới 100 phút: 1.400.000 đồng - Từ 100 phút đến dưới 150 phút: 2.000.000 đồng - Từ 150 phút đến dưới 200 phút: 2.340.000 đồng - Từ 200 phút trở lên: 3.500.000 đồng.
|
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ủy quyền Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật và chấp thuận tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
08 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan Mã TTHC: 1.009398 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
Lĩnh vực Phát thanh Truyền hình và Thông tin điện tử |
||||||
|
09 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội Mã TTHC: 2.001168 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; - Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24/01/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
10 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội Mã TTHC: 2.001169 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP; - Công văn số 48/CP-KGVX; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
11 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng Mã TTHC: 1.004250 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
12 |
Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Mã TTHC: 2.001098 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
13 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Mã TTHC: 1.005452
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL; |
|
14 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Mã TTHC: 2.001091 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL; |
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
||||||
|
15 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) Mã TTHC: 2.001740 |
Trong thời hạn 05ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
16 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) Mã TTHC: 2.001737 |
Trong thời hạn 05ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
17 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm Mã TTHC: 1.004260 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL.
|
C. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
1.001191 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
1.001182 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân người nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2079/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA; THÔNG TIN, BÁO CHÍ VÀ XUẤT BẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Thực hiện các Quyết định: số 966/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bản quyền tác giả thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 148/TTr-SVHTTDL ngày 08 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Văn hóa; Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, (riêng một số thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 theo quy định được cụ thể theo Phụ lục đính kèm).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC VĂN HOÁ; THÔNG TIN, BÁO CHÍ VÀ XUẤT BẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2079/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Hiệu lực thi hành |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
||||||
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
||||||
|
01 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trungtâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
02 |
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Hiệu lực thi hành |
Căn cứ pháp lý |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
||||||
|
Lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
||||||
|
01
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc Mã TTHC: 1.001738 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
||||||
|
Lĩnh vực bản quyền tác giả |
||||||
|
01 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan Mã TTHC: 1.003801 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng. |
Không quy định |
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15; - Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 966/QĐ-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bản quyền tác giả thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
02 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan Mã TTHC: 1.003780 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11; - Nghị định số 17/2023/NĐ-CP; - Quyết định số 966/QĐ-BVHTTDL. |
|
03 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan Mã TTHC: 1.003948 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11; - Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL.
|
|
04 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan Mã TTHC: 1.003922 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11; - Nghị định số 17/2023/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
Lĩnh vực văn hoá và lĩnh vực hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hoá |
||||||
|
05 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu Mã TTHC: 1.003743 |
Trong thời hạn 12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh; - Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24/02/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL.
|
|
06 |
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh Mã TTHC: 1.003784
|
Cấp ngay Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm cho người nộp hồ sơ. - Trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy biên nhận, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi cho cơ quan Hải quan và cá nhân, tổ chức Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027
|
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP; - Nghị định 31/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
Lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn |
||||||
|
07 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật Mã TTHC: 1.009397 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Đến dưới 50 phút: 1.000.000 đồng - Từ 50 phút đến dưới 100 phút: 1.400.000 đồng - Từ 100 phút đến dưới 150 phút: 2.000.000 đồng - Từ 150 phút đến dưới 200 phút: 2.340.000 đồng - Từ 200 phút trở lên: 3.500.000 đồng.
|
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ủy quyền Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật và chấp thuận tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
08 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan Mã TTHC: 1.009398 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
Lĩnh vực Phát thanh Truyền hình và Thông tin điện tử |
||||||
|
09 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội Mã TTHC: 2.001168 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; - Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24/01/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
10 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội Mã TTHC: 2.001169 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP; - Công văn số 48/CP-KGVX; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
11 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng Mã TTHC: 1.004250 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
12 |
Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Mã TTHC: 2.001098 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
13 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Mã TTHC: 1.005452
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL; |
|
14 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Mã TTHC: 2.001091 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL; |
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
||||||
|
15 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) Mã TTHC: 2.001740 |
Trong thời hạn 05ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
16 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) Mã TTHC: 2.001737 |
Trong thời hạn 05ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL. |
|
17 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm Mã TTHC: 1.004260 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
TTHC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027 |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL.
|
C. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
1.001191 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
1.001182 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân người nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh