Quyết định 2064/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 2064/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Trọng Hiếu |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2064/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 15 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 5604/TTr-STC ngày 04/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 19 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, 01 TTHC bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan trong thời hạn 03 ngày làm việc, xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Bãi bỏ Danh mục TTHC tại phần A và Quy trình nội bộ TTHC tại phần B ban hành kèm theo Quyết định số 3364/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh.
- Bãi bỏ Danh mục TTHC có số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 8, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26 tại phần A, mục II và Quy trình nội bộ TTHC tại phần B, mục II ban hành kèm theo Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2064/QĐ-UBND ngày 15/8/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
STT |
Mã hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã tại địa chỉ: https://dangkyhtx. dkkd.gov.vn, Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. - Nộp hồ sơ tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nào hoặc tỉnh để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính. |
- Lệ phí: 30.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND) |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác. - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã. - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. - Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
|
2 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo. |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
3 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã năm 2023 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác; |
02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
5 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
* Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ * Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
6 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
7 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
8 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 30.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
9 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
10 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 30.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
11 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
12 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 30.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
13 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
14 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
* Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước: - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện. - 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh. * Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
15 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
16 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
17 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
18 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
19 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
STT |
TÊN TTHC |
Mã TTHC |
Tên văn bản đã công bố thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
2.002640 |
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. - Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 về việc công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. |
Bãi bỏ |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2064/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 15 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 5604/TTr-STC ngày 04/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 19 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, 01 TTHC bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan trong thời hạn 03 ngày làm việc, xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Bãi bỏ Danh mục TTHC tại phần A và Quy trình nội bộ TTHC tại phần B ban hành kèm theo Quyết định số 3364/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh.
- Bãi bỏ Danh mục TTHC có số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 8, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26 tại phần A, mục II và Quy trình nội bộ TTHC tại phần B, mục II ban hành kèm theo Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2064/QĐ-UBND ngày 15/8/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
STT |
Mã hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã tại địa chỉ: https://dangkyhtx. dkkd.gov.vn, Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. - Nộp hồ sơ tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nào hoặc tỉnh để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính. |
- Lệ phí: 30.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND) |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác. - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã. - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. - Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
|
2 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo. |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
3 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã năm 2023 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác; |
02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
5 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
* Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ * Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
6 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
7 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
8 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 30.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
9 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
10 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 30.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
11 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
12 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 30.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
13 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
14 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
* Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước: - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện. - 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh. * Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
15 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
16 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
17 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
18 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
19 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng /lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
STT |
TÊN TTHC |
Mã TTHC |
Tên văn bản đã công bố thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
2.002640 |
- Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. - Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 về việc công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. |
Bãi bỏ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
