Quyết định 2042/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết 11 thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 2042/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2042/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 542/TTr-SNN&MT ngày 17 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết đối với 11 (mười một) thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Thời gian thực hiện ủy quyền: kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 26 tháng 02 năm 2027, trừ trường hợp quy định pháp luật về nội dung liên quan có thay đổi.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền theo đúng quy định; sắp xếp, phân công nhiệm vụ, bố trí nguồn lực, điều kiện, đảm bảo thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ được ủy quyền; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này; 31 tháng 12 hàng năm báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 2042/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN |
|||
|
1 |
1.004943.H61 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
- 08 ngày làm việc (Cấp giấy phép khảo nghiệm) - 08 ngày làm việc (Công nhận khảo nghiệm giống) |
|
2 |
1.004929.H61 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
3 |
1.004794.H61 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
04 ngày làm việc |
|
4 |
1.004683.H61 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
- 12 ngày làm việc (phê duyệt đề cương khảo nghiệm) - 08 ngày làm việc (công nhận khảo nghiệm) |
|
5 |
1.004678.H61 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) |
- 45 ngày đối với với trường hợp cấp mới - 15 ngày đối với trường hợp cấp lại/gia hạn |
|
6 |
1.004669.H61 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
- 58 ngày làm việc (cấp mới) (chưa bao gồm kiểm tra thực tế (nếu có). - 18 ngày làm việc (cấp lại/gia hạn). |
|
7 |
1.004654.H61 |
Công bố mở cảng cá loại I |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
8 |
2.001694.H61 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
9 |
1.003851.H61 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
10 |
1.003741.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
11 |
1.003726.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2042/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 542/TTr-SNN&MT ngày 17 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết đối với 11 (mười một) thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Thời gian thực hiện ủy quyền: kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 26 tháng 02 năm 2027, trừ trường hợp quy định pháp luật về nội dung liên quan có thay đổi.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền theo đúng quy định; sắp xếp, phân công nhiệm vụ, bố trí nguồn lực, điều kiện, đảm bảo thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ được ủy quyền; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này; 31 tháng 12 hàng năm báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 2042/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN |
|||
|
1 |
1.004943.H61 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
- 08 ngày làm việc (Cấp giấy phép khảo nghiệm) - 08 ngày làm việc (Công nhận khảo nghiệm giống) |
|
2 |
1.004929.H61 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
3 |
1.004794.H61 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
04 ngày làm việc |
|
4 |
1.004683.H61 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
- 12 ngày làm việc (phê duyệt đề cương khảo nghiệm) - 08 ngày làm việc (công nhận khảo nghiệm) |
|
5 |
1.004678.H61 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) |
- 45 ngày đối với với trường hợp cấp mới - 15 ngày đối với trường hợp cấp lại/gia hạn |
|
6 |
1.004669.H61 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
- 58 ngày làm việc (cấp mới) (chưa bao gồm kiểm tra thực tế (nếu có). - 18 ngày làm việc (cấp lại/gia hạn). |
|
7 |
1.004654.H61 |
Công bố mở cảng cá loại I |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
8 |
2.001694.H61 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
9 |
1.003851.H61 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
10 |
1.003741.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
11 |
1.003726.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh