Quyết định 2029/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục luồng các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 2029/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2029/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
CÔNG BỐ DANH MỤC LUỒNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật giao thông đường thuỷ nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật Giao thông đường thuỷ nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa. Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp tại Tờ trình số 4792/TTr-SXD ngày 01 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục luồng các tuyến đường thuỷ nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
(Phụ lục đính kèm)
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC LUỒNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2029/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
Số TT |
Tên đường thủy nội địa |
Phạm vi |
Chiều dài (km) |
Cấp kỹ thuật ĐTNĐ |
Loại ĐTNĐ |
Ghi chú |
|
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tổng cộng 71 tuyến |
1114,60 |
|
|
|
|||
|
1 |
Kênh Kháng Chiến |
ngã ba kênh Tân Thành - Lò Gạch, (phường Hồng Ngự) |
kênh Tháp Mười số 2, (xã Phong Mỹ) |
44,30 |
VI |
3 |
|
|
2 |
Kênh Phú Hiệp |
Kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng, (xã An Phước) |
kênh Tháp Mười số 1, (xã Tràm Chim) |
18,60 |
V |
3 |
cặp đường ĐT 843 |
|
3 |
Kênh Đốc Vàng Hạ - Đường Gạo |
Từ Kênh Tháp Mười số 1, (xã Tràm Chim) |
nhánh Sông Tiền (Bình Thành), (xã Thanh Bình) |
18,50 |
V |
3 |
|
|
4 |
Sông Cái Nhỏ |
Ngã ba Sông Tiền, (xã Bình Hàng Trung và Xã Mỹ Hiệp) |
Ngã ba Sông Tiền- vàm Bình Linh, (xã Mỹ Hiệp) |
9,90 |
IV |
3 |
|
|
5 |
Kênh Thầy Lâm |
Sông Tiền, xã (Mỹ An Hưng) |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc, (xã Tân Khánh Trung) |
9,85 |
VI |
3 |
|
|
6 |
Sông Dưa-Rạch Nha Mân Tư Tải |
ngã ba Kênh Lấp Vò- Sa Đéc, xã Phú Hựu |
Ngã 3 Xẻo Mát Cái Vồn, xã Tân Nhuận Đông |
19,50 |
VI |
3 |
cặp đường ĐT 854 |
|
7 |
Sông Sở Thượng |
Ngã giao kênh Thường Phước Ba Nguyên, Phường Thường Lạc |
Sông Tiền, Phường Thường Lạc và Phường Hồng Ngự |
15,00 |
V |
3 |
|
|
8 |
Kênh Đường Thét |
Kênh Tháp Mười số 1, xã Phương Thịnh |
Sông Cần Lố (vàm Trà Bông), phương Mỹ Trà và xã Mỹ Thọ |
24,65 |
V |
3 |
|
|
9 |
K.Tân Thành - Lò Gạch (bao gồm Rạch Bù Góc) |
Kênh Cái Cái, xã Tân Thành |
Sông Sở Thượng, Phường Hồng Ngự |
21,40 |
V |
3 |
|
|
10 |
Rạch Cần Lố |
kênh Tháp Mười số 2 |
Sông Cao Lãnh, xã Mỹ Thọ và Phường Mỹ Trà |
14,90 |
V |
3 |
|
|
11 |
Sông Cao Lãnh |
Ngã ba Sông Tiền (Vàm Trần Quốc Toản), phường Mỹ Ngãi và phường Cao Lãnh |
Ngã ba Sông Tiền (Vàm Doi Me), xã Mỹ Thọ và Phường Cao lãnh |
17,80 |
VI |
3 |
|
|
12 |
Sông Cái Sao Thượng, bao gồm: |
kênh Tháp Mười số 2- kênh Vạn Thọ, phường Mỹ Ngãi |
Sông Cao Lãnh, phường Mỹ Trà và phường Cao Lãnh |
15,75 |
VI |
3 |
|
|
|
- kênh Vạn Thọ |
kênh Tháp Mười số 2 |
Sông Cái Sao Thượng |
|
VI |
3 |
|
|
|
- Sông Cái Sao Thượng |
kênh Vạn Thọ |
Sông Cao Lãnh |
|
VI |
3 |
|
|
13 |
Kênh Mương Khai-Đốc Phủ Hiền |
kênh Cùng, xã Tân Dương |
đến Sông Hậu, xã Phong Hòa |
19,57 |
VI |
3 |
Quy hoạch tuyến TW quản lý |
|
14 |
Nhánh sông Tiền (Bình Thành) |
Sông Tiền (thượng lưu cồn Én) |
Sông Tiền (hạ lưu cồn Én), xã Bình Thành |
5,90 |
IV |
3 |
|
|
15 |
Kênh Tân Công Chí |
sông Sở Hạ, xã Tân Hồng |
kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước và xxa Tân Hồng |
14,40 |
VI |
3 |
|
|
16 |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
Sông Tiền-Vàm rạch Ba Răn, xã An Long |
Kênh ranh Long An, xã Đốc Binh Kiều |
50,50 |
VI |
3 |
|
|
17 |
Sông Sở Hạ |
sông Sở Thượng, phường Hồng Ngự |
rạch Cái Cái, xã Tân Thành |
30,50 |
VI |
3 |
|
|
18 |
Kênh Tứ Thường |
Sông Sở Thượng, phường Thường Lạc |
sông Tiền, xã Thường Phước |
15,30 |
VI |
3 |
|
|
19 |
Kênh Tân Công Sính 1 |
kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
kênh Tháp Mười số 1, xã Phương Thịnh |
23,00 |
VI |
3 |
|
|
20 |
Kênh Tân Thành |
sông Sở Hạ (Tỉnh), xã Tân Thành và xã Tân Hộ Cơ |
kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
18,00 |
VI |
3 |
|
|
21 |
Rạch Cái Cái |
Ngã ba sông Sở Hạ, xã Tân Thành |
kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
25 |
VI |
3 |
|
|
22 |
Kênh An Bình |
sông Tiền, xã An Hòa |
kênh Phước Xuyên, xã Phú Cường |
31,50 |
VI |
3 |
|
|
23 |
Sông Cái Vừng |
sông Tiền (đầu cù Lao Long Thuận), xã Long Phú Thuận |
Nhánh cù lao Ma, xã Long Phú Thuận |
20,50 |
V |
3 |
|
|
24 |
Kênh Đốc Vàng Thượng |
kênh 2/9, xã Tân Thạnh |
Nhánh sông Tiền (BìnhThành), xã Thanh Bình |
10,60 |
VI |
3 |
|
|
25 |
Kênh 2/9 |
sông Sở Hạ, phường Hồng Ngự |
Kênh Đốc Vàng Thượng, xã Tân Thạnh |
25,00 |
VI |
3 |
|
|
26 |
Kênh Cái Bèo |
kênh Tháp Mười số 2, xã Mỹ Quý |
sông Tiền, xã Bình Hàng Trung |
18,00 |
VI |
3 |
|
|
27 |
Kênh 307+Rạch Bà Dư |
kênh Tháp Mười số 2, xã Mỹ Quý và xã Tháp Mười |
Nhánh sông Cái Nhỏ, xã Mỹ Hiệp |
23,00 |
VI |
3 |
|
|
28 |
Kênh Dương Hòa - Long Thắng (01 đoạn Cái Mít) |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc, phường Sa Đéc |
sông Hậu, xã Phong Hòa |
17,50 |
VI |
3 |
|
|
29 |
Kênh Xáng số 1 - Rạch Miễu |
sông Cao Lãnh, xã Mỹ Thọ |
Nguyễn Văn Tiếp B, xã Thanh Mỹ |
21,50 |
VI |
3 |
|
|
30 |
Nhánh Cồn Lân - Cồn Chài |
Thượng lưu cồn Lân - sông Tiền, phường Cao Lãnh |
Hạ lưu cồn Lân - sông Tiền, phường Cao Lãnh |
5,50 |
ĐB |
1 |
Quy hoạch tuyến TW quản lý |
|
31 |
Rạch Cái Tàu Hạ - Cái Vồn |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc, xã Phú Hựu |
ngã 3 Xẻo Mát - Cái Vồn, xã Tân Nhuận Đông |
13,80 |
VI |
3 |
cặp đường ĐT 854 cũ |
|
32 |
Kênh Xã Hời |
kênh Tầm Vu, xã Tân Phú Trung |
sông Hậu, xã Phong Hòa |
12,10 |
VI |
3 |
|
|
33 |
Kênh Xáng Lấp Vò 2 (kênh Ông Phủ) |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc, xã Lấp Vò |
sông Hậu, xã Lai Vung |
7,80 |
VI |
3 |
|
|
34 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
Ngã 3 Rạch Ruộng và Rạch Mướp (xã Thanh Hưng) |
Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hậu Mỹ) |
21,50 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐH.82 |
|
35 |
Rạch Ruộng |
Sông Cái Cối (xã Thanh Hưng) |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (xã Thanh Hưng) |
3,72 |
IV |
3 |
|
|
36 |
Sông Cái Cối |
Sông Tiền (xã An Hữu) |
Nhánh Cồn Qui, Sông Tiền (xã Thanh Hưng) |
20,80 |
III |
3 |
|
|
37 |
Kênh Cổ Cò |
Sông Cái Cối (xã Mỹ Lợi) |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi) |
11,00 |
IV |
3 |
Đoạn cuối đi dọc ĐH.79 |
|
38 |
Sông Cái Thia (sông Mỹ Đức Tây) |
Sông Cái Cối (xã An Hữu) |
Rạch Mương Điều - cầu Mương Điều ĐT.861 (xã Mỹ Lợi) |
9,60 |
IV |
3 |
|
|
39 |
Kênh 5 |
Rạch Mương Điều - cầu Mương Điều - ĐT.861 (xã Mỹ Lợi) |
Ngã 6 kênh (xã Mỹ Thiện) |
9,60 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐT.861 |
|
40 |
Kênh 6 - Bằng Lăng (có đoạn Rạch Ông Vẽ) |
Sông Mỹ Thiện (xã Mỹ Đức Tây) |
Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ) |
21,20 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐH.77 và ĐH.73 |
|
41 |
Sông Mỹ Thiện |
Sông Cái Thia (xã Mỹ Đức Tây) |
Kênh 28 (xã Mỹ Thiện) |
13,50 |
V |
3 |
|
|
42 |
Sông Trà Lọt |
Sông Tiền (xã Cái Bè) |
Ngã 4 Kênh 28 - Kênh 7 (xã Cái Bè) |
6,29 |
IV |
3 |
|
|
43 |
Kênh 7 (có nhánh phụ ngã 4 Thông Lưu) |
Ngã 4 Kênh 28 và Sông Trà Lọt (xã Cái Bè) |
Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hậu Mỹ) |
18,28 |
IV |
3 |
|
|
44 |
Rạch Bà Đắc (có đoạn Kênh Mới) |
Kênh 28 (sông Cái Bè) (xã Cái Bè) |
Rạch Bưng Chang - ĐH.71 Chợ Giồng (xã Hội Cư) |
6,05 |
IV |
3 |
|
|
45 |
Kênh 8 |
Rạch Bưng Chang - ĐH.71 Chợ Giồng (xã Hội Cư) |
Kênh 7 - cầu Một Thước ĐT.869 (xã Hậu Mỹ) |
11,58 |
IV |
3 |
|
|
46 |
Kênh Đường Nước (có đoạn sông Bà Tồn) |
Sông Lưu (sông Phú An) (xã Mỹ Thành) |
Ngã 5 Kênh 10 (xã Mỹ Thành) |
6,00 |
IV |
3 |
|
|
47 |
Kênh 10 |
Ngã 5 Kênh Đường Nước (xã Mỹ Thành) |
Ngã 5 Kênh Hai Hạt - kênh Tám Thước (xã Thạnh Phú) |
11,61 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐH.66 |
|
48 |
Sông Lưu (sông Phú An, có nhánh sông Cái Bè) |
Ngã 3 Kênh 28 (sông Cái Bè) (xã Cái Bè) |
Ngã 3 Rạch Ban Dày - kênh Cả Chuối (xã Mỹ Thành) |
13,11 |
IV |
3 |
|
|
49 |
Sông Ba Rài |
Nhánh sông Cồn Tròn (xã Hiệp Đức) |
Ngã 4 Kênh 12 - rạch Nàng Chưng (phường Mỹ Phước Tây) |
22,06 |
III, IV |
3 |
16,87 III + 5,19 IV Có đoạn đi cặp ĐT.868 |
|
50 |
Kênh 12 |
Sông Ba Rài (phường Mỹ Phước Tây) |
Kênh Hai Hạt - Trương Văn Sanh (phường Mỹ Phước Tây) |
8,96 |
IV |
3 |
Có đoạn đi cặp ĐT.868 |
|
51 |
Kênh Xáng |
Kênh Cũ (sông Bà Bèo), (phường Mỹ Phước Tây) |
Kênh Tháp Mười số 2 (phường Mỹ Phước Tây) |
3,64 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐH.58 |
|
52 |
Kênh Cũ (sông Bà Bèo) |
Kênh 12 (phường Mỹ Phước Tây) |
Ngã 3 kênh Tháp Mười số 2 (xã Tân Phước 1) |
7,87 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐH.59 |
|
53 |
Sông Trà Tân |
Sông Năm Thôn (xã Long Tiên) |
Ngã 3 rạch Cà Tân và kênh cặp ĐT.868, cầu Thầy Cai (xã Long Tiên) |
7,55 |
IV |
3 |
|
|
54 |
Kênh Mỹ Long - Bà Kỳ |
Sông Mỹ Long (xã Long Tiên) |
Ngã 3 kênh Tháp Mười số 2 (xã Tân Phước 1) |
14,26 |
V |
3 |
|
|
55 |
Rạch Rau Răm |
Sông Tiền (xã Vĩnh Kim) |
Ngã 3 rạch Phú Phong (xã Vĩnh Kim) |
2,95 |
IV |
3 |
|
|
56 |
Rạch Gầm |
Sông Tiền (xã Kim Sơn) |
Rạch Bang Lợi (xã Vĩnh Kim) |
11,44 |
IV |
3 |
|
|
57 |
Sông Bảo Định |
Nhánh Sông Tiền (phường Mỹ Tho) |
Ngã 3 rạch Bà Lý (xã Mỹ Tịnh An) |
20,25 |
IV |
3 |
Có đoạn đi cặp ĐT.879 |
|
58 |
Rạch Bến Chùa |
Sông Bảo Định (phường Đạo Thạnh) |
Ngã 3 Kênh Năng (xã Long Hưng) |
6,09 |
IV |
3 |
Có đoạn đi dọc ĐT.878 |
|
59 |
Kênh Năng (K.Chợ Bưng) |
Ngã 3 rạch Bến Chùa (xã Long Hưng) |
Ngã 3 kênh Tháp Mười số 2 (xã Hưng Thạnh) |
10,68 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐT.878 |
|
60 |
Kênh Lộ Mới |
Ngã 4 kênh Tháp Mười số 2 (xã Tân Phước 1) |
Kênh Bắc Đông (xã Tân Phước 1) |
11,64 |
V |
3 |
Đi cặp ĐT.867 |
|
61 |
Kênh 1 |
Kênh Tháp Mười số 2 (phường Mỹ Phước Tây) |
Kênh Bắc Đông (xã Tân Phước 2) |
9,15 |
VI |
3 |
Đi cặp ĐH.48B |
|
62 |
Kênh Bắc Đông (phía bờ Tiền Giang) |
Ngã 3 Kênh 1 - Ranh Long An (xã Tân Phước 2) |
Ngã 3 rạch Láng Cát (xã Hưng Thạnh) |
20,26 |
V |
3 |
Đi cặp ĐH.40 |
|
63 |
Kênh Tràm Mù |
Ngã 3 Kênh 1 (xã Tân Phước 2) |
Ngã 3 rạch Láng Cát (xã Hưng Thạnh) |
24,04 |
V |
3 |
Đi cặp ĐH.41 |
|
64 |
Kênh Hai Hạt - Trương Văn Sanh |
Kênh 6 - Bằng Lăng (xã Hậu Mỹ) |
Ngã 4 rạch Láng Cát (xã Hưng Thạnh) |
41,25 |
V |
3 |
Đi cặp ĐH.42 |
|
65 |
Sông Gò Công |
Sông Tra (phường Bình Xuân và xã Phú Thành) |
Cống Đập Gò Công (phường Bình Xuân) |
11,82 |
IV |
3 |
|
|
66 |
Sông Cửa Trung (phía bờ Tiền Giang) |
Sông Cửa Đại (xã Tân Phú Đông) |
Sông Cửa Tiểu (xã Tân Thới) |
23,00 |
II |
3 |
|
|
67 |
Sông Năm Thôn |
Sông Tiền (xã Vĩnh Kim) |
Nhánh sông Cồn Tròn (xã Hiệp Đức) |
14,95 |
III |
3 |
|
|
68 |
Nhánh cù lao Tân Phong |
Sông Tiền phía hạ lưu (xã Hiệp Đức) |
Sông Tiền phía thượng lưu (xã Hiệp Đức) |
10,90 |
I |
3 |
|
|
69 |
Nhánh sông Cồn Tròn |
Nhánh cù lao Tân Phong phía hạ lưu (xã Hiệp Đức) |
Nhánh cù lao Tân Phong phía thượng lưu (xã Hiệp Đức) |
3,73 |
II |
3 |
|
|
70 |
Nhánh sông Cồn Qui (sông Cái Nhỏ) |
Sông Tiền (xã Tân Thanh Hưng) |
Sông Cái Nhỏ (xã Mỹ Hiệp) |
5,15 |
II |
3 |
|
|
71 |
Sông Cửa Đại |
Sông Cửa Trung (xãTân Thới) |
Cửa biển Đông, (xã Tân Phú Đông) |
32,00 |
I |
3 |
|
|
Tổng cộng 255 tuyến |
1840,30 |
|
|
|
|||
|
1 |
Kênh Sa Rài |
sông Sở Hạ, xã Tân Hộ Cơ và xã Tân hồng |
kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
18,00 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
2 |
Kênh Phú Đức |
kênh Sa Rài - kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
kênh Tháp Mười số 1, xã Phú Cường |
20,00 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
3 |
Kênh Thống Nhất (Bình Thạnh 3) |
Giáp sông Sở Hạ, xã Tân Hồng và Phường Hồng Ngự |
Giáp ngã 4 K An Phước, thuộc các xã An Phước, An Hòa và phường An Bình |
15,20 |
VI |
3 |
|
|
4 |
Kênh Tân Công Sính II |
Ngã 3 kênh Hồng Ngự- Vĩnh Hưng, xã An Phước |
Kênh ranh Thạnh Lợi - Hòa Bình, xã Phú Cường và xã Trường Xuân |
15,20 |
VI |
3 |
|
|
5 |
Kênh ranh An Phước |
Kênh 2/9, xã An Hòa và Phường An Bình |
Giáp K. Tân Công Sính 1, xã An Phước và xã Tam Nông |
21,00 |
VI |
3 |
|
|
6 |
Kênh Lộ 30 Cũ |
Giáp Kênh Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ và xã Tân Thành |
Giáp R.Cái Cái, xã Tân Thành |
3,20 |
VI |
3 |
|
|
7 |
Kênh 10 Độ |
Sông Sở Hạ phường Hồng Ngự |
Kênh Tân Công Chí, xã Tân Hồng |
6,70 |
VI |
3 |
|
|
8 |
Sông Lòng Hồ |
Giáp sông Tiền .ấp Long Hữu, xã Long Khánh |
Ấp Long Tả, xã Long Khánh |
4,40 |
VI |
3 |
|
|
9 |
Kênh Nam Hang -Cả Sách |
Giáp sông Tiền, xã Thường Phước |
Giáp S. Sở Thượng, phường Thường Lạc |
10,00 |
VI |
3 |
|
|
10 |
Kênh Trà Đư - Cây Da |
Giáp sông Tiền, phường Thường Lạc |
Giáp sông Sở Thượng, phường Thường Lạc. |
6,22 |
VI |
3 |
|
|
11 |
Kênh Biên Giới Thường Phước |
Giáp sông Tiền, xã Thường Phước |
Ngã giao S.Sở Thượng, phường Thường Lạc. |
8,18 |
VI |
3 |
|
|
12 |
Kênh Thường Phước (K.Tứ Thường 2) |
Giáp sông Tiền, xã Thường Phước. |
Giáp K.Tứ Thường, xã Thường Phước |
5,10 |
VI |
3 |
|
|
13 |
Kênh Sườn 1 |
Kênh Biên Giới Thường Phước, xã Thường Phước. |
Giáp kênh Tứ Thường, xã Thường Phước. |
5,60 |
VI |
3 |
|
|
14 |
Kênh Sườn 2 |
Kênh Biên Giới Thường Phước, xã Thường Phước và phường Thường Lạc |
Kênh Nam Hang -Cả Sách, xã Thường Phước, và phường Thường Lạc |
3,90 |
VI |
3 |
|
|
15 |
Kênh Cội Đại |
Giáp kênh Tứ Thường, phường Thường Lạc |
Giáp giáp sông Sở Thượng, phường Thường Lạc |
4,37 |
VI |
3 |
|
|
16 |
Kênh Cội Tiểu |
Giáp kênh Cội Đại, phường Thường Lạc |
Giáp sông Sở Thượng, phường Thường Lạc. |
0,77 |
VI |
3 |
|
|
17 |
Kênh 17 |
Ngã 3 S. Cái Vừng, xã Long Phú Thuận |
đường Nguyễn Lâm, xã Long Phú Thuận |
11,00 |
VI |
3 |
|
|
18 |
Kênh Sâm Sai |
Sông Sở Hạ - (Gần Đồn 911), phường Hồng Ngự |
Giáp Kênh Thống Nhầt, xã Tân Hồng |
5,50 |
VI |
3 |
|
|
19 |
Kênh 10 độ |
Giáp sông Sở Hạ, Phường Hồng Ngự |
Giáp Kênh Thống Nhầt, xã Tân Hồng |
3,57 |
VI |
3 |
|
|
20 |
Kênh Cả Giáo (Rạch Ông Cả) |
Giáp sông Sở Hạ, Phường Hồng Ngự |
Giáp Kênh Thống Nhầt, xã Tân Hồng |
6,77 |
VI |
3 |
|
|
21 |
Kênh Thống Nhất (K.Bình Thành 3) |
Sông Sở Hạ, xã Tân hồng và Phường Hồng Ngự |
Giáp kênh An Phước, xã An Phước và phường An Bình |
15,20 |
VI |
3 |
|
|
22 |
Kênh An Phước |
Giáp Kênh 2/9, phường An Bình và xã An Hòa |
Giáp K. Tân công Sính 2, xã An Phước và xã Tam Nông |
21,08 |
VI |
3 |
|
|
23 |
Kênh Xéo An Bình A |
Kênh Mương Lớn, phường An Bình |
Kênh An Bình, xã An Hòa |
3,59 |
VI |
3 |
|
|
24 |
Kênh Mương Lớn |
Sông Tiền, phường An Bình |
Kênh Kháng Chiến, phường An Bình |
5,60 |
VI |
3 |
|
|
25 |
Kênh Cùng Kho Bể |
Kênh Kháng Chiến, phường An Bình |
Kênh Thống Nhất,phường An Bình |
4,50 |
VI |
3 |
|
|
26 |
Kênh Ba Ánh (kênh giữa An Bình) |
Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, phường An Bình |
Giáp K. An Phước, xã An Hòa |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
27 |
Sông Cù lao Xép |
Nhánh Sông Sở Hạ, phường Hồng Ngự |
Sông Sở Thượng, Phường Hồng Ngự |
1,30 |
VI |
3 |
|
|
28 |
Nhánh Sông Sở Hạ |
Sông Sở Thượng (ngã 3 Cầu Tân Hội), phường Hồng Ngự |
Sông Sở Hạ (Tỉnh) (ngã 3 Cầu Tắc Ông Rèn), phường Hồng Ngự |
1,10 |
VI |
3 |
|
|
29 |
Kênh Bình Thành 4- Sáu Đạt |
kênh Tháp Mười số 1, xã Phú Cường |
kênh Kháng Chiến, xã Phong Mỹ |
13,70 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
30 |
Kênh Giữa An Bình (Kênh Xéo An Bình) |
Rạch Mương Lớn, phường An Bình |
Kênh An Bình, xã An Hòa |
3,40 |
VI |
3 |
|
|
31 |
Kênh Phú Thành 1,2 |
kênh An Phước, xã An Hòa và xã Tam Nông |
kênh Ranh Thanh Bình - Tam Nông, xã Phú Thọ |
14,00 |
VI |
3 |
|
|
32 |
Kênh Cà Dâm (K. Hòa Bình) |
Ngã 5 Kênh Đồng Tiến, xã Tràm Chim |
Giáp K.Phước Xuyên, xã Phú Cường |
15,10 |
VI |
3 |
|
|
33 |
Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình |
Từ kênh Phú Thọ |
kênh ranh Thanh Bình - Cao Lãnh (đường Mũi Tàu) |
18,85 |
VI |
3 |
|
|
34 |
Kênh ranh Tam Nông - Tháp Mười |
Kênh Lung Bông- kênh 15, xã Phương Thịnh và xã Phú Cường |
Giáp Kênh Phước Xuyên, xã Trường Xuân và xã Phú Cường |
10,20 |
VI |
3 |
|
|
35 |
K.ranh Phú Thành B -Phú Hiệp (Nông Trường) |
Từ kênh An Bình, xã Tam Nông và xã An Hòa |
Kênh An Phước, xã Tam Nông và xã An Hòa |
4,20 |
VI |
3 |
|
|
36 |
Rạch Ba Răng |
Giáp kênh Kháng Chiến, xã Phú Thọ |
sông Tiền, xã An Long |
11,00 |
VI |
3 |
|
|
37 |
Kênh An Long 2 |
Ngã 3 K.ĐồngTiến, xã Phú Thọ |
Kênh An Phước, xã An Hòa |
8,90 |
VI |
3 |
|
|
38 |
Kênh Mười Tài |
Kênh Đồng Tiến, xã Phú Cường |
Giáp Kênh Phước Xuyên, xã Phú Cường |
10,70 |
VI |
3 |
|
|
39 |
Kênh Lung Bông |
Ngã 4 Kênh An Bình, xã Tam Nông và xã Tràm Chim |
Kênh Ranh Tam Nông -Tháp Mười, xã Phú Cường |
13,00 |
VI |
3 |
|
|
40 |
Kênh Gáo Đôi |
Từ Kênh Tân Công Sính 1, xã Tràm Chim |
Kênh Phước Xuyên, xã Trường Xuân |
4,50 |
VI |
3 |
|
|
41 |
Kênh Phú Thọ |
Kênh ranh Thanh Bình - Tam Nông, xã Phú Thọ |
Giáp kênh An Bình, xã An Hòa |
11,10 |
VI |
3 |
|
|
42 |
Kênh ranh Phú Hiệp- Phú Đức |
Giáp kênh An Bình, xã Tam Nông |
Giáp kênh Phú Hiệp, xã Tam Nông |
3,90 |
VI |
3 |
|
|
43 |
Kênh Tân Công Sính 2 |
Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
Kênh Công Sự, xã Trường Xuân và xã Phương Thịnh |
17,8 |
VI |
3 |
|
|
44 |
Kênh Hồng Kỳ |
Kênh Mười Tải, xã Phú Cường |
Kênh ranh Tam Nông- Tháp Mười, xã Phú Cường |
3,3 |
VI |
3 |
|
|
45 |
K. Phú Thành 3 (Kênh Thống Nhất) |
Giáp kênh ranh T.Bình- T.Nông, xã Tân Thạnh và xã Thanh Bình |
Ngã 3 K. An Phong - Mỹ Hòa, xã Tân Thạnh và xã Thanh Bình |
5,5 |
VI |
3 |
|
|
46 |
Kênh Giữa Thanh Bình |
Ngã 5 K.ranh T.Bình -Tam Nông, xã Thanh Bình |
Ngã 3 Kênh Giáo Đường (một đoạn Kênh Xáng Xéo), xã Bình Thành |
8,5 |
VI |
3 |
|
|
47 |
Rạch Cái Tre |
Nhánh Sông Tiền (Vàm Cả Tre), xã Thanh Bình và xã Bình Thành |
K. Giữa Thanh Bình, xã Thanh Bình và xã Bình Thành |
7,5 |
VI |
3 |
|
|
48 |
Rạch Cái Dầu - K.Giáo Đường |
Sông Tiền |
Ngã 3 K. An Phong - Mỹ Hòa |
10,3 |
VI |
3 |
|
|
49 |
Rạch Mã Trường |
Giáp Sông Tiền (Đầu cồn Cù lao Tân Hòa) |
Giáp Sông Tiền (Đuôi cồn Cù lao Tân Long) |
18,00 |
VI |
3 |
|
|
50 |
Kênh Bình Thành 4 |
K.Ranh T.Bình - Tam Nông |
Ngã 3 Kênh Kháng Chiến |
11,20 |
VI |
3 |
|
|
51 |
Nhánh Sông Tiền |
(Đuôi Cồn Châu Ma) |
Bến đò An Sen |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
52 |
Kênh Ranh Đường Gạo |
Giáp Sông Tiền |
Ngã 3K. ranh TB-TN |
19,60 |
VI |
3 |
|
|
53 |
Kênh Thanh Mỹ - Mỹ An |
Ngã 3 - K. Tư Mới |
Giáp K.Ng Văn Tiếp B ) |
9,80 |
VI |
3 |
|
|
54 |
Kênh 5 - Kênh Bùi |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Ngã 6) |
Ngã 3 K.ranh T.Mười -Tân Thạnh |
9,50 |
VI |
3 |
|
|
55 |
Kênh K.27 (Kênh Ba Tháp) |
Ngã 3 - Kênh Bùi |
Ngã 3 Kênh Tháp Mười số 1 (Kênh Đồng Tiến) |
19,30 |
VI |
3 |
|
|
56 |
Kênh 8.000 |
Ngã 4 - Kênh 4 Bis |
Ngã 3 Kênh An Phong Mỹ Hòa |
6,20 |
VI |
3 |
|
|
57 |
Kênh Công Sự + Kênh Giữa (đến ranh H.C. Lãnh) |
Ranh huyện Cao Lãnh |
Ngã 3 Kênh Phước Xuyên |
15,50 |
VI |
3 |
|
|
58 |
Kênh Bảy Thước (Động Cát) |
Kênh Đường Thét |
Ngã 4 Kênh 4 Bis giáp K. 8000 |
17,00 |
VI |
3 |
|
|
59 |
Kênh Nhì (K.26) |
Ngã 3 K. 5-K.Bùi |
Ngã 3 Kênh 12.000 |
14,00 |
VI |
3 |
|
|
60 |
Kênh 12.000 |
Ngã 4 - Kênh 4 Bis |
Ngã 3 Kênh ranh Long An (K. T.Muời -Tân Thạnh) |
5,30 |
VI |
3 |
|
|
61 |
Kênh Nhất + đoạn K.25 |
Ngã 3 Kênh 5 |
Ngã 3 Kênh 8.000 |
10,80 |
VI |
3 |
|
|
62 |
Kênh Hai Hiển (K.Ông Hai) |
Ngã 3K.Nguyễn Văn Tiếp A |
Giáp K. Bảy Thước (Láng Biển) |
4,70 |
VI |
3 |
|
|
63 |
Kênh Mỹ Phước |
K. Tháp Mười số 2 |
Ngã 3 Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
7,80 |
VI |
3 |
|
|
64 |
Kênh 7 Thước (Cái Tre) |
Kênh Đường Thét |
Ngã 3 Kênh 307 |
18,10 |
VI |
3 |
|
|
65 |
Kênh Trâm Bầu - K.Việt Kiều |
Ngã 3 K.Nguyễn Văn Tiếp A - |
Ngã 3 Kênh |
8,10 |
VI |
3 |
|
|
66 |
Kênh Cả Bắc + Láng Biển |
Ngã 3 kênh Cả Bắc ranh Mỹ Đông |
Kênh K4 |
8,50 |
VI |
3 |
|
|
67 |
Kênh Xáng Đốc Binh Kiều |
K. Tháp Mười số 2 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
5,30 |
VI |
3 |
|
|
68 |
Kênh Ba Mỹ Điền |
Ngã 3 Kênh Ng.Văn Tiếp B |
Ngã 3 Kênh 307 |
9,00 |
VI |
3 |
|
|
69 |
Kênh ranh Phú Điền - Thanh Mỹ |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
Ngã 3 Kênh 307 |
7,10 |
VI |
3 |
|
|
70 |
Kênh Bằng Lăng (ranh Tỉnh Tiền Giang) |
K..Nguyễn Văn Tiếp B |
Ngã 4 Kênh Hai Hạt |
4,70 |
VI |
3 |
|
|
71 |
Kênh Hai Hạt (ranh Tỉnh Long An) |
Ngã 3 Kênh Bùi |
Ngã 4 K. Hai Hạt |
3,50 |
VI |
3 |
|
|
72 |
Kênh Hội Kỳ Nhất |
Kênh 4 Bis |
Ranh xã Trường Xuân - xã Ba Sao |
9,90 |
VI |
3 |
|
|
73 |
Kênh An Tiến |
Ngã 3 Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
Giáp K.Phước Xuyên |
11,90 |
VI |
3 |
|
|
74 |
Kênh Cùng |
Ngã 5 Kênh Tháp Mười số 1 |
Kênh Phước Xuyên |
9,10 |
VI |
3 |
|
|
75 |
Ranh Tháp Mười - Tam Nông |
Giáp kênh Đồng Tiến |
Giáp kênh Phước Xuyên |
10,00 |
VI |
3 |
|
|
76 |
Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh |
K. Tháp Mười số 1 (K.Đồng Tiến) |
Giáp kênh Hai Hạt - Kênh Bùi |
16,50 |
VI |
3 |
|
|
77 |
Kênh Lô 3 |
K. Tháp Mười số 1 (K.Đồng Tiến) |
Kênh Công Sự, xã Trường Xuân |
28,20 |
VI |
3 |
|
|
78 |
Kênh Bà Huyện-Phương Thịnh 1 đoạn |
K. Tháp Mười số 1 (K.Đồng Tiến) |
K.An Phong Mỹ Hòa |
7,20 |
VI |
3 |
|
|
79 |
Kênh Ngã Đồng - Gáo Giồng |
K. Tháp Mười số 2 |
K.Tháp Mười số 1 |
16,00 |
VI |
3 |
|
|
80 |
Kênh Hai Ngộ - Xáng Mới |
K.Tháp Mười số 2 |
K.An Phong Mỹ Hòa |
15,30 |
VI |
3 |
|
|
81 |
Kênh Vạn Thọ + Cả Đức + |
Kênh An Phong Mỹ Hòa |
K.Tháp Mười số 2 |
8,26 |
VI |
3 |
|
|
82 |
Kênh Hai Hiển - Kênh Giữa Cao Lãnh + 1 đoạn của H.Tháp Mười |
Kênh Ngã Đồng - Gáo Giồng |
K.Tháp Mười số 1 |
13,30 |
VI |
3 |
|
|
83 |
Kênh Kỳ Son + K. Hội kỳ Nhì) |
K.Tháp Mười số 2 |
Kênh Hội Kỳ Nhất |
10,40 |
VI |
3 |
|
|
84 |
Sông Ba Sao Cụt |
Sông Cần Lố |
K. Tháp Mười số 2 |
3,30 |
VI |
3 |
|
|
85 |
Kênh Cây Dong |
K.Tháp Mười số 2 |
Giáp K.An Phong-Mỹ Hòa |
8,20 |
VI |
3 |
|
|
86 |
Kênh Cống Trực |
K. Tháp Mười số 2 |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
8,10 |
VI |
3 |
|
|
87 |
Kênh Bảy Thước |
Kênh Kỳ Son |
Kênh Đường Thét |
15,80 |
VI |
3 |
|
|
88 |
Kênh Cái Tre - kênh Bảy |
Sông Cần Lố |
Kênh Cả Tây |
12,00 |
VI |
3 |
|
|
89 |
Rạch Xẻo Xình |
Sông Cần Lố |
K. Tháp Mười số 2 |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
90 |
Kênh Mỹ Thọ |
Kênh Xáng số 1 |
Rạch Cái Tre - K.Bảy Thước |
5,40 |
VI |
3 |
|
|
91 |
Kênh Hội Đồng Tường |
Kênh Xáng số 1 |
Ngã 5 -Giáp K.307 |
12,00 |
VI |
3 |
|
|
92 |
Kênh Cả Bảy + K.Xẻo Muồng - Ba Tâm - Láng Biển |
Giáp Sông Tiền |
Giáp ranh xã Láng Biển |
13,80 |
VI |
3 |
|
|
93 |
Rạch Ngã Cái (Cầu Long Hiệp) |
Sông Cái Nhỏ |
K. Hội Đồng Tường |
4,60 |
VI |
3 |
|
|
94 |
Rạch Xóm Giồng |
Sông Rạch Miễu |
Sông Cần Lố |
1,90 |
VI |
3 |
|
|
95 |
Kênh Ông Kho |
Giáp sông Tiền |
Giáp K. Tháp Mười số 2 |
12,90 |
VI |
3 |
|
|
96 |
Kênh Hòa Đông |
Giáp Sông Hổ Cứ |
Giáp Sông Cao Lãnh |
3,50 |
VI |
3 |
|
|
97 |
Kênh Ông Kho |
Giáp Sông Tiền |
Giáp Rạch Cả Cái |
3,60 |
VI |
3 |
|
|
98 |
Kênh Vạn Thọ |
(Kênh Ông Đen) |
Giáp K. An Phong Mỹ Hòa |
8,40 |
VI |
3 |
|
|
99 |
Rạch Cái Tôm |
Giáp S. Cao Lãnh |
Giáp K. Hòa Tây |
4,70 |
VI |
3 |
|
|
100 |
Rạch Cái Sâu |
Giáp S. Cao Lãnh |
Giáp Kênh Hòa Tây |
3,70 |
VI |
3 |
|
|
101 |
Kênh Đông Hòa - Đông Thạnh |
Giáp Sông Hổ Cứ |
Giáp nhánh S. Tiền |
2,40 |
VI |
3 |
|
|
102 |
Rạch Sông Tiên (Sông Tiền) |
Giáp S. Cao Lãnh |
Giáp rạch Cá Chốp |
5,90 |
VI |
3 |
|
|
103 |
Rạch Đất Sét |
Sông Tiền (cầu Đất Sét) |
Ngã 3 Kênh Tân Bình - Kênh Tư |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
104 |
Rạch Nước Chảy |
Sông Lấp Vò |
Rạch Tổng Điện |
3,50 |
VI |
3 |
|
|
105 |
Rạch Tổng Điện |
Sông Xáng Lấp Vò |
Rạch Thủ Ô |
6,70 |
VI |
3 |
|
|
106 |
Rạch Gò Dầu - Rạch Mương Điều |
Sông Tiền |
Rạch Cai Châu - Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy |
4,80 |
VI |
3 |
|
|
107 |
Rạch Cai Châu - Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy |
Sông Tiền |
S. Lấp Vò -Sa Đéc |
2,20 |
VI |
3 |
|
|
108 |
Rạch Cái Bường |
Sông Xáng Lấp Vò |
Kênh Mới |
3,40 |
VI |
3 |
|
|
109 |
Rạch Lấp Vò |
S.Lấp Vò - Sa Đéc |
Rạch Bàu Bùn |
6,80 |
VI |
3 |
|
|
110 |
Rạch Cái Dâu |
S. Lấp Vò - Sa Đéc |
Rạch Xép Bà Vạy |
5,20 |
VI |
3 |
|
|
111 |
Rạch Xáng Nhỏ |
Rạch Tân Bình - Kênh Tư |
Ngã 4 Rạch Tân Bình - Kênh Tư-Rạch Đất Sét |
10,00 |
VI |
3 |
|
|
112 |
Rạch Ông Bồi |
Sông Hậu |
Sông Hậu |
4,90 |
VI |
3 |
|
|
113 |
Rạch Sa Nhiên |
Rạch Mương Điều - Gò Dầu |
Sông Sa Đéc - L.Vò |
9,10 |
VI |
3 |
|
|
114 |
Rạch Xép Bà Vạy |
Xép Cái Dầu |
Rạch Cái Dâu |
3,00 |
VI |
3 |
|
|
115 |
Rạch Tòng Sơn |
Cái Tàu Thượng |
Sông Tiền |
3,80 |
VI |
3 |
|
|
116 |
Kênh 2/9 - Ngã 3 Tháp |
S. Lấp Vò - Sa Đéc |
Rạch Đất Sét |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
117 |
Kênh Cao Đài |
Rạch Nước Xoáy |
Rạch Mương Khai |
3,00 |
VI |
3 |
|
|
118 |
Rạch Tân Bình - Bàu Hút (Rạch Thủ Ô) |
S. Lấp Vò - Sa Đéc |
Rạch Thủ Ô |
16,50 |
VI |
3 |
|
|
119 |
Rạch Đất Sét Nhỏ |
Rạch Thủ Ô |
Rạch Đất Sét |
2,10 |
VI |
3 |
|
|
120 |
Rạch Cán Gáo - Rạch Sâu |
Rạch Nước Xoáy |
Rạch Mương Điều |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
121 |
Rạch Cái He - Trà Bông |
Kênh Thầy Lâm |
Rạch Nước Xoáy |
4,20 |
VI |
3 |
|
|
122 |
Rạch Vàm Đinh |
S.Lấp Vò - Sa Đéc |
Hòa Thành |
3,80 |
VI |
3 |
|
|
123 |
Rạch Xẻo Núi - Hòa Long |
S. Lấp Vò - Sa Đéc |
Rạch Lai Vung |
3,60 |
VI |
3 |
|
|
124 |
Rạch Cái Tắc |
S..Lấp Vò - Sa Đéc |
Thị trấn Lai Vung |
3,20 |
VI |
3 |
|
|
125 |
Rạch Dầu Bé |
Sông Hậu |
Kênh 91 |
4,50 |
VI |
3 |
|
|
126 |
Rạch Ngã Bát |
Rạch Ông Phủ |
Rạch Ông |
3,20 |
VI |
3 |
|
|
127 |
Rạch Chùa Sâu |
Sông Tiền |
Mương Khai |
3,50 |
VI |
3 |
|
|
128 |
Rạch Xẻo Đào |
R.VàmĐinh |
QL80 |
3,20 |
VI |
3 |
|
|
129 |
Rạch Ba Cái |
Ngã Bát |
Rạch Ngã Cại |
3,90 |
VI |
3 |
|
|
130 |
Rạch Gia Vàm - Lung Lộn |
Rạch Tân Bình - Kênh Tư |
Rạch Mương Kinh |
6,80 |
VI |
3 |
|
|
131 |
Kênh Hùng Cường |
Rạch Nước Xoáy |
Kênh 30/4 |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
132 |
Kênh Mương Trâu |
Rạch Thủ Ô |
Rạch Tổng Điện |
3,00 |
VI |
3 |
|
|
133 |
Rạch Cái Tàu Thượng |
Sông Tiền |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc |
12,00 |
VI |
3 |
|
|
134 |
Kênh Bông Súng-Kênh Cùng- Long Thắng |
sông Hậu, xã Phong Hòa |
kênh Hoạ Đồ, xã Tân Dương |
20,00 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
135 |
Kênh Điền Tây Trên |
Giáp K.Mương Khai -Đốc Phủ Hiền |
Giáp ngã 5 R.Cái Mít |
6,50 |
VI |
3 |
|
|
136 |
Kênh Giao thông |
Kênh Xã Hời - xã Phong Hòa-Lai Vung |
K.Phó Cửu - xã Định Hòa- Lai Vung |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
137 |
Rạch Cái Mít + K.Cây Trâm |
Giáp sông Hậu |
Giáp Mương Khai -Đốc Phủ Hiền |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
138 |
Kênh Cái Tắc |
Ngã 3 Hòa Long |
Giáp ranh K. Sa Đéc - Lấp Vò |
6,50 |
VI |
3 |
|
|
139 |
Kênh Điền Tây Dưới |
Ngã 3 Kênh 31 Tân Bình |
Ranh huyện Châu Thành (Kênh 26/3) |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
140 |
Kênh Cái Quýt |
Giáp sông Hậu - |
Giáp rạch Cái Mít |
8,00 |
VI |
3 |
|
|
141 |
Kênh Cái Bần Trên |
Giáp sông Hậu |
Kênh Ông Phật |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
142 |
Kênh Tân Phú |
Giáp rạch Lai Vung |
Giáp rạch Da |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
143 |
Kênh Cái Bàng |
Giáp Kênh Hòa Long |
Giáp rạch Cái Mít |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
144 |
Kênh Cái Chanh |
Giáp kênh Họa Đồ |
Giáp kênh Cùng - Long Thắng |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
145 |
Kênh Hộ Xã Đường |
Giáp rạch Cái Bàng - Hòa Long |
Giáp Rạch Thông Dông - Long Hậu |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
146 |
Kênh Lung Cá Trê (Kênh Ba Làng) |
Giáp Kênh Cùng - Long Thắng |
Giáp K.Tầm Vu |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
147 |
Kênh Cái Cò |
Giáp sông Sa Đéc - Lấp Vò |
Giáp kênh Họa Đồ |
8,00 |
VI |
3 |
|
|
148 |
Kênh rạch Bần |
Giáp sông Sa Đéc - Lấp Vò |
Giáp sông Tiền |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
149 |
Kênh rạch Chùa |
Giáp sông Sa Đéc - Lấp Vò |
Kênh Long Thành - Hòa Thành |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
150 |
Kênh Hòa Long Xẻo Núi |
Giáp rạch Ba Vinh |
Giáp Rạch Lấp Vò -Sa Đéc |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
151 |
Kênh Thông Dông |
Giáp Rạch Lai Vung |
Giáp Kênh Hòa Long |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
152 |
Kênh Bà Đài |
Giáp Kênh Long Hậu |
Giáp kênh Vành Đai- Long Hậu |
3,00 |
VI |
3 |
|
|
153 |
Kênh Cán Cờ |
Giáp Kênh Long Hậu |
Giáp R. Cái Bường - xã Long Hậu |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
154 |
Kênh Pê lê |
Rạch Cả Cao |
Giáp ranh Châu Thành |
6,90 |
VI |
3 |
|
|
155 |
Kênh Ông Phú |
Giáp sông Hậu |
Giáp kênh Mới |
8,00 |
VI |
3 |
|
|
156 |
K. Hộ Bà Nương - Cái Bần Dưới |
Giáp sông Hậu - Vĩnh Thới |
Giáp Rạch Cái Bàng |
10,00 |
VI |
3 |
|
|
157 |
Kênh Cái Bường |
Giáp sông Hậu |
Giáp sông Sa Đéc - Lấp Vò |
6,80 |
VI |
3 |
|
|
158 |
Kênh rạch Chùa - Cái Đôi |
Giáp rạch Cái Tắc |
Giáp sông Hậu |
13,00 |
VI |
3 |
|
|
159 |
Kênh Tầm Vu |
Kênh Dương Hòa - Long Thắng |
Ranh Châu Thành |
17,00 |
VI |
3 |
|
|
160 |
Rạch Lai Vung (bao gồm: rạch Lai Vung, sông Hòa Long, kênh Phó Cửu, rạch Cái Sâu) |
ngã ba Sông Hậu- vàm rạch Lai Vung, xã Lai Vung |
ngã ba Sông Hậu- vàm rạch Cái Sâu, xã Phong Hòa |
26,85 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
161 |
Kênh Cần Thơ - Huyện Hàm |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc, phường Sa Đéc |
kênh 26/3, xã Tân Phú Trung |
13,50 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
162 |
Rạch Xã Tàu - Sóc Tro (Rạch Xẻo Trầu) |
Ngã 3 Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn (Rạch Cái Tàu) |
Ranh Vĩnh Long |
9,30 |
VI |
3 |
|
|
163 |
Kênh Ông Sở (Kênh Phú An) |
Rạch Xã Tàu - Sóc Tro |
Kênh Hàn Thẻ |
3,40 |
VI |
3 |
|
|
164 |
Kênh Cần Thơ Pélé + Rạch Cai Trượng |
Ranh Lai Vung |
Kênh Cần Thơ -Huyện Hàm |
5,40 |
VI |
3 |
|
|
165 |
Kênh Tầm Vu |
Kênh Ba Làng |
Ranh Vĩnh Long |
18,00 |
VI |
3 |
|
|
166 |
Rạch Đồng Điền + Kênh Cầu Vĩ |
Ngã 3 rạch Rau Cần Xã Khánh |
Giáp K. Cần Thơ - Huyện Hàm |
6,60 |
VI |
3 |
|
|
167 |
Kênh Thầy Năm + Kênh 19/5 |
Xẻo Mát - Cái Vồn |
Kênh Ba Càng |
2,10 |
VI |
3 |
|
|
168 |
Rạch Xẻo Dời - Kênh Ba Càng |
Ngã 3 Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
Giáp ranh Vĩnh Long |
9,30 |
VI |
3 |
|
|
169 |
Kênh Rau Cần - kênh Xã Khánh |
Ngã 3 Tân Hựu |
Giáp ranh Vĩnh Long |
5,40 |
VI |
3 |
|
|
170 |
Rạch Phú Thạnh |
Ngã 3 kênh Rau Cần - K.Xã Khánh |
Kênh Tầm Vu |
6,60 |
VI |
3 |
|
|
171 |
Rạch Cái Xếp |
Sông Dưa |
Rạch Mù U - Cái Ngổ |
2,40 |
VI |
3 |
|
|
172 |
Rạch Mù U + Cái Ngổ |
Rạch Sông Dưa |
Rạch Nha Mân -Tư Tải |
5,40 |
VI |
3 |
|
|
173 |
Rạch Ấp - Đường Cày |
Rạch Ngã Tàu - Sóc Tro (Xẻo Trầu) |
Ranh Vĩnh Long |
2,10 |
VI |
3 |
|
|
174 |
Rạch Xẻo Lò + Bờ Gáo |
Rạch Cái Tàu |
K.Xã Tàu Sóc Tro |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
175 |
Khém Ông Tà |
S. Lấp Vò - Sa Đéc |
Giáp Khém Lớn |
0,60 |
VI |
3 |
|
|
176 |
Khém Lớn |
Sông Tiền (Thượng lưu) |
Sông Tiền ( Hạ lưu) |
4,80 |
VI |
3 |
|
|
177 |
Rạch Gỗ Đền |
Kênh Cần Thơ - Huyện Hàm |
Ngã 3 K. Rau Cần -K.Xã Khánh |
5,10 |
VI |
3 |
|
|
178 |
Rạch Giồng Nổi - Rạch Bà Tơ |
Kênh Tầm Vu |
Rạch Xéo Mát - Cái Vồn |
5,40 |
VI |
3 |
|
|
179 |
Rạch Bà Thậm |
Cần Thơ Pêlê - Rạch Cai Trượng |
Kênh Rau Cần-K.Xã Khánh |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
180 |
Rạch Cái Bè |
Giao với rạch Sa Nhiên |
Giáp sông Tiền |
1,20 |
VI |
3 |
|
|
181 |
Rạch Xếp Mương Đào |
Rạch Mương Điều |
Giáp sông Tiền |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
182 |
Rạch Mương Khai |
Ranh xã Tân Dương - P Sa Đéc |
Giao với rạch Sa Nhiên |
1,29 |
VI |
3 |
|
|
183 |
Rạch Mù U (Lấp Vò - Lai Vung) |
Ranh Tân Dương Lai Vung |
Giao với rạch Sa Nhiên |
6,20 |
VI |
3 |
|
|
184 |
Rạch Sa Nhiên |
rạch Mù U |
Sông Sa Đéc |
7,50 |
VI |
3 |
|
|
185 |
Rạch Cái Sơn |
Giao với rạch Mù U |
Sông Sa Đéc |
2,40 |
VI |
3 |
|
|
186 |
Rạch Nàng Hai + R. Rẩy + K. Họa Đồ (Đội Thơ) |
Sông Sa Đéc (ĐT 848) |
Chợ Hòa Thành (Kênh Họa Đồ )(Cầu Bà Phủ) |
2,80 |
VI |
3 |
|
|
187 |
Rạch Ông Hộ |
GiápKênh lấp Vò - Sa Đéc, Phường Sa Đéc |
Rạch Xẻo Gừa, xã Tân Dương |
4,15 |
VI |
3 |
|
|
188 |
Kênh 9 |
Kênh 8 |
Kênh Tháp Mười số 2 |
7,75 |
IV |
3 |
|
|
(xã Hội Cư) |
(xã Hậu Mỹ) |
||||||
|
189 |
Kênh Đường Chùa |
Kênh 28 |
Kênh 7 |
3,16 |
V |
3 |
|
|
(xã Cái Bè) |
(xã Hậu Mỹ ) |
||||||
|
190 |
Rạch Bà Hợp |
Sông Cái Bè |
Sông Trà Lọt |
3,04 |
V |
3 |
|
|
(xã Cái Bè) |
(xã Cái Bè) |
||||||
|
191 |
Kênh Cứu Khổ |
Sông Trà Lọt |
Sông Cái Cối |
3,87 |
V |
3 |
|
|
(xã Cái Bè) |
(xã Mỹ Đức Tây) |
||||||
|
192 |
Rạch Bà Võng |
Sông Cái Cối |
Vàm Cổ Lịch |
6,50 |
V |
3 |
|
|
(xã An Hữu) |
(xã An Hữu) |
||||||
|
193 |
Rạch Chanh |
Sông Cái Cối |
Kênh Cổ Cò |
7,04 |
IV |
3 |
|
|
(xã Thanh Hưng) |
(xã Mỹ Lợi) |
||||||
|
194 |
Vàm Cổ Lịch |
Sông Tiền |
Cầu Chéo |
2,65 |
IV |
3 |
|
|
(xã An Hữu) |
(xã An Hữu) |
||||||
|
195 |
Rạch Bà Tứ |
Rạch Chanh |
Sông Cái Cối |
2,01 |
IV |
3 |
|
|
(xã Thanh Hưng) |
(xã An Hữu) |
||||||
|
196 |
Rạch Đào (có kênh Cùng) |
Sông Cái Cối |
Kênh Cổ Cò |
8,67 |
IV |
3 |
|
|
(xã Thanh Hưng) |
(xã Mỹ Lợi) |
||||||
|
197 |
Rạch Cái Lân |
Sông Cái Nhỏ |
Ranh tỉnh Đồng Tháp |
6,22 |
IV |
3 |
|
|
(xã Thanh Hưng) |
(xã Thanh Hưng) |
||||||
|
198 |
Kênh Rạch Tràm |
Kênh Tổng Nhỏ |
Rạch Bà Thửa |
2,90 |
V |
3 |
|
|
(phường Thạnh Hòa) |
(xã Mỹ Thành) |
||||||
|
199 |
Kênh Kháng Chiến (có đoạn Bà Bèo) |
Kênh Tổng Lớn |
Kênh Tám Bì |
2,50 |
V |
3 |
|
|
(phường Thanh Hòa) |
(xã Thạnh Phú) |
||||||
|
200 |
Kênh Cả Gáo |
Kênh 10 - Ngã Năm |
Kênh 9 |
7,75 |
V |
3 |
|
|
(xã Mỹ Thành) |
(xã Mỹ Thành) |
||||||
|
201 |
Kênh 9 |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh 8 |
7,74 |
V |
3 |
|
|
(xã Mỹ Thành) |
(xã Mỹ Hội) |
||||||
|
202 |
Kênh Ban Dày |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Ngã ba Sông Lưu |
8,55 |
V |
3 |
|
|
(xã Thạnh Phú) |
(xã Bình Phú) |
||||||
|
203 |
Kênh Chà Là |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh 10 - Ngã Năm |
7,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Thạnh Phú) |
(xã Mỹ Thành) |
||||||
|
204 |
Kênh Tổng Lớn (Rạch Cả Chuối) |
Rạch Cả Chuối |
Kênh Ban Dày |
1,40 |
V |
3 |
|
|
(giáp phường Thanh Hòa) |
(xã Bình Phú) |
|
|||||
|
205 |
Kênh Một Thước |
Kênh 9 |
Ngã ba kênh Đường Nước |
8,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Hậu Mỹ) |
(xã Bình Phú) |
|
|||||
|
206 |
Kênh Cây Cồng |
Sông Năm Thôn |
Ngã ba sông Bình Ninh |
2,75 |
V |
3 |
|
|
(xã Ngũ Hiệp) |
(xã Ngũ Hiệp) |
|
|||||
|
207 |
Kênh Hai Tân |
Sông Năm Thôn |
Sông Bình Ninh |
2,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Ngũ Hiệp) |
(xã Ngũ Hiệp) |
|
|||||
|
208 |
Kênh Mới |
Kênh Chín Chương |
Sông Phú An |
2,00 |
V |
3 |
|
|
(Giáp phường Thanh Hòa) |
(xã Bình Phú) |
|
|||||
|
209 |
Kênh Bang Lợi |
Sông Trà Tân |
Giáp xã Vĩnh Kim (xã Bàn Long cũ) |
7,87 |
V |
3 |
|
|
(xã Long Tiên) |
|
||||||
|
210 |
Rạch Mù U |
Sông Năm Thôn |
Rạch Ông Vàng (cầu Chữ Y) |
3,50 |
V |
3 |
|
|
(xã Ngũ Hiệp) |
(xã Ngũ Hiệp) |
|
|||||
|
211 |
Kênh Phú Thuận (kênh Cả Chuối) |
Kênh Ban Dày |
Kênh Tổng Lớn (giáp phường Thạnh Hòa) |
1,90 |
V |
3 |
|
|
(xã Mỹ Thành) |
|
||||||
|
212 |
Kênh Chùa Tháp |
Kênh Cả Gáo |
Kênh Một Thước |
2,13 |
V |
3 |
|
|
(xã Mỹ Thành) |
(xã Mỹ Thành) |
|
|||||
|
213 |
Kênh Bưng Thôn Trang |
Kênh Một Thước |
Kênh Cả Gáo |
3,75 |
V |
3 |
|
|
(xã Mỹ Thành) |
(xã Mỹ Thành) |
|
|||||
|
214 |
Kênh Láng Cát |
Kênh 500 Bắc Đông |
Kênh Tháp Mười số 2 |
8,03 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 1) |
(xã Hưng Thạnh) |
|
|||||
|
215 |
Kênh Chín Hấn |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Bắc Đông |
7,53 |
IV |
3 |
|
|
(xã Hưng Thạnh) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
216 |
Kênh Tây |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Bắc Đông |
10,86 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 2) |
(xã Tân Phước 2) |
|
|||||
|
217 |
Kênh 1 |
Kênh Xáng Long Định |
Kênh Năng |
6,66 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
218 |
Kênh 2 |
Kênh Xáng Long Định |
Kênh Năng |
7,25 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
219 |
Kênh 3 |
Kênh Xáng Long Định |
Kênh Năng |
8,03 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
220 |
Kênh Cà Dăm |
Kênh 2 |
Kênh Tháp Mười số 2 |
6,41 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
221 |
Kênh Sáu Ầu |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh 1 |
6,81 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
222 |
Kênh Xáng Đồn |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh 1 |
6,87 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Lập 2) |
(xã Tân Lập 1) |
|
|||||
|
223 |
Kênh tuyến 7A |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh 1 |
7,20 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
224 |
Rạch Tràm Sập |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
4,56 |
V |
3 |
|
|
(xã Hưng Thạnh) |
(xã Hưng Thạnh) |
|
|||||
|
225 |
Kênh Cống Bọng |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
3,72 |
V |
3 |
|
|
(xã Hưng Thạnh) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
226 |
Kênh Ông Chủ |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
3,89 |
V |
3 |
|
|
(xã Hưng Thạnh) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
227 |
Kênh Rạch Đào |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
4,90 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 1) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
228 |
Kênh Rạch Đình |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
4,76 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 1) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
229 |
Kênh Cống Bà Rãnh |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
4,89 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 2) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
230 |
Kênh Thuộc Nhiêu |
Sông Rạch Gầm |
Giáp ranh xã Tân Phước 1 |
12,50 |
IV |
3 |
|
|
(xã Vĩnh Kim) |
|
||||||
|
231 |
Kênh Phủ Chung |
Kênh 1 |
Kênh Năng |
5,50 |
IV |
3 |
|
|
(xã Long Định) |
(xã Long Hưng) |
|
|||||
|
232 |
Kênh Xoài Hột - Sáu Ầu |
Sông Tiền |
Kênh 1 |
15,80 |
V |
3 |
|
|
(xã Kim Sơn) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
233 |
Kênh Kháng Chiến |
Kênh Xáng Long Định |
Cầu số 2 |
6,50 |
V |
3 |
|
|
(xã Long Định) |
(xã Bình Trưng) |
|
|||||
|
234 |
Rạch Ông Đạo |
Sông Bảo Định |
Kênh Quản Thọ |
11,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Hương) |
(xã Tân Hương) |
|
|||||
|
235 |
Kênh Lộ Dây Thép |
Kênh Quản Thọ |
Cầu số 2 |
15,30 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Hương) |
(ĐT.874 - xã Bình Trưng) |
|
|||||
|
236 |
Kênh 3 |
Kênh Xáng Long Định |
xã Tân Phú |
4,20 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 2) |
|
||||||
|
237 |
Rạch Cái Ngang |
Sông Bảo Định |
Cầu Chùa Lương Phước |
1,60 |
V |
3 |
|
|
(phường Đạo Thạnh) |
(xã Trung An) |
|
|||||
|
238 |
Rạch Chợ |
Kênh Chợ Gạo |
Xã Bình Ninh |
3,00 |
IV |
3 |
|
|
(xã Bình Ninh) |
|
||||||
|
239 |
Rạch Thủ Ngữ |
Kênh Chợ Gạo |
Xã Bình Ninh |
3,00 |
IV |
3 |
|
|
(xã Bình Ninh) |
|
||||||
|
240 |
Rạch Bà Lọ |
Kênh Chợ Gạo |
Cống Hòa Định |
0,50 |
V |
3 |
|
|
(xã Bình Ninh) |
|
||||||
|
241 |
Kênh Hội Đồng Quyền |
Đê bao |
Sông Soài Rạp |
1,40 |
V |
3 |
|
|
(xã Gia Thuận) |
(xã Gia Thuận) |
|
|||||
|
242 |
Sông Long Uông |
Cống đập Long Uông |
Sông Cửa Tiểu |
3,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Hòa) |
(xã Tân Hòa) |
|
|||||
|
243 |
Kênh Ban Chón |
Sông Ba Rài |
Kênh Trường Gà |
9,50 |
IV |
3 |
|
|
(phường Thanh Hòa) |
(xã Tân Phú) |
|
|||||
|
244 |
Rạch Cà Mau |
Sông Bà Rài |
Kênh Mỹ Long - Bà Kỳ |
6,50 |
V |
3 |
|
|
(phường Mỹ Phước Tây) |
(xã Tân Phú) |
|
|||||
|
245 |
Kênh Rạch Tràm |
Sông Ba Rài |
Kênh Tổng Nhỏ |
2,10 |
V |
3 |
|
|
(phường Thanh Hòa) |
|
||||||
|
246 |
Kênh Kháng Chiến (có đoạn Bà Bèo) |
Kênh Tổng Lớn |
Kênh ranh giữa xã Tân Phú và phường Mỹ Phước Tây |
8,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Bình) |
|
||||||
|
247 |
Kênh Tổng Lớn (rạch Cả Chuối) |
Rạch Tràm |
Rạch Cả Chuối |
3,10 |
V |
3 |
|
|
(phường Thanh Hòa) |
(giáp xã Bình Phú) |
|
|||||
|
248 |
Kênh Mới |
Sông Ba Rài |
Kênh Chín Chương |
0,50 |
V |
3 |
|
|
(phường Thanh Hòa) |
(phường Thanh Hòa) |
|
|||||
|
249 |
Kênh Phú Thuận (kênh Cả Chuối) |
Ranh xã Bình Phú |
Sông Ba Rài |
2,85 |
V |
3 |
|
|
(phường Mỹ Phước Tây) |
|
||||||
|
250 |
Sông Gò Công đoạn cuối |
Cống đập Gò Công |
Cống Nguyễn Văn Côn |
6,48 |
V |
3 |
|
|
(phường Bình Xuân) |
(phường Gò Công) |
|
|||||
|
251 |
Nhánh sông Gò Công |
Sông Gò Công |
Sông Gò Công |
0,82 |
IV |
3 |
|
|
(ngã tư sông giáp với rạch Gò Gừa) |
(phường Sơn Qui) |
|
|||||
|
252 |
Rạch Gò Gừa |
Sông Gò Công |
Đường tỉnh 873 |
2,69 |
IV |
3 |
|
|
(phường Bình Xuân) |
(phường Bình Xuân) |
|
|||||
|
253 |
Nhánh rạch Gò Gừa |
Rạch Gò Gừa |
Đập Gò Gừa |
0,54 |
V |
3 |
|
|
(phường Bình Xuân) |
(ĐT.873 - phường Bình Xuân) |
|
|||||
|
254 |
Sông Sơn Qui |
Sông Gò Công |
Cống Sơn Qui |
1,50 |
V |
3 |
|
|
(phường Sơn Qui) |
(phường Sơn Qui) |
|
|||||
|
255 |
Kênh Salicttes |
Sông Gò Công đoạn cuối |
Cống Salicttes |
2,26 |
V |
3 |
|
|
(phường Gò Công) |
(phường Gò Công) |
|
|||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2029/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
CÔNG BỐ DANH MỤC LUỒNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật giao thông đường thuỷ nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật Giao thông đường thuỷ nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa. Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp tại Tờ trình số 4792/TTr-SXD ngày 01 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục luồng các tuyến đường thuỷ nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
(Phụ lục đính kèm)
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC LUỒNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2029/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
Số TT |
Tên đường thủy nội địa |
Phạm vi |
Chiều dài (km) |
Cấp kỹ thuật ĐTNĐ |
Loại ĐTNĐ |
Ghi chú |
|
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tổng cộng 71 tuyến |
1114,60 |
|
|
|
|||
|
1 |
Kênh Kháng Chiến |
ngã ba kênh Tân Thành - Lò Gạch, (phường Hồng Ngự) |
kênh Tháp Mười số 2, (xã Phong Mỹ) |
44,30 |
VI |
3 |
|
|
2 |
Kênh Phú Hiệp |
Kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng, (xã An Phước) |
kênh Tháp Mười số 1, (xã Tràm Chim) |
18,60 |
V |
3 |
cặp đường ĐT 843 |
|
3 |
Kênh Đốc Vàng Hạ - Đường Gạo |
Từ Kênh Tháp Mười số 1, (xã Tràm Chim) |
nhánh Sông Tiền (Bình Thành), (xã Thanh Bình) |
18,50 |
V |
3 |
|
|
4 |
Sông Cái Nhỏ |
Ngã ba Sông Tiền, (xã Bình Hàng Trung và Xã Mỹ Hiệp) |
Ngã ba Sông Tiền- vàm Bình Linh, (xã Mỹ Hiệp) |
9,90 |
IV |
3 |
|
|
5 |
Kênh Thầy Lâm |
Sông Tiền, xã (Mỹ An Hưng) |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc, (xã Tân Khánh Trung) |
9,85 |
VI |
3 |
|
|
6 |
Sông Dưa-Rạch Nha Mân Tư Tải |
ngã ba Kênh Lấp Vò- Sa Đéc, xã Phú Hựu |
Ngã 3 Xẻo Mát Cái Vồn, xã Tân Nhuận Đông |
19,50 |
VI |
3 |
cặp đường ĐT 854 |
|
7 |
Sông Sở Thượng |
Ngã giao kênh Thường Phước Ba Nguyên, Phường Thường Lạc |
Sông Tiền, Phường Thường Lạc và Phường Hồng Ngự |
15,00 |
V |
3 |
|
|
8 |
Kênh Đường Thét |
Kênh Tháp Mười số 1, xã Phương Thịnh |
Sông Cần Lố (vàm Trà Bông), phương Mỹ Trà và xã Mỹ Thọ |
24,65 |
V |
3 |
|
|
9 |
K.Tân Thành - Lò Gạch (bao gồm Rạch Bù Góc) |
Kênh Cái Cái, xã Tân Thành |
Sông Sở Thượng, Phường Hồng Ngự |
21,40 |
V |
3 |
|
|
10 |
Rạch Cần Lố |
kênh Tháp Mười số 2 |
Sông Cao Lãnh, xã Mỹ Thọ và Phường Mỹ Trà |
14,90 |
V |
3 |
|
|
11 |
Sông Cao Lãnh |
Ngã ba Sông Tiền (Vàm Trần Quốc Toản), phường Mỹ Ngãi và phường Cao Lãnh |
Ngã ba Sông Tiền (Vàm Doi Me), xã Mỹ Thọ và Phường Cao lãnh |
17,80 |
VI |
3 |
|
|
12 |
Sông Cái Sao Thượng, bao gồm: |
kênh Tháp Mười số 2- kênh Vạn Thọ, phường Mỹ Ngãi |
Sông Cao Lãnh, phường Mỹ Trà và phường Cao Lãnh |
15,75 |
VI |
3 |
|
|
|
- kênh Vạn Thọ |
kênh Tháp Mười số 2 |
Sông Cái Sao Thượng |
|
VI |
3 |
|
|
|
- Sông Cái Sao Thượng |
kênh Vạn Thọ |
Sông Cao Lãnh |
|
VI |
3 |
|
|
13 |
Kênh Mương Khai-Đốc Phủ Hiền |
kênh Cùng, xã Tân Dương |
đến Sông Hậu, xã Phong Hòa |
19,57 |
VI |
3 |
Quy hoạch tuyến TW quản lý |
|
14 |
Nhánh sông Tiền (Bình Thành) |
Sông Tiền (thượng lưu cồn Én) |
Sông Tiền (hạ lưu cồn Én), xã Bình Thành |
5,90 |
IV |
3 |
|
|
15 |
Kênh Tân Công Chí |
sông Sở Hạ, xã Tân Hồng |
kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước và xxa Tân Hồng |
14,40 |
VI |
3 |
|
|
16 |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
Sông Tiền-Vàm rạch Ba Răn, xã An Long |
Kênh ranh Long An, xã Đốc Binh Kiều |
50,50 |
VI |
3 |
|
|
17 |
Sông Sở Hạ |
sông Sở Thượng, phường Hồng Ngự |
rạch Cái Cái, xã Tân Thành |
30,50 |
VI |
3 |
|
|
18 |
Kênh Tứ Thường |
Sông Sở Thượng, phường Thường Lạc |
sông Tiền, xã Thường Phước |
15,30 |
VI |
3 |
|
|
19 |
Kênh Tân Công Sính 1 |
kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
kênh Tháp Mười số 1, xã Phương Thịnh |
23,00 |
VI |
3 |
|
|
20 |
Kênh Tân Thành |
sông Sở Hạ (Tỉnh), xã Tân Thành và xã Tân Hộ Cơ |
kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
18,00 |
VI |
3 |
|
|
21 |
Rạch Cái Cái |
Ngã ba sông Sở Hạ, xã Tân Thành |
kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
25 |
VI |
3 |
|
|
22 |
Kênh An Bình |
sông Tiền, xã An Hòa |
kênh Phước Xuyên, xã Phú Cường |
31,50 |
VI |
3 |
|
|
23 |
Sông Cái Vừng |
sông Tiền (đầu cù Lao Long Thuận), xã Long Phú Thuận |
Nhánh cù lao Ma, xã Long Phú Thuận |
20,50 |
V |
3 |
|
|
24 |
Kênh Đốc Vàng Thượng |
kênh 2/9, xã Tân Thạnh |
Nhánh sông Tiền (BìnhThành), xã Thanh Bình |
10,60 |
VI |
3 |
|
|
25 |
Kênh 2/9 |
sông Sở Hạ, phường Hồng Ngự |
Kênh Đốc Vàng Thượng, xã Tân Thạnh |
25,00 |
VI |
3 |
|
|
26 |
Kênh Cái Bèo |
kênh Tháp Mười số 2, xã Mỹ Quý |
sông Tiền, xã Bình Hàng Trung |
18,00 |
VI |
3 |
|
|
27 |
Kênh 307+Rạch Bà Dư |
kênh Tháp Mười số 2, xã Mỹ Quý và xã Tháp Mười |
Nhánh sông Cái Nhỏ, xã Mỹ Hiệp |
23,00 |
VI |
3 |
|
|
28 |
Kênh Dương Hòa - Long Thắng (01 đoạn Cái Mít) |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc, phường Sa Đéc |
sông Hậu, xã Phong Hòa |
17,50 |
VI |
3 |
|
|
29 |
Kênh Xáng số 1 - Rạch Miễu |
sông Cao Lãnh, xã Mỹ Thọ |
Nguyễn Văn Tiếp B, xã Thanh Mỹ |
21,50 |
VI |
3 |
|
|
30 |
Nhánh Cồn Lân - Cồn Chài |
Thượng lưu cồn Lân - sông Tiền, phường Cao Lãnh |
Hạ lưu cồn Lân - sông Tiền, phường Cao Lãnh |
5,50 |
ĐB |
1 |
Quy hoạch tuyến TW quản lý |
|
31 |
Rạch Cái Tàu Hạ - Cái Vồn |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc, xã Phú Hựu |
ngã 3 Xẻo Mát - Cái Vồn, xã Tân Nhuận Đông |
13,80 |
VI |
3 |
cặp đường ĐT 854 cũ |
|
32 |
Kênh Xã Hời |
kênh Tầm Vu, xã Tân Phú Trung |
sông Hậu, xã Phong Hòa |
12,10 |
VI |
3 |
|
|
33 |
Kênh Xáng Lấp Vò 2 (kênh Ông Phủ) |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc, xã Lấp Vò |
sông Hậu, xã Lai Vung |
7,80 |
VI |
3 |
|
|
34 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
Ngã 3 Rạch Ruộng và Rạch Mướp (xã Thanh Hưng) |
Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hậu Mỹ) |
21,50 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐH.82 |
|
35 |
Rạch Ruộng |
Sông Cái Cối (xã Thanh Hưng) |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (xã Thanh Hưng) |
3,72 |
IV |
3 |
|
|
36 |
Sông Cái Cối |
Sông Tiền (xã An Hữu) |
Nhánh Cồn Qui, Sông Tiền (xã Thanh Hưng) |
20,80 |
III |
3 |
|
|
37 |
Kênh Cổ Cò |
Sông Cái Cối (xã Mỹ Lợi) |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi) |
11,00 |
IV |
3 |
Đoạn cuối đi dọc ĐH.79 |
|
38 |
Sông Cái Thia (sông Mỹ Đức Tây) |
Sông Cái Cối (xã An Hữu) |
Rạch Mương Điều - cầu Mương Điều ĐT.861 (xã Mỹ Lợi) |
9,60 |
IV |
3 |
|
|
39 |
Kênh 5 |
Rạch Mương Điều - cầu Mương Điều - ĐT.861 (xã Mỹ Lợi) |
Ngã 6 kênh (xã Mỹ Thiện) |
9,60 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐT.861 |
|
40 |
Kênh 6 - Bằng Lăng (có đoạn Rạch Ông Vẽ) |
Sông Mỹ Thiện (xã Mỹ Đức Tây) |
Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ) |
21,20 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐH.77 và ĐH.73 |
|
41 |
Sông Mỹ Thiện |
Sông Cái Thia (xã Mỹ Đức Tây) |
Kênh 28 (xã Mỹ Thiện) |
13,50 |
V |
3 |
|
|
42 |
Sông Trà Lọt |
Sông Tiền (xã Cái Bè) |
Ngã 4 Kênh 28 - Kênh 7 (xã Cái Bè) |
6,29 |
IV |
3 |
|
|
43 |
Kênh 7 (có nhánh phụ ngã 4 Thông Lưu) |
Ngã 4 Kênh 28 và Sông Trà Lọt (xã Cái Bè) |
Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hậu Mỹ) |
18,28 |
IV |
3 |
|
|
44 |
Rạch Bà Đắc (có đoạn Kênh Mới) |
Kênh 28 (sông Cái Bè) (xã Cái Bè) |
Rạch Bưng Chang - ĐH.71 Chợ Giồng (xã Hội Cư) |
6,05 |
IV |
3 |
|
|
45 |
Kênh 8 |
Rạch Bưng Chang - ĐH.71 Chợ Giồng (xã Hội Cư) |
Kênh 7 - cầu Một Thước ĐT.869 (xã Hậu Mỹ) |
11,58 |
IV |
3 |
|
|
46 |
Kênh Đường Nước (có đoạn sông Bà Tồn) |
Sông Lưu (sông Phú An) (xã Mỹ Thành) |
Ngã 5 Kênh 10 (xã Mỹ Thành) |
6,00 |
IV |
3 |
|
|
47 |
Kênh 10 |
Ngã 5 Kênh Đường Nước (xã Mỹ Thành) |
Ngã 5 Kênh Hai Hạt - kênh Tám Thước (xã Thạnh Phú) |
11,61 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐH.66 |
|
48 |
Sông Lưu (sông Phú An, có nhánh sông Cái Bè) |
Ngã 3 Kênh 28 (sông Cái Bè) (xã Cái Bè) |
Ngã 3 Rạch Ban Dày - kênh Cả Chuối (xã Mỹ Thành) |
13,11 |
IV |
3 |
|
|
49 |
Sông Ba Rài |
Nhánh sông Cồn Tròn (xã Hiệp Đức) |
Ngã 4 Kênh 12 - rạch Nàng Chưng (phường Mỹ Phước Tây) |
22,06 |
III, IV |
3 |
16,87 III + 5,19 IV Có đoạn đi cặp ĐT.868 |
|
50 |
Kênh 12 |
Sông Ba Rài (phường Mỹ Phước Tây) |
Kênh Hai Hạt - Trương Văn Sanh (phường Mỹ Phước Tây) |
8,96 |
IV |
3 |
Có đoạn đi cặp ĐT.868 |
|
51 |
Kênh Xáng |
Kênh Cũ (sông Bà Bèo), (phường Mỹ Phước Tây) |
Kênh Tháp Mười số 2 (phường Mỹ Phước Tây) |
3,64 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐH.58 |
|
52 |
Kênh Cũ (sông Bà Bèo) |
Kênh 12 (phường Mỹ Phước Tây) |
Ngã 3 kênh Tháp Mười số 2 (xã Tân Phước 1) |
7,87 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐH.59 |
|
53 |
Sông Trà Tân |
Sông Năm Thôn (xã Long Tiên) |
Ngã 3 rạch Cà Tân và kênh cặp ĐT.868, cầu Thầy Cai (xã Long Tiên) |
7,55 |
IV |
3 |
|
|
54 |
Kênh Mỹ Long - Bà Kỳ |
Sông Mỹ Long (xã Long Tiên) |
Ngã 3 kênh Tháp Mười số 2 (xã Tân Phước 1) |
14,26 |
V |
3 |
|
|
55 |
Rạch Rau Răm |
Sông Tiền (xã Vĩnh Kim) |
Ngã 3 rạch Phú Phong (xã Vĩnh Kim) |
2,95 |
IV |
3 |
|
|
56 |
Rạch Gầm |
Sông Tiền (xã Kim Sơn) |
Rạch Bang Lợi (xã Vĩnh Kim) |
11,44 |
IV |
3 |
|
|
57 |
Sông Bảo Định |
Nhánh Sông Tiền (phường Mỹ Tho) |
Ngã 3 rạch Bà Lý (xã Mỹ Tịnh An) |
20,25 |
IV |
3 |
Có đoạn đi cặp ĐT.879 |
|
58 |
Rạch Bến Chùa |
Sông Bảo Định (phường Đạo Thạnh) |
Ngã 3 Kênh Năng (xã Long Hưng) |
6,09 |
IV |
3 |
Có đoạn đi dọc ĐT.878 |
|
59 |
Kênh Năng (K.Chợ Bưng) |
Ngã 3 rạch Bến Chùa (xã Long Hưng) |
Ngã 3 kênh Tháp Mười số 2 (xã Hưng Thạnh) |
10,68 |
IV |
3 |
Đi dọc ĐT.878 |
|
60 |
Kênh Lộ Mới |
Ngã 4 kênh Tháp Mười số 2 (xã Tân Phước 1) |
Kênh Bắc Đông (xã Tân Phước 1) |
11,64 |
V |
3 |
Đi cặp ĐT.867 |
|
61 |
Kênh 1 |
Kênh Tháp Mười số 2 (phường Mỹ Phước Tây) |
Kênh Bắc Đông (xã Tân Phước 2) |
9,15 |
VI |
3 |
Đi cặp ĐH.48B |
|
62 |
Kênh Bắc Đông (phía bờ Tiền Giang) |
Ngã 3 Kênh 1 - Ranh Long An (xã Tân Phước 2) |
Ngã 3 rạch Láng Cát (xã Hưng Thạnh) |
20,26 |
V |
3 |
Đi cặp ĐH.40 |
|
63 |
Kênh Tràm Mù |
Ngã 3 Kênh 1 (xã Tân Phước 2) |
Ngã 3 rạch Láng Cát (xã Hưng Thạnh) |
24,04 |
V |
3 |
Đi cặp ĐH.41 |
|
64 |
Kênh Hai Hạt - Trương Văn Sanh |
Kênh 6 - Bằng Lăng (xã Hậu Mỹ) |
Ngã 4 rạch Láng Cát (xã Hưng Thạnh) |
41,25 |
V |
3 |
Đi cặp ĐH.42 |
|
65 |
Sông Gò Công |
Sông Tra (phường Bình Xuân và xã Phú Thành) |
Cống Đập Gò Công (phường Bình Xuân) |
11,82 |
IV |
3 |
|
|
66 |
Sông Cửa Trung (phía bờ Tiền Giang) |
Sông Cửa Đại (xã Tân Phú Đông) |
Sông Cửa Tiểu (xã Tân Thới) |
23,00 |
II |
3 |
|
|
67 |
Sông Năm Thôn |
Sông Tiền (xã Vĩnh Kim) |
Nhánh sông Cồn Tròn (xã Hiệp Đức) |
14,95 |
III |
3 |
|
|
68 |
Nhánh cù lao Tân Phong |
Sông Tiền phía hạ lưu (xã Hiệp Đức) |
Sông Tiền phía thượng lưu (xã Hiệp Đức) |
10,90 |
I |
3 |
|
|
69 |
Nhánh sông Cồn Tròn |
Nhánh cù lao Tân Phong phía hạ lưu (xã Hiệp Đức) |
Nhánh cù lao Tân Phong phía thượng lưu (xã Hiệp Đức) |
3,73 |
II |
3 |
|
|
70 |
Nhánh sông Cồn Qui (sông Cái Nhỏ) |
Sông Tiền (xã Tân Thanh Hưng) |
Sông Cái Nhỏ (xã Mỹ Hiệp) |
5,15 |
II |
3 |
|
|
71 |
Sông Cửa Đại |
Sông Cửa Trung (xãTân Thới) |
Cửa biển Đông, (xã Tân Phú Đông) |
32,00 |
I |
3 |
|
|
Tổng cộng 255 tuyến |
1840,30 |
|
|
|
|||
|
1 |
Kênh Sa Rài |
sông Sở Hạ, xã Tân Hộ Cơ và xã Tân hồng |
kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
18,00 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
2 |
Kênh Phú Đức |
kênh Sa Rài - kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
kênh Tháp Mười số 1, xã Phú Cường |
20,00 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
3 |
Kênh Thống Nhất (Bình Thạnh 3) |
Giáp sông Sở Hạ, xã Tân Hồng và Phường Hồng Ngự |
Giáp ngã 4 K An Phước, thuộc các xã An Phước, An Hòa và phường An Bình |
15,20 |
VI |
3 |
|
|
4 |
Kênh Tân Công Sính II |
Ngã 3 kênh Hồng Ngự- Vĩnh Hưng, xã An Phước |
Kênh ranh Thạnh Lợi - Hòa Bình, xã Phú Cường và xã Trường Xuân |
15,20 |
VI |
3 |
|
|
5 |
Kênh ranh An Phước |
Kênh 2/9, xã An Hòa và Phường An Bình |
Giáp K. Tân Công Sính 1, xã An Phước và xã Tam Nông |
21,00 |
VI |
3 |
|
|
6 |
Kênh Lộ 30 Cũ |
Giáp Kênh Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ và xã Tân Thành |
Giáp R.Cái Cái, xã Tân Thành |
3,20 |
VI |
3 |
|
|
7 |
Kênh 10 Độ |
Sông Sở Hạ phường Hồng Ngự |
Kênh Tân Công Chí, xã Tân Hồng |
6,70 |
VI |
3 |
|
|
8 |
Sông Lòng Hồ |
Giáp sông Tiền .ấp Long Hữu, xã Long Khánh |
Ấp Long Tả, xã Long Khánh |
4,40 |
VI |
3 |
|
|
9 |
Kênh Nam Hang -Cả Sách |
Giáp sông Tiền, xã Thường Phước |
Giáp S. Sở Thượng, phường Thường Lạc |
10,00 |
VI |
3 |
|
|
10 |
Kênh Trà Đư - Cây Da |
Giáp sông Tiền, phường Thường Lạc |
Giáp sông Sở Thượng, phường Thường Lạc. |
6,22 |
VI |
3 |
|
|
11 |
Kênh Biên Giới Thường Phước |
Giáp sông Tiền, xã Thường Phước |
Ngã giao S.Sở Thượng, phường Thường Lạc. |
8,18 |
VI |
3 |
|
|
12 |
Kênh Thường Phước (K.Tứ Thường 2) |
Giáp sông Tiền, xã Thường Phước. |
Giáp K.Tứ Thường, xã Thường Phước |
5,10 |
VI |
3 |
|
|
13 |
Kênh Sườn 1 |
Kênh Biên Giới Thường Phước, xã Thường Phước. |
Giáp kênh Tứ Thường, xã Thường Phước. |
5,60 |
VI |
3 |
|
|
14 |
Kênh Sườn 2 |
Kênh Biên Giới Thường Phước, xã Thường Phước và phường Thường Lạc |
Kênh Nam Hang -Cả Sách, xã Thường Phước, và phường Thường Lạc |
3,90 |
VI |
3 |
|
|
15 |
Kênh Cội Đại |
Giáp kênh Tứ Thường, phường Thường Lạc |
Giáp giáp sông Sở Thượng, phường Thường Lạc |
4,37 |
VI |
3 |
|
|
16 |
Kênh Cội Tiểu |
Giáp kênh Cội Đại, phường Thường Lạc |
Giáp sông Sở Thượng, phường Thường Lạc. |
0,77 |
VI |
3 |
|
|
17 |
Kênh 17 |
Ngã 3 S. Cái Vừng, xã Long Phú Thuận |
đường Nguyễn Lâm, xã Long Phú Thuận |
11,00 |
VI |
3 |
|
|
18 |
Kênh Sâm Sai |
Sông Sở Hạ - (Gần Đồn 911), phường Hồng Ngự |
Giáp Kênh Thống Nhầt, xã Tân Hồng |
5,50 |
VI |
3 |
|
|
19 |
Kênh 10 độ |
Giáp sông Sở Hạ, Phường Hồng Ngự |
Giáp Kênh Thống Nhầt, xã Tân Hồng |
3,57 |
VI |
3 |
|
|
20 |
Kênh Cả Giáo (Rạch Ông Cả) |
Giáp sông Sở Hạ, Phường Hồng Ngự |
Giáp Kênh Thống Nhầt, xã Tân Hồng |
6,77 |
VI |
3 |
|
|
21 |
Kênh Thống Nhất (K.Bình Thành 3) |
Sông Sở Hạ, xã Tân hồng và Phường Hồng Ngự |
Giáp kênh An Phước, xã An Phước và phường An Bình |
15,20 |
VI |
3 |
|
|
22 |
Kênh An Phước |
Giáp Kênh 2/9, phường An Bình và xã An Hòa |
Giáp K. Tân công Sính 2, xã An Phước và xã Tam Nông |
21,08 |
VI |
3 |
|
|
23 |
Kênh Xéo An Bình A |
Kênh Mương Lớn, phường An Bình |
Kênh An Bình, xã An Hòa |
3,59 |
VI |
3 |
|
|
24 |
Kênh Mương Lớn |
Sông Tiền, phường An Bình |
Kênh Kháng Chiến, phường An Bình |
5,60 |
VI |
3 |
|
|
25 |
Kênh Cùng Kho Bể |
Kênh Kháng Chiến, phường An Bình |
Kênh Thống Nhất,phường An Bình |
4,50 |
VI |
3 |
|
|
26 |
Kênh Ba Ánh (kênh giữa An Bình) |
Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, phường An Bình |
Giáp K. An Phước, xã An Hòa |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
27 |
Sông Cù lao Xép |
Nhánh Sông Sở Hạ, phường Hồng Ngự |
Sông Sở Thượng, Phường Hồng Ngự |
1,30 |
VI |
3 |
|
|
28 |
Nhánh Sông Sở Hạ |
Sông Sở Thượng (ngã 3 Cầu Tân Hội), phường Hồng Ngự |
Sông Sở Hạ (Tỉnh) (ngã 3 Cầu Tắc Ông Rèn), phường Hồng Ngự |
1,10 |
VI |
3 |
|
|
29 |
Kênh Bình Thành 4- Sáu Đạt |
kênh Tháp Mười số 1, xã Phú Cường |
kênh Kháng Chiến, xã Phong Mỹ |
13,70 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
30 |
Kênh Giữa An Bình (Kênh Xéo An Bình) |
Rạch Mương Lớn, phường An Bình |
Kênh An Bình, xã An Hòa |
3,40 |
VI |
3 |
|
|
31 |
Kênh Phú Thành 1,2 |
kênh An Phước, xã An Hòa và xã Tam Nông |
kênh Ranh Thanh Bình - Tam Nông, xã Phú Thọ |
14,00 |
VI |
3 |
|
|
32 |
Kênh Cà Dâm (K. Hòa Bình) |
Ngã 5 Kênh Đồng Tiến, xã Tràm Chim |
Giáp K.Phước Xuyên, xã Phú Cường |
15,10 |
VI |
3 |
|
|
33 |
Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình |
Từ kênh Phú Thọ |
kênh ranh Thanh Bình - Cao Lãnh (đường Mũi Tàu) |
18,85 |
VI |
3 |
|
|
34 |
Kênh ranh Tam Nông - Tháp Mười |
Kênh Lung Bông- kênh 15, xã Phương Thịnh và xã Phú Cường |
Giáp Kênh Phước Xuyên, xã Trường Xuân và xã Phú Cường |
10,20 |
VI |
3 |
|
|
35 |
K.ranh Phú Thành B -Phú Hiệp (Nông Trường) |
Từ kênh An Bình, xã Tam Nông và xã An Hòa |
Kênh An Phước, xã Tam Nông và xã An Hòa |
4,20 |
VI |
3 |
|
|
36 |
Rạch Ba Răng |
Giáp kênh Kháng Chiến, xã Phú Thọ |
sông Tiền, xã An Long |
11,00 |
VI |
3 |
|
|
37 |
Kênh An Long 2 |
Ngã 3 K.ĐồngTiến, xã Phú Thọ |
Kênh An Phước, xã An Hòa |
8,90 |
VI |
3 |
|
|
38 |
Kênh Mười Tài |
Kênh Đồng Tiến, xã Phú Cường |
Giáp Kênh Phước Xuyên, xã Phú Cường |
10,70 |
VI |
3 |
|
|
39 |
Kênh Lung Bông |
Ngã 4 Kênh An Bình, xã Tam Nông và xã Tràm Chim |
Kênh Ranh Tam Nông -Tháp Mười, xã Phú Cường |
13,00 |
VI |
3 |
|
|
40 |
Kênh Gáo Đôi |
Từ Kênh Tân Công Sính 1, xã Tràm Chim |
Kênh Phước Xuyên, xã Trường Xuân |
4,50 |
VI |
3 |
|
|
41 |
Kênh Phú Thọ |
Kênh ranh Thanh Bình - Tam Nông, xã Phú Thọ |
Giáp kênh An Bình, xã An Hòa |
11,10 |
VI |
3 |
|
|
42 |
Kênh ranh Phú Hiệp- Phú Đức |
Giáp kênh An Bình, xã Tam Nông |
Giáp kênh Phú Hiệp, xã Tam Nông |
3,90 |
VI |
3 |
|
|
43 |
Kênh Tân Công Sính 2 |
Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng, xã An Phước |
Kênh Công Sự, xã Trường Xuân và xã Phương Thịnh |
17,8 |
VI |
3 |
|
|
44 |
Kênh Hồng Kỳ |
Kênh Mười Tải, xã Phú Cường |
Kênh ranh Tam Nông- Tháp Mười, xã Phú Cường |
3,3 |
VI |
3 |
|
|
45 |
K. Phú Thành 3 (Kênh Thống Nhất) |
Giáp kênh ranh T.Bình- T.Nông, xã Tân Thạnh và xã Thanh Bình |
Ngã 3 K. An Phong - Mỹ Hòa, xã Tân Thạnh và xã Thanh Bình |
5,5 |
VI |
3 |
|
|
46 |
Kênh Giữa Thanh Bình |
Ngã 5 K.ranh T.Bình -Tam Nông, xã Thanh Bình |
Ngã 3 Kênh Giáo Đường (một đoạn Kênh Xáng Xéo), xã Bình Thành |
8,5 |
VI |
3 |
|
|
47 |
Rạch Cái Tre |
Nhánh Sông Tiền (Vàm Cả Tre), xã Thanh Bình và xã Bình Thành |
K. Giữa Thanh Bình, xã Thanh Bình và xã Bình Thành |
7,5 |
VI |
3 |
|
|
48 |
Rạch Cái Dầu - K.Giáo Đường |
Sông Tiền |
Ngã 3 K. An Phong - Mỹ Hòa |
10,3 |
VI |
3 |
|
|
49 |
Rạch Mã Trường |
Giáp Sông Tiền (Đầu cồn Cù lao Tân Hòa) |
Giáp Sông Tiền (Đuôi cồn Cù lao Tân Long) |
18,00 |
VI |
3 |
|
|
50 |
Kênh Bình Thành 4 |
K.Ranh T.Bình - Tam Nông |
Ngã 3 Kênh Kháng Chiến |
11,20 |
VI |
3 |
|
|
51 |
Nhánh Sông Tiền |
(Đuôi Cồn Châu Ma) |
Bến đò An Sen |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
52 |
Kênh Ranh Đường Gạo |
Giáp Sông Tiền |
Ngã 3K. ranh TB-TN |
19,60 |
VI |
3 |
|
|
53 |
Kênh Thanh Mỹ - Mỹ An |
Ngã 3 - K. Tư Mới |
Giáp K.Ng Văn Tiếp B ) |
9,80 |
VI |
3 |
|
|
54 |
Kênh 5 - Kênh Bùi |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Ngã 6) |
Ngã 3 K.ranh T.Mười -Tân Thạnh |
9,50 |
VI |
3 |
|
|
55 |
Kênh K.27 (Kênh Ba Tháp) |
Ngã 3 - Kênh Bùi |
Ngã 3 Kênh Tháp Mười số 1 (Kênh Đồng Tiến) |
19,30 |
VI |
3 |
|
|
56 |
Kênh 8.000 |
Ngã 4 - Kênh 4 Bis |
Ngã 3 Kênh An Phong Mỹ Hòa |
6,20 |
VI |
3 |
|
|
57 |
Kênh Công Sự + Kênh Giữa (đến ranh H.C. Lãnh) |
Ranh huyện Cao Lãnh |
Ngã 3 Kênh Phước Xuyên |
15,50 |
VI |
3 |
|
|
58 |
Kênh Bảy Thước (Động Cát) |
Kênh Đường Thét |
Ngã 4 Kênh 4 Bis giáp K. 8000 |
17,00 |
VI |
3 |
|
|
59 |
Kênh Nhì (K.26) |
Ngã 3 K. 5-K.Bùi |
Ngã 3 Kênh 12.000 |
14,00 |
VI |
3 |
|
|
60 |
Kênh 12.000 |
Ngã 4 - Kênh 4 Bis |
Ngã 3 Kênh ranh Long An (K. T.Muời -Tân Thạnh) |
5,30 |
VI |
3 |
|
|
61 |
Kênh Nhất + đoạn K.25 |
Ngã 3 Kênh 5 |
Ngã 3 Kênh 8.000 |
10,80 |
VI |
3 |
|
|
62 |
Kênh Hai Hiển (K.Ông Hai) |
Ngã 3K.Nguyễn Văn Tiếp A |
Giáp K. Bảy Thước (Láng Biển) |
4,70 |
VI |
3 |
|
|
63 |
Kênh Mỹ Phước |
K. Tháp Mười số 2 |
Ngã 3 Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
7,80 |
VI |
3 |
|
|
64 |
Kênh 7 Thước (Cái Tre) |
Kênh Đường Thét |
Ngã 3 Kênh 307 |
18,10 |
VI |
3 |
|
|
65 |
Kênh Trâm Bầu - K.Việt Kiều |
Ngã 3 K.Nguyễn Văn Tiếp A - |
Ngã 3 Kênh |
8,10 |
VI |
3 |
|
|
66 |
Kênh Cả Bắc + Láng Biển |
Ngã 3 kênh Cả Bắc ranh Mỹ Đông |
Kênh K4 |
8,50 |
VI |
3 |
|
|
67 |
Kênh Xáng Đốc Binh Kiều |
K. Tháp Mười số 2 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
5,30 |
VI |
3 |
|
|
68 |
Kênh Ba Mỹ Điền |
Ngã 3 Kênh Ng.Văn Tiếp B |
Ngã 3 Kênh 307 |
9,00 |
VI |
3 |
|
|
69 |
Kênh ranh Phú Điền - Thanh Mỹ |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
Ngã 3 Kênh 307 |
7,10 |
VI |
3 |
|
|
70 |
Kênh Bằng Lăng (ranh Tỉnh Tiền Giang) |
K..Nguyễn Văn Tiếp B |
Ngã 4 Kênh Hai Hạt |
4,70 |
VI |
3 |
|
|
71 |
Kênh Hai Hạt (ranh Tỉnh Long An) |
Ngã 3 Kênh Bùi |
Ngã 4 K. Hai Hạt |
3,50 |
VI |
3 |
|
|
72 |
Kênh Hội Kỳ Nhất |
Kênh 4 Bis |
Ranh xã Trường Xuân - xã Ba Sao |
9,90 |
VI |
3 |
|
|
73 |
Kênh An Tiến |
Ngã 3 Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
Giáp K.Phước Xuyên |
11,90 |
VI |
3 |
|
|
74 |
Kênh Cùng |
Ngã 5 Kênh Tháp Mười số 1 |
Kênh Phước Xuyên |
9,10 |
VI |
3 |
|
|
75 |
Ranh Tháp Mười - Tam Nông |
Giáp kênh Đồng Tiến |
Giáp kênh Phước Xuyên |
10,00 |
VI |
3 |
|
|
76 |
Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh |
K. Tháp Mười số 1 (K.Đồng Tiến) |
Giáp kênh Hai Hạt - Kênh Bùi |
16,50 |
VI |
3 |
|
|
77 |
Kênh Lô 3 |
K. Tháp Mười số 1 (K.Đồng Tiến) |
Kênh Công Sự, xã Trường Xuân |
28,20 |
VI |
3 |
|
|
78 |
Kênh Bà Huyện-Phương Thịnh 1 đoạn |
K. Tháp Mười số 1 (K.Đồng Tiến) |
K.An Phong Mỹ Hòa |
7,20 |
VI |
3 |
|
|
79 |
Kênh Ngã Đồng - Gáo Giồng |
K. Tháp Mười số 2 |
K.Tháp Mười số 1 |
16,00 |
VI |
3 |
|
|
80 |
Kênh Hai Ngộ - Xáng Mới |
K.Tháp Mười số 2 |
K.An Phong Mỹ Hòa |
15,30 |
VI |
3 |
|
|
81 |
Kênh Vạn Thọ + Cả Đức + |
Kênh An Phong Mỹ Hòa |
K.Tháp Mười số 2 |
8,26 |
VI |
3 |
|
|
82 |
Kênh Hai Hiển - Kênh Giữa Cao Lãnh + 1 đoạn của H.Tháp Mười |
Kênh Ngã Đồng - Gáo Giồng |
K.Tháp Mười số 1 |
13,30 |
VI |
3 |
|
|
83 |
Kênh Kỳ Son + K. Hội kỳ Nhì) |
K.Tháp Mười số 2 |
Kênh Hội Kỳ Nhất |
10,40 |
VI |
3 |
|
|
84 |
Sông Ba Sao Cụt |
Sông Cần Lố |
K. Tháp Mười số 2 |
3,30 |
VI |
3 |
|
|
85 |
Kênh Cây Dong |
K.Tháp Mười số 2 |
Giáp K.An Phong-Mỹ Hòa |
8,20 |
VI |
3 |
|
|
86 |
Kênh Cống Trực |
K. Tháp Mười số 2 |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
8,10 |
VI |
3 |
|
|
87 |
Kênh Bảy Thước |
Kênh Kỳ Son |
Kênh Đường Thét |
15,80 |
VI |
3 |
|
|
88 |
Kênh Cái Tre - kênh Bảy |
Sông Cần Lố |
Kênh Cả Tây |
12,00 |
VI |
3 |
|
|
89 |
Rạch Xẻo Xình |
Sông Cần Lố |
K. Tháp Mười số 2 |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
90 |
Kênh Mỹ Thọ |
Kênh Xáng số 1 |
Rạch Cái Tre - K.Bảy Thước |
5,40 |
VI |
3 |
|
|
91 |
Kênh Hội Đồng Tường |
Kênh Xáng số 1 |
Ngã 5 -Giáp K.307 |
12,00 |
VI |
3 |
|
|
92 |
Kênh Cả Bảy + K.Xẻo Muồng - Ba Tâm - Láng Biển |
Giáp Sông Tiền |
Giáp ranh xã Láng Biển |
13,80 |
VI |
3 |
|
|
93 |
Rạch Ngã Cái (Cầu Long Hiệp) |
Sông Cái Nhỏ |
K. Hội Đồng Tường |
4,60 |
VI |
3 |
|
|
94 |
Rạch Xóm Giồng |
Sông Rạch Miễu |
Sông Cần Lố |
1,90 |
VI |
3 |
|
|
95 |
Kênh Ông Kho |
Giáp sông Tiền |
Giáp K. Tháp Mười số 2 |
12,90 |
VI |
3 |
|
|
96 |
Kênh Hòa Đông |
Giáp Sông Hổ Cứ |
Giáp Sông Cao Lãnh |
3,50 |
VI |
3 |
|
|
97 |
Kênh Ông Kho |
Giáp Sông Tiền |
Giáp Rạch Cả Cái |
3,60 |
VI |
3 |
|
|
98 |
Kênh Vạn Thọ |
(Kênh Ông Đen) |
Giáp K. An Phong Mỹ Hòa |
8,40 |
VI |
3 |
|
|
99 |
Rạch Cái Tôm |
Giáp S. Cao Lãnh |
Giáp K. Hòa Tây |
4,70 |
VI |
3 |
|
|
100 |
Rạch Cái Sâu |
Giáp S. Cao Lãnh |
Giáp Kênh Hòa Tây |
3,70 |
VI |
3 |
|
|
101 |
Kênh Đông Hòa - Đông Thạnh |
Giáp Sông Hổ Cứ |
Giáp nhánh S. Tiền |
2,40 |
VI |
3 |
|
|
102 |
Rạch Sông Tiên (Sông Tiền) |
Giáp S. Cao Lãnh |
Giáp rạch Cá Chốp |
5,90 |
VI |
3 |
|
|
103 |
Rạch Đất Sét |
Sông Tiền (cầu Đất Sét) |
Ngã 3 Kênh Tân Bình - Kênh Tư |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
104 |
Rạch Nước Chảy |
Sông Lấp Vò |
Rạch Tổng Điện |
3,50 |
VI |
3 |
|
|
105 |
Rạch Tổng Điện |
Sông Xáng Lấp Vò |
Rạch Thủ Ô |
6,70 |
VI |
3 |
|
|
106 |
Rạch Gò Dầu - Rạch Mương Điều |
Sông Tiền |
Rạch Cai Châu - Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy |
4,80 |
VI |
3 |
|
|
107 |
Rạch Cai Châu - Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy |
Sông Tiền |
S. Lấp Vò -Sa Đéc |
2,20 |
VI |
3 |
|
|
108 |
Rạch Cái Bường |
Sông Xáng Lấp Vò |
Kênh Mới |
3,40 |
VI |
3 |
|
|
109 |
Rạch Lấp Vò |
S.Lấp Vò - Sa Đéc |
Rạch Bàu Bùn |
6,80 |
VI |
3 |
|
|
110 |
Rạch Cái Dâu |
S. Lấp Vò - Sa Đéc |
Rạch Xép Bà Vạy |
5,20 |
VI |
3 |
|
|
111 |
Rạch Xáng Nhỏ |
Rạch Tân Bình - Kênh Tư |
Ngã 4 Rạch Tân Bình - Kênh Tư-Rạch Đất Sét |
10,00 |
VI |
3 |
|
|
112 |
Rạch Ông Bồi |
Sông Hậu |
Sông Hậu |
4,90 |
VI |
3 |
|
|
113 |
Rạch Sa Nhiên |
Rạch Mương Điều - Gò Dầu |
Sông Sa Đéc - L.Vò |
9,10 |
VI |
3 |
|
|
114 |
Rạch Xép Bà Vạy |
Xép Cái Dầu |
Rạch Cái Dâu |
3,00 |
VI |
3 |
|
|
115 |
Rạch Tòng Sơn |
Cái Tàu Thượng |
Sông Tiền |
3,80 |
VI |
3 |
|
|
116 |
Kênh 2/9 - Ngã 3 Tháp |
S. Lấp Vò - Sa Đéc |
Rạch Đất Sét |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
117 |
Kênh Cao Đài |
Rạch Nước Xoáy |
Rạch Mương Khai |
3,00 |
VI |
3 |
|
|
118 |
Rạch Tân Bình - Bàu Hút (Rạch Thủ Ô) |
S. Lấp Vò - Sa Đéc |
Rạch Thủ Ô |
16,50 |
VI |
3 |
|
|
119 |
Rạch Đất Sét Nhỏ |
Rạch Thủ Ô |
Rạch Đất Sét |
2,10 |
VI |
3 |
|
|
120 |
Rạch Cán Gáo - Rạch Sâu |
Rạch Nước Xoáy |
Rạch Mương Điều |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
121 |
Rạch Cái He - Trà Bông |
Kênh Thầy Lâm |
Rạch Nước Xoáy |
4,20 |
VI |
3 |
|
|
122 |
Rạch Vàm Đinh |
S.Lấp Vò - Sa Đéc |
Hòa Thành |
3,80 |
VI |
3 |
|
|
123 |
Rạch Xẻo Núi - Hòa Long |
S. Lấp Vò - Sa Đéc |
Rạch Lai Vung |
3,60 |
VI |
3 |
|
|
124 |
Rạch Cái Tắc |
S..Lấp Vò - Sa Đéc |
Thị trấn Lai Vung |
3,20 |
VI |
3 |
|
|
125 |
Rạch Dầu Bé |
Sông Hậu |
Kênh 91 |
4,50 |
VI |
3 |
|
|
126 |
Rạch Ngã Bát |
Rạch Ông Phủ |
Rạch Ông |
3,20 |
VI |
3 |
|
|
127 |
Rạch Chùa Sâu |
Sông Tiền |
Mương Khai |
3,50 |
VI |
3 |
|
|
128 |
Rạch Xẻo Đào |
R.VàmĐinh |
QL80 |
3,20 |
VI |
3 |
|
|
129 |
Rạch Ba Cái |
Ngã Bát |
Rạch Ngã Cại |
3,90 |
VI |
3 |
|
|
130 |
Rạch Gia Vàm - Lung Lộn |
Rạch Tân Bình - Kênh Tư |
Rạch Mương Kinh |
6,80 |
VI |
3 |
|
|
131 |
Kênh Hùng Cường |
Rạch Nước Xoáy |
Kênh 30/4 |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
132 |
Kênh Mương Trâu |
Rạch Thủ Ô |
Rạch Tổng Điện |
3,00 |
VI |
3 |
|
|
133 |
Rạch Cái Tàu Thượng |
Sông Tiền |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc |
12,00 |
VI |
3 |
|
|
134 |
Kênh Bông Súng-Kênh Cùng- Long Thắng |
sông Hậu, xã Phong Hòa |
kênh Hoạ Đồ, xã Tân Dương |
20,00 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
135 |
Kênh Điền Tây Trên |
Giáp K.Mương Khai -Đốc Phủ Hiền |
Giáp ngã 5 R.Cái Mít |
6,50 |
VI |
3 |
|
|
136 |
Kênh Giao thông |
Kênh Xã Hời - xã Phong Hòa-Lai Vung |
K.Phó Cửu - xã Định Hòa- Lai Vung |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
137 |
Rạch Cái Mít + K.Cây Trâm |
Giáp sông Hậu |
Giáp Mương Khai -Đốc Phủ Hiền |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
138 |
Kênh Cái Tắc |
Ngã 3 Hòa Long |
Giáp ranh K. Sa Đéc - Lấp Vò |
6,50 |
VI |
3 |
|
|
139 |
Kênh Điền Tây Dưới |
Ngã 3 Kênh 31 Tân Bình |
Ranh huyện Châu Thành (Kênh 26/3) |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
140 |
Kênh Cái Quýt |
Giáp sông Hậu - |
Giáp rạch Cái Mít |
8,00 |
VI |
3 |
|
|
141 |
Kênh Cái Bần Trên |
Giáp sông Hậu |
Kênh Ông Phật |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
142 |
Kênh Tân Phú |
Giáp rạch Lai Vung |
Giáp rạch Da |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
143 |
Kênh Cái Bàng |
Giáp Kênh Hòa Long |
Giáp rạch Cái Mít |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
144 |
Kênh Cái Chanh |
Giáp kênh Họa Đồ |
Giáp kênh Cùng - Long Thắng |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
145 |
Kênh Hộ Xã Đường |
Giáp rạch Cái Bàng - Hòa Long |
Giáp Rạch Thông Dông - Long Hậu |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
146 |
Kênh Lung Cá Trê (Kênh Ba Làng) |
Giáp Kênh Cùng - Long Thắng |
Giáp K.Tầm Vu |
7,00 |
VI |
3 |
|
|
147 |
Kênh Cái Cò |
Giáp sông Sa Đéc - Lấp Vò |
Giáp kênh Họa Đồ |
8,00 |
VI |
3 |
|
|
148 |
Kênh rạch Bần |
Giáp sông Sa Đéc - Lấp Vò |
Giáp sông Tiền |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
149 |
Kênh rạch Chùa |
Giáp sông Sa Đéc - Lấp Vò |
Kênh Long Thành - Hòa Thành |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
150 |
Kênh Hòa Long Xẻo Núi |
Giáp rạch Ba Vinh |
Giáp Rạch Lấp Vò -Sa Đéc |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
151 |
Kênh Thông Dông |
Giáp Rạch Lai Vung |
Giáp Kênh Hòa Long |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
152 |
Kênh Bà Đài |
Giáp Kênh Long Hậu |
Giáp kênh Vành Đai- Long Hậu |
3,00 |
VI |
3 |
|
|
153 |
Kênh Cán Cờ |
Giáp Kênh Long Hậu |
Giáp R. Cái Bường - xã Long Hậu |
4,00 |
VI |
3 |
|
|
154 |
Kênh Pê lê |
Rạch Cả Cao |
Giáp ranh Châu Thành |
6,90 |
VI |
3 |
|
|
155 |
Kênh Ông Phú |
Giáp sông Hậu |
Giáp kênh Mới |
8,00 |
VI |
3 |
|
|
156 |
K. Hộ Bà Nương - Cái Bần Dưới |
Giáp sông Hậu - Vĩnh Thới |
Giáp Rạch Cái Bàng |
10,00 |
VI |
3 |
|
|
157 |
Kênh Cái Bường |
Giáp sông Hậu |
Giáp sông Sa Đéc - Lấp Vò |
6,80 |
VI |
3 |
|
|
158 |
Kênh rạch Chùa - Cái Đôi |
Giáp rạch Cái Tắc |
Giáp sông Hậu |
13,00 |
VI |
3 |
|
|
159 |
Kênh Tầm Vu |
Kênh Dương Hòa - Long Thắng |
Ranh Châu Thành |
17,00 |
VI |
3 |
|
|
160 |
Rạch Lai Vung (bao gồm: rạch Lai Vung, sông Hòa Long, kênh Phó Cửu, rạch Cái Sâu) |
ngã ba Sông Hậu- vàm rạch Lai Vung, xã Lai Vung |
ngã ba Sông Hậu- vàm rạch Cái Sâu, xã Phong Hòa |
26,85 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
161 |
Kênh Cần Thơ - Huyện Hàm |
kênh Lấp Vò - Sa Đéc, phường Sa Đéc |
kênh 26/3, xã Tân Phú Trung |
13,50 |
VI |
3 |
Từ cấp tỉnh chuyển về cấp xã |
|
162 |
Rạch Xã Tàu - Sóc Tro (Rạch Xẻo Trầu) |
Ngã 3 Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn (Rạch Cái Tàu) |
Ranh Vĩnh Long |
9,30 |
VI |
3 |
|
|
163 |
Kênh Ông Sở (Kênh Phú An) |
Rạch Xã Tàu - Sóc Tro |
Kênh Hàn Thẻ |
3,40 |
VI |
3 |
|
|
164 |
Kênh Cần Thơ Pélé + Rạch Cai Trượng |
Ranh Lai Vung |
Kênh Cần Thơ -Huyện Hàm |
5,40 |
VI |
3 |
|
|
165 |
Kênh Tầm Vu |
Kênh Ba Làng |
Ranh Vĩnh Long |
18,00 |
VI |
3 |
|
|
166 |
Rạch Đồng Điền + Kênh Cầu Vĩ |
Ngã 3 rạch Rau Cần Xã Khánh |
Giáp K. Cần Thơ - Huyện Hàm |
6,60 |
VI |
3 |
|
|
167 |
Kênh Thầy Năm + Kênh 19/5 |
Xẻo Mát - Cái Vồn |
Kênh Ba Càng |
2,10 |
VI |
3 |
|
|
168 |
Rạch Xẻo Dời - Kênh Ba Càng |
Ngã 3 Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
Giáp ranh Vĩnh Long |
9,30 |
VI |
3 |
|
|
169 |
Kênh Rau Cần - kênh Xã Khánh |
Ngã 3 Tân Hựu |
Giáp ranh Vĩnh Long |
5,40 |
VI |
3 |
|
|
170 |
Rạch Phú Thạnh |
Ngã 3 kênh Rau Cần - K.Xã Khánh |
Kênh Tầm Vu |
6,60 |
VI |
3 |
|
|
171 |
Rạch Cái Xếp |
Sông Dưa |
Rạch Mù U - Cái Ngổ |
2,40 |
VI |
3 |
|
|
172 |
Rạch Mù U + Cái Ngổ |
Rạch Sông Dưa |
Rạch Nha Mân -Tư Tải |
5,40 |
VI |
3 |
|
|
173 |
Rạch Ấp - Đường Cày |
Rạch Ngã Tàu - Sóc Tro (Xẻo Trầu) |
Ranh Vĩnh Long |
2,10 |
VI |
3 |
|
|
174 |
Rạch Xẻo Lò + Bờ Gáo |
Rạch Cái Tàu |
K.Xã Tàu Sóc Tro |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
175 |
Khém Ông Tà |
S. Lấp Vò - Sa Đéc |
Giáp Khém Lớn |
0,60 |
VI |
3 |
|
|
176 |
Khém Lớn |
Sông Tiền (Thượng lưu) |
Sông Tiền ( Hạ lưu) |
4,80 |
VI |
3 |
|
|
177 |
Rạch Gỗ Đền |
Kênh Cần Thơ - Huyện Hàm |
Ngã 3 K. Rau Cần -K.Xã Khánh |
5,10 |
VI |
3 |
|
|
178 |
Rạch Giồng Nổi - Rạch Bà Tơ |
Kênh Tầm Vu |
Rạch Xéo Mát - Cái Vồn |
5,40 |
VI |
3 |
|
|
179 |
Rạch Bà Thậm |
Cần Thơ Pêlê - Rạch Cai Trượng |
Kênh Rau Cần-K.Xã Khánh |
6,00 |
VI |
3 |
|
|
180 |
Rạch Cái Bè |
Giao với rạch Sa Nhiên |
Giáp sông Tiền |
1,20 |
VI |
3 |
|
|
181 |
Rạch Xếp Mương Đào |
Rạch Mương Điều |
Giáp sông Tiền |
5,00 |
VI |
3 |
|
|
182 |
Rạch Mương Khai |
Ranh xã Tân Dương - P Sa Đéc |
Giao với rạch Sa Nhiên |
1,29 |
VI |
3 |
|
|
183 |
Rạch Mù U (Lấp Vò - Lai Vung) |
Ranh Tân Dương Lai Vung |
Giao với rạch Sa Nhiên |
6,20 |
VI |
3 |
|
|
184 |
Rạch Sa Nhiên |
rạch Mù U |
Sông Sa Đéc |
7,50 |
VI |
3 |
|
|
185 |
Rạch Cái Sơn |
Giao với rạch Mù U |
Sông Sa Đéc |
2,40 |
VI |
3 |
|
|
186 |
Rạch Nàng Hai + R. Rẩy + K. Họa Đồ (Đội Thơ) |
Sông Sa Đéc (ĐT 848) |
Chợ Hòa Thành (Kênh Họa Đồ )(Cầu Bà Phủ) |
2,80 |
VI |
3 |
|
|
187 |
Rạch Ông Hộ |
GiápKênh lấp Vò - Sa Đéc, Phường Sa Đéc |
Rạch Xẻo Gừa, xã Tân Dương |
4,15 |
VI |
3 |
|
|
188 |
Kênh 9 |
Kênh 8 |
Kênh Tháp Mười số 2 |
7,75 |
IV |
3 |
|
|
(xã Hội Cư) |
(xã Hậu Mỹ) |
||||||
|
189 |
Kênh Đường Chùa |
Kênh 28 |
Kênh 7 |
3,16 |
V |
3 |
|
|
(xã Cái Bè) |
(xã Hậu Mỹ ) |
||||||
|
190 |
Rạch Bà Hợp |
Sông Cái Bè |
Sông Trà Lọt |
3,04 |
V |
3 |
|
|
(xã Cái Bè) |
(xã Cái Bè) |
||||||
|
191 |
Kênh Cứu Khổ |
Sông Trà Lọt |
Sông Cái Cối |
3,87 |
V |
3 |
|
|
(xã Cái Bè) |
(xã Mỹ Đức Tây) |
||||||
|
192 |
Rạch Bà Võng |
Sông Cái Cối |
Vàm Cổ Lịch |
6,50 |
V |
3 |
|
|
(xã An Hữu) |
(xã An Hữu) |
||||||
|
193 |
Rạch Chanh |
Sông Cái Cối |
Kênh Cổ Cò |
7,04 |
IV |
3 |
|
|
(xã Thanh Hưng) |
(xã Mỹ Lợi) |
||||||
|
194 |
Vàm Cổ Lịch |
Sông Tiền |
Cầu Chéo |
2,65 |
IV |
3 |
|
|
(xã An Hữu) |
(xã An Hữu) |
||||||
|
195 |
Rạch Bà Tứ |
Rạch Chanh |
Sông Cái Cối |
2,01 |
IV |
3 |
|
|
(xã Thanh Hưng) |
(xã An Hữu) |
||||||
|
196 |
Rạch Đào (có kênh Cùng) |
Sông Cái Cối |
Kênh Cổ Cò |
8,67 |
IV |
3 |
|
|
(xã Thanh Hưng) |
(xã Mỹ Lợi) |
||||||
|
197 |
Rạch Cái Lân |
Sông Cái Nhỏ |
Ranh tỉnh Đồng Tháp |
6,22 |
IV |
3 |
|
|
(xã Thanh Hưng) |
(xã Thanh Hưng) |
||||||
|
198 |
Kênh Rạch Tràm |
Kênh Tổng Nhỏ |
Rạch Bà Thửa |
2,90 |
V |
3 |
|
|
(phường Thạnh Hòa) |
(xã Mỹ Thành) |
||||||
|
199 |
Kênh Kháng Chiến (có đoạn Bà Bèo) |
Kênh Tổng Lớn |
Kênh Tám Bì |
2,50 |
V |
3 |
|
|
(phường Thanh Hòa) |
(xã Thạnh Phú) |
||||||
|
200 |
Kênh Cả Gáo |
Kênh 10 - Ngã Năm |
Kênh 9 |
7,75 |
V |
3 |
|
|
(xã Mỹ Thành) |
(xã Mỹ Thành) |
||||||
|
201 |
Kênh 9 |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh 8 |
7,74 |
V |
3 |
|
|
(xã Mỹ Thành) |
(xã Mỹ Hội) |
||||||
|
202 |
Kênh Ban Dày |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Ngã ba Sông Lưu |
8,55 |
V |
3 |
|
|
(xã Thạnh Phú) |
(xã Bình Phú) |
||||||
|
203 |
Kênh Chà Là |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh 10 - Ngã Năm |
7,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Thạnh Phú) |
(xã Mỹ Thành) |
||||||
|
204 |
Kênh Tổng Lớn (Rạch Cả Chuối) |
Rạch Cả Chuối |
Kênh Ban Dày |
1,40 |
V |
3 |
|
|
(giáp phường Thanh Hòa) |
(xã Bình Phú) |
|
|||||
|
205 |
Kênh Một Thước |
Kênh 9 |
Ngã ba kênh Đường Nước |
8,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Hậu Mỹ) |
(xã Bình Phú) |
|
|||||
|
206 |
Kênh Cây Cồng |
Sông Năm Thôn |
Ngã ba sông Bình Ninh |
2,75 |
V |
3 |
|
|
(xã Ngũ Hiệp) |
(xã Ngũ Hiệp) |
|
|||||
|
207 |
Kênh Hai Tân |
Sông Năm Thôn |
Sông Bình Ninh |
2,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Ngũ Hiệp) |
(xã Ngũ Hiệp) |
|
|||||
|
208 |
Kênh Mới |
Kênh Chín Chương |
Sông Phú An |
2,00 |
V |
3 |
|
|
(Giáp phường Thanh Hòa) |
(xã Bình Phú) |
|
|||||
|
209 |
Kênh Bang Lợi |
Sông Trà Tân |
Giáp xã Vĩnh Kim (xã Bàn Long cũ) |
7,87 |
V |
3 |
|
|
(xã Long Tiên) |
|
||||||
|
210 |
Rạch Mù U |
Sông Năm Thôn |
Rạch Ông Vàng (cầu Chữ Y) |
3,50 |
V |
3 |
|
|
(xã Ngũ Hiệp) |
(xã Ngũ Hiệp) |
|
|||||
|
211 |
Kênh Phú Thuận (kênh Cả Chuối) |
Kênh Ban Dày |
Kênh Tổng Lớn (giáp phường Thạnh Hòa) |
1,90 |
V |
3 |
|
|
(xã Mỹ Thành) |
|
||||||
|
212 |
Kênh Chùa Tháp |
Kênh Cả Gáo |
Kênh Một Thước |
2,13 |
V |
3 |
|
|
(xã Mỹ Thành) |
(xã Mỹ Thành) |
|
|||||
|
213 |
Kênh Bưng Thôn Trang |
Kênh Một Thước |
Kênh Cả Gáo |
3,75 |
V |
3 |
|
|
(xã Mỹ Thành) |
(xã Mỹ Thành) |
|
|||||
|
214 |
Kênh Láng Cát |
Kênh 500 Bắc Đông |
Kênh Tháp Mười số 2 |
8,03 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 1) |
(xã Hưng Thạnh) |
|
|||||
|
215 |
Kênh Chín Hấn |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Bắc Đông |
7,53 |
IV |
3 |
|
|
(xã Hưng Thạnh) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
216 |
Kênh Tây |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Bắc Đông |
10,86 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 2) |
(xã Tân Phước 2) |
|
|||||
|
217 |
Kênh 1 |
Kênh Xáng Long Định |
Kênh Năng |
6,66 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
218 |
Kênh 2 |
Kênh Xáng Long Định |
Kênh Năng |
7,25 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
219 |
Kênh 3 |
Kênh Xáng Long Định |
Kênh Năng |
8,03 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
220 |
Kênh Cà Dăm |
Kênh 2 |
Kênh Tháp Mười số 2 |
6,41 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
221 |
Kênh Sáu Ầu |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh 1 |
6,81 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
222 |
Kênh Xáng Đồn |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh 1 |
6,87 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Lập 2) |
(xã Tân Lập 1) |
|
|||||
|
223 |
Kênh tuyến 7A |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh 1 |
7,20 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 3) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
224 |
Rạch Tràm Sập |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
4,56 |
V |
3 |
|
|
(xã Hưng Thạnh) |
(xã Hưng Thạnh) |
|
|||||
|
225 |
Kênh Cống Bọng |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
3,72 |
V |
3 |
|
|
(xã Hưng Thạnh) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
226 |
Kênh Ông Chủ |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
3,89 |
V |
3 |
|
|
(xã Hưng Thạnh) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
227 |
Kênh Rạch Đào |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
4,90 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 1) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
228 |
Kênh Rạch Đình |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
4,76 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 1) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
229 |
Kênh Cống Bà Rãnh |
Kênh Tháp Mười số 2 |
Kênh Trương Văn Sanh |
4,89 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 2) |
(xã Tân Phước 1) |
|
|||||
|
230 |
Kênh Thuộc Nhiêu |
Sông Rạch Gầm |
Giáp ranh xã Tân Phước 1 |
12,50 |
IV |
3 |
|
|
(xã Vĩnh Kim) |
|
||||||
|
231 |
Kênh Phủ Chung |
Kênh 1 |
Kênh Năng |
5,50 |
IV |
3 |
|
|
(xã Long Định) |
(xã Long Hưng) |
|
|||||
|
232 |
Kênh Xoài Hột - Sáu Ầu |
Sông Tiền |
Kênh 1 |
15,80 |
V |
3 |
|
|
(xã Kim Sơn) |
(xã Tân Phước 3) |
|
|||||
|
233 |
Kênh Kháng Chiến |
Kênh Xáng Long Định |
Cầu số 2 |
6,50 |
V |
3 |
|
|
(xã Long Định) |
(xã Bình Trưng) |
|
|||||
|
234 |
Rạch Ông Đạo |
Sông Bảo Định |
Kênh Quản Thọ |
11,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Hương) |
(xã Tân Hương) |
|
|||||
|
235 |
Kênh Lộ Dây Thép |
Kênh Quản Thọ |
Cầu số 2 |
15,30 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Hương) |
(ĐT.874 - xã Bình Trưng) |
|
|||||
|
236 |
Kênh 3 |
Kênh Xáng Long Định |
xã Tân Phú |
4,20 |
IV |
3 |
|
|
(xã Tân Phước 2) |
|
||||||
|
237 |
Rạch Cái Ngang |
Sông Bảo Định |
Cầu Chùa Lương Phước |
1,60 |
V |
3 |
|
|
(phường Đạo Thạnh) |
(xã Trung An) |
|
|||||
|
238 |
Rạch Chợ |
Kênh Chợ Gạo |
Xã Bình Ninh |
3,00 |
IV |
3 |
|
|
(xã Bình Ninh) |
|
||||||
|
239 |
Rạch Thủ Ngữ |
Kênh Chợ Gạo |
Xã Bình Ninh |
3,00 |
IV |
3 |
|
|
(xã Bình Ninh) |
|
||||||
|
240 |
Rạch Bà Lọ |
Kênh Chợ Gạo |
Cống Hòa Định |
0,50 |
V |
3 |
|
|
(xã Bình Ninh) |
|
||||||
|
241 |
Kênh Hội Đồng Quyền |
Đê bao |
Sông Soài Rạp |
1,40 |
V |
3 |
|
|
(xã Gia Thuận) |
(xã Gia Thuận) |
|
|||||
|
242 |
Sông Long Uông |
Cống đập Long Uông |
Sông Cửa Tiểu |
3,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Hòa) |
(xã Tân Hòa) |
|
|||||
|
243 |
Kênh Ban Chón |
Sông Ba Rài |
Kênh Trường Gà |
9,50 |
IV |
3 |
|
|
(phường Thanh Hòa) |
(xã Tân Phú) |
|
|||||
|
244 |
Rạch Cà Mau |
Sông Bà Rài |
Kênh Mỹ Long - Bà Kỳ |
6,50 |
V |
3 |
|
|
(phường Mỹ Phước Tây) |
(xã Tân Phú) |
|
|||||
|
245 |
Kênh Rạch Tràm |
Sông Ba Rài |
Kênh Tổng Nhỏ |
2,10 |
V |
3 |
|
|
(phường Thanh Hòa) |
|
||||||
|
246 |
Kênh Kháng Chiến (có đoạn Bà Bèo) |
Kênh Tổng Lớn |
Kênh ranh giữa xã Tân Phú và phường Mỹ Phước Tây |
8,00 |
V |
3 |
|
|
(xã Tân Bình) |
|
||||||
|
247 |
Kênh Tổng Lớn (rạch Cả Chuối) |
Rạch Tràm |
Rạch Cả Chuối |
3,10 |
V |
3 |
|
|
(phường Thanh Hòa) |
(giáp xã Bình Phú) |
|
|||||
|
248 |
Kênh Mới |
Sông Ba Rài |
Kênh Chín Chương |
0,50 |
V |
3 |
|
|
(phường Thanh Hòa) |
(phường Thanh Hòa) |
|
|||||
|
249 |
Kênh Phú Thuận (kênh Cả Chuối) |
Ranh xã Bình Phú |
Sông Ba Rài |
2,85 |
V |
3 |
|
|
(phường Mỹ Phước Tây) |
|
||||||
|
250 |
Sông Gò Công đoạn cuối |
Cống đập Gò Công |
Cống Nguyễn Văn Côn |
6,48 |
V |
3 |
|
|
(phường Bình Xuân) |
(phường Gò Công) |
|
|||||
|
251 |
Nhánh sông Gò Công |
Sông Gò Công |
Sông Gò Công |
0,82 |
IV |
3 |
|
|
(ngã tư sông giáp với rạch Gò Gừa) |
(phường Sơn Qui) |
|
|||||
|
252 |
Rạch Gò Gừa |
Sông Gò Công |
Đường tỉnh 873 |
2,69 |
IV |
3 |
|
|
(phường Bình Xuân) |
(phường Bình Xuân) |
|
|||||
|
253 |
Nhánh rạch Gò Gừa |
Rạch Gò Gừa |
Đập Gò Gừa |
0,54 |
V |
3 |
|
|
(phường Bình Xuân) |
(ĐT.873 - phường Bình Xuân) |
|
|||||
|
254 |
Sông Sơn Qui |
Sông Gò Công |
Cống Sơn Qui |
1,50 |
V |
3 |
|
|
(phường Sơn Qui) |
(phường Sơn Qui) |
|
|||||
|
255 |
Kênh Salicttes |
Sông Gò Công đoạn cuối |
Cống Salicttes |
2,26 |
V |
3 |
|
|
(phường Gò Công) |
(phường Gò Công) |
|
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh