Quyết định 1986/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 1986/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1986/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 03 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 71/TTr-SDL ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại các quyết định: Số 413/QĐ-UBND ngày 15/8/2025; số 205/QĐ- UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Mã số: 2.001628.000.00.00.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 1.000.000 đồng/giấy phép Kể từ ngày 01/01/2027: 2.000.000 đồng/giấy phép |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch Mã số: 1.004614.000.00.00.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: - 162.500 đồng/ thẻ HDV du lịch quốc tế hoặc nội địa. - 50.000 đồng/ thẻ HDV du lịch tại điểm. Kể từ ngày 01/01/2027: - 325.000 đồng/ thẻ HDV du lịch quốc tế hoặc nội địa. - 100.000 đồng/ thẻ HDV du lịch tại điểm |
X |
|
|
|
3 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm Mã số: 1.001440.000.00.00.H42 |
08 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 50.000 đồng/thẻ Kể từ ngày 01/01/2027: 100.000 đồng/thẻ |
X |
|
|
|
4 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Mã số: 1.004628.000.00.00.H42 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 162.500 đồng/thẻ Kể từ ngày 01/01/2027: 325.000 đồng/thẻ |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
X |
|
|
5 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Mã số: 1.004623.000.00.00.H42 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 162.500 đồng/thẻ Kể từ ngày 01/01/2027: 325.000 đồng/thẻ |
X |
|
|
|
6 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Mã số: 1.001432.000.00.00.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 162.500 đồng/thẻ Kể từ ngày 01/01/2027: 325.000 đồng/thẻ |
X |
|
|
|
7 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã số: 1.004503.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
|
X |
|
|
8 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã số: 1.001455.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
|
X |
|
|
9 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã số: 1.004551.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
10 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã số: 1.004580.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
|
X |
|
|
11 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã số: 1.004572.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
|
X |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1986/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 03 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 71/TTr-SDL ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại các quyết định: Số 413/QĐ-UBND ngày 15/8/2025; số 205/QĐ- UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Mã số: 2.001628.000.00.00.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 1.000.000 đồng/giấy phép Kể từ ngày 01/01/2027: 2.000.000 đồng/giấy phép |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch Mã số: 1.004614.000.00.00.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: - 162.500 đồng/ thẻ HDV du lịch quốc tế hoặc nội địa. - 50.000 đồng/ thẻ HDV du lịch tại điểm. Kể từ ngày 01/01/2027: - 325.000 đồng/ thẻ HDV du lịch quốc tế hoặc nội địa. - 100.000 đồng/ thẻ HDV du lịch tại điểm |
X |
|
|
|
3 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm Mã số: 1.001440.000.00.00.H42 |
08 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 50.000 đồng/thẻ Kể từ ngày 01/01/2027: 100.000 đồng/thẻ |
X |
|
|
|
4 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Mã số: 1.004628.000.00.00.H42 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 162.500 đồng/thẻ Kể từ ngày 01/01/2027: 325.000 đồng/thẻ |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
X |
|
|
5 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Mã số: 1.004623.000.00.00.H42 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 162.500 đồng/thẻ Kể từ ngày 01/01/2027: 325.000 đồng/thẻ |
X |
|
|
|
6 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Mã số: 1.001432.000.00.00.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 162.500 đồng/thẻ Kể từ ngày 01/01/2027: 325.000 đồng/thẻ |
X |
|
|
|
7 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã số: 1.004503.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
|
X |
|
|
8 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã số: 1.001455.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
|
X |
|
|
9 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã số: 1.004551.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
10 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã số: 1.004580.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
|
X |
|
|
11 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã số: 1.004572.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
|
X |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh