Quyết định 1983/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ tại Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1983/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1983/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 07 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 458/QĐ-BNV ngày 21tháng 4 năm 2026 củaBộtrưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 428/TTr-SNV ngày 05 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnhvà các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TẠI
NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH,
QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC) |
||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập Mã TTHC: 1.015021 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07 TTHC) |
||||
|
1 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Mã TTHC: 1.013733 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) Mã TTHC: 1.013730 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
3 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) Mã TTHC: 1.000502 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
4 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Mã TTHC: 1.000436 |
17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
5 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Mã TTHC: 1.000448 |
27 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
6 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Mã TTHC: 1.000464 |
22 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
7 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Mã TTHC: 1.000479 |
27 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài Mã TTHC: 1.013729 |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài Mã TTHC: 1.013728 |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
3 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên Mã TTHC: 1.013727 |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
4 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày Mã TTHC: 1.005132 |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1983/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 07 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 458/QĐ-BNV ngày 21tháng 4 năm 2026 củaBộtrưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 428/TTr-SNV ngày 05 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnhvà các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TẠI
NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH,
QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC) |
||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập Mã TTHC: 1.015021 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07 TTHC) |
||||
|
1 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Mã TTHC: 1.013733 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) Mã TTHC: 1.013730 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
3 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) Mã TTHC: 1.000502 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
4 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Mã TTHC: 1.000436 |
17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
5 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Mã TTHC: 1.000448 |
27 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
6 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Mã TTHC: 1.000464 |
22 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
7 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Mã TTHC: 1.000479 |
27 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài Mã TTHC: 1.013729 |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài Mã TTHC: 1.013728 |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
3 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên Mã TTHC: 1.013727 |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
4 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày Mã TTHC: 1.005132 |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh