Quyết định 1974/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường; Khuyến nông; Thủy lợi; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Tài nguyên nước; Môi trường; địa chất và Khoáng sản; Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 1974/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Trọng Đông |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1974/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2025 |
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG; KHUYẾN NÔNG; THỦY LỢI; KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; TÀI NGUYÊN NƯỚC; MÔI TRƯỜNG; ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN; ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017, Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020, Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023, Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi, số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước, số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 về Khuyến nông, số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi, số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, số 11/2025/NĐ-CP ngày 05/01/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
Căn cứ Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ về quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận có thời hạn đối với doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
Căn cứ Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ về ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ các Quyết định của các Bộ: số 379/QĐ-BNNMT-VP ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; số 5204/QĐ-BQP ngày 04/11/2024 của Bộ Quốc phòng về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị quyết số 23/NĐ-HĐND ngày 12/9/2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc thông qua Đề án phân cấp quản lý nhà nước, ủy quyền trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Chương trình Khuyến nông thành phố Hà Nội giai đoạn 2020-2025;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội: số 4610/QĐ- UBND ngày 22/11/2022 về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/2/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Tờ trình số 95/TTr-SNNMT ngày 27/03/2025,
Thời hạn ủy quyền: Từ ngày ký đến hết ngày 31/12/2025.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này. Định kỳ hằng quý, năm báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện và các vấn đề đột xuất, phát sinh để xin ý kiến chỉ đạo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG
ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(kèm theo Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10 tháng 04 năm 2025 của UBND
thành phố Hà Nội)
|
STT |
Danh mục thủ tục hành chính ủy quyền |
Nội dung ủy quyền |
Ghi chú |
|
|
I |
Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường |
|||
|
01 |
01 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
|
02 |
02 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
|
II |
Lĩnh vực Khuyến Nông |
|||
|
03 |
01 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt Kế hoạch khuyến nông hàng năm. |
|
|
III |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển Nông thôn |
|||
|
04 |
01 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Phê duyệt hỗ trợ dự án/kế hoạch liên kết theo chuỗi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm trong nông nghiệp. |
|
|
IV |
Lĩnh vực Thủy lợi |
|
|
|
|
05 |
01 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
06 |
02 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
07 |
03 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
08 |
04 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
09 |
05 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
10 |
06 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
11 |
07 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
|
|
12 |
08 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
13 |
09 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp lại giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
14 |
10 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp lại giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
15 |
11 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý. |
|
|
16 |
12 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý |
|
|
17 |
13 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước. |
|
|
18 |
14 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công. |
|
|
19 |
15 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp. |
|
|
20 |
16 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước. |
|
|
21 |
17 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
22 |
18 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
V |
Lĩnh vực Tài nguyên nước |
|
|
|
|
23 |
01 |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3000m3/ngày đêm |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
|
24 |
02 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) |
|
|
25 |
03 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000m3/ngày đêm |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
|
26 |
04 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024) |
|
|
27 |
05 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
|
|
28 |
06 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
|
29 |
07 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
|
30 |
08 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
|
31 |
09 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: phê duyệt quyết định trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) |
|
|
VI |
Lĩnh vực Môi trường |
|
|
|
|
32 |
01 |
Cấp giấy phép môi trường |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép môi trường |
|
|
33 |
02 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp đổi giấy phép môi trường |
|
|
34 |
03 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
|
|
35 |
04 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp lại giấy phép môi trường |
|
|
36 |
05 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Phê duyệt kết quả Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) |
|
|
37 |
06 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đến chủ dự án và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án và quỹ bảo vệ môi trường nơi tiếp nhận tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường. |
|
|
38 |
07 |
Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
Ủy quyền thẩm quyền giải quyết và quyết định từ UBND thành phố Hà Nội về Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
|
|
39 |
08 |
Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Ủy quyền thẩm quyền giải quyết và quyết định từ UBND thành phố Hà Nội về Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
|
VII |
Lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu |
|
|
|
|
40 |
09 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án trên địa bàn Thành phố Hà Nội có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu trên 20m³ (tấn) (cấp tỉnh) |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản |
|
|
|
|
41 |
01 |
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: ký Bản xác nhận đăng ký khai thác |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1974/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG; KHUYẾN NÔNG; THỦY LỢI; KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; TÀI NGUYÊN NƯỚC; MÔI TRƯỜNG; ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN; ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017, Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020, Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023, Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi, số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước, số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 về Khuyến nông, số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi, số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, số 11/2025/NĐ-CP ngày 05/01/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
Căn cứ Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ về quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận có thời hạn đối với doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
Căn cứ Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ về ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ các Quyết định của các Bộ: số 379/QĐ-BNNMT-VP ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; số 5204/QĐ-BQP ngày 04/11/2024 của Bộ Quốc phòng về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị quyết số 23/NĐ-HĐND ngày 12/9/2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc thông qua Đề án phân cấp quản lý nhà nước, ủy quyền trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Chương trình Khuyến nông thành phố Hà Nội giai đoạn 2020-2025;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội: số 4610/QĐ- UBND ngày 22/11/2022 về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/2/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Tờ trình số 95/TTr-SNNMT ngày 27/03/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết 41 thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: Khoa học, Công nghệ, Môi trường; Khuyến nông; Thủy lợi; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Tài nguyên nước; Môi trường; Địa chất và khoáng sản; Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Thời hạn ủy quyền: Từ ngày ký đến hết ngày 31/12/2025.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này. Định kỳ hằng quý, năm báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện và các vấn đề đột xuất, phát sinh để xin ý kiến chỉ đạo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG
ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(kèm theo Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10 tháng 04 năm 2025 của UBND
thành phố Hà Nội)
|
STT |
Danh mục thủ tục hành chính ủy quyền |
Nội dung ủy quyền |
Ghi chú |
|
|
I |
Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường |
|||
|
01 |
01 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
|
02 |
02 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
|
II |
Lĩnh vực Khuyến Nông |
|||
|
03 |
01 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt Kế hoạch khuyến nông hàng năm. |
|
|
III |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển Nông thôn |
|||
|
04 |
01 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Phê duyệt hỗ trợ dự án/kế hoạch liên kết theo chuỗi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm trong nông nghiệp. |
|
|
IV |
Lĩnh vực Thủy lợi |
|
|
|
|
05 |
01 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
06 |
02 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
07 |
03 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
08 |
04 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
09 |
05 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
10 |
06 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
11 |
07 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
|
|
12 |
08 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
13 |
09 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp lại giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
14 |
10 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp lại giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
15 |
11 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý. |
|
|
16 |
12 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý |
|
|
17 |
13 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước. |
|
|
18 |
14 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công. |
|
|
19 |
15 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp. |
|
|
20 |
16 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước. |
|
|
21 |
17 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
22 |
18 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của UBND tỉnh |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. |
|
|
V |
Lĩnh vực Tài nguyên nước |
|
|
|
|
23 |
01 |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3000m3/ngày đêm |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
|
24 |
02 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) |
|
|
25 |
03 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000m3/ngày đêm |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
|
|
26 |
04 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024) |
|
|
27 |
05 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
|
|
28 |
06 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
|
29 |
07 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
|
30 |
08 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
|
31 |
09 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: phê duyệt quyết định trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) |
|
|
VI |
Lĩnh vực Môi trường |
|
|
|
|
32 |
01 |
Cấp giấy phép môi trường |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép môi trường |
|
|
33 |
02 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp đổi giấy phép môi trường |
|
|
34 |
03 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
|
|
35 |
04 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp lại giấy phép môi trường |
|
|
36 |
05 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Phê duyệt kết quả Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) |
|
|
37 |
06 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Cấp tỉnh) |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đến chủ dự án và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án và quỹ bảo vệ môi trường nơi tiếp nhận tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường. |
|
|
38 |
07 |
Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
Ủy quyền thẩm quyền giải quyết và quyết định từ UBND thành phố Hà Nội về Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
|
|
39 |
08 |
Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Ủy quyền thẩm quyền giải quyết và quyết định từ UBND thành phố Hà Nội về Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
|
VII |
Lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu |
|
|
|
|
40 |
09 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án trên địa bàn Thành phố Hà Nội có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu trên 20m³ (tấn) (cấp tỉnh) |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản |
|
|
|
|
41 |
01 |
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch |
Ủy quyền thẩm quyền của UBND Thành phố cho Sở Nông nghiệp và Môi trường: ký Bản xác nhận đăng ký khai thác |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh