Quyết định 1909/QĐ-BQP năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Quản lý biên giới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng
| Số hiệu | 1909/QĐ-BQP |
| Ngày ban hành | 19/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Quốc phòng |
| Người ký | Nguyễn Văn Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ
QUỐC PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1909/QĐ-BQP |
Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Tư lệnh Bộ đội Biên phòng tại Tờ trình số 1893/TTr-BĐBP ngày 10 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 21 Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực quản lý biên giới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng (có Phụ lục Danh mục kèm theo).
Điều 2. Các thủ tục hành chính tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại số thứ tự từ 09 - 24 Mục II Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về công bố Bộ thủ tục hành chính hiện hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng và số thứ tự từ 01 - 17 Quyết định số 4534/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý biên giới thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ BIÊN GIỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BQP ngày tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Số Quyết định đã được công bố |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
1.013566 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài nhập cảnh tại cửa khẩu cảng
|
- Quyết định 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng (Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024) - Quyết định 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý biên giới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng (Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025) |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền Việt Nam; tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài nhập cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013566); (2) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài nhập cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013523). |
|
2 |
1.013567 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài xuất cảnh tại cửa khẩu cảng. |
- Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 - Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền Việt Nam; tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài xuất cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013567); (2) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài xuất cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013522). |
|
3 |
1.013574 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền nước ngoài quá cảnh tại cửa khẩu cảng. |
- Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 - Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 03 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài quá cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013574); (2) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền nước ngoài quá cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013525); (3) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt Nam theo tuyến quá cảnh quy định tại Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy (mã TTHC 1.013571). |
|
4 |
1.013573 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền nước ngoài chuyển cảng tại cửa khẩu cảng |
- Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 - Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài chuyển cảng đi tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013573); (2) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài chuyển cảng đến tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013572); (3) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền nước ngoài chuyển cảng tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013528). |
|
5 |
1.013588 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền, thuyền viên, hành khách đi trên tàu chở khách du lịch quốc tế nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng tại cửa khẩu cảng |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền, thuyền viên, hành khách đi trên tàu chở khách du lịch quốc tế nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013588) |
|
6 |
1.013585 |
Thủ tục biên đối với tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền, người đi trên tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, tại cửa khẩu cảng |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền, người đi trên tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013585). |
|
7 |
1.013552 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng |
- Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 - Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013552); (2) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013516). |
|
8 |
1.013548 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng cảng biển đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ điện tử biên phòng cảng biển đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013548). |
|
9 |
1.013586 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu cá Việt Nam, thuyền viên, hành khách đi trên tàu cá Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh đi khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu cá Việt Nam, thuyền viên, hành khách đi trên tàu cá Việt Nam nhập cảnh sau khi đi khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam (mã TTHC 1.013586); (2) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu cá Việt Nam, thuyền viên, hành khách đi trên tàu cá Việt Nam xuất cảnh đi khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam (mã TTHC 1.013518). |
|
10 |
1.013587 |
Thủ tục đăng ký đến, đi đối với phương tiện thủy nội địa đến, rời cửa khẩu cảng |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục đăng ký đến, đi theo cách thức thủ công đối với phương tiện thủy nội địa đến, rời cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013587). |
|
11 |
1.013570 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền có trọng tải từ 200 tấn trở xuống, mang quốc tịch của quốc gia có chung biên giới với Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh tại cửa khẩu cảng thuộc khu vực biên giới của Việt Nam với quốc gia đó |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền có trọng tải từ 200 tấn trở xuống, mang quốc tịch của quốc gia có chung biên giới với Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh tại cửa khẩu cảng thuộc khu vực biên giới của Việt Nam với quốc gia đó (mã TTHC 1.013570). |
|
12 |
1.013569 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi (mã TTHC 1.013569). |
|
13 |
1.013568 |
Thủ tục cấp, tạm dừng và hủy tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử cảng biển đối với người làm thủ tục |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ TTHC: Thủ tục cấp, tạm dừng và hủy tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử cảng biển đối với người làm thủ tục (mã TTHC 1.013568). |
|
14 |
1.013562 |
Thủ tục cấp Giấy phép đi bờ cho thuyền viên nước ngoài |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục cấp Giấy phép đi bờ cho thuyền viên nước ngoài (mã TTHC 1.013562) |
|
15 |
1.013564 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuống tàu cho người Việt Nam và người nước ngoài thuộc các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu thường xuyên xuống tàu thuyền nước ngoài làm việc. |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục cấp Giấy phép xuống tàu thời hạn 12 tháng cho người Việt Nam và người nước ngoài thuộc các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu thường xuyên xuống tàu thuyền nước ngoài làm việc không quá 12 tháng (mã TTHC 1.013564); (2) Thủ tục cấp Giấy phép xuống tàu thời hạn 03 tháng cho người Việt Nam và người nước ngoài thuộc các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu thường xuyên xuống tàu thuyền nước ngoài làm việc không quá 03 tháng (mã TTHC 1.013565). |
|
16 |
1.013575 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài xuống tàu thuyền nước ngoài; người nước ngoài xuống tàu thuyền Việt Nam neo đậu tại cảng để thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan; người điều khiển phương tiện Việt Nam, nước ngoài cập mạn tàu thuyền nước ngoài; thuyền viên nước ngoài xin nghỉ qua đêm trên bờ, xuống các tàu thuyền khác đang neo đậu tại cảng |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 03 TTHC: (1) Thủ tục cấp Giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài xuống tàu thuyền nước ngoài neo đậu tại cảng để thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan; người điều khiển phương tiện Việt Nam, nước ngoài cập mạn tàu thuyền nước ngoài (mã TTHC 1.013575); (2) Thủ tục cấp Giấy phép cho người nước ngoài xuống tàu thuyền Việt Nam neo đậu tại cửa khẩu cảng để thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan (mã TTHC 1.013576); (3) Thủ tục cấp Giấy phép cho thuyền viên nước ngoài xin nghỉ qua đêm trên bờ, xuống các tàu thuyền khác đang neo đậu tại cảng (mã TTHC 1.013563). |
|
17 |
1.013550 |
Thủ tục biên phòng trong cấp thị thực tại cửa khẩu và sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng đối với người nhận thị thực tại cửa khẩu |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền và Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử trong cấp thị thực tại cửa khẩu biên giới đất liền và cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013550); (2) Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng điện tử đối với người nhận thị thực tại cửa khẩu (mã TTHC 1.013517). |
|
18 |
1.013590 |
Thủ tục biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền đối với Đoàn khách du lịch, Đoàn khách công vụ xuất cảnh, nhập cảnh |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền. |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ TTHC: Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với Đoàn khách du lịch, Đoàn khách công vụ xuất cảnh, nhập cảnh (mã TTHC 1.013590). |
|
19 |
1.013592 |
Thủ tục biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền đối với người điều khiển, người đi trên phương tiện, phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ TTHC: Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với người điều khiển, người đi trên phương tiện, phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh (mã TTHC 1.013592). |
|
20 |
1.013591 |
Thủ tục biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền đối với công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ TTHC: Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh (mã TTHC 1.013591). |
|
21 |
1.013589 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ TTHC: Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền (mã TTHC 1.013589). |
|
BỘ
QUỐC PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1909/QĐ-BQP |
Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Tư lệnh Bộ đội Biên phòng tại Tờ trình số 1893/TTr-BĐBP ngày 10 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 21 Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực quản lý biên giới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng (có Phụ lục Danh mục kèm theo).
Điều 2. Các thủ tục hành chính tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại số thứ tự từ 09 - 24 Mục II Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về công bố Bộ thủ tục hành chính hiện hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng và số thứ tự từ 01 - 17 Quyết định số 4534/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý biên giới thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ BIÊN GIỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BQP ngày tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Số Quyết định đã được công bố |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
1.013566 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài nhập cảnh tại cửa khẩu cảng
|
- Quyết định 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng (Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024) - Quyết định 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý biên giới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng (Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025) |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền Việt Nam; tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài nhập cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013566); (2) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài nhập cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013523). |
|
2 |
1.013567 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài xuất cảnh tại cửa khẩu cảng. |
- Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 - Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền Việt Nam; tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài xuất cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013567); (2) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài xuất cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013522). |
|
3 |
1.013574 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền nước ngoài quá cảnh tại cửa khẩu cảng. |
- Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 - Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 03 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài quá cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013574); (2) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền nước ngoài quá cảnh tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013525); (3) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt Nam theo tuyến quá cảnh quy định tại Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy (mã TTHC 1.013571). |
|
4 |
1.013573 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền nước ngoài chuyển cảng tại cửa khẩu cảng |
- Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 - Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài chuyển cảng đi tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013573); (2) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài chuyển cảng đến tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013572); (3) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền nước ngoài, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền nước ngoài chuyển cảng tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013528). |
|
5 |
1.013588 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền, thuyền viên, hành khách đi trên tàu chở khách du lịch quốc tế nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng tại cửa khẩu cảng |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền, thuyền viên, hành khách đi trên tàu chở khách du lịch quốc tế nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013588) |
|
6 |
1.013585 |
Thủ tục biên đối với tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền, người đi trên tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, tại cửa khẩu cảng |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền, người đi trên tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, tại cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013585). |
|
7 |
1.013552 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng |
- Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 - Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013552); (2) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013516). |
|
8 |
1.013548 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng cảng biển đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ điện tử biên phòng cảng biển đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013548). |
|
9 |
1.013586 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu cá Việt Nam, thuyền viên, hành khách đi trên tàu cá Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh đi khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu cá Việt Nam, thuyền viên, hành khách đi trên tàu cá Việt Nam nhập cảnh sau khi đi khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam (mã TTHC 1.013586); (2) Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu cá Việt Nam, thuyền viên, hành khách đi trên tàu cá Việt Nam xuất cảnh đi khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam (mã TTHC 1.013518). |
|
10 |
1.013587 |
Thủ tục đăng ký đến, đi đối với phương tiện thủy nội địa đến, rời cửa khẩu cảng |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục đăng ký đến, đi theo cách thức thủ công đối với phương tiện thủy nội địa đến, rời cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013587). |
|
11 |
1.013570 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền có trọng tải từ 200 tấn trở xuống, mang quốc tịch của quốc gia có chung biên giới với Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh tại cửa khẩu cảng thuộc khu vực biên giới của Việt Nam với quốc gia đó |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền có trọng tải từ 200 tấn trở xuống, mang quốc tịch của quốc gia có chung biên giới với Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh tại cửa khẩu cảng thuộc khu vực biên giới của Việt Nam với quốc gia đó (mã TTHC 1.013570). |
|
12 |
1.013569 |
Thủ tục biên phòng đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi (mã TTHC 1.013569). |
|
13 |
1.013568 |
Thủ tục cấp, tạm dừng và hủy tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử cảng biển đối với người làm thủ tục |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ TTHC: Thủ tục cấp, tạm dừng và hủy tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử cảng biển đối với người làm thủ tục (mã TTHC 1.013568). |
|
14 |
1.013562 |
Thủ tục cấp Giấy phép đi bờ cho thuyền viên nước ngoài |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa từ TTHC: Thủ tục cấp Giấy phép đi bờ cho thuyền viên nước ngoài (mã TTHC 1.013562) |
|
15 |
1.013564 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuống tàu cho người Việt Nam và người nước ngoài thuộc các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu thường xuyên xuống tàu thuyền nước ngoài làm việc. |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục cấp Giấy phép xuống tàu thời hạn 12 tháng cho người Việt Nam và người nước ngoài thuộc các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu thường xuyên xuống tàu thuyền nước ngoài làm việc không quá 12 tháng (mã TTHC 1.013564); (2) Thủ tục cấp Giấy phép xuống tàu thời hạn 03 tháng cho người Việt Nam và người nước ngoài thuộc các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu thường xuyên xuống tàu thuyền nước ngoài làm việc không quá 03 tháng (mã TTHC 1.013565). |
|
16 |
1.013575 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài xuống tàu thuyền nước ngoài; người nước ngoài xuống tàu thuyền Việt Nam neo đậu tại cảng để thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan; người điều khiển phương tiện Việt Nam, nước ngoài cập mạn tàu thuyền nước ngoài; thuyền viên nước ngoài xin nghỉ qua đêm trên bờ, xuống các tàu thuyền khác đang neo đậu tại cảng |
Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
|
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 03 TTHC: (1) Thủ tục cấp Giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài xuống tàu thuyền nước ngoài neo đậu tại cảng để thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan; người điều khiển phương tiện Việt Nam, nước ngoài cập mạn tàu thuyền nước ngoài (mã TTHC 1.013575); (2) Thủ tục cấp Giấy phép cho người nước ngoài xuống tàu thuyền Việt Nam neo đậu tại cửa khẩu cảng để thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan (mã TTHC 1.013576); (3) Thủ tục cấp Giấy phép cho thuyền viên nước ngoài xin nghỉ qua đêm trên bờ, xuống các tàu thuyền khác đang neo đậu tại cảng (mã TTHC 1.013563). |
|
17 |
1.013550 |
Thủ tục biên phòng trong cấp thị thực tại cửa khẩu và sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng đối với người nhận thị thực tại cửa khẩu |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền và Biên phòng cửa khẩu cảng |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ 02 TTHC: (1) Thủ tục biên phòng điện tử trong cấp thị thực tại cửa khẩu biên giới đất liền và cửa khẩu cảng (mã TTHC 1.013550); (2) Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng điện tử đối với người nhận thị thực tại cửa khẩu (mã TTHC 1.013517). |
|
18 |
1.013590 |
Thủ tục biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền đối với Đoàn khách du lịch, Đoàn khách công vụ xuất cảnh, nhập cảnh |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền. |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ TTHC: Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với Đoàn khách du lịch, Đoàn khách công vụ xuất cảnh, nhập cảnh (mã TTHC 1.013590). |
|
19 |
1.013592 |
Thủ tục biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền đối với người điều khiển, người đi trên phương tiện, phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ TTHC: Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với người điều khiển, người đi trên phương tiện, phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh (mã TTHC 1.013592). |
|
20 |
1.013591 |
Thủ tục biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền đối với công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ TTHC: Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh (mã TTHC 1.013591). |
|
21 |
1.013589 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền |
Quyết định số 4357/QĐ-BQP ngày 13/9/2025 |
Quản lý biên giới |
Đội Thủ tục Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền |
Được chuẩn hóa, kết cấu lại từ TTHC: Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền (mã TTHC 1.013589). |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
