Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1897/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng

Số hiệu 1897/QĐ-UBND
Ngày ban hành 25/05/2026
Ngày có hiệu lực 25/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hải Phòng
Người ký Hoàng Minh Cường
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1897/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 25 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ, thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ngày 20/5/2026 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1846/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1847/QĐ- BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 384/TTr-SNNMT ngày 22/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biến đổi khí hậu, chăn nuôi và thú y, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, thủy lợi, tài nguyên nước, môi trường, đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung: 20 thủ tục lĩnh vực biến đổi khí hậu, chăn nuôi và thú y, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, môi trường. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại các Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, tại phụ lục I đính kèm).

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 15 thủ tục lĩnh vực chăn nuôi, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, thủy lợi, tài nguyên nước, đất đai đã được công bố tại Quyết định số 3266/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu, đất đai, đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi, thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, tại phụ lục II đính kèm).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; gỡ bỏ thủ tục hành chính đang niêm yết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố ngay sau khi nhận được Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường; Công thương, Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1897/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

A1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

 

 

 

I

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

 

1

3.000125

Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (viết tắt là Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026).

- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi (viết tắt là Thông tư số 94/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025).

2

1.014948

Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần.

* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân: 425.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần.

- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi (viết tắt là Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021).

II

LĨNH VỰC THÚ Y

 

1

2.001872

Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)

12 ngày làm việc

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng

- Luật Thú y só 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y (viết tắt là Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016).

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (viết tắt là Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018).

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (viết tắt là Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y (viết tắt là Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020).

2

1.003026

Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)

12 ngày làm việc

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng

- Luật Thú y só 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

3

1.002992

Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

05 ngày làm việc

2,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thú y só 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y (viết tắt là Nghị định số 80/2022/NĐ- CP ngày 13/10/2022).

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

4

2.001558

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

- Trường hợp không phải lấy mẫu xét nghiệm, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc

- Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc

- Trường hợp không phải lấy mẫu xét nghiệm, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc

- Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Biểu phí công tác thú y kèm theo (ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020)

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.

- Luật Thú y só 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản (viết tắt là Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026).

5

2.001515

Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

01 ngày làm việc

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thú y só 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026.

6

2.001524

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

04 ngày làm việc

02 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thú y só 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026.

7

1.002571

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh

- Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: 05 ngày làm việc

- Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026; sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: 01 ngày làm việc

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

- Trường hợp không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch, nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc.

- Trường hợp động vật, lô hàng sản phẩm động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc

- Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch.

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu:

- Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: 01 ngày làm việc.

- Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh

- Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: 04 ngày làm việc

- Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026; sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: 01 ngày làm việc

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

- Trường hợp không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch, nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc.

- Trường hợp động vật, lô hàng sản phẩm động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: 04 ngày làm việc

- Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch.

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu:

- Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: 01 ngày làm việc.

- Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Biểu phí công tác thú y kèm theo (ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020)

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.

- Luật Thú y só 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn (viết tắt là Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026).

A2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

 

 

I

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

 

1

1.013644

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh

Trong thời hạn không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Đê điều số 79/2006/QH11 năm 2006.

- Luật số 60/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...