Quyết định 183/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 183/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 183/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 2145/QĐ-BVHTTDL ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền; Quyết định số 5041/QĐ-BVHTTDL ngày 31 ngày 12 năm 2025 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính nội bộ (TTHC NB) và nội dung cụ thể từng TTHC NB trong hệ thống hành chính nhà nước ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. TTHC NB cấp tỉnh: 60 thủ tục
+ TTHC mới ban hành: 11 thủ tục;
+ TTHC giữ nguyên: 49 thủ tục.
2. TTHC NB cấp xã: 07 thủ tục
+ TTHC mới ban hành: 02 thủ tục;
+ TTHC giữ nguyên: 05 thủ tục.
(Có kèm Phụ lục gồm: Phụ lục 1: Danh mục TTHC NB; Phụ lục 2: Nội dung, cụ thể từng TTHC NB).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 2872/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (cũ) về việc công bố TTHC NB trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Quyết định số 516/QĐ-UBND-HC ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (cũ) về việc công bố TTHC NB trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, Quyết định số 1203/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố TTHC NB mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC NGÀNH VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định
số 183/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp)
|
TT |
Tên TTHC NB |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. TTHC NB CẤP TỈNH |
|||
|
I. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA |
|||
|
1. |
TTHC NB MỚI BAN HÀNH |
||
|
1 |
Thủ tục xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
2 |
Thủ tục hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
4 |
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh/cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
Thủ tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
6 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
7 |
Thủ tục phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu được ghi danh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
8 |
Thủ tục phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
9 |
Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
10 |
Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
11 |
Thủ tục xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
2 |
TTHC NB GIỮ NGUYÊN |
||
|
12 |
Thủ tục đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh và di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc sở hữu toàn dân |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở VHTTDL) |
|
13 |
Kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
14 |
Phê duyệt danh mục tên đường và công trình công cộng |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh/ HĐND cấp tỉnh |
|
15 |
Đặt mới, đổi tên đường phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh/ HĐND tỉnh |
|
16 |
Hồ sơ đề nghị lập hồ sơ khoa học đề nghị xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
17 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch khảo cổ |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
18 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
19 |
Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
20 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
21 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
22 |
Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
23 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
24 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
25 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
26 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
27 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
28 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
29 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
30 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
31 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
32 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
33 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
34 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
35 |
Thủ tục lấy ý kiến Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
36 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
37 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
38 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
39 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
40 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
41 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
42 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
43 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
44 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
45 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm trong khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
46 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
47 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
48 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
49 |
Thủ tục phê duyệt đề cương trưng bày bảo tàng công lập (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
50 |
Thủ tục quyết định việc tổ chức liên hoan 01 hoặc nhiều di sản văn hóa phi vật thể trong phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
51 |
Thủ tục tổ chức trưng bày, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
52 |
Thủ tục phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
53 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch quản lý, điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
54 |
Thủ tục phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ |
|||
|
55 |
Thủ tục quyết định tổ chức bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ |
Văn hóa cơ sở |
UBND tỉnh |
|
III. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM |
|||
|
56 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
UBND tỉnh |
|
57 |
Thủ tục điều chỉnh quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
UBND tỉnh |
|
IV. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI |
|||
|
58 |
Cung cấp thông tin giải thích, làm rõ các thông tin sai lệch (địa phương) |
Thông tin đối ngoại |
Sở VHTTDL |
|
V. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||
|
59 |
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm dạng in (địa phương) |
Xuất bản, in và phát hành |
Sở VHTTDL |
|
60 |
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm điện tử (địa phương) |
Xuất bản, in và phát hành |
Sở VHTTDL |
|
B. TTHC NB CẤP XÃ |
|||
|
I. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA |
|||
|
1. TTHC NB MỚI BAN HÀNH |
|||
|
1 |
Thủ tục thành lập Câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể |
Di sản văn hóa |
UBND cấp xã |
|
2 |
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước (cấp xã) |
Di sản văn hóa |
UBND cấp xã |
|
II. LĨNH VỰC HƯƠNG ƯỚC, QUY ƯỚC |
|||
|
1. TTHC NB GIỮ NGUYÊN |
|||
|
3 |
Công nhận Quy ước |
Hương ước, quy ước |
UBND cấp xã |
|
4 |
Tạm ngừng thực hiện Quy ước |
Hương ước, quy ước |
UBND cấp xã |
|
5 |
Bãi bỏ Quy ước |
Hương ước, quy ước |
UBND cấp xã |
|
III. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ |
|||
|
1. TTHC NB GIỮ NGUYÊN |
|||
|
6 |
Xét tặng danh hiệu “Khu phố, khóm, ấp văn hóa” |
Văn hóa cơ sở |
UBND cấp xã |
|
7 |
Xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” |
Văn hóa cơ sở |
UBND cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 183/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 2145/QĐ-BVHTTDL ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền; Quyết định số 5041/QĐ-BVHTTDL ngày 31 ngày 12 năm 2025 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính nội bộ (TTHC NB) và nội dung cụ thể từng TTHC NB trong hệ thống hành chính nhà nước ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. TTHC NB cấp tỉnh: 60 thủ tục
+ TTHC mới ban hành: 11 thủ tục;
+ TTHC giữ nguyên: 49 thủ tục.
2. TTHC NB cấp xã: 07 thủ tục
+ TTHC mới ban hành: 02 thủ tục;
+ TTHC giữ nguyên: 05 thủ tục.
(Có kèm Phụ lục gồm: Phụ lục 1: Danh mục TTHC NB; Phụ lục 2: Nội dung, cụ thể từng TTHC NB).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 2872/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (cũ) về việc công bố TTHC NB trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Quyết định số 516/QĐ-UBND-HC ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (cũ) về việc công bố TTHC NB trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, Quyết định số 1203/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố TTHC NB mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC NGÀNH VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định
số 183/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp)
|
TT |
Tên TTHC NB |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. TTHC NB CẤP TỈNH |
|||
|
I. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA |
|||
|
1. |
TTHC NB MỚI BAN HÀNH |
||
|
1 |
Thủ tục xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
2 |
Thủ tục hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
4 |
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh/cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
Thủ tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
6 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
7 |
Thủ tục phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu được ghi danh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
8 |
Thủ tục phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
9 |
Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
10 |
Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
11 |
Thủ tục xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
2 |
TTHC NB GIỮ NGUYÊN |
||
|
12 |
Thủ tục đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh và di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc sở hữu toàn dân |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở VHTTDL) |
|
13 |
Kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
14 |
Phê duyệt danh mục tên đường và công trình công cộng |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh/ HĐND cấp tỉnh |
|
15 |
Đặt mới, đổi tên đường phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh/ HĐND tỉnh |
|
16 |
Hồ sơ đề nghị lập hồ sơ khoa học đề nghị xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
17 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch khảo cổ |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
18 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
19 |
Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
20 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
21 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
22 |
Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
23 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
24 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
25 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
26 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
27 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
28 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
29 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
30 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
31 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
32 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
33 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
34 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
35 |
Thủ tục lấy ý kiến Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
36 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
37 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
38 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
39 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
40 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
41 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
42 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
43 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
44 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
45 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm trong khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
46 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
47 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
48 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL |
|
49 |
Thủ tục phê duyệt đề cương trưng bày bảo tàng công lập (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
50 |
Thủ tục quyết định việc tổ chức liên hoan 01 hoặc nhiều di sản văn hóa phi vật thể trong phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
51 |
Thủ tục tổ chức trưng bày, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
52 |
Thủ tục phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
53 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch quản lý, điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
54 |
Thủ tục phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
UBND tỉnh |
|
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ |
|||
|
55 |
Thủ tục quyết định tổ chức bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ |
Văn hóa cơ sở |
UBND tỉnh |
|
III. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM |
|||
|
56 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
UBND tỉnh |
|
57 |
Thủ tục điều chỉnh quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
UBND tỉnh |
|
IV. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI |
|||
|
58 |
Cung cấp thông tin giải thích, làm rõ các thông tin sai lệch (địa phương) |
Thông tin đối ngoại |
Sở VHTTDL |
|
V. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||
|
59 |
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm dạng in (địa phương) |
Xuất bản, in và phát hành |
Sở VHTTDL |
|
60 |
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm điện tử (địa phương) |
Xuất bản, in và phát hành |
Sở VHTTDL |
|
B. TTHC NB CẤP XÃ |
|||
|
I. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA |
|||
|
1. TTHC NB MỚI BAN HÀNH |
|||
|
1 |
Thủ tục thành lập Câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể |
Di sản văn hóa |
UBND cấp xã |
|
2 |
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước (cấp xã) |
Di sản văn hóa |
UBND cấp xã |
|
II. LĨNH VỰC HƯƠNG ƯỚC, QUY ƯỚC |
|||
|
1. TTHC NB GIỮ NGUYÊN |
|||
|
3 |
Công nhận Quy ước |
Hương ước, quy ước |
UBND cấp xã |
|
4 |
Tạm ngừng thực hiện Quy ước |
Hương ước, quy ước |
UBND cấp xã |
|
5 |
Bãi bỏ Quy ước |
Hương ước, quy ước |
UBND cấp xã |
|
III. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ |
|||
|
1. TTHC NB GIỮ NGUYÊN |
|||
|
6 |
Xét tặng danh hiệu “Khu phố, khóm, ấp văn hóa” |
Văn hóa cơ sở |
UBND cấp xã |
|
7 |
Xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” |
Văn hóa cơ sở |
UBND cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
