Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1801/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu 1801/QĐ-UBND
Ngày ban hành 25/09/2026
Ngày có hiệu lực 25/09/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lạng Sơn
Người ký Trần Thanh Nhàn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1801/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 25 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP);

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 121/TTr-SCT ngày 22/9/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;                               
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTTH, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (HVT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Nhàn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1801/QĐ-UBND ngày 25/9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH (35 TTHC)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

01

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (1.014260)

29 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 31 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(2) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(3) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

02

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014261)

80 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 36, 42, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

03

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014262)

34 ngày làm việc

(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 38, 44, 110, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

04

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014263)

26 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 37, 44, 110, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

05

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014264)

- 14 ngày làm việc[1].

- 26 ngày làm việc[2].

(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 39, 44, 110, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

06

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014268)

26 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 41, 44, 110, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

07

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (1.014271)

- 26 ngày làm việc[3]

- 29 ngày làm việc[4]

(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 40, 44, 110, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

08

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (1.014273)

24 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 68 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

09

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản, xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm (1.014789)

24 ngày làm việc

(1) Điều 42 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 45 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

10

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (1.014291)

12 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

(1) Điều 47 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 34 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

11

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014466)

- 57 ngày làm việc[5].

- 34 ngày làm việc[6].

- 32 ngày làm việc[7].

 

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 50, 51 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 49, 50, 54, 54a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

12

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (1.014289)

09 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 73 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(3) Điều 6 Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

13

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV (1.014290)

10 ngày làm việc

(1) Điều 73 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(3) Điều 7 Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

14

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014788)

26 ngày làm việc

(1) Điều 59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(2) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(3) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

15

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014257)

- 12 ngày làm việc[8].

- 22 ngày làm việc[9].

- 55 ngày làm việc[10].

- 70 ngày làm việc[11].

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 61, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

16

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014265)

- 55 ngày làm việc[12].

- 70 ngày làm việc[13].

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 61, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

17

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014266)

- 10 ngày làm việc[14].

- 18 ngày làm việc[15].

- 34 ngày làm việc[16].

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 62, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

18

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014267)

- 05 ngày làm việc[17].

- 10 ngày làm việc[18].

- 17 ngày làm việc[19].

- 18 ngày làm việc[20].

- 34 ngày làm việc[21].

 

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 64, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

19

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014269)

- 25 ngày làm việc[22].

- 34 ngày làm việc[23].

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 65, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

20

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014270)

34 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 66, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

21

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014272)

- 17 ngày làm việc[24]

- 34 ngày làm việc[25].

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 61, 67, 153 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(7) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

22

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014295)

- 90 ngày[26];

- Trước 31/12/2026[27].

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 99 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 131, 140 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

23

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (1.014274)

63 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

(1) Điều 82, 83 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 103 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

24

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (1.014276)

60 ngày làm việc

(1) Điều 82, 83 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 104 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

25

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (1.014277)

26 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 82, 83 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 105 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

26

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (1.014278)

- 07 ngày làm việc[28].

- 29 ngày làm việc[29].

- 50 ngày làm việc[30].

 

(1) Điều 84 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 106 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

27

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (1.014279)

26 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 69 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 79, 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

28

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (1.014280)

16 ngày làm việc

(1) Điều 69 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 80, 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

29

Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (1.014281)

- 16 ngày làm việc[31]

- 09 ngày làm việc[32].

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 69 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 81, 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

30

Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (1.014282)

16 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 69 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 82, 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

31

Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản (1.014283)

16 ngày làm việc

(1) Điều 69 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 83, 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(5) Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

32

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014256)

- 44 ngày làm việc[33].

- 13 ngày làm việc[34].

- 11 ngày làm việc[35].

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

(1) Điều 75 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 96, 97, 98 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

33

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (1.014292)

09 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 26 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

34

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (1.014787)

22 ngày làm việc

(1) Điều 04 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 100a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

35

Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia (1.014294)

13 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 33 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 31 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

 II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)

Số TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

01

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (1.014258)

- 13 ngày làm việc[36].

- 44 ngày làm việc[37].

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

(1) Điều 75 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 96, 97, 98 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

02

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (1.014259)

90 ngày

(1) Điều 99 Luật Địa chất và khoáng sản.

(2) Điều 131, 140 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

 

[1] Trường hợp thay đổi tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản

[2] Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

[3] Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III

[4] Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm

[5] Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II

[6] Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...