Quyết định 1787/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Hải Phòng theo Nghị quyết 19/2026/NQ-CP
| Số hiệu | 1787/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1787/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ Công ThươngvVề việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2439/TTr- SCT ngày 08/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương:
- Danh mục 93 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành (phân cấp) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Công Thương có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định. Đồng thời có trách nhiệm xây dựng/gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính tại Phụ lục II có hiệu lực kể từ ngày 28/5/2026 (theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH
PHỦ
(Kèm theo Quyết định
số 1787/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (64 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (64 TTHC) |
|||||||
|
A1. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (16 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.000376 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành) |
- 3,5 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) - 04 ngày làm việc tại Sở Công Thương và 05 ngày làm việc của Bộ quản lý chuyên ngành (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương Quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ- CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. - Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài. - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20 ngày 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
2.000129 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành) |
- 2,5 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) - 04 ngày làm việc tại Sở Công Thương và 05 ngày làm việc của Bộ quản lý chuyên ngành (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
3. |
2.000063 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
- 3,5 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) - 04 ngày làm việc tại Sở Công Thương và 05 ngày làm việc của Bộ quản lý chuyên ngành (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
3.000.000 đồng/Giấy phép |
|
|
4. |
2.000347 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
- 2,5 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) - 04 ngày làm việc tại Sở Công Thương và 05 ngày làm việc của Bộ quản lý chuyên ngành (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
1.500.000 đồng/Giấy phép |
|
|
5. |
2.000255 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí) |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; - Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; - Luật đầu tư ngày 11 tháng 12 năm 2025; - Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; - Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Nghị định số 146/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộcquản lý của Bộ Công Thương. |
|
6. |
2.000370 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
28 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
14 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
7. |
2.000362 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
28 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
14 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
8. |
2.000351 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
28 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
14 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
9. |
2.000330 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
10. |
2.000272 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
11. |
2.000361 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
12. |
1.000774 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
29 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
13. |
2.000322 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
14. |
2.002166 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
58 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
29 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
15. |
1.001441 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
16. |
2.000662 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
55 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
27,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
A2. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (06 TTHC) |
|||||||
|
1. |
2.000673 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (Theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 71/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính, thời gian hiệu lực đến hết 31/12/2026) |
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; - Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; - Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; - Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; - Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; - Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
2.000669 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
3. |
2.000672 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
4. |
2.000648 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (Theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 71/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính, thời gian hiệu lực đến hết 31/12/2026) |
|
|
5. |
2.000645 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
6. |
2.000647 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
A3. LĨNH VỰC ĐIỆN (08 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.013401 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
2.100.000 |
- Luật điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; + Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Thông tư số 30/2026/TT-BCT ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
2. |
1.013411 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
800.000 |
|
|
3. |
1.013412 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
700.000 |
|
|
4. |
1.013416 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
700.000 |
|
|
5. |
1.013417 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
7 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
(1) 1.050.000 (Đối với lĩnh vực phát điện) (2) 400.000 (đối với lĩnh vực phân phối điện; (3) 350.000 (đối với lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện) |
|
|
6. |
1.013418 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
7 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
(1) 1.050.000 (Đối với lĩnh vực phát điện) (2) 400.000 (đối với lĩnh vực phân phối điện; (3) 350.000 (đối với lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện) |
|
|
7. |
1.013419 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
7 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
(1) 1.050.000 (Đối với lĩnh vực phát điện) (2) 400.000 (đối với lĩnh vực phân phối điện; (3) 350.000 (đối với lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện); (4) Miễn phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực đối với trường hợp do thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực khi thực hiện sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp. |
|
|
8. |
1.013420 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
7 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
(1) 1.050.000 (Đối với lĩnh vực phát điện) (2) 400.000 (đối với lĩnh vực phân phối điện; (3) 350.000 (đối với lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện) |
|
|
A4. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (04 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.000981 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ Công Thương; + Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; + Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP + Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; + Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; + Thông tư sô 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. + Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
2. |
1.000172 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ Công Thương; + Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá. + Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. + Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. + Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. + Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
|
3. |
1.000949 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
|
|
4. |
1.001335 |
Chấp thuận Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
|
|
A5. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (13 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.001399 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài tại Việt Nam |
- 15 ngày làm việc - 40 ngày (trường hợp phải xin ý kiến của các Bộ: Công an, Quốc phòng) |
- 15 ngày làm việc - 40 ngày (trường hợp phải xin ý kiến của các Bộ: Công an, Quốc phòng) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; - Nghị định số 14/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
1.001391 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài tại Việt Nam |
- 8 ngày làm việc |
- 8 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
3. |
1.001384 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài tại Việt Nam |
- 10 ngày làm việc theo điểm a khoản 1a Điều 28/2018/NĐ-CP. - 26 ngày đối với hồ sơ theo điểm b khoản 1a Điều 28/2018/NĐ-CP. |
- 10 ngày làm việc theo điểm a khoản 1a Điều 28/2018/NĐ-CP. - 26 ngày đối với hồ sơ theo điểm b khoản 1a Điều 28/2018/NĐ-CP. |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
4. |
1.001076 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài tại Việt Nam |
- 8 ngày làm việc |
- 8 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; - Nghị định số 14/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương. |
|
5. |
1.001036 |
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài tại Việt Nam |
Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc |
Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
6. |
2.000033 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Không quy định |
Không quy định |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; - Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
|
7. |
2.001474 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Không quy định |
Không quy định |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
8. |
2.000004 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; - Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
|
9. |
2.000002 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
10 |
2.000026 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; - Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
|
11 |
2.000133 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
12 |
2.000131 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
13 |
2.000001 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
A6. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (06 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.001062 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công TP. Hải Phòng |
Không có |
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại + Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương + Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
1.000890 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
04 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
3. |
1.000350 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31/5/2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam. - Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27/9/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam. - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộcquản lý của Bộ Công Thương. - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
|
4. |
1.005405 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
7,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
5. |
1.005406 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
6. |
1.001238 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; + Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; + Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
A7. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (10 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.014728 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính. - 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
- 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính) - 13 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính). |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
1.014732 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính. - 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
- 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính) - 13 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính). |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
3. |
1.014735 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính. - 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
- 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính) - 13 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính). |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
4. |
1.014734 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- 2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
5. |
1.014733 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính. - 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
- 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính) - 13 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính). |
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
6. |
1.014721 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính) - 15 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- 6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác nơi đặt trụ sở chính) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
7. |
1.014720 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- 6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
8. |
1.014714 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- 6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
9. |
2.002834 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
3 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
10 |
1.014710 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- 6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
A8. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.012427 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệ |
43 ngày làm việc |
21,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp. - Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp. - Quyết định số 200/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của UBND thành phố ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (29 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1787/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ Công ThươngvVề việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2439/TTr- SCT ngày 08/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương:
- Danh mục 93 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành (phân cấp) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Công Thương có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định. Đồng thời có trách nhiệm xây dựng/gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính tại Phụ lục II có hiệu lực kể từ ngày 28/5/2026 (theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH
PHỦ
(Kèm theo Quyết định
số 1787/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (64 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (64 TTHC) |
|||||||
|
A1. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (16 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.000376 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành) |
- 3,5 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) - 04 ngày làm việc tại Sở Công Thương và 05 ngày làm việc của Bộ quản lý chuyên ngành (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương Quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ- CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. - Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài. - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20 ngày 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
2.000129 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành) |
- 2,5 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) - 04 ngày làm việc tại Sở Công Thương và 05 ngày làm việc của Bộ quản lý chuyên ngành (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
3. |
2.000063 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
- 3,5 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) - 04 ngày làm việc tại Sở Công Thương và 05 ngày làm việc của Bộ quản lý chuyên ngành (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
3.000.000 đồng/Giấy phép |
|
|
4. |
2.000347 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
- 2,5 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) - 04 ngày làm việc tại Sở Công Thương và 05 ngày làm việc của Bộ quản lý chuyên ngành (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
1.500.000 đồng/Giấy phép |
|
|
5. |
2.000255 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí) |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; - Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; - Luật đầu tư ngày 11 tháng 12 năm 2025; - Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; - Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Nghị định số 146/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộcquản lý của Bộ Công Thương. |
|
6. |
2.000370 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
28 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
14 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
7. |
2.000362 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
28 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
14 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
8. |
2.000351 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
28 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
14 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
9. |
2.000330 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
10. |
2.000272 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
11. |
2.000361 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
12. |
1.000774 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
29 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
13. |
2.000322 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
14. |
2.002166 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
58 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
29 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
15. |
1.001441 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
16. |
2.000662 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
55 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
27,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
A2. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (06 TTHC) |
|||||||
|
1. |
2.000673 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (Theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 71/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính, thời gian hiệu lực đến hết 31/12/2026) |
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; - Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; - Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; - Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; - Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; - Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
2.000669 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
3. |
2.000672 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
4. |
2.000648 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (Theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 71/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính, thời gian hiệu lực đến hết 31/12/2026) |
|
|
5. |
2.000645 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
6. |
2.000647 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
A3. LĨNH VỰC ĐIỆN (08 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.013401 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
2.100.000 |
- Luật điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; + Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Thông tư số 30/2026/TT-BCT ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
2. |
1.013411 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
800.000 |
|
|
3. |
1.013412 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
700.000 |
|
|
4. |
1.013416 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
700.000 |
|
|
5. |
1.013417 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
7 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
(1) 1.050.000 (Đối với lĩnh vực phát điện) (2) 400.000 (đối với lĩnh vực phân phối điện; (3) 350.000 (đối với lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện) |
|
|
6. |
1.013418 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
7 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
(1) 1.050.000 (Đối với lĩnh vực phát điện) (2) 400.000 (đối với lĩnh vực phân phối điện; (3) 350.000 (đối với lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện) |
|
|
7. |
1.013419 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
7 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
(1) 1.050.000 (Đối với lĩnh vực phát điện) (2) 400.000 (đối với lĩnh vực phân phối điện; (3) 350.000 (đối với lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện); (4) Miễn phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực đối với trường hợp do thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực khi thực hiện sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp. |
|
|
8. |
1.013420 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
7 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
(1) 1.050.000 (Đối với lĩnh vực phát điện) (2) 400.000 (đối với lĩnh vực phân phối điện; (3) 350.000 (đối với lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện) |
|
|
A4. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (04 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.000981 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ Công Thương; + Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; + Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP + Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; + Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; + Thông tư sô 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. + Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
2. |
1.000172 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ Công Thương; + Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá. + Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. + Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. + Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. + Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
|
3. |
1.000949 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
|
|
4. |
1.001335 |
Chấp thuận Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
|
|
A5. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (13 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.001399 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài tại Việt Nam |
- 15 ngày làm việc - 40 ngày (trường hợp phải xin ý kiến của các Bộ: Công an, Quốc phòng) |
- 15 ngày làm việc - 40 ngày (trường hợp phải xin ý kiến của các Bộ: Công an, Quốc phòng) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; - Nghị định số 14/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
1.001391 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài tại Việt Nam |
- 8 ngày làm việc |
- 8 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
3. |
1.001384 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài tại Việt Nam |
- 10 ngày làm việc theo điểm a khoản 1a Điều 28/2018/NĐ-CP. - 26 ngày đối với hồ sơ theo điểm b khoản 1a Điều 28/2018/NĐ-CP. |
- 10 ngày làm việc theo điểm a khoản 1a Điều 28/2018/NĐ-CP. - 26 ngày đối với hồ sơ theo điểm b khoản 1a Điều 28/2018/NĐ-CP. |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
4. |
1.001076 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài tại Việt Nam |
- 8 ngày làm việc |
- 8 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; - Nghị định số 14/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương. |
|
5. |
1.001036 |
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài tại Việt Nam |
Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc |
Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
6. |
2.000033 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Không quy định |
Không quy định |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; - Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
|
7. |
2.001474 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Không quy định |
Không quy định |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
8. |
2.000004 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; - Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
|
9. |
2.000002 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
10 |
2.000026 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; - Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
|
11 |
2.000133 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
12 |
2.000131 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
13 |
2.000001 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
|
|
A6. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (06 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.001062 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công TP. Hải Phòng |
Không có |
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại + Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương + Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
1.000890 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
04 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
3. |
1.000350 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31/5/2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam. - Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27/9/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam. - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộcquản lý của Bộ Công Thương. - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
|
4. |
1.005405 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
7,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
5. |
1.005406 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
|
|
6. |
1.001238 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không có |
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; + Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; + Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
A7. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (10 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.014728 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính. - 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
- 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính) - 13 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính). |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
1.014732 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính. - 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
- 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính) - 13 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính). |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
3. |
1.014735 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính. - 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
- 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính) - 13 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính). |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
4. |
1.014734 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- 2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
5. |
1.014733 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính. - 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
- 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính) - 13 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính). |
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
6. |
1.014721 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính) - 15 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- 6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác nơi đặt trụ sở chính) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
7. |
1.014720 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- 6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
8. |
1.014714 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- 6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
9. |
2.002834 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
3 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
10 |
1.014710 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- 6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính) |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
|
|
A8. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.012427 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệ |
43 ngày làm việc |
21,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố - Trung tâm PVHCC cấp xã |
Không quy định |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp. - Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp. - Quyết định số 200/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của UBND thành phố ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (29 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định TTHC bãi bỏ |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (26 TTHC) |
|||
|
A1. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC ( 12 TTHC) |
|||
|
1. |
1.001338 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
2. |
2.000190 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
|
|
3. |
1.001323 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
|
|
4. |
2.000176 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
|
|
5. |
2.000598 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
|
|
6. |
2.000167 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
|
|
7. |
2.000637 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
|
|
8. |
2.000640 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
|
|
9. |
2.000197 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
|
|
10. |
2.000626 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
|
|
11. |
2.000204 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
|
|
12. |
2.000622 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
|
|
A2. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (03 TTHC) |
|||
|
1. |
1.000667 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
2. |
1.000162 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
|
3. |
1.013780 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
|
A3. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (11 TTHC) |
|||
|
1. |
1.003438 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh(nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
2. |
1.004155 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
|
|
3. |
1.000551 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
|
|
4. |
1.004181 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
5. |
2.001758 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
|
|
6. |
2.001264 |
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới |
|
|
7. |
1.013779 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
|
|
8. |
1.001419 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
|
|
9. |
1.001380 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau |
|
|
10. |
1.001298 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
|
|
11. |
1.001370 |
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC) |
|||
|
B1. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (03 TTHC) |
|||
|
1. |
2.000181 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
2. |
2.000162 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
|
|
3. |
2.000150 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (PHÂN CẤP) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định
số 1787/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (12 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
A. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (10 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.014700 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
5 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
+ Luật Hoá chất số 69/2025/QH15. + Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. + Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. + Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định 5 cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. + Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
1.014701 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
3 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
|
|
3. |
1.014702 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
5 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
|
|
4. |
1.014703 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
3 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
|
|
5. |
1.014707 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
5 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
|
|
6. |
1.014708 |
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
3 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
|
|
7. |
1.014709 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
5 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
+ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024; + Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024; + Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008; + Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018; + Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020; + Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy; + Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. + Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. + Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
|
8. |
1.013340 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
|
9. |
1.013350 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
|
10. |
1.013351 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
|
|
B. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (02 TTHC) |
|||||||
|
1. |
1.012168 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công TP. Hải Phòng |
Không quy định |
- Nghị định số 77/2023/NĐ-CP ngày 02/11/2023 về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên thái bình dương; - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộcquản lý của Bộ Công Thương; - Nghị định số 66/2024/NĐ-CP ngày 17/06/2024 của Chính phủ quy định về việc quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu và Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len. - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộcquản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
1.012527 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công TP. Hải Phòng |
Không quy định |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh