Quyết định 1720/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1720/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 21/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Trịnh Minh Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 1720/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 21 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3907/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 390/TTr-SNNMT ngày 13/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp xã đủ điều kiện thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế các thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 mục II; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 mục III; số thứ tự 1 mục IV; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 mục V; số thứ tự 1, 2 mục VI; số thứ tự 1 mục VII; số thứ tự 1, 2, 3 mục VIII; số thứ tự 1, 2, 3, 4 mục IX; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 mục X; số thứ tự 1, 2, 3 mục XI; số thứ tự 1,2 mục XII; số thứ tự 1,2,3 mục XIII, phần A, phụ lục I và các thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục I, phần B, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức triển khai tiếp nhận và giải quyết hồ sơ trực tuyến; hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh có trách nhiệm cập nhật các dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; tích hợp, cung cấp các dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần theo Danh mục trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC TTHC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; UBND CẤP XÃ ĐỦ ĐIỀU
KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
(Ban hành kèm theo 1720/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính/Dịch vụ công |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN |
||
|
1 |
1.000.987 |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.000.970 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.000.943 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
-Như trên- |
|
4 |
1.013.861 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc thế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
-Như trên- |
|
II |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC |
||
|
1 |
1.012.500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012.501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
-Như trên- |
|
3 |
1.012.503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất. |
Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.012.504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước đất. |
-Như trên- |
|
5 |
1.012.505 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.004.253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
-Như trên- |
|
7 |
1.009.669 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành. |
-Như trên- |
|
8 |
2.001.770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành. |
-Như trên- |
|
9 |
1.004.283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
-Như trên- |
|
10 |
1.011.518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
-Như trên- |
|
11 |
1.000.824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
-Như trên- |
|
12 |
1.012.502 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch. |
Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
13 |
1.011.516 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển. |
-Như trên- |
|
14 |
1.012.498 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
15 |
1.001.662 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
III |
LĨNH VỰC THỦY LỢI |
||
|
1 |
2.001.795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
2.001.793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
3 |
1.004.385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
4 |
1.003.921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
5 |
1.003.893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
6 |
2.001.401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
7 |
1.003.867 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh quản lý. |
Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
2.001.804 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND cấp tỉnh quản lý; |
-Như trên- |
|
9 |
1.004.427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
2.001.791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
11 |
2.001.426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
12 |
1.003.870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
13 |
2.001.796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
14 |
1.003.880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
15 |
1.003.232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
1.003.211 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
17 |
1.003.203 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
18 |
1.003.188 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
19 |
1.003.221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
IV |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |
||
|
1 |
1.012691 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
-Như trên- |
|
3 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
V |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT |
||
|
1 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa |
|
2 |
1.007933 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa |
|
3 |
1.012075 |
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
-Như trên- |
|
4 |
1.012074 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
-Như trên- |
|
5 |
1.012004 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
-Như trên- |
|
6 |
1.012003 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
-Như trên- |
|
7 |
1.012000 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
-Như trên- |
|
8 |
1.011999 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
-Như trên- |
|
9 |
1.012001 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
-Như trên- |
|
10 |
1.012002 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
-Như trên- |
|
VI |
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI |
||
|
1 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất. |
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
VII |
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ |
||
|
1 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực. |
Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển. |
-Như trên- |
|
3 |
1.003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá. |
-Như trên- |
|
4 |
1 004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
-Như trên- |
|
5 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
-Như trên- |
|
6 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
-Như trên- |
|
7 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
-Như trên- |
|
8 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
-Như trên- |
|
9 |
1.004913 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
-Như trên- |
|
10 |
1.004921 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
-Như trên- |
|
11 |
1.004923 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
-Như trên- |
|
12 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
-Như trên- |
|
13 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
14 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá |
Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
15 |
1.003666 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
-Như trên- |
|
16 |
1.004056 |
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá |
-Như trên- |
|
17 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tỊch UBND tỉnh |
|
18 |
1.004794 |
Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
-Như trên- |
|
19 |
2.001694 |
Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm. |
-Như trên- |
|
20 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá. |
-Như trên- |
|
VIII |
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |
||
|
1 |
1.005181 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
IX |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||
|
1 |
1.009478 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành |
Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của UBND tỉnh |
|
2 |
1.011647 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao. |
-Như trên- |
|
X |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP |
||
|
1 |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của UBND tỉnh |
|
2 |
1.003388 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.003371 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
-Như trên- |
|
XI |
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PTNT |
||
|
1 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
XII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN |
||
|
1 |
2.001838 |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát - thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Quyết định số 1199/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.002996 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
2.001726 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
-Như trên- |
|
XIII |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y |
||
|
1 |
1.011032 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.008125 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
-Như trên- |
|
3 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
-Như trên- |
|
4 |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
-Như trên- |
|
5 |
1.008124 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
-Như trên- |
|
6 |
3.000130 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
-Như trên- |
|
7 |
3000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
-Như trên- |
|
8 |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
-Như trên- |
|
9 |
1 004022 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
-Như trên- |
|
10 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
-Như trên- |
|
11 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
-Như trên- |
|
12 |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
XIV |
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC |
||
|
1 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
-Như trên- |
|
3 |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
-Như trên- |
|
5 |
1.004150 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
-Như trên- |
|
6 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
-Như trên- |
|
7 |
1.008672 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
XV |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
||
|
1 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
-Như trên- |
|
XVI |
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ |
||
|
1 |
1.011671 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
XVII |
LĨNH VỰC TỔNG HỢP |
||
|
1 |
1.004237 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của UBND tỉnh Khánh Hòa |
|
XVIII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP |
||
|
1 |
1.000025 |
Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 1720/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 21 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3907/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 390/TTr-SNNMT ngày 13/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp xã đủ điều kiện thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế các thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 mục II; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 mục III; số thứ tự 1 mục IV; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 mục V; số thứ tự 1, 2 mục VI; số thứ tự 1 mục VII; số thứ tự 1, 2, 3 mục VIII; số thứ tự 1, 2, 3, 4 mục IX; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 mục X; số thứ tự 1, 2, 3 mục XI; số thứ tự 1,2 mục XII; số thứ tự 1,2,3 mục XIII, phần A, phụ lục I và các thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục I, phần B, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức triển khai tiếp nhận và giải quyết hồ sơ trực tuyến; hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh có trách nhiệm cập nhật các dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; tích hợp, cung cấp các dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần theo Danh mục trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC TTHC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; UBND CẤP XÃ ĐỦ ĐIỀU
KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
(Ban hành kèm theo 1720/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính/Dịch vụ công |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN |
||
|
1 |
1.000.987 |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.000.970 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.000.943 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
-Như trên- |
|
4 |
1.013.861 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc thế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
-Như trên- |
|
II |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC |
||
|
1 |
1.012.500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012.501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
-Như trên- |
|
3 |
1.012.503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất. |
Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.012.504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước đất. |
-Như trên- |
|
5 |
1.012.505 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.004.253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
-Như trên- |
|
7 |
1.009.669 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành. |
-Như trên- |
|
8 |
2.001.770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành. |
-Như trên- |
|
9 |
1.004.283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
-Như trên- |
|
10 |
1.011.518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
-Như trên- |
|
11 |
1.000.824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
-Như trên- |
|
12 |
1.012.502 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch. |
Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
13 |
1.011.516 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển. |
-Như trên- |
|
14 |
1.012.498 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
15 |
1.001.662 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
III |
LĨNH VỰC THỦY LỢI |
||
|
1 |
2.001.795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
2.001.793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
3 |
1.004.385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
4 |
1.003.921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
5 |
1.003.893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
6 |
2.001.401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
7 |
1.003.867 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh quản lý. |
Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
2.001.804 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND cấp tỉnh quản lý; |
-Như trên- |
|
9 |
1.004.427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
2.001.791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
11 |
2.001.426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
12 |
1.003.870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
13 |
2.001.796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
14 |
1.003.880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
15 |
1.003.232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
1.003.211 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
17 |
1.003.203 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
18 |
1.003.188 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
-Như trên- |
|
19 |
1.003.221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
IV |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |
||
|
1 |
1.012691 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
-Như trên- |
|
3 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
V |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT |
||
|
1 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa |
|
2 |
1.007933 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa |
|
3 |
1.012075 |
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
-Như trên- |
|
4 |
1.012074 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
-Như trên- |
|
5 |
1.012004 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
-Như trên- |
|
6 |
1.012003 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
-Như trên- |
|
7 |
1.012000 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
-Như trên- |
|
8 |
1.011999 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
-Như trên- |
|
9 |
1.012001 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
-Như trên- |
|
10 |
1.012002 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
-Như trên- |
|
VI |
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI |
||
|
1 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất. |
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
VII |
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ |
||
|
1 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực. |
Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển. |
-Như trên- |
|
3 |
1.003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá. |
-Như trên- |
|
4 |
1 004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
-Như trên- |
|
5 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
-Như trên- |
|
6 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
-Như trên- |
|
7 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
-Như trên- |
|
8 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
-Như trên- |
|
9 |
1.004913 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
-Như trên- |
|
10 |
1.004921 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
-Như trên- |
|
11 |
1.004923 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
-Như trên- |
|
12 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
-Như trên- |
|
13 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
14 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá |
Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
15 |
1.003666 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
-Như trên- |
|
16 |
1.004056 |
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá |
-Như trên- |
|
17 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tỊch UBND tỉnh |
|
18 |
1.004794 |
Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
-Như trên- |
|
19 |
2.001694 |
Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm. |
-Như trên- |
|
20 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá. |
-Như trên- |
|
VIII |
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |
||
|
1 |
1.005181 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
IX |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||
|
1 |
1.009478 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành |
Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của UBND tỉnh |
|
2 |
1.011647 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao. |
-Như trên- |
|
X |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP |
||
|
1 |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của UBND tỉnh |
|
2 |
1.003388 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.003371 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
-Như trên- |
|
XI |
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PTNT |
||
|
1 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
XII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN |
||
|
1 |
2.001838 |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát - thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Quyết định số 1199/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.002996 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
2.001726 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
-Như trên- |
|
XIII |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y |
||
|
1 |
1.011032 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.008125 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
-Như trên- |
|
3 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
-Như trên- |
|
4 |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
-Như trên- |
|
5 |
1.008124 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
-Như trên- |
|
6 |
3.000130 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
-Như trên- |
|
7 |
3000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
-Như trên- |
|
8 |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
-Như trên- |
|
9 |
1 004022 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
-Như trên- |
|
10 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
-Như trên- |
|
11 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
-Như trên- |
|
12 |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
XIV |
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC |
||
|
1 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
-Như trên- |
|
3 |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
-Như trên- |
|
5 |
1.004150 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
-Như trên- |
|
6 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
-Như trên- |
|
7 |
1.008672 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
XV |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
||
|
1 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
-Như trên- |
|
XVI |
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ |
||
|
1 |
1.011671 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
XVII |
LĨNH VỰC TỔNG HỢP |
||
|
1 |
1.004237 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của UBND tỉnh Khánh Hòa |
|
XVIII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP |
||
|
1 |
1.000025 |
Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính/Dịch vụ công |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI |
||
|
1 |
1.010.091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.010.092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. |
-Như trên- |
|
II |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC |
||
|
1 |
1.001.662 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
III |
LĨNH VỰC THỦY LỢI |
||
|
1 |
2.001.621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.003.440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
-Như trên- |
|
3 |
2.001.627 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.003.471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND xã. |
-Như trên- |
|
5 |
1.003.347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
-Như trên- |
|
6 |
1.013.768 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp. |
-Như trên- |
|
7 |
1.003.446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
IV |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT |
||
|
1 |
1.008004 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa. |
Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
V |
LĨNH VỰC THỦY SẢN |
||
|
1 |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại III |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
VI |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP |
||
|
1 |
1.003596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã). |
Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
VII |
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH |
||
|
1 |
1.004082 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
Quyết định số 1078/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
VIII |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
||
|
1 |
1.010736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường |
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh