Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1720/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu 1720/QĐ-UBND
Ngày ban hành 21/10/2025
Ngày có hiệu lực 21/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Khánh Hòa
Người ký Trịnh Minh Hoàng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1720/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 21 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 3907/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 390/TTr-SNNMT ngày 13/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp xã đủ điều kiện thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế các thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 mục II; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 mục III; số thứ tự 1 mục IV; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 mục V; số thứ tự 1, 2 mục VI; số thứ tự 1 mục VII; số thứ tự 1, 2, 3 mục VIII; số thứ tự 1, 2, 3, 4 mục IX; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 mục X; số thứ tự 1, 2, 3 mục XI; số thứ tự 1,2 mục XII; số thứ tự 1,2,3 mục XIII, phần A, phụ lục I và các thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục I, phần B, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức triển khai tiếp nhận và giải quyết hồ sơ trực tuyến; hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh có trách nhiệm cập nhật các dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; tích hợp, cung cấp các dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần theo Danh mục trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, PVHCC;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT. NTL

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Minh Hoàng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; UBND CẤP XÃ ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
(Ban hành kèm theo 1720/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính/Dịch vụ công

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

1

1.000.987

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.000.970

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.

Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

1.000.943

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.

-Như trên-

4

1.013.861

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc thế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh.

-Như trên-

II

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

1

1.012.500

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.012.501

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

-Như trên-

3

1.012.503

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất.

Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

1.012.504

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước đất.

-Như trên-

5

1.012.505

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền.

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

6

1.004.253

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

-Như trên-

7

1.009.669

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành.

-Như trên-

8

2.001.770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành.

-Như trên-

9

1.004.283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

-Như trên-

10

1.011.518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

-Như trên-

11

1.000.824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

-Như trên-

12

1.012.502

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch.

Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

13

1.011.516

Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển.

-Như trên-

14

1.012.498

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

15

1.001.662

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

III

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1

2.001.795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

2.001.793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

3

1.004.385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

4

1.003.921

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

5

1.003.893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

6

2.001.401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

7

1.003.867

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh quản lý.

Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

8

2.001.804

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND cấp tỉnh quản lý;

-Như trên-

9

1.004.427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

10

2.001.791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

11

2.001.426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

12

1.003.870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

13

2.001.796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

14

1.003.880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

15

1.003.232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

16

1.003.211

Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

17

1.003.203

Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

18

1.003.188

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

-Như trên-

19

1.003.221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

IV

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

1

1.012691

Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng

Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.012689

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

-Như trên-

3

3.000180

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

V

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

1

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa

2

1.007933

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa

3

1.012075

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

-Như trên-

4

1.012074

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

-Như trên-

5

1.012004

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.

-Như trên-

6

1.012003

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.

-Như trên-

7

1.012000

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.

-Như trên-

8

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.

-Như trên-

9

1.012001

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

-Như trên-

10

1.012002

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

-Như trên-

VI

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

1

1.012756

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.012786

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất.

Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

1.012789

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

VII

LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

1

1.004692

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực.

Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển.

-Như trên-

3

1.003586

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá.

-Như trên-

4

1 004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

-Như trên-

5

1.004694

Công bố mở cảng cá loại 2

-Như trên-

6

1.004697

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

-Như trên-

7

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

-Như trên-

8

1.004680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

-Như trên-

9

1.004913

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

-Như trên-

10

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

-Như trên-

11

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

-Như trên-

12

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

-Như trên-

13

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

14

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá

Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

15

1.003666

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

-Như trên-

16

1.004056

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

-Như trên-

17

1.004929

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá.

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tỊch UBND tỉnh

18

1.004794

Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

-Như trên-

19

2.001694

Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm.

-Như trên-

20

1.003726

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.

-Như trên-

VIII

LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

1

1.005181

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

IX

LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1

1.009478

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của UBND tỉnh

2

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao.

-Như trên-

X

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

1

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp tỉnh)

Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của UBND tỉnh

2

1.003388

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

-Như trên-

XI

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PTNT

1

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

XII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

1

2.001838

Cấp đổi Phiếu kiểm soát - thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Quyết định số 1199/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

-Như trên-

XIII

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

1

1.011032

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.008125

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

-Như trên-

3

1.008122

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

-Như trên-

4

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

-Như trên-

5

1.008124

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

-Như trên-

6

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

-Như trên-

7

3000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

-Như trên-

8

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

-Như trên-

9

1 004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

-Như trên-

10

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

-Như trên-

11

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

-Như trên-

12

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

XIV

LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

1

1.008675

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.008682

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

-Như trên-

3

1.004117

Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

1.004160

Đăng ký tiếp cận nguồn gen

-Như trên-

5

1.004150

Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen

-Như trên-

6

1.004096

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

-Như trên-

7

1.008672

Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

XV

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

1.010728

Cấp đổi giấy phép môi trường

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

-Như trên-

XVI

LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

1

1.011671

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh

XVII

LĨNH VỰC TỔNG HỢP

1

1.004237

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của UBND tỉnh Khánh Hòa

XVIII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

1

1.000025

Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...