Quyết định 168/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 168/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Phước Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 168/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 3492/TTr-SCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 và Công văn số 116/STC-VP ngày 12 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có giải pháp cụ thể, đẩy mạnh công tác phổ biến, thông tin, tuyên truyền để khuyến khích, thúc đẩy và vận động người dân, doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Thực hiện kiểm tra, hướng dẫn và thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ cho cá nhân, tổ chức không muộn hơn tám giờ (08 giờ) làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận; chủ động hẹn, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước thời hạn tối đa so với quy định để giảm thời gian chờ đợi kết quả cho người dân, doanh nghiệp.
c) Quán triệt và tổ chức thực hiện nghiêm túc các quy định của pháp luật về sử dụng Cổng Dịch vụ công quốc gia trong việc tiếp nhận hồ sơ, xử lý và trả kết quả giải quyết dịch vụ công trực tuyến đúng tiến độ, chất lượng; thực hiện giảm phí, lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo quy định; đồng thời, rà soát, đề xuất bổ sung danh mục thủ tục hành chính được giảm phí, lệ phí khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến; thực hiện thanh toán trực tuyến các nghĩa vụ tài chính liên quan theo quy định.
d) Sở Công Thương tiếp tục thực hiện việc rà soát, lựa chọn và kiểm thử các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý còn lại của cơ quan để bổ sung, cung cấp dịch vụ công trực tuyến; thực hiện cấu trúc lại quy trình thủ tục hành chính để thay đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử theo hướng đơn giản, cắt giảm các bước thực hiện, các thông tin cần khai báo, cung cấp khi người dân, doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
Phối hợp với Sở Công Thương, cơ quan liên quan thực hiện đồng bộ, cập nhật công khai, cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần được công bố tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí đẩy mạnh công tác truyền thông, nâng cao nhận thức của tổ chức, cá nhân về sử dụng dịch vụ công trực tuyến; truyền thông các mô hình tốt, cách làm hay, sáng tạo, hiệu quả trong triển khai thực hiện.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp cơ quan liên quan đôn đốc, hướng dẫn việc tiếp nhận hồ sơ, xử lý và trả kết quả giải quyết hồ sơ dịch vụ công trực tuyến; hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện kiểm thử các thủ tục hành chính để bổ sung, cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Phối hợp với Sở Công Thương tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần khi có sự thay đổi theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 168/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 3492/TTr-SCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 và Công văn số 116/STC-VP ngày 12 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có giải pháp cụ thể, đẩy mạnh công tác phổ biến, thông tin, tuyên truyền để khuyến khích, thúc đẩy và vận động người dân, doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Thực hiện kiểm tra, hướng dẫn và thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ cho cá nhân, tổ chức không muộn hơn tám giờ (08 giờ) làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận; chủ động hẹn, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước thời hạn tối đa so với quy định để giảm thời gian chờ đợi kết quả cho người dân, doanh nghiệp.
c) Quán triệt và tổ chức thực hiện nghiêm túc các quy định của pháp luật về sử dụng Cổng Dịch vụ công quốc gia trong việc tiếp nhận hồ sơ, xử lý và trả kết quả giải quyết dịch vụ công trực tuyến đúng tiến độ, chất lượng; thực hiện giảm phí, lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo quy định; đồng thời, rà soát, đề xuất bổ sung danh mục thủ tục hành chính được giảm phí, lệ phí khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến; thực hiện thanh toán trực tuyến các nghĩa vụ tài chính liên quan theo quy định.
d) Sở Công Thương tiếp tục thực hiện việc rà soát, lựa chọn và kiểm thử các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý còn lại của cơ quan để bổ sung, cung cấp dịch vụ công trực tuyến; thực hiện cấu trúc lại quy trình thủ tục hành chính để thay đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử theo hướng đơn giản, cắt giảm các bước thực hiện, các thông tin cần khai báo, cung cấp khi người dân, doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
Phối hợp với Sở Công Thương, cơ quan liên quan thực hiện đồng bộ, cập nhật công khai, cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần được công bố tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí đẩy mạnh công tác truyền thông, nâng cao nhận thức của tổ chức, cá nhân về sử dụng dịch vụ công trực tuyến; truyền thông các mô hình tốt, cách làm hay, sáng tạo, hiệu quả trong triển khai thực hiện.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp cơ quan liên quan đôn đốc, hướng dẫn việc tiếp nhận hồ sơ, xử lý và trả kết quả giải quyết hồ sơ dịch vụ công trực tuyến; hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện kiểm thử các thủ tục hành chính để bổ sung, cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Phối hợp với Sở Công Thương tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần khi có sự thay đổi theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC DỊCH CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 168/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Mức độ dịch vụ |
Thực hiện nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí, thuế, giá, thu tiền: dấu X là có) |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||
|
|
TỔNG (A) + (B) |
36 |
124 |
74 |
|
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
36 |
120 |
74 |
|
|
I |
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN |
0 |
08 |
0 |
|
|
1 |
2.001322.000.00.00.H48 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
|
|
2 |
2.001292.000.00.00.H48 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
|
|
3 |
2.001313.000.00.00.H48 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
|
|
4 |
2.001300.000.00.00.H48 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
|
|
5 |
1.013398.H48 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
|
|
6 |
1.013399.H48 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
|
|
7 |
1.013400.H48 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
|
|
8 |
2.001384.H48 |
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện |
|
X |
|
|
II |
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ |
0 |
27 |
12 |
|
|
1 |
2.000142.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
|
X |
X |
|
2 |
2.000078.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
|
X |
X |
|
3 |
2.000201.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
|
X |
X |
|
4 |
2.000207.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
|
X |
X |
|
5 |
2.000175.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
|
X |
X |
|
6 |
2.000187.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
|
X |
X |
|
7 |
2.000180.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
|
X |
X |
|
8 |
1.000425.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
|
X |
X |
|
9 |
2.000371.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
|
X |
X |
|
10 |
2.000376.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
|
X |
X |
|
11 |
2.000211.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
|
X |
X |
|
12 |
1.000444.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
|
X |
X |
|
13 |
2.001424.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
|
X |
|
|
14 |
1.000491.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
|
X |
|
|
15 |
1.000510.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
|
X |
|
|
16 |
1.005184.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
|
X |
|
|
17 |
1.000649.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
|
X |
|
|
18 |
1.005372.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
|
X |
|
|
19 |
1.000706.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
|
X |
|
|
20 |
2.000146.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
|
X |
|
|
21 |
1.000387.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
|
X |
|
|
22 |
1.000475.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
|
X |
|
|
23 |
1.000455.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
|
X |
|
|
24 |
1.000742.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
|
X |
|
|
25 |
2.000304.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
|
X |
|
|
26 |
1.000709.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
|
X |
|
|
27 |
1.000704.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
|
X |
|
|
III |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP |
0 |
01 |
0 |
|
|
1 |
2.000324.H48 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
|
X |
|
|
IV |
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC |
0 |
03 |
03 |
|
|
1 |
1.004021.H48 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
|
X |
X |
|
2 |
1.003992.H48 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
|
X |
X |
|
3 |
1.004007.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
|
X |
X |
|
V |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ |
0 |
03 |
01 |
|
|
1 |
1.013058.H48 |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh |
|
X |
X |
|
2 |
1.000998.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
|
X |
|
|
3 |
1.000965.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
|
X |
|
|
VI |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT |
0 |
15 |
06 |
|
|
1 |
2.001175.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
X |
X |
|
2 |
2.001161.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
X |
X |
|
3 |
1.011507.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
X |
X |
|
4 |
1.012429.H48 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
|
X |
|
|
5 |
1.012430.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
|
X |
|
|
6 |
1.012431.H48 |
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
|
X |
|
|
7 |
1.012432.H48 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|
X |
|
|
8 |
1.012433.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
|
X |
|
|
9 |
1.012434.H48 |
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
|
X |
|
|
10 |
1.012438.H48 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|
X |
|
|
11 |
1.012439.H48 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
|
X |
|
|
12 |
1.012440.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|
X |
|
|
13 |
1.012441.H48 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
|
X |
X |
|
14 |
1.012442.H48 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
|
X |
X |
|
15 |
1.012443.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|
X |
X |
|
VII |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG |
0 |
01 |
0 |
|
|
1 |
2.000331.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh |
|
X |
|
|
VIII |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM |
0 |
06 |
0 |
|
|
1 |
2.001682.H48 |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
X |
|
|
2 |
1.003951.H48 |
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
X |
|
|
3 |
2.001660.H48 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
X |
|
|
4 |
1.003860.H48 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
|
X |
|
|
5 |
2.001595.H48 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
|
X |
|
|
6 |
1.003929.H48 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
|
X |
|
|
IX |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ |
0 |
22 |
09 |
|
|
1 |
2.000063.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
X |
X |
|
2 |
2.000450.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
X |
X |
|
3 |
2.000347.000.00.00.H48 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
X |
X |
|
4 |
2.000327.000.00.00.H48 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
X |
X |
|
5 |
2.000314.000.00.00.H48 |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
X |
X |
|
6 |
1.000361.H48 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
X |
X |
|
7 |
2.000129.H48 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
X |
X |
|
8 |
1.000358.H48 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
X |
X |
|
9 |
1.000168.H48 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
X |
X |
|
10 |
2.000255.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
|
X |
|
|
11 |
2.000370.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
|
X |
|
|
12 |
2.000362.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
|
X |
|
|
13 |
2.000351.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
|
X |
|
|
14 |
2.000340.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
|
X |
|
|
15 |
2.000330.000.00.00.H48 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
|
X |
|
|
16 |
2.000272.000.00.00.H48 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
|
X |
|
|
17 |
2.000361.000.00.00.H48 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
|
X |
|
|
18 |
1.000774.000.00.00.H48 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
|
X |
|
|
19 |
2.002166.000.00.00.H48 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
|
X |
|
|
20 |
2.000665.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
|
X |
|
|
21 |
1.001441.000.00.00.H48 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
|
X |
|
|
22 |
2.000662.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
|
X |
|
|
X |
LĨNH VỰC CỤM CÔNG NGHIỆP |
0 |
01 |
0 |
|
|
1 |
1.012427.H48 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
|
X |
|
|
XI |
LĨNH VỰC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CHỢ |
0 |
01 |
0 |
|
|
1 |
1.012567.H48 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý |
|
X |
|
|
XII |
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC |
0 |
05 |
0 |
|
|
1 |
1.013004.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
X |
|
|
2 |
1.013005.H48 |
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
X |
|
|
3 |
2.002676.H48 |
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
X |
|
|
4 |
1.013394.H48 |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
|
X |
|
|
5 |
1.013395.H48 |
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
|
X |
|
|
XIII |
LĨNH VỰC ĐIỆN |
0 |
05 |
04 |
|
|
1 |
1.013401.H48 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
X |
|
2 |
1.013411.H48 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
X |
|
3 |
1.013412.H48 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
X |
X |
|
4 |
1.013416.H48 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
X |
|
5 |
1.013421.H48 |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
|
|
XIV |
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN |
0 |
01 |
0 |
|
|
1 |
1.013652.H48 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
|
|
XV |
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA |
0 |
01 |
0 |
|
|
1 |
1.013989.H48 |
Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
|
X |
|
|
XVI |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG |
01 |
04 |
05 |
|
|
1 |
1.000981.H48 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
X |
X |
|
2 |
1.000948.H48 |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
X |
X |
|
3 |
1.000911.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
X |
X |
|
4 |
1.001335.H48 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
X |
|
X |
|
5 |
1.013780.H48 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
X |
X |
|
XVII |
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
31 |
14 |
34 |
|
|
1 |
1.013778.H48 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
|
X |
|
|
2 |
1.013779.H48 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
|
X |
|
|
3 |
1.000350.H48 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
X |
|
|
4 |
1.005405.H48 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
X |
|
|
5 |
1.005406.H48 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
X |
|
|
6 |
1.000363.H48 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
X |
|
|
|
7 |
1.004191.H48 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
X |
|
|
|
8 |
1.014119.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
|
X |
X |
|
9 |
1.000665.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D |
X |
|
X |
|
10 |
1.000695.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E |
X |
|
X |
|
11 |
1.000603.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
X |
|
X |
|
12 |
1.000432.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
X |
|
X |
|
13 |
2.000303.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
X |
|
X |
|
14 |
1.000694.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
X |
|
X |
|
15 |
1.000676.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S |
X |
|
X |
|
16 |
2.000260.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu X |
X |
|
X |
|
17 |
1.000686.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
X |
|
X |
|
18 |
1.000664.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
X |
|
X |
|
19 |
1.000431.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
X |
|
X |
|
20 |
1.000382.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu EAV |
X |
|
X |
|
21 |
1.000490.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu A |
X |
|
X |
|
22 |
1.000450.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi Mẫu B |
X |
|
X |
|
23 |
1.000430.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
|
X |
X |
|
24 |
1.000398.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) |
|
X |
X |
|
25 |
1.003477.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru |
|
X |
X |
|
26 |
1.003400.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
|
X |
X |
|
27 |
1.002960.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela |
|
X |
X |
|
28 |
1.001298.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
X |
|
X |
|
29 |
1.001370.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế biến, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
X |
|
X |
|
30 |
1.001380.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
X |
|
X |
|
31 |
1.001383.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
X |
|
X |
|
32 |
1.003522.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
X |
|
X |
|
33 |
2.001372.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu CPTPP |
X |
|
X |
|
34 |
1.007968.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AHK |
X |
|
X |
|
35 |
1.008361.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VN-CU |
X |
|
X |
|
36 |
1.008667.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu EUR.1 |
X |
|
X |
|
37 |
1.010056.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
X |
|
X |
|
38 |
1.010762.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu RCEP |
X |
|
X |
|
39 |
1.001274.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) |
|
X |
X |
|
40 |
1.013642.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP |
|
X |
X |
|
41 |
1.013643.H48 |
Cấp Giấy chứng |nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 |
|
X |
X |
|
42 |
1.000366.H48 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
X |
|
|
|
43 |
1.008882.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
X |
|
|
|
44 |
1.000421.H48 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa |
X |
|
|
|
45 |
2.001264.H48 |
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới |
X |
|
|
|
XVIII |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
03 |
0 |
0 |
|
|
1 |
1.002968.H48 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng |
X |
|
|
|
2 |
1.000758.H48 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng |
X |
|
|
|
3 |
1.000799.H48 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT |
X |
|
|
|
XIX |
LĨNH VỰC DẦU KHÍ |
0 |
01 |
0 |
|
|
1 |
1.013987.H48 |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
X |
|
|
XX |
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
0 |
01 |
0 |
|
|
1 |
2.000147.H48 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
|
X |
|
|
XXI |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI VÀ MIỀN NÚI |
01 |
0 |
0 |
|
|
1 |
2.001272.H48 |
Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào |
X |
|
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
0 |
04 |
0 |
|
|
I |
LĨNH VỰC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CHỢ |
0 |
02 |
0 |
|
|
1 |
1.012568.H48 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý. |
|
X |
|
|
2 |
1.012569.H48 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ. |
|
X |
|
|
II |
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN |
0 |
01 |
0 |
|
|
1 |
2.000206.000.00.00.H48 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
X |
|
|
III |
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG |
0 |
01 |
0 |
|
|
1 |
2.002620.H48 |
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên |
|
X |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh