Quyết định 1670/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh/Sở Xây dựng/Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1670/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1670/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 19 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/SỞ XÂY DỰNG/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4698/TTr-SXD ngày 08/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh/Sở Xây dựng/Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế danh mục các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại Quyết định số 2775/QĐ- UBND ngày 25/10/2024 và Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH/SỞ XÂY DỰNG/UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1670/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Danh mục thủ tục hành chính do UBND tỉnh thực hiện |
|
||||||
|
1 |
1.012890 |
Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
UBND tỉnh |
Không có |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
|
II |
Danh mục thủ tục hành chính do Sở Xây dựng thực hiện |
|
||||||
|
1 |
1.012883 |
Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
Sở Xây dựng (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
|
2 |
1.012884 |
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
Sở Xây dựng |
Không có |
|
|
3 |
1.012885 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
35 ngày |
Sở Xây dựng |
Không có |
|
|
4 |
1.012887 |
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
Sở Xây dựng (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
|
|
5 |
1.012892 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
|
|
6 |
1.012897 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- Trường hợp trước ngày 06/6/2013: 45 ngày; - Trường hợp từ ngày 06/6/2013: 25 ngày. |
Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
|
|
7 |
1.012898 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường ký lại hợp đồng thuê. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
15 ngày |
Sở Xây dựng |
Không có |
|
|
8 |
1.012893 |
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
45 ngày |
Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
|
|
9 |
1.012894 |
Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- Trường hợp Sở Xây dựng tiếp nhận: 45 ngày; - Trường hợp đơn vị quản lý vận hành nhà ở tiếp nhận: 50 ngày. |
Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
|
|
10 |
1.014632 |
Thủ tục Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở: Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
7 ngày |
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận tại tỉnh, thành phố nơi có dự án Nhà ở xã hội. |
Không có |
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
B. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.014632 |
Thủ tục Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở: Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
7 ngày |
Cơ quan Công an cấp xã |
Không có |
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
|
2 |
1.012892 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
UBND cấp xã trong trường hợp được UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
|
3 |
1.012897 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- Trường hợp trước ngày 06/6/2013: 45 ngày; - Trường hợp từ ngày 06/6/2013: 25 ngày. |
UBND cấp xã trong trường hợp được UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
|
|
4 |
1.012898 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường ký lại hợp đồng thuê. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
15 ngày |
UBND cấp xã trong trường hợp được UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
|
|
5 |
1.012893 |
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
45 ngày |
UBND cấp xã trong trường hợp được UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
|
|
6 |
1.012894 |
Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- Trường hợp Sở Xây dựng tiếp nhận: 45 ngày; - Trường hợp đơn vị quản lý vận hành nhà ở tiếp nhận: 50 ngày. |
UBND cấp xã trong trường hợp được UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1670/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 19 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/SỞ XÂY DỰNG/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4698/TTr-SXD ngày 08/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh/Sở Xây dựng/Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế danh mục các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại Quyết định số 2775/QĐ- UBND ngày 25/10/2024 và Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH/SỞ XÂY DỰNG/UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1670/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Danh mục thủ tục hành chính do UBND tỉnh thực hiện |
|
||||||
|
1 |
1.012890 |
Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
UBND tỉnh |
Không có |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
|
II |
Danh mục thủ tục hành chính do Sở Xây dựng thực hiện |
|
||||||
|
1 |
1.012883 |
Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
Sở Xây dựng (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
|
2 |
1.012884 |
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
Sở Xây dựng |
Không có |
|
|
3 |
1.012885 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
35 ngày |
Sở Xây dựng |
Không có |
|
|
4 |
1.012887 |
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
Sở Xây dựng (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
|
|
5 |
1.012892 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
|
|
6 |
1.012897 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- Trường hợp trước ngày 06/6/2013: 45 ngày; - Trường hợp từ ngày 06/6/2013: 25 ngày. |
Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
|
|
7 |
1.012898 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường ký lại hợp đồng thuê. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
15 ngày |
Sở Xây dựng |
Không có |
|
|
8 |
1.012893 |
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
45 ngày |
Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
|
|
9 |
1.012894 |
Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- Trường hợp Sở Xây dựng tiếp nhận: 45 ngày; - Trường hợp đơn vị quản lý vận hành nhà ở tiếp nhận: 50 ngày. |
Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
|
|
10 |
1.014632 |
Thủ tục Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở: Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
7 ngày |
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận tại tỉnh, thành phố nơi có dự án Nhà ở xã hội. |
Không có |
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
B. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.014632 |
Thủ tục Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở: Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
7 ngày |
Cơ quan Công an cấp xã |
Không có |
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
|
2 |
1.012892 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
30 ngày |
UBND cấp xã trong trường hợp được UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
|
3 |
1.012897 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- Trường hợp trước ngày 06/6/2013: 45 ngày; - Trường hợp từ ngày 06/6/2013: 25 ngày. |
UBND cấp xã trong trường hợp được UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
|
|
4 |
1.012898 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường ký lại hợp đồng thuê. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
15 ngày |
UBND cấp xã trong trường hợp được UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
|
|
5 |
1.012893 |
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
45 ngày |
UBND cấp xã trong trường hợp được UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
|
|
6 |
1.012894 |
Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- Trường hợp Sở Xây dựng tiếp nhận: 45 ngày; - Trường hợp đơn vị quản lý vận hành nhà ở tiếp nhận: 50 ngày. |
UBND cấp xã trong trường hợp được UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý) |
Không có |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh