Quyết định 1668/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1668/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1668/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2168/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1606/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo
Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (16 TTHC) |
||||
|
1 |
2.002777 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
2.002778 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
2.002775 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
4 |
2.002779 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
5 |
2.002781 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghiệp dư. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
6 |
2.002782 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghiệp dư. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
7 |
2.002776 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghiệp dư. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
8 |
2.002787 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghiệp dư. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
9 |
2.002783 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
10 |
2.002784 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
11 |
2.002785 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
12 |
2.002786 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
13 |
2.002788 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
14 |
2.002789 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
15 |
2.002780 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
16 |
2.002790 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1668/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2168/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1606/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo
Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (16 TTHC) |
||||
|
1 |
2.002777 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
2 |
2.002778 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
3 |
2.002775 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
4 |
2.002779 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
5 |
2.002781 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghiệp dư. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
6 |
2.002782 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghiệp dư. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
7 |
2.002776 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghiệp dư. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
8 |
2.002787 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghiệp dư. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
9 |
2.002783 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
10 |
2.002784 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
11 |
2.002785 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
12 |
2.002786 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
13 |
2.002788 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
14 |
2.002789 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
15 |
2.002780 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
|
16 |
2.002790 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh