Quyết định 1663/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà quản lý, khai thác năm 2026 do thành phố Đà Nẵng ban hành
| Số hiệu | 1663/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Kỳ Minh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1663/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử phạt vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Theo đề nghị của Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà tại Báo cáo số 875/BC-TTQLKTN ngày 06 tháng 4 năm 2026; Báo cáo số 715/BC-TTQLKTN ngày 25 tháng 3 năm 2026 và Tờ trình số 485/TTr-TTQLKTN ngày 26 tháng 02 năm 2026 về thẩm định, phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác các cơ sở nhà, đất thuộc tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 3681/STC-GCS ngày 07 tháng 4 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố (Công văn số 3040/VP-KT ngày 09/4/2026 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục nhà, đất được giao quản lý, khai thác: Theo phụ lục đính kèm.
2. Diện tích nhà, đất dự kiến tạm quản lý trong thời gian chờ thực hiện xử lý: 40.842,6 m² (tại Khoản VI phụ lục kèm theo).
3. Diện tích nhà (gắn với quyền sử dụng đất) dự kiến: cho thuê; bố trí cho các cơ quan, đơn vị sử dụng tạm thời: 38.741,5 m² (tại Khoản I, II, III, IV, V phụ lục kèm theo).
4. Phương thức cho thuê nhà: đấu giá, niêm yết giá. Căn cứ điều kiện áp dụng từng phương thức cho thuê quy định tại Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ, Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà có trách nhiệm quyết định phương thức cho thuê đối với từng trường hợp cụ thể.
5. Đối tượng cho thuê nhà: tổ chức, cá nhân, các đối tượng được ưu tiên thuê nhà; các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tạm thời theo quy định tại Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ; đối tượng theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Nghị định số 20/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ.
6. Mục đích cho thuê nhà: trụ sở làm việc; cơ sở hoạt động sự nghiệp; thương mại và dịch vụ, trong đó bao gồm các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, nhà kho, cửa hàng mua bán, trưng bày, giới thiệu sản phẩm.
7. Dự kiến số tiền thu được từ khai thác nhà, đất và số tiền thu được do lắp đặt công trình viễn thông trên nhà, đất và dự kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước: Giao Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà nghiên cứu, bổ sung trong Quyết định điều chỉnh Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC NHÀ, ĐẤT GIAO TRUNG TÂM QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC NHÀ
QUẢN LÝ, KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Địa chỉ nhà đất |
Số cơ sở |
Diện tích đất (m²) |
Tổng diện tích sàn nhà sử dụng (m²) |
|
|
Tổng cộng (I+…+VI) |
119 |
135.606,7 |
79.584,1 |
|
I |
Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố |
1 |
58,7 |
175,0 |
|
1 |
Số 66 Trần Phú, phường Hải Châu |
1 |
58,7 |
175,0 |
|
II |
Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố |
7 |
1.395,9 |
3.473,8 |
|
1 |
K408/18 Hoàng Diệu, phường Hòa Cường |
1 |
493,3 |
307,4 |
|
2 |
Số 143 Trần Phú, phường Hải Châu |
1 |
77,9 |
438,7 |
|
3 |
Số 145 Trần Phú, phường Hải Châu |
1 |
77,9 |
240,3 |
|
4 |
Số 192 Ông Ích Khiêm, phường Thanh Khê |
1 |
91,6 |
230,0 |
|
5 |
Số 123 Trường Chinh, phường An Khê |
1 |
318,2 |
670,4 |
|
6 |
Số 54 Thái Phiên, phường Hải Châu |
1 |
87,0 |
693,0 |
|
7 |
Số 289 Nguyễn Tất Thành, phường Hải Châu |
1 |
250,0 |
894,0 |
|
III |
Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố |
7 |
2.587,8 |
1.607,2 |
|
1 |
Số 123 Nguyễn Chí Thanh, phường Hải Châu |
1 |
1.479,0 |
273,3 |
|
2 |
Số 122 (116 cũ) Hà Huy Tập, phường Thanh Khê |
1 |
521,4 |
648,8 |
|
3 |
Số 110 Trần Phú, phường Hải Châu |
1 |
92,7 |
141,8 |
|
4 |
Số 07 (01 cũ) Hoàng Văn Thụ, phường Hải Châu |
1 |
204,4 |
159,0 |
|
5 |
Số 218 Hải Phòng, phường Thanh Khê |
1 |
40,6 |
35,4 |
|
6 |
Số 218/12 Hải Phòng, phường Thanh Khê |
1 |
46,7 |
26,2 |
|
7 |
Số 52 Pasteur, phường Hải Châu |
1 |
203,0 |
322,7 |
|
IV |
Quyết định số 2754/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch UBND thành phố |
1 |
187,2 |
562,7 |
|
1 |
Số 25 Lê Hồng Phong, phường Hải Châu |
1 |
187,2 |
562,7 |
|
V |
Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố |
43 |
51.562,4 |
32.922,8 |
|
1 |
Số 43-45 Thanh Sơn, phường Hải Châu (Phường Thanh Bình) |
1 |
529,2 |
742,2 |
|
2 |
Số 341 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường |
1 |
163,0 |
380,0 |
|
3 |
Đường Hà Đông 1, phường Xuân Hà (nay là phường Thanh Khê) |
1 |
125,2 |
347,0 |
|
4 |
Số 15 A Quang Trung, phường Hải Châu |
1 |
185,4 |
548,4 |
|
5 |
Số 321 Hùng Vương - Trạm Y tế phường Thạc Gián |
1 |
60,0 |
121,0 |
|
6 |
Số 120 Nguyễn Chí Thanh, phường Hải Châu |
1 |
73,6 |
292,0 |
|
7 |
Số 38 Nguyễn Đức Trung - Phòng Dân số |
1 |
120,0 |
240,0 |
|
8 |
Số 472 Hoàng Diệu, phường Bình Thuận (phường Hòa Cường) |
1 |
118,3 |
354,8 |
|
9 |
Số 1120 Ngô Quyền, phường An Hải Bắc (phường An Hải) |
1 |
2.217,0 |
782,0 |
|
10 |
Số 58 Phan Châu Trinh, phường Hải Châu |
1 |
102,2 |
318,4 |
|
11 |
Khu nhà cũ của Công ty Thoát nước và xử lý nước thải Đà Nẵng, đường Hồ Nguyên Trừng, phường Hòa Cường |
1 |
1.027,7 |
300,0 |
|
12 |
Số 88 Đông Đa, UBND phường Thuận Phước cũ |
1 |
479,0 |
1.022,0 |
|
13 |
Số 103 Hùng Vương, phường Hải Châu |
1 |
1.793,8 |
2.055,5 |
|
14 |
Số 29 Ông Ích Khiêm - Trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường Thanh Bình |
1 |
60,0 |
240,0 |
|
15 |
371/4 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Cường - Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự phường Hòa Thuận Đông |
1 |
70,0 |
222,0 |
|
16 |
Số 01 Tuyên Sơn 18, phường Hòa Cường - Trụ sở Hội Chữ Thập Đỏ (TT phòng ngừa thảm họa, giảm nhẹ thiên tai) |
1 |
103,0 |
206,0 |
|
17 |
Số 391/1 Trần Cao Vân - Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Thanh Khê cũ |
1 |
824,0 |
895,0 |
|
18 |
Số 59 Hoàng Hoa Thám - Hội chữ thập đỏ phường Tân Chính cũ |
1 |
66,4 |
61,5 |
|
19 |
Số 120 Trần Cao Vân (Quận đoàn Thanh Khê cũ) - Nhà làm việc các Hội đoàn thể phường Tam Thuận, |
1 |
150,0 |
200,0 |
|
20 |
Số 70 Điện Biên Phủ- Nhà làm việc cũ của Hội đoàn thể |
1 |
108,9 |
223,0 |
|
21 |
Số 04 đường Chu Cẩm Phong - Phòng Tài nguyên và Môi trường, phường Ngũ Hành Sơn |
1 |
497,4 |
470,8 |
|
22 |
Số 533 Lê Văn Hiến, Hoà Hải - Phòng Y tế phường Ngũ Hành Sơn |
1 |
196,0 |
120,5 |
|
23 |
Số 82 Ông Ích Đường - Hội Chữ thập đỏ quận Cẩm Lệ |
1 |
156,0 |
286,0 |
|
24 |
số 56 Hùng Vương, phường Bàn Thạch (Trụ sở Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Nam cũ) |
1 |
1.680,0 |
756,0 |
|
25 |
Hội Bảo trợ Người khuyết tật - Quyền trẻ em và Bệnh nhân nghèo (18 Lê Lai, Tam kỳ, Quảng Nam) |
1 |
520,0 |
532,4 |
|
26 |
Số 09 Trần Hưng Đạo, phường Bàn Thạch |
1 |
2.125,0 |
1.226,0 |
|
27 |
Cơ sở 102 Trần Qúy Cáp, phường Bàn Thạch |
1 |
3.864,0 |
3.716,0 |
|
28 |
Cơ sở 30 Hùng Vương, phường Bàn Thạch |
1 |
4.828,0 |
1.063,0 |
|
29 |
Số 54 Hùng Vương, phường Bàn Thạch |
1 |
1.695,0 |
1.868,6 |
|
30 |
số 07 Trần Hưng Đạo, phường Bàn Thạch |
1 |
4.629,4 |
2.274,0 |
|
31 |
Số 11 Nguyễn Chí Thanh, phường Bàn Thạch |
1 |
3.750,0 |
1.749,8 |
|
32 |
Tổ 15, Khối An Bang, Phường Hội An Tây (phường Thanh Hà, Thành phố Hội An (cũ)) |
1 |
3.551,5 |
613,8 |
|
33 |
210/1 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ |
1 |
2.351,0 |
661,0 |
|
34 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Bàn Thạch |
1 |
2.625,0 |
2.822,0 |
|
35 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Quảng Phú (Phường An phú cũ) |
1 |
2.787,0 |
719,1 |
|
36 |
Số 24 Trần Phú, phường Bàn Thạch |
1 |
996,5 |
829,0 |
|
37 |
Số 22 Trần Phú, TP Tam Kỳ (cũ) |
1 |
1.000,0 |
682,4 |
|
38 |
Số 09 Hùng Vương, Tam Kỳ (cũ) |
1 |
400,0 |
277,8 |
|
39 |
Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên |
1 |
305,2 |
269,6 |
|
40 |
Hội Người mù (604 Phan Chu Trinh, phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam) |
1 |
152,0 |
177,6 |
|
41 |
Liên minh Hợp tác xã (26 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.000,0 |
880,0 |
|
42 |
Hội Nhà báo (11 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam) |
1 |
1.044,7 |
589,0 |
|
43 |
Ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh (Đường 24/3 nối dài, phường an xuân, Tam Kỳ) |
1 |
3.032,0 |
787,7 |
|
VI |
Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố |
60 |
79.814,7 |
40.842,6 |
|
1 |
Số 574A Trần Cao Vân, phường Thanh Khê |
1 |
226,7 |
345,0 |
|
2 |
Số 307 Cách mạng tháng Tám, phường Cẩm Lệ |
1 |
197,6 |
569,0 |
|
3 |
Thôn Quảng Xương, xã Hòa Vang |
1 |
795,0 |
792,0 |
|
4 |
Xã Đại Lộc |
1 |
1.037,0 |
1.362,0 |
|
5 |
Thôn 1, Xã Nam Trà My |
1 |
2.657,0 |
566,0 |
|
6 |
Lê Văn Tâm, xã Núi Thành |
1 |
1.052,9 |
1.000,0 |
|
7 |
Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn |
1 |
1.000,0 |
326,1 |
|
8 |
Thuế cơ sở 8 - Đội Thuế Bà Rén, xã Xuân Phú |
1 |
170,8 |
170,0 |
|
9 |
Thuế cơ sở 8 - Xã Thăng Bình |
1 |
120,0 |
60,0 |
|
10 |
Thuế cơ sở 8 - Xã Thăng An |
1 |
200,0 |
140,0 |
|
11 |
Thuế cơ sở 9 - Xã Núi Thành |
1 |
193,9 |
200,0 |
|
12 |
Thuế cơ sở 6 - Xã Vu Gia |
1 |
241,0 |
135,6 |
|
13 |
Thuế TP Đà Nẵng - Số 594 Hùng Vương, phường Hương Trà |
1 |
7.456,0 |
7.954,0 |
|
14 |
Thuế cơ sở 7 - Xã Nam Phước |
1 |
2.905,0 |
2.269,2 |
|
15 |
Thuế cơ sở 6 - Khu Nghĩa Phước, xã Đại Lộc |
1 |
167,5 |
167,5 |
|
16 |
Thuế cơ sở 7 - Thôn Phong Thử, xã Điện Bàn Tây |
1 |
76,0 |
101,0 |
|
17 |
Thuế cơ sở 8 - Thôn Thuận An, xã Quế Sơn |
1 |
198,6 |
48,0 |
|
18 |
Thuế cơ sở 1 - 404 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh |
1 |
119,0 |
55,9 |
|
19 |
Thuế cơ sở 1 - 902 Tôn Đức Thắng, phường Liên Chiểu |
1 |
86,4 |
99,5 |
|
20 |
Thuế cơ sở 3 - 90 đường Nguyễn Nhàn, phường Cẩm Lệ |
1 |
132,4 |
63,0 |
|
21 |
Thuế cơ sở 3 - Thôn Dương Sơn, xã Hòa Tiến |
1 |
125,9 |
48,0 |
|
22 |
Thuế cơ sở 3 - Thôn Phú Hòa, xã Bà Nà |
1 |
303,3 |
65,0 |
|
23 |
Thuế cơ sở 3 - đường tỉnh 602, phường Hòa Khánh |
1 |
536,7 |
71,0 |
|
24 |
Thuế cơ sở 4- số 485 Tôn Đản, phường An Khê |
1 |
205,9 |
61,0 |
|
25 |
Thuế cơ sở 10 - Xã Nam Trà My |
1 |
3.349,0 |
546,0 |
|
26 |
Trụ sở làm việc Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà (trước đây là Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà) - xã Núi Thành, |
1 |
5.414,7 |
1.657,6 |
|
27 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 5 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Núi Thành (cũ), địa chỉ: khối 3, xã Núi Thành) |
1 |
675,0 |
251,0 |
|
28 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 5 (Chi cục Thi hành án dân sự TP Tam Kỳ (cũ), địa chỉ: 18B Trần Quý Cáp, Bàn Thạch) |
1 |
556,0 |
795,0 |
|
29 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 6 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Thăng Bình (cũ), địa chỉ: 289 Tiểu La, xã Thăng Bình) |
1 |
472,4 |
251,0 |
|
30 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 6 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Quế Sơn (cũ), địa chỉ: 201 Hùng Vương, xã Quế Sơn) |
1 |
246,4 |
160,0 |
|
31 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 7 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Tiên Phước (cũ), địa chỉ: 130 đường 10/3 xã Tiên Phước) |
1 |
400,0 |
320,0 |
|
32 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 10 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Duy Xuyên (cũ), địa chỉ: 414 Hùng Vương, xã Nam Phước) |
1 |
1.413,0 |
300,0 |
|
33 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 10 (Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Điện Bàn (cũ), địa chỉ: Số 189 đường Trần Cao Vân, phường Điện Bàn) |
1 |
600,0 |
222,0 |
|
34 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 11 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đại Lộc (cũ), địa chỉ: 179 đường Quang Trung, xã Đại Lộc) |
1 |
542,2 |
222,0 |
|
35 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 8 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Nam Trà My (cũ), địa chỉ: xã Nam Trà My) |
1 |
1.727,0 |
290,0 |
|
36 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 9 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Phước Sơn (cũ), địa chỉ: số 19 đường Hồ Chí Minh, xã Khâm Đức) |
1 |
888,3 |
251,0 |
|
37 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 11 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Nam Giang (cũ), địa chỉ: thôn Bến Giằng, xã Bến Giằng) |
1 |
900,0 |
251,0 |
|
38 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 12 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Tây Giang (cũ), địa chỉ: Số 02, Đường số 2, thôn Agrồng, xã Tây Giang) |
1 |
1.996,0 |
251,0 |
|
39 |
VKSND huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng (cũ), địa chỉ: thôn Dương Lâm, xã Hòa Vang, |
1 |
2.106,5 |
1.346,0 |
|
40 |
VKSND thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: 66 Hùng Vương, phường Bàn Thạch |
1 |
1.870,0 |
836,0 |
|
41 |
VKSND huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: 224 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành |
1 |
2.405,0 |
1.219,5 |
|
42 |
VKSND huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: đường Ngô Tuận, thôn Lãnh Thượng 1, xã Quế Sơn |
1 |
2.982,0 |
1.168,6 |
|
43 |
VKSND huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn Lãnh Thượng 1, xã Quế Sơn |
1 |
2.455,0 |
1.093,0 |
|
44 |
VKSND huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn Tam Cẩm, xã Chiên Đàn, |
1 |
1.998,0 |
637,0 |
|
45 |
VKSND huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn 1, xã Nam Trà My, |
1 |
4.829,3 |
961,0 |
|
46 |
VKSND huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn 3, xã Khâm Đức, |
1 |
1.569,8 |
932,0 |
|
47 |
VKSND huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: 472 Hùng Vương, thôn Mỹ Hòa, xã Nam Phước |
1 |
931,0 |
651,0 |
|
48 |
VKSND huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn Agrồng, xã Tây Giang, |
1 |
1.761,0 |
930,0 |
|
49 |
Số 122 Trương Chí Cương, phường Bàn Thạch |
1 |
1.250,0 |
665,0 |
|
50 |
Trạm Tam Thăng, phường Bàn Thạch |
1 |
611,0 |
0,0 |
|
51 |
KBNN Duy Xuyên cũ - 436 Hùng Vương, xã Nam Phước |
1 |
1.213,7 |
734,0 |
|
52 |
Trụ sở làm việc KBNN Nam Trà My cũ Địa chỉ: xã Nam Trà My, TP Đà Nẵng (trước đây là Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
3.540,0 |
810,0 |
|
53 |
Trụ sở làm việc KBNN Bắc Trà My cũ Địa chỉ: xã Trà My, TP Đà Nẵng (trước đây là TT Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.769,5 |
745,0 |
|
54 |
Trụ sở làm việc KBNN Phước Sơn cũ Địa chỉ: Thửa đất sổ 12, tờ bản đồ 05, xã Khâm Đức (trước đây là TT Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.188,0 |
900,0 |
|
55 |
Trụ sở làm việc KBNN Đại Lộc cũ Địa chi: xã Đại Lộc, TP Đà Nẵng (trước đây là TT Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.456,7 |
626,0 |
|
56 |
Trụ sở làm việc KBNN Thăng Bình cũ Địa chỉ: xã Thăng Bình, TP Đà Nẵng (trước đây là TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.337,5 |
535,4 |
|
57 |
Trụ sở làm việc KBNN Hội An cũ Địa chi: phường Hội An, TP Đà Nẵng (trước đây là TP Hội An, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
559,1 |
758,0 |
|
58 |
Trụ sở làm việc KBNN Hiệp Đức cũ Địa chỉ: Thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10, xã Hiệp Đức (trước đây là TT Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.760,0 |
960,0 |
|
59 |
Trụ sở làm việc KBNN Núi Thành cũ Địa chỉ: xã Núi Thành (trước đây là Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
2.192,0 |
1.013,0 |
|
60 |
Trụ sở làm việc KBNN Thanh Khê cũ Địa chỉ: số 180 Nguyễn Đình Tựu, phường An Khê (trước đây là 180 Nguyễn Đình Tựu, Quận Thanh Khê) |
1 |
645,0 |
885,6 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1663/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử phạt vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Theo đề nghị của Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà tại Báo cáo số 875/BC-TTQLKTN ngày 06 tháng 4 năm 2026; Báo cáo số 715/BC-TTQLKTN ngày 25 tháng 3 năm 2026 và Tờ trình số 485/TTr-TTQLKTN ngày 26 tháng 02 năm 2026 về thẩm định, phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác các cơ sở nhà, đất thuộc tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 3681/STC-GCS ngày 07 tháng 4 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố (Công văn số 3040/VP-KT ngày 09/4/2026 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục nhà, đất được giao quản lý, khai thác: Theo phụ lục đính kèm.
2. Diện tích nhà, đất dự kiến tạm quản lý trong thời gian chờ thực hiện xử lý: 40.842,6 m² (tại Khoản VI phụ lục kèm theo).
3. Diện tích nhà (gắn với quyền sử dụng đất) dự kiến: cho thuê; bố trí cho các cơ quan, đơn vị sử dụng tạm thời: 38.741,5 m² (tại Khoản I, II, III, IV, V phụ lục kèm theo).
4. Phương thức cho thuê nhà: đấu giá, niêm yết giá. Căn cứ điều kiện áp dụng từng phương thức cho thuê quy định tại Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ, Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà có trách nhiệm quyết định phương thức cho thuê đối với từng trường hợp cụ thể.
5. Đối tượng cho thuê nhà: tổ chức, cá nhân, các đối tượng được ưu tiên thuê nhà; các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tạm thời theo quy định tại Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ; đối tượng theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Nghị định số 20/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ.
6. Mục đích cho thuê nhà: trụ sở làm việc; cơ sở hoạt động sự nghiệp; thương mại và dịch vụ, trong đó bao gồm các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, nhà kho, cửa hàng mua bán, trưng bày, giới thiệu sản phẩm.
7. Dự kiến số tiền thu được từ khai thác nhà, đất và số tiền thu được do lắp đặt công trình viễn thông trên nhà, đất và dự kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước: Giao Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà nghiên cứu, bổ sung trong Quyết định điều chỉnh Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC NHÀ, ĐẤT GIAO TRUNG TÂM QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC NHÀ
QUẢN LÝ, KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Địa chỉ nhà đất |
Số cơ sở |
Diện tích đất (m²) |
Tổng diện tích sàn nhà sử dụng (m²) |
|
|
Tổng cộng (I+…+VI) |
119 |
135.606,7 |
79.584,1 |
|
I |
Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố |
1 |
58,7 |
175,0 |
|
1 |
Số 66 Trần Phú, phường Hải Châu |
1 |
58,7 |
175,0 |
|
II |
Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố |
7 |
1.395,9 |
3.473,8 |
|
1 |
K408/18 Hoàng Diệu, phường Hòa Cường |
1 |
493,3 |
307,4 |
|
2 |
Số 143 Trần Phú, phường Hải Châu |
1 |
77,9 |
438,7 |
|
3 |
Số 145 Trần Phú, phường Hải Châu |
1 |
77,9 |
240,3 |
|
4 |
Số 192 Ông Ích Khiêm, phường Thanh Khê |
1 |
91,6 |
230,0 |
|
5 |
Số 123 Trường Chinh, phường An Khê |
1 |
318,2 |
670,4 |
|
6 |
Số 54 Thái Phiên, phường Hải Châu |
1 |
87,0 |
693,0 |
|
7 |
Số 289 Nguyễn Tất Thành, phường Hải Châu |
1 |
250,0 |
894,0 |
|
III |
Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố |
7 |
2.587,8 |
1.607,2 |
|
1 |
Số 123 Nguyễn Chí Thanh, phường Hải Châu |
1 |
1.479,0 |
273,3 |
|
2 |
Số 122 (116 cũ) Hà Huy Tập, phường Thanh Khê |
1 |
521,4 |
648,8 |
|
3 |
Số 110 Trần Phú, phường Hải Châu |
1 |
92,7 |
141,8 |
|
4 |
Số 07 (01 cũ) Hoàng Văn Thụ, phường Hải Châu |
1 |
204,4 |
159,0 |
|
5 |
Số 218 Hải Phòng, phường Thanh Khê |
1 |
40,6 |
35,4 |
|
6 |
Số 218/12 Hải Phòng, phường Thanh Khê |
1 |
46,7 |
26,2 |
|
7 |
Số 52 Pasteur, phường Hải Châu |
1 |
203,0 |
322,7 |
|
IV |
Quyết định số 2754/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch UBND thành phố |
1 |
187,2 |
562,7 |
|
1 |
Số 25 Lê Hồng Phong, phường Hải Châu |
1 |
187,2 |
562,7 |
|
V |
Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố |
43 |
51.562,4 |
32.922,8 |
|
1 |
Số 43-45 Thanh Sơn, phường Hải Châu (Phường Thanh Bình) |
1 |
529,2 |
742,2 |
|
2 |
Số 341 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường |
1 |
163,0 |
380,0 |
|
3 |
Đường Hà Đông 1, phường Xuân Hà (nay là phường Thanh Khê) |
1 |
125,2 |
347,0 |
|
4 |
Số 15 A Quang Trung, phường Hải Châu |
1 |
185,4 |
548,4 |
|
5 |
Số 321 Hùng Vương - Trạm Y tế phường Thạc Gián |
1 |
60,0 |
121,0 |
|
6 |
Số 120 Nguyễn Chí Thanh, phường Hải Châu |
1 |
73,6 |
292,0 |
|
7 |
Số 38 Nguyễn Đức Trung - Phòng Dân số |
1 |
120,0 |
240,0 |
|
8 |
Số 472 Hoàng Diệu, phường Bình Thuận (phường Hòa Cường) |
1 |
118,3 |
354,8 |
|
9 |
Số 1120 Ngô Quyền, phường An Hải Bắc (phường An Hải) |
1 |
2.217,0 |
782,0 |
|
10 |
Số 58 Phan Châu Trinh, phường Hải Châu |
1 |
102,2 |
318,4 |
|
11 |
Khu nhà cũ của Công ty Thoát nước và xử lý nước thải Đà Nẵng, đường Hồ Nguyên Trừng, phường Hòa Cường |
1 |
1.027,7 |
300,0 |
|
12 |
Số 88 Đông Đa, UBND phường Thuận Phước cũ |
1 |
479,0 |
1.022,0 |
|
13 |
Số 103 Hùng Vương, phường Hải Châu |
1 |
1.793,8 |
2.055,5 |
|
14 |
Số 29 Ông Ích Khiêm - Trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường Thanh Bình |
1 |
60,0 |
240,0 |
|
15 |
371/4 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Cường - Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự phường Hòa Thuận Đông |
1 |
70,0 |
222,0 |
|
16 |
Số 01 Tuyên Sơn 18, phường Hòa Cường - Trụ sở Hội Chữ Thập Đỏ (TT phòng ngừa thảm họa, giảm nhẹ thiên tai) |
1 |
103,0 |
206,0 |
|
17 |
Số 391/1 Trần Cao Vân - Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Thanh Khê cũ |
1 |
824,0 |
895,0 |
|
18 |
Số 59 Hoàng Hoa Thám - Hội chữ thập đỏ phường Tân Chính cũ |
1 |
66,4 |
61,5 |
|
19 |
Số 120 Trần Cao Vân (Quận đoàn Thanh Khê cũ) - Nhà làm việc các Hội đoàn thể phường Tam Thuận, |
1 |
150,0 |
200,0 |
|
20 |
Số 70 Điện Biên Phủ- Nhà làm việc cũ của Hội đoàn thể |
1 |
108,9 |
223,0 |
|
21 |
Số 04 đường Chu Cẩm Phong - Phòng Tài nguyên và Môi trường, phường Ngũ Hành Sơn |
1 |
497,4 |
470,8 |
|
22 |
Số 533 Lê Văn Hiến, Hoà Hải - Phòng Y tế phường Ngũ Hành Sơn |
1 |
196,0 |
120,5 |
|
23 |
Số 82 Ông Ích Đường - Hội Chữ thập đỏ quận Cẩm Lệ |
1 |
156,0 |
286,0 |
|
24 |
số 56 Hùng Vương, phường Bàn Thạch (Trụ sở Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Nam cũ) |
1 |
1.680,0 |
756,0 |
|
25 |
Hội Bảo trợ Người khuyết tật - Quyền trẻ em và Bệnh nhân nghèo (18 Lê Lai, Tam kỳ, Quảng Nam) |
1 |
520,0 |
532,4 |
|
26 |
Số 09 Trần Hưng Đạo, phường Bàn Thạch |
1 |
2.125,0 |
1.226,0 |
|
27 |
Cơ sở 102 Trần Qúy Cáp, phường Bàn Thạch |
1 |
3.864,0 |
3.716,0 |
|
28 |
Cơ sở 30 Hùng Vương, phường Bàn Thạch |
1 |
4.828,0 |
1.063,0 |
|
29 |
Số 54 Hùng Vương, phường Bàn Thạch |
1 |
1.695,0 |
1.868,6 |
|
30 |
số 07 Trần Hưng Đạo, phường Bàn Thạch |
1 |
4.629,4 |
2.274,0 |
|
31 |
Số 11 Nguyễn Chí Thanh, phường Bàn Thạch |
1 |
3.750,0 |
1.749,8 |
|
32 |
Tổ 15, Khối An Bang, Phường Hội An Tây (phường Thanh Hà, Thành phố Hội An (cũ)) |
1 |
3.551,5 |
613,8 |
|
33 |
210/1 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ |
1 |
2.351,0 |
661,0 |
|
34 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Bàn Thạch |
1 |
2.625,0 |
2.822,0 |
|
35 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Quảng Phú (Phường An phú cũ) |
1 |
2.787,0 |
719,1 |
|
36 |
Số 24 Trần Phú, phường Bàn Thạch |
1 |
996,5 |
829,0 |
|
37 |
Số 22 Trần Phú, TP Tam Kỳ (cũ) |
1 |
1.000,0 |
682,4 |
|
38 |
Số 09 Hùng Vương, Tam Kỳ (cũ) |
1 |
400,0 |
277,8 |
|
39 |
Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên |
1 |
305,2 |
269,6 |
|
40 |
Hội Người mù (604 Phan Chu Trinh, phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam) |
1 |
152,0 |
177,6 |
|
41 |
Liên minh Hợp tác xã (26 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.000,0 |
880,0 |
|
42 |
Hội Nhà báo (11 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam) |
1 |
1.044,7 |
589,0 |
|
43 |
Ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh (Đường 24/3 nối dài, phường an xuân, Tam Kỳ) |
1 |
3.032,0 |
787,7 |
|
VI |
Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố |
60 |
79.814,7 |
40.842,6 |
|
1 |
Số 574A Trần Cao Vân, phường Thanh Khê |
1 |
226,7 |
345,0 |
|
2 |
Số 307 Cách mạng tháng Tám, phường Cẩm Lệ |
1 |
197,6 |
569,0 |
|
3 |
Thôn Quảng Xương, xã Hòa Vang |
1 |
795,0 |
792,0 |
|
4 |
Xã Đại Lộc |
1 |
1.037,0 |
1.362,0 |
|
5 |
Thôn 1, Xã Nam Trà My |
1 |
2.657,0 |
566,0 |
|
6 |
Lê Văn Tâm, xã Núi Thành |
1 |
1.052,9 |
1.000,0 |
|
7 |
Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn |
1 |
1.000,0 |
326,1 |
|
8 |
Thuế cơ sở 8 - Đội Thuế Bà Rén, xã Xuân Phú |
1 |
170,8 |
170,0 |
|
9 |
Thuế cơ sở 8 - Xã Thăng Bình |
1 |
120,0 |
60,0 |
|
10 |
Thuế cơ sở 8 - Xã Thăng An |
1 |
200,0 |
140,0 |
|
11 |
Thuế cơ sở 9 - Xã Núi Thành |
1 |
193,9 |
200,0 |
|
12 |
Thuế cơ sở 6 - Xã Vu Gia |
1 |
241,0 |
135,6 |
|
13 |
Thuế TP Đà Nẵng - Số 594 Hùng Vương, phường Hương Trà |
1 |
7.456,0 |
7.954,0 |
|
14 |
Thuế cơ sở 7 - Xã Nam Phước |
1 |
2.905,0 |
2.269,2 |
|
15 |
Thuế cơ sở 6 - Khu Nghĩa Phước, xã Đại Lộc |
1 |
167,5 |
167,5 |
|
16 |
Thuế cơ sở 7 - Thôn Phong Thử, xã Điện Bàn Tây |
1 |
76,0 |
101,0 |
|
17 |
Thuế cơ sở 8 - Thôn Thuận An, xã Quế Sơn |
1 |
198,6 |
48,0 |
|
18 |
Thuế cơ sở 1 - 404 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh |
1 |
119,0 |
55,9 |
|
19 |
Thuế cơ sở 1 - 902 Tôn Đức Thắng, phường Liên Chiểu |
1 |
86,4 |
99,5 |
|
20 |
Thuế cơ sở 3 - 90 đường Nguyễn Nhàn, phường Cẩm Lệ |
1 |
132,4 |
63,0 |
|
21 |
Thuế cơ sở 3 - Thôn Dương Sơn, xã Hòa Tiến |
1 |
125,9 |
48,0 |
|
22 |
Thuế cơ sở 3 - Thôn Phú Hòa, xã Bà Nà |
1 |
303,3 |
65,0 |
|
23 |
Thuế cơ sở 3 - đường tỉnh 602, phường Hòa Khánh |
1 |
536,7 |
71,0 |
|
24 |
Thuế cơ sở 4- số 485 Tôn Đản, phường An Khê |
1 |
205,9 |
61,0 |
|
25 |
Thuế cơ sở 10 - Xã Nam Trà My |
1 |
3.349,0 |
546,0 |
|
26 |
Trụ sở làm việc Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà (trước đây là Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà) - xã Núi Thành, |
1 |
5.414,7 |
1.657,6 |
|
27 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 5 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Núi Thành (cũ), địa chỉ: khối 3, xã Núi Thành) |
1 |
675,0 |
251,0 |
|
28 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 5 (Chi cục Thi hành án dân sự TP Tam Kỳ (cũ), địa chỉ: 18B Trần Quý Cáp, Bàn Thạch) |
1 |
556,0 |
795,0 |
|
29 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 6 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Thăng Bình (cũ), địa chỉ: 289 Tiểu La, xã Thăng Bình) |
1 |
472,4 |
251,0 |
|
30 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 6 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Quế Sơn (cũ), địa chỉ: 201 Hùng Vương, xã Quế Sơn) |
1 |
246,4 |
160,0 |
|
31 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 7 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Tiên Phước (cũ), địa chỉ: 130 đường 10/3 xã Tiên Phước) |
1 |
400,0 |
320,0 |
|
32 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 10 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Duy Xuyên (cũ), địa chỉ: 414 Hùng Vương, xã Nam Phước) |
1 |
1.413,0 |
300,0 |
|
33 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 10 (Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Điện Bàn (cũ), địa chỉ: Số 189 đường Trần Cao Vân, phường Điện Bàn) |
1 |
600,0 |
222,0 |
|
34 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 11 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đại Lộc (cũ), địa chỉ: 179 đường Quang Trung, xã Đại Lộc) |
1 |
542,2 |
222,0 |
|
35 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 8 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Nam Trà My (cũ), địa chỉ: xã Nam Trà My) |
1 |
1.727,0 |
290,0 |
|
36 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 9 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Phước Sơn (cũ), địa chỉ: số 19 đường Hồ Chí Minh, xã Khâm Đức) |
1 |
888,3 |
251,0 |
|
37 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 11 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Nam Giang (cũ), địa chỉ: thôn Bến Giằng, xã Bến Giằng) |
1 |
900,0 |
251,0 |
|
38 |
Phòng thi hành án dân sự khu vực 12 (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Tây Giang (cũ), địa chỉ: Số 02, Đường số 2, thôn Agrồng, xã Tây Giang) |
1 |
1.996,0 |
251,0 |
|
39 |
VKSND huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng (cũ), địa chỉ: thôn Dương Lâm, xã Hòa Vang, |
1 |
2.106,5 |
1.346,0 |
|
40 |
VKSND thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: 66 Hùng Vương, phường Bàn Thạch |
1 |
1.870,0 |
836,0 |
|
41 |
VKSND huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: 224 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành |
1 |
2.405,0 |
1.219,5 |
|
42 |
VKSND huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: đường Ngô Tuận, thôn Lãnh Thượng 1, xã Quế Sơn |
1 |
2.982,0 |
1.168,6 |
|
43 |
VKSND huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn Lãnh Thượng 1, xã Quế Sơn |
1 |
2.455,0 |
1.093,0 |
|
44 |
VKSND huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn Tam Cẩm, xã Chiên Đàn, |
1 |
1.998,0 |
637,0 |
|
45 |
VKSND huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn 1, xã Nam Trà My, |
1 |
4.829,3 |
961,0 |
|
46 |
VKSND huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn 3, xã Khâm Đức, |
1 |
1.569,8 |
932,0 |
|
47 |
VKSND huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: 472 Hùng Vương, thôn Mỹ Hòa, xã Nam Phước |
1 |
931,0 |
651,0 |
|
48 |
VKSND huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam (cũ), địa chỉ: thôn Agrồng, xã Tây Giang, |
1 |
1.761,0 |
930,0 |
|
49 |
Số 122 Trương Chí Cương, phường Bàn Thạch |
1 |
1.250,0 |
665,0 |
|
50 |
Trạm Tam Thăng, phường Bàn Thạch |
1 |
611,0 |
0,0 |
|
51 |
KBNN Duy Xuyên cũ - 436 Hùng Vương, xã Nam Phước |
1 |
1.213,7 |
734,0 |
|
52 |
Trụ sở làm việc KBNN Nam Trà My cũ Địa chỉ: xã Nam Trà My, TP Đà Nẵng (trước đây là Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
3.540,0 |
810,0 |
|
53 |
Trụ sở làm việc KBNN Bắc Trà My cũ Địa chỉ: xã Trà My, TP Đà Nẵng (trước đây là TT Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.769,5 |
745,0 |
|
54 |
Trụ sở làm việc KBNN Phước Sơn cũ Địa chỉ: Thửa đất sổ 12, tờ bản đồ 05, xã Khâm Đức (trước đây là TT Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.188,0 |
900,0 |
|
55 |
Trụ sở làm việc KBNN Đại Lộc cũ Địa chi: xã Đại Lộc, TP Đà Nẵng (trước đây là TT Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.456,7 |
626,0 |
|
56 |
Trụ sở làm việc KBNN Thăng Bình cũ Địa chỉ: xã Thăng Bình, TP Đà Nẵng (trước đây là TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.337,5 |
535,4 |
|
57 |
Trụ sở làm việc KBNN Hội An cũ Địa chi: phường Hội An, TP Đà Nẵng (trước đây là TP Hội An, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
559,1 |
758,0 |
|
58 |
Trụ sở làm việc KBNN Hiệp Đức cũ Địa chỉ: Thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10, xã Hiệp Đức (trước đây là TT Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
1.760,0 |
960,0 |
|
59 |
Trụ sở làm việc KBNN Núi Thành cũ Địa chỉ: xã Núi Thành (trước đây là Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam) |
1 |
2.192,0 |
1.013,0 |
|
60 |
Trụ sở làm việc KBNN Thanh Khê cũ Địa chỉ: số 180 Nguyễn Đình Tựu, phường An Khê (trước đây là 180 Nguyễn Đình Tựu, Quận Thanh Khê) |
1 |
645,0 |
885,6 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh