Quyết định 1654/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh lĩnh vực Lao động, tiền lương và lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1654/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1654/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA TTHC QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HOÀ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh lĩnh vực Lao động, tiền lương và lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4118/TTr -SNV ngày 08 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh lĩnh vực Lao động, tiền lương và lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà được công bố tại Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính cùng mã tại Quyết định số 80/QĐ- SNV ngày 05/5/2025 của Sở Nội vụ; Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 07/7/2025, Quyết định số 800/QĐ-UBND ngày 22/8/2025, Quyết định số 193/QĐ- UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND cấp xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, LĨNH VỰC LAO ĐỘNG,
TIỀN LƯƠNG VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
1. Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Mã số TTHC: 1.013733)
- Thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định)
- Mã số quy trình: 1.013733.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,125 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ |
|
2,25 |
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức được phân công |
1,25 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
|
2,5 |
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công |
01 |
Dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND tỉnh |
0,25 |
Dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
Dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển kết quả liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả |
|
0,125 |
|
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết quả liên thông |
Công chức được phân công |
0,125 |
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 4.2 - Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 |
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:
(1) Văn bản chuẩn bị nguồn lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
(2) Bản sao văn bản đề nghị của bên nước ngoài tiếp nhận lao động hoặc thỏa thuận hợp tác giữa doanh nghiệp Việt Nam với bên nước ngoài tiếp nhận lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt; gồm những nội dung sau:
- Số lượng lao động mà doanh nghiệp Việt Nam cần chuẩn bị, ngành nghề, giới tính người lao động;
- Yêu cầu về trình độ, kỹ năng nghề, ngoại ngữ của người lao động;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1654/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA TTHC QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HOÀ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh lĩnh vực Lao động, tiền lương và lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4118/TTr -SNV ngày 08 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh lĩnh vực Lao động, tiền lương và lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà được công bố tại Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính cùng mã tại Quyết định số 80/QĐ- SNV ngày 05/5/2025 của Sở Nội vụ; Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 07/7/2025, Quyết định số 800/QĐ-UBND ngày 22/8/2025, Quyết định số 193/QĐ- UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND cấp xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, LĨNH VỰC LAO ĐỘNG,
TIỀN LƯƠNG VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
1. Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Mã số TTHC: 1.013733)
- Thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định)
- Mã số quy trình: 1.013733.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,125 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ |
|
2,25 |
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức được phân công |
1,25 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
|
2,5 |
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công |
01 |
Dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND tỉnh |
0,25 |
Dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
Dự thảo văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/dự thảo văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển kết quả liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả |
|
0,125 |
|
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết quả liên thông |
Công chức được phân công |
0,125 |
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 4.2 - Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 |
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chuẩn bị nguồn lao động/Văn bản không chấp thuận (trong đó nêu rõ lý do từ chối). |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:
(1) Văn bản chuẩn bị nguồn lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
(2) Bản sao văn bản đề nghị của bên nước ngoài tiếp nhận lao động hoặc thỏa thuận hợp tác giữa doanh nghiệp Việt Nam với bên nước ngoài tiếp nhận lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt; gồm những nội dung sau:
- Số lượng lao động mà doanh nghiệp Việt Nam cần chuẩn bị, ngành nghề, giới tính người lao động;
- Yêu cầu về trình độ, kỹ năng nghề, ngoại ngữ của người lao động;
- Thông tin cơ bản về việc làm ở nước ngoài (nơi làm việc, mức lương, thời hạn hợp đồng lao động);
- Thời gian dự kiến tuyển chọn.
(3) Tài liệu chứng minh được cơ quan chức năng nước cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài đối với bên nước ngoài lần đầu hợp tác với doanh nghiệp dịch vụ Việt Nam:
a) Trường hợp bên nước ngoài là người sử dụng lao động, tài liệu chứng minh bao gồm:
+ 01 bản sao giấy phép kinh doanh hoặc giấy tờ khác tương đương do cơ quan chức năng cấp cho người sử dụng lao động thể hiện lĩnh vực kinh doanh phù hợp với ngành, nghề công việc tuyển dụng lao động nước ngoài, kèm bản dịch tiếng Việt;
+ Đối với nước có quy định về điều kiện tiếp nhận lao động nước ngoài thì cung cấp 01 bản sao tài liệu thể hiện người sử dụng lao động đáp ứng quy định này, kèm bản dịch tiếng Việt.
b) Trường hợp bên nước ngoài là tổ chức dịch vụ việc làm, tài liệu chứng minh bao gồm:
+ 01 bản sao giấy phép kinh doanh hoặc giấy tờ khác tương đương do cơ quan chức năng cấp hoặc xác nhận cho tổ chức dịch vụ việc làm thể hiện ngành, nghề kinh doanh bao gồm dịch vụ việc làm, kèm bản dịch tiếng Việt;
+ 01 bản sao thỏa thuận hợp tác giữa tổ chức dịch vụ với người sử dụng lao động về việc tuyển dụng lao động Việt Nam hoặc văn bản của người sử dụng lao động đề nghị tổ chức dịch vụ việc làm chuẩn bị nguồn hoặc tuyển dụng lao động Việt Nam, kèm bản dịch tiếng Việt;
+ Tài liệu chứng minh đối với người sử dụng lao động quy định tại điểm a khoản này.
2. Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) (mã số TTHC: 1.013730)
- Thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định)
- Mã số quy trình: 1.013730.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,125 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ |
|
2,25 |
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức được phân công |
1,25 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.4: |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho |
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ |
|
|
doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
|
2,5 |
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công |
01 |
Dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND tỉnh |
0,25 |
Dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
Dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
Văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển kết quả liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả |
|
0,125 |
|
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết quả liên thông |
Công chức được phân công |
0,125 |
Văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 4.2 - Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 |
Văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
Báo cáo về việc đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động kèm theo tài liệu chứng minh.
3. Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) (mã số TTHC: 1.000502)
- Thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định)
- Mã số quy trình: 1.000502.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,125 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ |
|
2,25 |
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức được phân công |
1,25 |
Dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
Dự thảo văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
Văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,25 |
Văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 3 - Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 |
Văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
Báo cáo về việc đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động kèm theo tài liệu chứng minh.
4. Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (mã số TTHC: 1.000479)
- Thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 22 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Mã số quy trình: 1.000479.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ |
|
16,5 |
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức được phân công |
14 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
|
05 |
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công |
2,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND tỉnh |
0,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển kết quả liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả |
|
0,25 |
|
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết quả liên thông |
Công chức được phân công |
0,25 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 4.2 - Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp giấy phép. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
- Phiếu lý lịch tư pháp.
Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được đầy đủ, chính xác thông tin về Phiếu lý lịch tư pháp trên Cơ sở dữ liệu Phiếu lý lịch tư pháp.
Trường hợp người đại diện là người nước ngoài không thuộc đối tượng cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch. Văn bản này phải được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng, phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
- Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề ngh ị cấp giấy phép là bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) một trong các loại văn bản sau:
+ Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
+ Quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động).
Các văn bản quy định nêu trên là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
- Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hoạt động cho thuê lại lao động theo Mẫu số 01/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP.
5. Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (mã số TTHC: 1.000464)
- Thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định)
- Mã số quy trình: 1.000464.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ |
|
9,5 |
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức được phân công |
7 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
|
05 |
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công |
2,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND tỉnh |
0,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chuyể n kết quả liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả |
|
0,25 |
|
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết quả liên thông |
Công chức được phân công |
0,25 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 4.2 - Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
- Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hoạt động cho thuê lại lao động theo Mẫu số 01/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP.
- Trường hợp doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy phép đồng thời thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thì bổ sung thêm các văn bản sau đây:
+ Phiếu lý lịch tư pháp.
Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được đầy đủ, chính xác thông tin về Phiếu lý lịch tư pháp trên Cơ sở dữ liệu Phiếu lý lịch tư pháp. Trường hợp người đại diện là người nước ngoài không thuộc đối tượng cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quố c tịch. Văn bản này phải được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng, phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
+ Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép là bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) một trong các loại văn bản sau: (i) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp; (ii) Quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Các văn bản này là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
6. Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (mã số TTHC: 1.000448)
- Thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Hai quy trình giải quyết.
6.1. Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép
- Thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Mã số quy trình: 1.000448-01.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ |
|
9,5 |
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức được phân công |
7 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
|
05 |
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công |
2,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND tỉnh |
0,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển kết quả liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả |
|
0,25 |
|
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết quả liên thông |
Công chức được phân công |
0,25 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 4.2 - Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
6.2. Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
- Thời gian giải quyết TTHC: 22 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Mã số quy trình: 1.000448-02.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ |
|
17,5 |
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức được phân công |
15 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
Trong đó, thời gian Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy phép có ý kiến: 07 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
|
04 |
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công |
1,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND tỉnh |
0,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
Dự thảo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển kết quả liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả |
|
0,25 |
|
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết quả liên thông |
Công chức được phân công |
0,25 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 4.2 - Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 |
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản trả lời doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:
c.1 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép hoặc giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được đầy đủ, chính xác thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
- Giấy phép đã được cấp trước đó.
c.2 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
- Phiếu lý lịch tư pháp.
Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được đầy đủ, chính xác thông tin về Phiếu lý lịch tư pháp trên Cơ sở dữ liệu Phiếu lý lịch tư pháp. Trường hợp người đại diện là người nướ c ngoài không thuộc đối tượng cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch. Văn bản này phải được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng, phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
+ Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép là bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) một trong các loại văn bản sau: (i) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm vi ệc hoặc quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp; (ii) Quyết định bổ nhiệm (đối vớ i người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Các văn bản này là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
- Giấy phép đã được cấp trước đó.
c.3 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
- Phiếu lý lịch tư pháp.
Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được đầy đủ, chính xác thông tin về Phiếu lý lịch tư pháp trên Cơ sở dữ liệu Phiếu lý lịch tư pháp. Trường hợp người đại diện là người nước ngoài không thuộc đối tượng cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quố c tịch. Văn bản này phải được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng, phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
- Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép là bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) một trong các loại văn bản sau: (i) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp; (ii) Quyết định bổ nhiệm (đối vớ i người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Các văn bản này là văn bản của nước ngoài thì phải
được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
- Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hoạt động cho thuê lại lao động theo Mẫu số 01/PLIII, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ.
c.4. Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép của doanh nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
- Giấy phép đã được cấp bởi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính trước đây.
7. Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động - Đối với trường hợp chấm dứt hoạt động cho thuê lại theo đề nghị của doanh nghiệp cho thuê lại; doanh nghiệp giải thể hoặc bị Tòa án tuyên bố phá sản (mã số TTHC: 1.000436)
- Thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định)
- Mã số quy trình: 1.000436.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 2: Tiếp nhân, xử lý hồ sơ |
|
9,5 |
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức được phân công |
7 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 |
Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 2.5: Phát hành, Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 3: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
|
05 |
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công |
2,5 |
Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND tỉnh |
0,5 |
Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chu yển kết quả liên thông |
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND tỉnh |
0,25 |
Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
|
Bước 4: Trả kết quả |
|
0,25 |
|
|
|
Sở Nội vụ |
Bước 4.1 - Tiếp nhận, trả kết quả liên thông |
Công chức được phân công |
0,25 |
Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 4.2 - Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 |
Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động/Văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối). |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Văn bản đề nghị thu hồi giấy phép theo Mẫu số 06/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
- Giấy phép đã được cấp hoặc văn bản cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại đối với trường hợp giấy phép bị mất.
- Báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động của doanh nghiệp theo Mẫu số 09/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP.
- Bản sao hợp đồng cho thuê lại lao động đang còn hiệu lực đến thời điểm đề nghị thu hồi giấy phép.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh