Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 160/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An

Số hiệu 160/QĐ-UBND
Ngày ban hành 17/05/2024
Ngày có hiệu lực 17/05/2024
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Nguyễn Văn Đệ
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 160/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 17 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN QUẾ PHONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 23/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quế Phong;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3222/Ttr-STNMT ngày 16 tháng 05 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quế Phong.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch 2024.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

181.448,41

2.112,73

4.654,25

16.442,91

19.667,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.494,41

251,69

232,21

292,04

791,19

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.065,48

251,69

231,73

262,04

642,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.072,01

23,22

207,76

23 23

350,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.382,05

197,25

665,27

77,66

300,54 ị

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

53.176,11

70.80

277,88

1.634,64

6.716,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38.824,83

-

-

4.405,20

4.552,25

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.355,62

1.548,39

3.240,58

10.007,16

6.925,60

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

70.422,24

1.395,62

2.024,84

7.983,75

5.426,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

137,39

21,38

30,55

2,98

24,76

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

-

-

-

6,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.586,88

219,79

403,55

291.43

419,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,44

4,16

-

0,87

8,64

2.2

Đất an ninh

CAN

2,33

1,22

0,16

-

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,58

1,03

0,99

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,56

0,37

0,17

 

10,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,34

-

-

-

4,65

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

3,62

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.310,23

94,58

267,49

112,18

175,71

-

Đất giao thông

DGT

809,10

44,14

54,61

40,46

99,66

-

Đất thủy lợi

DTL

105,53

11,60

11,03

5,96

20,63

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,41

0,41

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,35

1,93

0,08

0,24

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

51,72

7,63

3,74

4,73

4,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,08

2,77

0,48

0,14

2,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3.105,60

1,96

161,07

43,46

39,11

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,16

0,04

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,54

6,06

-

-

0,48

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa láng

NTD

203,82

17,41

36,43

17,18

8,40

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,60

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,57

0,52

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,55

2,43

2,34

0,78

2,14

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

548,15

-

83,19

43,56

73,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,69

81,69

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,90

4,13

1,94

0,50

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

1,38

-

0,14

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,74

-

-

0,02

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.535,86

25,83

47,19

133,39

144,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,99

2,62

0,08

-

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

807,62

11,82

19,00

146,19

203,16

 

Phân theo đơn vị hành chính

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

 

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

3.992,22

40.442,29

13.314,18

26.597,41

10.887,87

5.702,10

5.855,98

14.063,86

17.714,82

LUA

117,91

123,58

538,98

116,25

299,12

230,03

241,94

92,34

167,16

LUC

83,22

90,54

501,92

80,21

269,11

229,94

213,59

80,46

128,67

HNK

77,46

261,92

328,13

190,82

285,80

32,50

231,21

20,77

38,57

CLN

27,29

155,34

1,382,74

85,01

118,56

57,18

167,07

41,96

106,16

RPH

842,87

19.802,26

1.472,55

14.336,24

2.677,03

64,50

111,23

1.231.90

3.937,32

RDD

-

10.187,25

1.678,33

-

-

-

-

7.928,70

10.073,10

RSX

2.923,21

9.902,76

7.907,94

11.862,89

7.502,07

5.305,02

5.099,02

4.744,87

3.386,12

RSN

1.559,20

8.833,54

7.028,04

11.620,92

7.292,67

4.992,93

5.014.14

4.332,89

2.916,84

NTS

3,48

9,17

5,50

6,19

5,28

12,86

5,51

3,33

6,40

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

91,40

1.124,74

440,07

2.385,00

225,54

206,58

297,98

201,38

280,20

CQP

-

8,62

-

-

-

-

-

0,66

6,49

CAN

0,24

-

0,20

-

-

0,21

-

-

0.15

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

0,74

-

-

3,83

-

-

-

SKC

-

-

-

5,85

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

8,69

-

2,00

-

-

SKX

-

-

3,62

-

-

-

-

-

-

DHT

42,91

727,82

177,54

2.215,80

57,81

67,19

180,68

66,19

124,31

DGT

28,67

53,76

100,09

156,81

28,91

39,15

39,38

28,18

95,30

DTL

2,76

3,81

14,06

3,62

8,19

7,93

13,15

0,95

1,85

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

0,21

0,32

0,18

0,41

0,09

0,13

0,25

0,19

0,17

DGD

1,76

5,05

6,76

3,73

2,90

1,60

4,28

2,75

2,18

DTT

-

1,22

0,99

1,02

0,71

0,68

1,23

0,92

0,26

DNL

1,92

654,44

18,34

2.033,37

0,24

11,81

109,30

23,12

7,47

DBV

-

0,22

0,20

0,10

0,01

0,01

0,07

-

0,07

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

7,59

9,02

28,81

16,75

16,76

5,79

12,59

10,08

17,00

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

7,60

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

0,50

-

-

0,10

0,45

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,40

1,48

1,85

0,67

0,76

1,77

0,87

0,33

0,73

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

16,32

48,05

80,89

29,58

49,12

44,78

32,32

18,56

28,42

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,28

0,35

1,13

0,79

0,34

0,20

0,44

0,24

0,25

DTS

 

0,21

0,63

0,53

0,22

-

0,11

0,19

0,10

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,08

0,06

-

0,02

0,01

1,56

-

-

-

SON

31,17

338,16

173,48

131,76

107,31

87,04

81,57

115,21

119,75

MNC

-

-

-

-

1,27

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

21,50

31,52

128,55

93,66

35,65

18,05

30,66

43,55

24,31

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+
(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

16,01

0,29

2,52

2,03

1,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,18

0,14

0,44

0,17

0,53

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,98

0,14

0,44

0,17

0,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,24

-

0,40

-

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,29

0,15

0,71

-

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,57

-

-

1,00

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,68

-

-

-

0,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,03

-

0,96

0,86

0,95

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

-

0,01

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,20

0,10

0,48

0,01

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,52

0,10

0,16

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,16

-

0,16

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,11

0,10

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,08

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

--

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

 

-

-

Đất chợ

DCH

0,17

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,58

-

0,32

0,01

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,08

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

 

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

0,09

1,26

1,24

1,14

0,74

0,77

0,66

-

3,31

LUA

-

0,03

0,07

0,03

0,57

0,53

0,49

-

0,18

LUC

-

0,03

0,07

0,03

0,57

0,53

0,49

-

0,18

HNK

-

0,33

0,16

0,11

0,01

0,05

0,01

-

-

CLN

-

-

0,40

0,50

0,03

0,14

0,01

-

0,34

RPH

-

0,06

0,05

-

0,07

-

0,07

-

0,07

RDD

-

0,03

-

-

-

-

-

-

1,60

RSX

0,09

0,81

0,56

0,50

0,06

0,05

0,08

-

1.11

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,02

-

0,32

0,14

0,10

0,41

0,06

-

0,41

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,08

-

-

0,18

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

DTT

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

0,17

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,16

0,14

0,10

0,23

0,06

-

0,41

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

23,73

1,55

2,65

2,18

2,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,72

0,14

0,44

0,17

0,53

 

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,52

0,14

0,44

0,17

0,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,07

0,50

0,40

-

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,11

0,91

0,84

0,15

0,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.57

-

-

1,00

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,68

-

-

-

0,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

7.36

-

0,96

0,86

0,95

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

-

0,01

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

-

-

-

-

-

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...