Quyết định 160/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 160/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/05/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 17/05/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 160/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 17 tháng 5 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN QUẾ PHONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 23/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quế Phong;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3222/Ttr-STNMT ngày 16 tháng 05 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quế Phong.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch 2024.
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||
|
TT. Kim Sơn |
xã Mường Nọc |
xã Quang Phong |
xã Tri Lễ |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+... |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
181.448,41 |
2.112,73 |
4.654,25 |
16.442,91 |
19.667,81 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.494,41 |
251,69 |
232,21 |
292,04 |
791,19 |
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.065,48 |
251,69 |
231,73 |
262,04 |
642,35 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
2.072,01 |
23,22 |
207,76 |
23 23 |
350,60 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
3.382,05 |
197,25 |
665,27 |
77,66 |
300,54 ị |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
53.176,11 |
70.80 |
277,88 |
1.634,64 |
6.716,87 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
38.824,83 |
- |
- |
4.405,20 |
4.552,25 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
80.355,62 |
1.548,39 |
3.240,58 |
10.007,16 |
6.925,60 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
70.422,24 |
1.395,62 |
2.024,84 |
7.983,75 |
5.426,87 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
137,39 |
21,38 |
30,55 |
2,98 |
24,76 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
6,00 |
- |
- |
- |
6,00 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
6.586,88 |
219,79 |
403,55 |
291.43 |
419,21 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
29,44 |
4,16 |
- |
0,87 |
8,64 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
2,33 |
1,22 |
0,16 |
- |
0,15 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất khu cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
6,58 |
1,03 |
0,99 |
- |
- |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
16,56 |
0,37 |
0,17 |
|
10,17 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
15,34 |
- |
- |
- |
4,65 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm |
SKX |
3,62 |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
4.310,23 |
94,58 |
267,49 |
112,18 |
175,71 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
809,10 |
44,14 |
54,61 |
40,46 |
99,66 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
105,53 |
11,60 |
11,03 |
5,96 |
20,63 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,41 |
0,41 |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,35 |
1,93 |
0,08 |
0,24 |
0,15 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
51,72 |
7,63 |
3,74 |
4,73 |
4,63 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
13,08 |
2,77 |
0,48 |
0,14 |
2,65 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
3.105,60 |
1,96 |
161,07 |
43,46 |
39,11 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
0,91 |
0,16 |
0,04 |
0,01 |
0,02 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
6,54 |
6,06 |
- |
- |
0,48 |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa láng |
NTD |
203,82 |
17,41 |
36,43 |
17,18 |
8,40 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
7,60 |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
1,57 |
0,52 |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
16,55 |
2,43 |
2,34 |
0,78 |
2,14 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi giải trí công cộng |
DKV |
0,32 |
0,32 |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
548,15 |
- |
83,19 |
43,56 |
73,37 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
81,69 |
81,69 |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
10,90 |
4,13 |
1,94 |
0,50 |
0,32 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3,54 |
1,38 |
- |
0,14 |
0,03 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
1,74 |
- |
- |
0,02 |
- |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.535,86 |
25,83 |
47,19 |
133,39 |
144,02 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
3,99 |
2,62 |
0,08 |
- |
0,02 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,03 |
0,03 |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
807,62 |
11,82 |
19,00 |
146,19 |
203,16 |
|
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
xã Nậm Nhoóng |
xã Thông Thụ |
xã Tiền Phong |
xã Đồng Văn |
xã Cắm Muộn |
xã Châu Kim |
xã Châu Thôn |
xã Nậm Giải |
xã Hạnh Dịch |
|
|
|
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
|
NNP |
3.992,22 |
40.442,29 |
13.314,18 |
26.597,41 |
10.887,87 |
5.702,10 |
5.855,98 |
14.063,86 |
17.714,82 |
|
LUA |
117,91 |
123,58 |
538,98 |
116,25 |
299,12 |
230,03 |
241,94 |
92,34 |
167,16 |
|
LUC |
83,22 |
90,54 |
501,92 |
80,21 |
269,11 |
229,94 |
213,59 |
80,46 |
128,67 |
|
HNK |
77,46 |
261,92 |
328,13 |
190,82 |
285,80 |
32,50 |
231,21 |
20,77 |
38,57 |
|
CLN |
27,29 |
155,34 |
1,382,74 |
85,01 |
118,56 |
57,18 |
167,07 |
41,96 |
106,16 |
|
RPH |
842,87 |
19.802,26 |
1.472,55 |
14.336,24 |
2.677,03 |
64,50 |
111,23 |
1.231.90 |
3.937,32 |
|
RDD |
- |
10.187,25 |
1.678,33 |
- |
- |
- |
- |
7.928,70 |
10.073,10 |
|
RSX |
2.923,21 |
9.902,76 |
7.907,94 |
11.862,89 |
7.502,07 |
5.305,02 |
5.099,02 |
4.744,87 |
3.386,12 |
|
RSN |
1.559,20 |
8.833,54 |
7.028,04 |
11.620,92 |
7.292,67 |
4.992,93 |
5.014.14 |
4.332,89 |
2.916,84 |
|
NTS |
3,48 |
9,17 |
5,50 |
6,19 |
5,28 |
12,86 |
5,51 |
3,33 |
6,40 |
|
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNN |
91,40 |
1.124,74 |
440,07 |
2.385,00 |
225,54 |
206,58 |
297,98 |
201,38 |
280,20 |
|
CQP |
- |
8,62 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,66 |
6,49 |
|
CAN |
0,24 |
- |
0,20 |
- |
- |
0,21 |
- |
- |
0.15 |
|
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TMD |
- |
- |
0,74 |
- |
- |
3,83 |
- |
- |
- |
|
SKC |
- |
- |
- |
5,85 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKS |
- |
- |
- |
- |
8,69 |
- |
2,00 |
- |
- |
|
SKX |
- |
- |
3,62 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DHT |
42,91 |
727,82 |
177,54 |
2.215,80 |
57,81 |
67,19 |
180,68 |
66,19 |
124,31 |
|
DGT |
28,67 |
53,76 |
100,09 |
156,81 |
28,91 |
39,15 |
39,38 |
28,18 |
95,30 |
|
DTL |
2,76 |
3,81 |
14,06 |
3,62 |
8,19 |
7,93 |
13,15 |
0,95 |
1,85 |
|
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DYT |
0,21 |
0,32 |
0,18 |
0,41 |
0,09 |
0,13 |
0,25 |
0,19 |
0,17 |
|
DGD |
1,76 |
5,05 |
6,76 |
3,73 |
2,90 |
1,60 |
4,28 |
2,75 |
2,18 |
|
DTT |
- |
1,22 |
0,99 |
1,02 |
0,71 |
0,68 |
1,23 |
0,92 |
0,26 |
|
DNL |
1,92 |
654,44 |
18,34 |
2.033,37 |
0,24 |
11,81 |
109,30 |
23,12 |
7,47 |
|
DBV |
- |
0,22 |
0,20 |
0,10 |
0,01 |
0,01 |
0,07 |
- |
0,07 |
|
DKG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTD |
7,59 |
9,02 |
28,81 |
16,75 |
16,76 |
5,79 |
12,59 |
10,08 |
17,00 |
|
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DXH |
- |
- |
7,60 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DCH |
- |
- |
0,50 |
- |
- |
0,10 |
0,45 |
- |
- |
|
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DSH |
0,40 |
1,48 |
1,85 |
0,67 |
0,76 |
1,77 |
0,87 |
0,33 |
0,73 |
|
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ONT |
16,32 |
48,05 |
80,89 |
29,58 |
49,12 |
44,78 |
32,32 |
18,56 |
28,42 |
|
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TSC |
0,28 |
0,35 |
1,13 |
0,79 |
0,34 |
0,20 |
0,44 |
0,24 |
0,25 |
|
DTS |
|
0,21 |
0,63 |
0,53 |
0,22 |
- |
0,11 |
0,19 |
0,10 |
|
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TIN |
0,08 |
0,06 |
- |
0,02 |
0,01 |
1,56 |
- |
- |
- |
|
SON |
31,17 |
338,16 |
173,48 |
131,76 |
107,31 |
87,04 |
81,57 |
115,21 |
119,75 |
|
MNC |
- |
- |
- |
- |
1,27 |
- |
- |
- |
- |
|
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CSD |
21,50 |
31,52 |
128,55 |
93,66 |
35,65 |
18,05 |
30,66 |
43,55 |
24,31 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
|||
|
TT. Kim Sơn |
xã Mường Nọc |
xã Quang Phong |
xã Tri Lễ |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+..+ |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
16,01 |
0,29 |
2,52 |
2,03 |
1,96 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3,18 |
0,14 |
0,44 |
0,17 |
0,53 |
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2,98 |
0,14 |
0,44 |
0,17 |
0,33 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1,24 |
- |
0,40 |
- |
0,17 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,29 |
0,15 |
0,71 |
- |
0,01 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1,57 |
- |
- |
1,00 |
0,25 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
1,68 |
- |
- |
- |
0,05 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
6,03 |
- |
0,96 |
0,86 |
0,95 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
0,02 |
- |
0,01 |
- |
- |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
2,20 |
0,10 |
0,48 |
0,01 |
0,15 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất khu cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
0,52 |
0,10 |
0,16 |
- |
- |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,16 |
- |
0,16 |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
0,11 |
0,10 |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
0,08 |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
- |
- |
-- |
- |
- |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
|
- |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
0,17 |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất có di tích, danh thắng |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,02 |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,58 |
- |
0,32 |
0,01 |
0,15 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,08 |
- |
- |
- |
- |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
||||||||
|
xã Nậm Nhoóng |
xã Thông Thụ |
xã Tiền Phong |
xã Đồng Văn |
xã Cắm Muộn |
xã Châu Kim |
xã Châu Thôn |
xã Nậm Giải |
xã Hạnh Dịch |
|
|
|
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
|
NNP |
0,09 |
1,26 |
1,24 |
1,14 |
0,74 |
0,77 |
0,66 |
- |
3,31 |
|
LUA |
- |
0,03 |
0,07 |
0,03 |
0,57 |
0,53 |
0,49 |
- |
0,18 |
|
LUC |
- |
0,03 |
0,07 |
0,03 |
0,57 |
0,53 |
0,49 |
- |
0,18 |
|
HNK |
- |
0,33 |
0,16 |
0,11 |
0,01 |
0,05 |
0,01 |
- |
- |
|
CLN |
- |
- |
0,40 |
0,50 |
0,03 |
0,14 |
0,01 |
- |
0,34 |
|
RPH |
- |
0,06 |
0,05 |
- |
0,07 |
- |
0,07 |
- |
0,07 |
|
RDD |
- |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,60 |
|
RSX |
0,09 |
0,81 |
0,56 |
0,50 |
0,06 |
0,05 |
0,08 |
- |
1.11 |
|
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
|
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNN |
0,02 |
- |
0,32 |
0,14 |
0,10 |
0,41 |
0,06 |
- |
0,41 |
|
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DHT |
- |
- |
0,08 |
- |
- |
0,18 |
- |
- |
- |
|
DGT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
|
DTT |
- |
- |
0,08 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
0,17 |
- |
- |
- |
|
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DSH |
0,02 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ONT |
- |
- |
0,16 |
0,14 |
0,10 |
0,23 |
0,06 |
- |
0,41 |
|
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TSC |
- |
- |
0,08 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||
|
TT. Kim Sơn |
xã Mường Nọc |
xã Quang Phong |
xã Tri Lễ |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+.. +(17) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
23,73 |
1,55 |
2,65 |
2,18 |
2,16 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
4,72 |
0,14 |
0,44 |
0,17 |
0,53 |
|
|
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
4,52 |
0,14 |
0,44 |
0,17 |
0,33 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
2,07 |
0,50 |
0,40 |
- |
0,17 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
6,11 |
0,91 |
0,84 |
0,15 |
0,21 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
1.57 |
- |
- |
1,00 |
0,25 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
1,68 |
- |
- |
- |
0,05 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
7.36 |
- |
0,96 |
0,86 |
0,95 |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
0,22 |
- |
0,01 |
- |
- |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. |
RPH/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. |
RDD/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OTC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 160/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 17 tháng 5 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN QUẾ PHONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 23/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quế Phong;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3222/Ttr-STNMT ngày 16 tháng 05 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quế Phong.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch 2024.
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||
|
TT. Kim Sơn |
xã Mường Nọc |
xã Quang Phong |
xã Tri Lễ |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+... |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
181.448,41 |
2.112,73 |
4.654,25 |
16.442,91 |
19.667,81 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.494,41 |
251,69 |
232,21 |
292,04 |
791,19 |
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.065,48 |
251,69 |
231,73 |
262,04 |
642,35 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
2.072,01 |
23,22 |
207,76 |
23 23 |
350,60 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
3.382,05 |
197,25 |
665,27 |
77,66 |
300,54 ị |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
53.176,11 |
70.80 |
277,88 |
1.634,64 |
6.716,87 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
38.824,83 |
- |
- |
4.405,20 |
4.552,25 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
80.355,62 |
1.548,39 |
3.240,58 |
10.007,16 |
6.925,60 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
70.422,24 |
1.395,62 |
2.024,84 |
7.983,75 |
5.426,87 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
137,39 |
21,38 |
30,55 |
2,98 |
24,76 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
6,00 |
- |
- |
- |
6,00 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
6.586,88 |
219,79 |
403,55 |
291.43 |
419,21 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
29,44 |
4,16 |
- |
0,87 |
8,64 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
2,33 |
1,22 |
0,16 |
- |
0,15 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất khu cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
6,58 |
1,03 |
0,99 |
- |
- |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
16,56 |
0,37 |
0,17 |
|
10,17 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
15,34 |
- |
- |
- |
4,65 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm |
SKX |
3,62 |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
4.310,23 |
94,58 |
267,49 |
112,18 |
175,71 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
809,10 |
44,14 |
54,61 |
40,46 |
99,66 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
105,53 |
11,60 |
11,03 |
5,96 |
20,63 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,41 |
0,41 |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,35 |
1,93 |
0,08 |
0,24 |
0,15 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
51,72 |
7,63 |
3,74 |
4,73 |
4,63 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
13,08 |
2,77 |
0,48 |
0,14 |
2,65 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
3.105,60 |
1,96 |
161,07 |
43,46 |
39,11 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
0,91 |
0,16 |
0,04 |
0,01 |
0,02 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
6,54 |
6,06 |
- |
- |
0,48 |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa láng |
NTD |
203,82 |
17,41 |
36,43 |
17,18 |
8,40 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
7,60 |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
1,57 |
0,52 |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
16,55 |
2,43 |
2,34 |
0,78 |
2,14 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi giải trí công cộng |
DKV |
0,32 |
0,32 |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
548,15 |
- |
83,19 |
43,56 |
73,37 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
81,69 |
81,69 |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
10,90 |
4,13 |
1,94 |
0,50 |
0,32 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3,54 |
1,38 |
- |
0,14 |
0,03 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
1,74 |
- |
- |
0,02 |
- |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.535,86 |
25,83 |
47,19 |
133,39 |
144,02 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
3,99 |
2,62 |
0,08 |
- |
0,02 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,03 |
0,03 |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
807,62 |
11,82 |
19,00 |
146,19 |
203,16 |
|
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
xã Nậm Nhoóng |
xã Thông Thụ |
xã Tiền Phong |
xã Đồng Văn |
xã Cắm Muộn |
xã Châu Kim |
xã Châu Thôn |
xã Nậm Giải |
xã Hạnh Dịch |
|
|
|
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
|
NNP |
3.992,22 |
40.442,29 |
13.314,18 |
26.597,41 |
10.887,87 |
5.702,10 |
5.855,98 |
14.063,86 |
17.714,82 |
|
LUA |
117,91 |
123,58 |
538,98 |
116,25 |
299,12 |
230,03 |
241,94 |
92,34 |
167,16 |
|
LUC |
83,22 |
90,54 |
501,92 |
80,21 |
269,11 |
229,94 |
213,59 |
80,46 |
128,67 |
|
HNK |
77,46 |
261,92 |
328,13 |
190,82 |
285,80 |
32,50 |
231,21 |
20,77 |
38,57 |
|
CLN |
27,29 |
155,34 |
1,382,74 |
85,01 |
118,56 |
57,18 |
167,07 |
41,96 |
106,16 |
|
RPH |
842,87 |
19.802,26 |
1.472,55 |
14.336,24 |
2.677,03 |
64,50 |
111,23 |
1.231.90 |
3.937,32 |
|
RDD |
- |
10.187,25 |
1.678,33 |
- |
- |
- |
- |
7.928,70 |
10.073,10 |
|
RSX |
2.923,21 |
9.902,76 |
7.907,94 |
11.862,89 |
7.502,07 |
5.305,02 |
5.099,02 |
4.744,87 |
3.386,12 |
|
RSN |
1.559,20 |
8.833,54 |
7.028,04 |
11.620,92 |
7.292,67 |
4.992,93 |
5.014.14 |
4.332,89 |
2.916,84 |
|
NTS |
3,48 |
9,17 |
5,50 |
6,19 |
5,28 |
12,86 |
5,51 |
3,33 |
6,40 |
|
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNN |
91,40 |
1.124,74 |
440,07 |
2.385,00 |
225,54 |
206,58 |
297,98 |
201,38 |
280,20 |
|
CQP |
- |
8,62 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,66 |
6,49 |
|
CAN |
0,24 |
- |
0,20 |
- |
- |
0,21 |
- |
- |
0.15 |
|
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TMD |
- |
- |
0,74 |
- |
- |
3,83 |
- |
- |
- |
|
SKC |
- |
- |
- |
5,85 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKS |
- |
- |
- |
- |
8,69 |
- |
2,00 |
- |
- |
|
SKX |
- |
- |
3,62 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DHT |
42,91 |
727,82 |
177,54 |
2.215,80 |
57,81 |
67,19 |
180,68 |
66,19 |
124,31 |
|
DGT |
28,67 |
53,76 |
100,09 |
156,81 |
28,91 |
39,15 |
39,38 |
28,18 |
95,30 |
|
DTL |
2,76 |
3,81 |
14,06 |
3,62 |
8,19 |
7,93 |
13,15 |
0,95 |
1,85 |
|
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DYT |
0,21 |
0,32 |
0,18 |
0,41 |
0,09 |
0,13 |
0,25 |
0,19 |
0,17 |
|
DGD |
1,76 |
5,05 |
6,76 |
3,73 |
2,90 |
1,60 |
4,28 |
2,75 |
2,18 |
|
DTT |
- |
1,22 |
0,99 |
1,02 |
0,71 |
0,68 |
1,23 |
0,92 |
0,26 |
|
DNL |
1,92 |
654,44 |
18,34 |
2.033,37 |
0,24 |
11,81 |
109,30 |
23,12 |
7,47 |
|
DBV |
- |
0,22 |
0,20 |
0,10 |
0,01 |
0,01 |
0,07 |
- |
0,07 |
|
DKG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTD |
7,59 |
9,02 |
28,81 |
16,75 |
16,76 |
5,79 |
12,59 |
10,08 |
17,00 |
|
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DXH |
- |
- |
7,60 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DCH |
- |
- |
0,50 |
- |
- |
0,10 |
0,45 |
- |
- |
|
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DSH |
0,40 |
1,48 |
1,85 |
0,67 |
0,76 |
1,77 |
0,87 |
0,33 |
0,73 |
|
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ONT |
16,32 |
48,05 |
80,89 |
29,58 |
49,12 |
44,78 |
32,32 |
18,56 |
28,42 |
|
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TSC |
0,28 |
0,35 |
1,13 |
0,79 |
0,34 |
0,20 |
0,44 |
0,24 |
0,25 |
|
DTS |
|
0,21 |
0,63 |
0,53 |
0,22 |
- |
0,11 |
0,19 |
0,10 |
|
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TIN |
0,08 |
0,06 |
- |
0,02 |
0,01 |
1,56 |
- |
- |
- |
|
SON |
31,17 |
338,16 |
173,48 |
131,76 |
107,31 |
87,04 |
81,57 |
115,21 |
119,75 |
|
MNC |
- |
- |
- |
- |
1,27 |
- |
- |
- |
- |
|
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CSD |
21,50 |
31,52 |
128,55 |
93,66 |
35,65 |
18,05 |
30,66 |
43,55 |
24,31 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
|||
|
TT. Kim Sơn |
xã Mường Nọc |
xã Quang Phong |
xã Tri Lễ |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+..+ |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
16,01 |
0,29 |
2,52 |
2,03 |
1,96 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3,18 |
0,14 |
0,44 |
0,17 |
0,53 |
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2,98 |
0,14 |
0,44 |
0,17 |
0,33 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1,24 |
- |
0,40 |
- |
0,17 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,29 |
0,15 |
0,71 |
- |
0,01 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1,57 |
- |
- |
1,00 |
0,25 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
1,68 |
- |
- |
- |
0,05 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
6,03 |
- |
0,96 |
0,86 |
0,95 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
0,02 |
- |
0,01 |
- |
- |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
2,20 |
0,10 |
0,48 |
0,01 |
0,15 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất khu cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
0,52 |
0,10 |
0,16 |
- |
- |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,16 |
- |
0,16 |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
0,11 |
0,10 |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
0,08 |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
- |
- |
-- |
- |
- |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
|
- |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
0,17 |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất có di tích, danh thắng |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,02 |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,58 |
- |
0,32 |
0,01 |
0,15 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,08 |
- |
- |
- |
- |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
||||||||
|
xã Nậm Nhoóng |
xã Thông Thụ |
xã Tiền Phong |
xã Đồng Văn |
xã Cắm Muộn |
xã Châu Kim |
xã Châu Thôn |
xã Nậm Giải |
xã Hạnh Dịch |
|
|
|
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
|
NNP |
0,09 |
1,26 |
1,24 |
1,14 |
0,74 |
0,77 |
0,66 |
- |
3,31 |
|
LUA |
- |
0,03 |
0,07 |
0,03 |
0,57 |
0,53 |
0,49 |
- |
0,18 |
|
LUC |
- |
0,03 |
0,07 |
0,03 |
0,57 |
0,53 |
0,49 |
- |
0,18 |
|
HNK |
- |
0,33 |
0,16 |
0,11 |
0,01 |
0,05 |
0,01 |
- |
- |
|
CLN |
- |
- |
0,40 |
0,50 |
0,03 |
0,14 |
0,01 |
- |
0,34 |
|
RPH |
- |
0,06 |
0,05 |
- |
0,07 |
- |
0,07 |
- |
0,07 |
|
RDD |
- |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,60 |
|
RSX |
0,09 |
0,81 |
0,56 |
0,50 |
0,06 |
0,05 |
0,08 |
- |
1.11 |
|
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
|
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNN |
0,02 |
- |
0,32 |
0,14 |
0,10 |
0,41 |
0,06 |
- |
0,41 |
|
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DHT |
- |
- |
0,08 |
- |
- |
0,18 |
- |
- |
- |
|
DGT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
|
DTT |
- |
- |
0,08 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
0,17 |
- |
- |
- |
|
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DSH |
0,02 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ONT |
- |
- |
0,16 |
0,14 |
0,10 |
0,23 |
0,06 |
- |
0,41 |
|
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TSC |
- |
- |
0,08 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||
|
TT. Kim Sơn |
xã Mường Nọc |
xã Quang Phong |
xã Tri Lễ |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+.. +(17) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
23,73 |
1,55 |
2,65 |
2,18 |
2,16 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
4,72 |
0,14 |
0,44 |
0,17 |
0,53 |
|
|
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
4,52 |
0,14 |
0,44 |
0,17 |
0,33 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
2,07 |
0,50 |
0,40 |
- |
0,17 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
6,11 |
0,91 |
0,84 |
0,15 |
0,21 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
1.57 |
- |
- |
1,00 |
0,25 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
1,68 |
- |
- |
- |
0,05 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
7.36 |
- |
0,96 |
0,86 |
0,95 |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
0,22 |
- |
0,01 |
- |
- |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. |
RPH/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. |
RDD/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OTC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
xã Nậm Nhoóng |
xã Thông Thụ |
xã Tiền Phong |
xã Đồng Văn |
xã Cắm Muộn |
xã Châu Kim |
xã Châu Thôn |
xã Nậm Giải |
xã Hạnh Dịch |
|
|
|
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
|
NNP/PNN |
0,29 |
1,46 |
1,60 |
1,69 |
0,99 |
4,40 |
1,15 |
0,10 |
3,51 |
|
LUA/PNN |
- |
0,03 |
0,07 |
0,03 |
0,57 |
2,07 |
0,49 |
- |
0,18 |
|
LUC/PNN |
- |
0,03 |
0,07 |
0,03 |
0,57 |
2,07 |
0,49 |
- |
0,18 |
|
HNK/PNN |
- |
0,33 |
0,16 |
0,44 |
0,01 |
0,05 |
0,01 |
- |
- |
|
CLN/PNN |
0,20 |
0,20 |
0,76 |
0,72 |
0,28 |
0,70 |
0,50 |
0,10 |
0,54 |
|
RPH/PNN |
- |
0,06 |
0,05 |
- |
0,07 |
- |
0,07 |
- |
0,07 |
|
RDD/PNN |
- |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,60 |
|
RSX/PNN |
0,09 |
0,81 |
0,56 |
0,50 |
0,06 |
1,38 |
0,08 |
- |
1,11 |
|
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
0,20 |
- |
- |
0,01 |
|
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUA/CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUA/LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUA/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUA/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
HNK/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
HNK/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RPH/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSN/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RDD/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PKO/OTC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||
|
TT. Kim Sơn |
xã Mường Nọc |
xã Quang Phong |
xã Tri Lễ |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+.. +(17) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
0,42 |
0,01 |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,13 |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,05 |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
- |
- |
- |
- |
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
0,24 |
0,01 |
- |
- |
- |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
0,21 |
0,01 |
- |
- |
- |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất có di tích, danh thắng |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
xã Nậm Nhoóng |
xã Thông Thụ |
xã Tiền Phong |
xã Đồng Văn |
xã Cắm Muộn |
xã Châu Kim |
xã Châu Thôn |
xã Nậm Giải |
xã Hạnh Dịch |
|
|
|
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
|
NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNN |
0,13 |
0,02 |
- |
- |
0,10 |
0,06 |
- |
- |
0,10 |
|
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CAN |
0,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
0,05 |
- |
- |
- |
|
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DHT |
- |
0,02 |
- |
- |
0,10 |
0,01 |
- |
- |
0,10 |
|
DGT |
- |
- |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
0,10 |
|
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DNL |
- |
0,02 |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
|
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DSH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ONT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 13 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất 2023 không tiếp tục thực hiện trong năm 2024 với diện tích 54,86 ha (Có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ
ÁN ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ
An)
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm (ha) |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Xây dựng khu vực luyện tập chuyển trạng thái SSCĐ và SCH diễn tập KVPT huyện (bản Hạ Sơn) |
Xã Mường Nọc |
14,78 |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường giao thông thị trấn Kim Sơn (Đoạn tuyến khối Tây Sơn) |
Thị trấn Kim Sơn |
0,13 |
|
3 |
Đường từ đồn Biên phòng Thông Thụ đến chốt số 4 ra mốc 365 |
xã Thông Thụ |
2,54 |
|
4 |
Xây dựng đập thủy lợi Mương Cắm, xã Cắm Muộn, huyện Quế Phong |
xã Cắm Muộn |
0,70 |
|
5 |
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2015-2020 phân kỳ năm 2020 |
xã Tri Lễ |
0,05 |
|
6 |
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2015-2020 (Phân kỳ năm 2022) |
xã Tri Lễ, xã Thông Thụ, xã Đồng Văn, xã Tiền Phong, xã Quang Phong, xã Hạnh Dịch |
0,75 |
|
7 |
Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm trọng tải điện năng các TBA Bản Chiếng, Kim Sơn 2 do Điện lực Quỳ Châu quản lý |
Thị trấn Kim Sơn |
0,03 |
|
8 |
Đấu giá đất ở nông thôn xóm Mới xã Châu Thôn |
Xã Châu Thôn |
0,40 |
|
9 |
Trồng rừng gỗ lớn, trồng cây dược liệu và tổ chức nông lâm kết hợp theo mô hình kinh tế tuần hoàn-DKC Tiền Phong |
Xã Tiền Phong |
25,65 |
|
10 |
Trụ sở Đội thanh tra giao thông vận tải khu vực 4 |
Thị trấn Kim Sơn |
0,16 |
|
11 |
Khu điều hành và chế biến đá xây dựng tại bàn Đan, xã Tiền Phong, huyện Quá Phong, tỉnh Nghệ An |
Xã Tiền Phong |
2,00 |
|
12 |
Bãi xử lý rác thải huyện Quế Phong (phần mở rộng thêm) |
Thị trấn Kim Sơn |
0,08 |
|
13 |
Dự án di dời khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn biên giới xã Tri Lễ |
xã Tri Lễ |
7,59 |
|
Tổng |
54,86 |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh