Quyết định 1584/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình
| Số hiệu | 1584/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1584/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Mội của và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 3907/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 314/TTr-SoNNMT ngày 03 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp tỉnh: 100 thủ tục (Chi tiết tại phụ lục I).
2. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp xã: 15 thủ tục (Chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 872/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; tổ chức tiếp nhận, xử lý hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên môi trường điện tử theo quy định; đồng thời, tiếp tục rà soát, thực hiện tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu số hóa, nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÁN
TRÌNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP TỈNH
(ban hành kèm theo Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Lĩnh vực Đất Đai |
|||
|
1 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
|
2 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
1181/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 |
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai 2) Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (2) UBND cấp xã |
|
II |
Lĩnh vực tổng hợp |
|||
|
4 |
1.004237 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
1160/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
Văn phòng ĐKĐĐ Trung tâm Công nghệ Thông tin |
|
III |
Lĩnh vực Môi trường |
|||
|
5 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
6 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
IV |
Lĩnh vực Đo đạc bản đồ |
|||
|
7 |
1.011671 |
Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
1170/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
Văn Phòng ĐKĐĐ TTCNTT |
|
V |
Lĩnh vực tài nguyên nước |
|||
|
8 |
1.012502 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
1.012503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
1.012504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
1.011516 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
12 |
1.012498 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
13 |
1.004253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
14 |
1.012501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
15 |
1.012505 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
16 |
1.009669 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
17 |
2.001770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
18 |
1.004283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
19 |
1.012500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
20 |
1.011518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
21 |
1.000824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
VI |
Lĩnh vực khí tượng thủy văn |
|||
|
22 |
1.013861 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
23 |
1.000987 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
24 |
1.000970 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
25 |
1.000943 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
VII |
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|||
|
26 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
27 |
1.008672 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
UBND tỉnh |
|
28 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
UBND tỉnh |
|
29 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
30 |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
31 |
1.004150 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
32 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
33 |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
34 |
2.001726 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2217/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
35 |
1.002996 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
2217/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Chăn Nuôi |
|||
|
36 |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
37 |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
38 |
3.000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
39 |
1.008124 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
40 |
3.000130 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
41 |
1.011032 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
42 |
1.008125 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
43 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
IX |
Lĩnh vực Thú y |
|||
|
44 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
45 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
X |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|||
|
46 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
1274/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XI |
Lĩnh vực Thủy sản |
|||
|
47 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
48 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
49 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
50 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
51 |
1.004923 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
52 |
1.004921 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
53 |
1,004,913 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
54 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
55 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
56 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
57 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
58 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
59 |
1.004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
60 |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
61 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
62 |
1.003666 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
63 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
64 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
65 |
1.003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
XII |
Lĩnh vực Thủy lợi |
|||
|
66 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
67 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
68 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
69 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
70 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
71 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
72 |
1.003921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
73 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
74 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
75 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
76 |
1.003867 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
77 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
78 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
79 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
80 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
81 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
82 |
1.003211 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
83 |
1.003203 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
84 |
1.003188 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
XIII |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
|||
|
85 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) |
2231/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
86 |
1.007933 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
|
|
XIV |
Lĩnh vực Trồng trọt |
|||
|
87 |
1.012075 |
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Đại diện chủ sở hữu nhà nước (Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia được giao quản |
|
88 |
1.012074 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
89 |
1.012004 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
90 |
1.012003 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
91 |
1.012002 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
92 |
1.012001 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
93 |
1.012000 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
94 |
1.011999 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XV |
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|||
|
95 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
2218/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
96 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp tại địa phương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ |
|
97 |
1.012691 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XVI |
Lĩnh vực Nông nghiệp |
|||
|
98 |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp tỉnh |
|
XVII |
Lĩnh vực Khoa học công nghệ và môi trường |
|||
|
99 |
1.011647 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
100 |
1.009478 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
CÔNG TRỰC TUYẾN TOÁN TRÌNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP XÃ
(ban hành kèm theo Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định ban hành TTHC |
Thẩm quyền QĐ TTHC |
|
|
I |
Lĩnh vực Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
|
|||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
2227/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội . |
2227/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
II |
Lĩnh vực Thủy lợi |
|
|||
|
3 |
1.013768 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
4 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
5 |
2.001627 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
6 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
III |
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
|
|||
|
7 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) |
1159/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực Thủy lợi |
|
|||
|
8 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
9 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
10 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
V |
Lĩnh vực Tài nguyên nước |
|
|||
|
11 |
1.001662 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
VI |
Lĩnh Thủy sản |
|
|||
|
12 |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại 3 |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
VII |
Lĩnh vực Môi trường |
|
|||
|
13 |
1.010736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Nông nghiệp |
|
|||
|
14 |
1.003596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
1597/QĐ-BNNMT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
IX |
Lĩnh vực Trồng trọt |
|
|||
|
15 |
1.008004 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1584/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Mội của và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 3907/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 314/TTr-SoNNMT ngày 03 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp tỉnh: 100 thủ tục (Chi tiết tại phụ lục I).
2. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp xã: 15 thủ tục (Chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 872/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; tổ chức tiếp nhận, xử lý hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên môi trường điện tử theo quy định; đồng thời, tiếp tục rà soát, thực hiện tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu số hóa, nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÁN
TRÌNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP TỈNH
(ban hành kèm theo Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Lĩnh vực Đất Đai |
|||
|
1 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
|
2 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
1181/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 |
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai 2) Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (2) UBND cấp xã |
|
II |
Lĩnh vực tổng hợp |
|||
|
4 |
1.004237 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
1160/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
Văn phòng ĐKĐĐ Trung tâm Công nghệ Thông tin |
|
III |
Lĩnh vực Môi trường |
|||
|
5 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
6 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
IV |
Lĩnh vực Đo đạc bản đồ |
|||
|
7 |
1.011671 |
Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
1170/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
Văn Phòng ĐKĐĐ TTCNTT |
|
V |
Lĩnh vực tài nguyên nước |
|||
|
8 |
1.012502 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
1.012503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
1.012504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
1.011516 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
12 |
1.012498 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
13 |
1.004253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
14 |
1.012501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
15 |
1.012505 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
16 |
1.009669 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
17 |
2.001770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
18 |
1.004283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
19 |
1.012500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
20 |
1.011518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
21 |
1.000824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
VI |
Lĩnh vực khí tượng thủy văn |
|||
|
22 |
1.013861 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
23 |
1.000987 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
24 |
1.000970 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
25 |
1.000943 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
VII |
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|||
|
26 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
27 |
1.008672 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
UBND tỉnh |
|
28 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
UBND tỉnh |
|
29 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
30 |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
31 |
1.004150 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
32 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
33 |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
34 |
2.001726 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2217/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
35 |
1.002996 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
2217/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Chăn Nuôi |
|||
|
36 |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
37 |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
38 |
3.000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
39 |
1.008124 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
40 |
3.000130 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
41 |
1.011032 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
42 |
1.008125 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
43 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
IX |
Lĩnh vực Thú y |
|||
|
44 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
45 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
X |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|||
|
46 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
1274/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XI |
Lĩnh vực Thủy sản |
|||
|
47 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
48 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
49 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
50 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
51 |
1.004923 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
52 |
1.004921 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
53 |
1,004,913 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
54 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
55 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
56 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
57 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
58 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
59 |
1.004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
60 |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
61 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
62 |
1.003666 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
63 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
64 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
65 |
1.003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
XII |
Lĩnh vực Thủy lợi |
|||
|
66 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
67 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
68 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
69 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
70 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
71 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
72 |
1.003921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
73 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
74 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
75 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
76 |
1.003867 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
77 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
78 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
79 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
80 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
81 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
82 |
1.003211 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
83 |
1.003203 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
84 |
1.003188 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
XIII |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
|||
|
85 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) |
2231/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
86 |
1.007933 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
|
|
XIV |
Lĩnh vực Trồng trọt |
|||
|
87 |
1.012075 |
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Đại diện chủ sở hữu nhà nước (Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia được giao quản |
|
88 |
1.012074 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
89 |
1.012004 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
90 |
1.012003 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
91 |
1.012002 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
92 |
1.012001 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
93 |
1.012000 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
94 |
1.011999 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XV |
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|||
|
95 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
2218/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
96 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp tại địa phương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ |
|
97 |
1.012691 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XVI |
Lĩnh vực Nông nghiệp |
|||
|
98 |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp tỉnh |
|
XVII |
Lĩnh vực Khoa học công nghệ và môi trường |
|||
|
99 |
1.011647 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
100 |
1.009478 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
CÔNG TRỰC TUYẾN TOÁN TRÌNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP XÃ
(ban hành kèm theo Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định ban hành TTHC |
Thẩm quyền QĐ TTHC |
|
|
I |
Lĩnh vực Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
|
|||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
2227/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội . |
2227/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
II |
Lĩnh vực Thủy lợi |
|
|||
|
3 |
1.013768 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
4 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
5 |
2.001627 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
6 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
III |
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
|
|||
|
7 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) |
1159/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực Thủy lợi |
|
|||
|
8 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
9 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
10 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
V |
Lĩnh vực Tài nguyên nước |
|
|||
|
11 |
1.001662 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
VI |
Lĩnh Thủy sản |
|
|||
|
12 |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại 3 |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
VII |
Lĩnh vực Môi trường |
|
|||
|
13 |
1.010736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Nông nghiệp |
|
|||
|
14 |
1.003596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
1597/QĐ-BNNMT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
IX |
Lĩnh vực Trồng trọt |
|
|||
|
15 |
1.008004 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh