Quyết định 1582/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai; Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 1582/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 23/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1582/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 23 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng công bố Bộ thủ tục hành chính hiện hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số 1524/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 214/TTr-SNNMT ngày 22/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính các lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai; ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế một phần các Quyết định sau của Ủy ban nhân dân thành phố:
1. Thay thế số thứ tự 22, 23, 24 ý I, mục A - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố; thay thế số thứ tự số 4, 5, 6, 7, 8 ý II, mục D - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã tại Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Thay thế số thứ tự 5, ý I, mục 1; toàn bộ ý I, mục 2, Phụ lục 2 - Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 25/5/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
CHUẨN
HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; ỨNG PHÓ SỰ
CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (11 THỦ TỤC)
(Kèm theo Quyết định số: 1582/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của Chủ tịch UBND thành
phố)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
||
|
Trực tiếp |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ bưu chính công ích |
||||||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (06 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (04 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
03 ngày làm việc |
Chi cục Quản lý tài nguyên nước và PCTT |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 50/2020/NĐ- CP ngày 20/4/2020; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
2 |
1.008409 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
05 ngày làm việc |
Chi cục Quản lý tài nguyên nước và PCTT |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 50/2020/NĐ- CP ngày 20/4/2020; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
3 |
1.008410 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
05 ngày làm việc gửi hồ sơ lấy ý kiến Bộ NNMT và các cơ quan có liên quan |
Chi cục Quản lý tài nguyên nước và PCTT |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 50/2020/NĐ- CP ngày 20/4/2020; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
4 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố |
20 ngày |
Chi cục Quản lý tài nguyên nước và PCTT |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng chống thiên tai và Luật đê điều số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020. - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
II |
LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU (02 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
2.002673 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
20 ngày làm việc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021; - Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024. |
|
|
2 |
2.002672 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT |
20 ngày làm việc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021; - Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024. |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN (01 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU (01 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
2.002675 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển |
15 ngày làm việc |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021; - Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024. |
|
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (04 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (04 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
- 10 ngày làm việc UBND cấp xã - 05 ngày làm việc Chủ tịch UBND cấp huyện - 10 ngày làm việc UBND cấp xã chi trả kinh phí |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Đê điều năm 2006; - Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013; - Nghị định số 66/2021/NĐ- CP ngày 06/7/2021; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
- 10 ngày làm việc UBND cấp xã - 05 ngày làm việc Chủ tịch UBND cấp huyện - 05 ngày làm việc Chủ tịch UBND cấp tỉnh - 10 ngày làm việc UBND cấp xã chi trả trợ cấp |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Đê điều năm 2006; - Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013; - Nghị định số 66/2021/NĐ- CP ngày 06/7/2021; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
3 |
2.002163 |
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu |
07 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013; - Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
4 |
2.002162 |
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh |
15 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013; - Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1582/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 23 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng công bố Bộ thủ tục hành chính hiện hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số 1524/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 214/TTr-SNNMT ngày 22/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính các lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai; ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế một phần các Quyết định sau của Ủy ban nhân dân thành phố:
1. Thay thế số thứ tự 22, 23, 24 ý I, mục A - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố; thay thế số thứ tự số 4, 5, 6, 7, 8 ý II, mục D - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã tại Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Thay thế số thứ tự 5, ý I, mục 1; toàn bộ ý I, mục 2, Phụ lục 2 - Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 25/5/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
CHUẨN
HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; ỨNG PHÓ SỰ
CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (11 THỦ TỤC)
(Kèm theo Quyết định số: 1582/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của Chủ tịch UBND thành
phố)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
||
|
Trực tiếp |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ bưu chính công ích |
||||||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (06 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (04 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
03 ngày làm việc |
Chi cục Quản lý tài nguyên nước và PCTT |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 50/2020/NĐ- CP ngày 20/4/2020; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
2 |
1.008409 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
05 ngày làm việc |
Chi cục Quản lý tài nguyên nước và PCTT |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 50/2020/NĐ- CP ngày 20/4/2020; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
3 |
1.008410 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
05 ngày làm việc gửi hồ sơ lấy ý kiến Bộ NNMT và các cơ quan có liên quan |
Chi cục Quản lý tài nguyên nước và PCTT |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 50/2020/NĐ- CP ngày 20/4/2020; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
4 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố |
20 ngày |
Chi cục Quản lý tài nguyên nước và PCTT |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng chống thiên tai và Luật đê điều số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020. - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
II |
LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU (02 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
2.002673 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
20 ngày làm việc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021; - Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024. |
|
|
2 |
2.002672 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT |
20 ngày làm việc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021; - Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024. |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN (01 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU (01 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
2.002675 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển |
15 ngày làm việc |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021; - Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024. |
|
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (04 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (04 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
- 10 ngày làm việc UBND cấp xã - 05 ngày làm việc Chủ tịch UBND cấp huyện - 10 ngày làm việc UBND cấp xã chi trả kinh phí |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Đê điều năm 2006; - Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013; - Nghị định số 66/2021/NĐ- CP ngày 06/7/2021; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
- 10 ngày làm việc UBND cấp xã - 05 ngày làm việc Chủ tịch UBND cấp huyện - 05 ngày làm việc Chủ tịch UBND cấp tỉnh - 10 ngày làm việc UBND cấp xã chi trả trợ cấp |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Đê điều năm 2006; - Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013; - Nghị định số 66/2021/NĐ- CP ngày 06/7/2021; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
3 |
2.002163 |
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu |
07 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013; - Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
|
4 |
2.002162 |
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh |
15 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013; - Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017; - Quyết định số 1524/QĐ- BNNMT ngày 20/5/2025. |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh