Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 153/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước được sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai

Số hiệu 153/QĐ-UBND
Ngày ban hành 13/01/2026
Ngày có hiệu lực 13/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Lâm Hải Giang
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 153/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 13 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Quyết định số 2311/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 2307/QĐ-BNNMT ngày 24/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực nông thôn mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 3379/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc Công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước được sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Đo đạc và bản đồ, Nông thôn mới, Đất đai, Giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT, ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ, NÔNG THÔN MỚI, ĐẤT ĐAI, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (21 TTHC)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH (19 TTHC)

STT

Tên TTHC

Cách thức thực hiện/ Địa điểm

Cơ quan tiếp nhận

Cơ quan thực hiện

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

Thời hạn giải quyết

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

TTHC liên thông

Mã TTHC

I.

LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ (01 TTHC)

Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2311/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

01

Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ

Không quy định

- Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

-

II.

LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI (02 TTHC)

Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2307/QĐ-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

01

Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu.

5.000067

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Cấp xã: Lấy ý kiến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng: 15 ngày;

- Cấp tỉnh:

+ UBND cấp tỉnh trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;

+ UBND cấp tỉnh trả lời UBND cấp xã về hồ sơ hợp lệ để xét, công nhận: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;

+ Công bố quyết định: 45 ngày kể từ ngày quyết định công nhận.

Không quy định

- Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ;

- Nghị định số 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Cấp xã, cấp tỉnh

02

Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu.

5.000069

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Cấp xã: Lấy ý kiến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng: 15 ngày;

- Cấp tỉnh: UBND cấp tỉnh trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Không quy định

- Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ;

- Nghị định số 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Cấp xã, cấp tỉnh

III.

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (05 TTHC)

Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

01

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thủ tướng Chính phủ

Không quy định

Không quy định

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 102/2024/NĐ CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ.

- Nghị định số 151/2025/NĐ CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 29/2024/TT BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Thông tư số 23/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cấp tỉnh, cấp Trung ương

02

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố trực thuộc trung ương/điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố trực thuộc trung ương

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

 

Không quy định

 

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

- Thông tư số 29/2024/TT- BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Thông tư số 23/2025/TT- BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cấp tỉnh

03

Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

 

Không quy định

 

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

Cấp tỉnh

04

Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

 

Không quy định

 

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

Cấp tỉnh

05

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

Không quy định

 

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cấp tỉnh

IV

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (05 TTHC)

Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 3379/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

01

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương

 

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tư pháp

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

30 ngày gồm:

- 20 ngày tiếp nhận hồ sơ và ra Quyết định bổ nhiệm;

- 10 ngày cấp thẻ.

Không quy định

 

- Điều 7 Thông tư số 29/2025/TT- BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Điều 6 Thông tư số 11/2020/TT- BTP ngày 31/12/2020 của Bộ Tư pháp

Cấp tỉnh

02

Cấp lại thẻ Giám định viên tư pháp ở địa phương

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tư pháp

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10 ngày

Không quy định

 

- Điều 8 Thông tư số 29/2025/TT- BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Điều 8 Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ Tư pháp

Cấp tỉnh

03

Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương

 

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tư pháp

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10 ngày

Không quy định

 

Thông tư 29/2025/TT- BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường.

Cấp tỉnh

04

Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương

 

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tư pháp

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

 

Không quy định

 

Thông tư 29/2025/TT- BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường.

Cấp tỉnh

05

Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tư pháp

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

 

Không quy định

 

Điều 12 Thông tư 29/2025/TT- BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường.

Cấp tỉnh

V

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (02 TTHC)

Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

01

Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

 

Không quy định

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật;

- Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV- KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật

Cấp tỉnh

02

Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

 

Không quy định

 

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật;

- Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV- KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật

Cấp tỉnh

VI

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (04 TTHC)

Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

01

Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi toàn tỉnh

 

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi

trường;

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

Không quy định

 

- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.

- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai

Cấp xã, cấp tỉnh

02

Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

 

Không quy định

 

Thông tư liên tịch số 22/2016/TTLT- BNNPTNT- BTNMT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu.

Cấp tỉnh; cấp Trung ương

03

Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung

 

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

 

Không quy định

Luật Trồng trọt năm 2018

Cấp tỉnh

04

Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

 

Không quy định

Luật Trồng trọt năm 2018

Cấp tỉnh

Tổng cộng: (I)+(II)+(III)+(IV)+(V)+(VI): 19 TTHC

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ (05 TTHC)

STT

Tên TTHC

Cách thức thực hiện Địa điểm

Cơ quan tiếp nhận

Cơ quan thực hiện

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

Thời hạn giải quyết

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

TTHC liên thông

Mã TTHC

I

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (04 TTHC)

Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

01

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã

 

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

Không quy định

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cấp xã, cấp tỉnh

02

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã

 

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

Không quy định

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

- Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Cấp xã, cấp tỉnh

03

Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

 

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

Không quy định

Không quy định

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ

- Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ.

- Quyết định số 12/2024/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế, chính sách giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

Cấp xã

04

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

 

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

Không quy định

Không quy định

- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

Cấp xã

II

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC)

Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

01

Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trực tuyến qua trục liên thông văn bản

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

Không quy định

Không quy định

- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.

- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.

Cấp xã

Tổng cộng (I)+(II): 05 TTHC

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TÊN VĂN BẢN QUY ĐỊNH VIỆC BÃI BỎ TTHC NỘI BỘ

LĨNH VỰC

CƠ QUAN THỰC HIỆN

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP HUYỆN

Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

1

 Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi toàn huyện (6.002284)

Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 25/8/2025 của Chính phủ

 Trồng trọt

 Ủy ban nhân dân cấp huyện

Tổng cộng: 01 TTHC

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...