Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1520/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu 1520/QĐ-UBND
Ngày ban hành 27/06/2025
Ngày có hiệu lực 01/07/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đắk Lắk
Người ký Nguyễn Tuấn Hà
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1520/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 27 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;

Căn cứ Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 255/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 19 TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Danh mục TTHC được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:

1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết TTHC để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk.

2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.

Nội dung công bố Danh mục TTHC chuẩn hóa lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Quyết định số 916/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP (báo cáo);
- TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- Q.CT, PCT UBND tỉnh (Đ/c Hà);
- CVP, PCVP UBND tỉnh (Đ/c Hùng);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
(UBND cấp xã giao UBND cấp huyện gửi);
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng TT: KTTH, NNMT, PVHCC, CN&CTTĐT;
- Lưu VT, NVKS (2H_05b).

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Hà

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

1.004122

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

2.001738

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường

3

1.004253

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường

4

1.012501

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường

5

1.012498

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

- Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Điều 7 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

6

1.012505

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

- Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

7

1.009669

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

- Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

8

2.001770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

- Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

9

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

- Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

10

1.012500

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

11

1.004232

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

- Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

12

1.004228

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

- Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

13

1.004223

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

- Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

14

1.004211

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

- Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

15

1.004179

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)

- Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

16

1.004167

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

- Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

17

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

18

1.000824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp tỉnh

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

1.001662

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

- Điều 23 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Điều 6 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025

Tài nguyên nước

UBND cấp xã

2. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

1.001740

Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước

Điều 21 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

1.001645

Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện)

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...