Quyết định 1516/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, Quy trình nội bộ, quy trình điện tử, giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 1516/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1516/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1507/QĐ-BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1537/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1546/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1553/QĐ-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2297/TTr-SCT ngày 07 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 22 thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, quy trình điện tử, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương thành phố Đồng Nai, cụ thể:
- Ban hành mới: 04 thủ tục cấp tỉnh; 01 thủ tục cấp xã;
- Sửa đổi, bổ sung: 17 thủ tục cấp tỉnh;
(Phụ lục Danh mục và quy trình thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại các Quyết định: số 1507/QĐ-BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026, số 1537/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026, số 1546/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 và số 1553/QĐ-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và thay thế các thủ tục hành chính có mã số tương ứng được công bố tại các Quyết định: số 792/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2025, số 183/QĐ- UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026, số 3447/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 và số 951/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đồng Nai.
1. Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Công Thương, các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương; đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố Đồng Nai được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1516/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
DVCTT |
|
I |
LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ |
||||||||
|
1 |
1.115397 |
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
+ Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, cơ quan tiếp nhận có văn bản hoặc thông báo điện tử yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ + Căn cứ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định theo Nghị định số 240/2026/NĐ-CP, đồng thời xem xét khả năng cân đối nguồn lực để quyết định phê duyệt đề xuất hỗ trợ theo Mẫu số 06 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này hoặc không phê duyệt trong vòng 30 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa phương. Trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Ủy ban nhân dân thành phố |
Không |
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế; + Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1546/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
2 |
1.115398 |
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Ủy ban nhân dân thành phố |
Không |
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế; + Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1546/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
II |
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
||||||||
|
3 |
1.115399 |
Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
Không |
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế; + Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1546/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
4 |
1.115400 |
Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng |
Sau 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Quỹ mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
Không |
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế; + Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1546/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1516/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1507/QĐ-BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1537/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1546/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1553/QĐ-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2297/TTr-SCT ngày 07 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 22 thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, quy trình điện tử, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương thành phố Đồng Nai, cụ thể:
- Ban hành mới: 04 thủ tục cấp tỉnh; 01 thủ tục cấp xã;
- Sửa đổi, bổ sung: 17 thủ tục cấp tỉnh;
(Phụ lục Danh mục và quy trình thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại các Quyết định: số 1507/QĐ-BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026, số 1537/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026, số 1546/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 và số 1553/QĐ-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và thay thế các thủ tục hành chính có mã số tương ứng được công bố tại các Quyết định: số 792/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2025, số 183/QĐ- UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026, số 3447/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 và số 951/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đồng Nai.
1. Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Công Thương, các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương; đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố Đồng Nai được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1516/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
DVCTT |
|
I |
LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ |
||||||||
|
1 |
1.115397 |
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
+ Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, cơ quan tiếp nhận có văn bản hoặc thông báo điện tử yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ + Căn cứ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định theo Nghị định số 240/2026/NĐ-CP, đồng thời xem xét khả năng cân đối nguồn lực để quyết định phê duyệt đề xuất hỗ trợ theo Mẫu số 06 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này hoặc không phê duyệt trong vòng 30 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa phương. Trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Ủy ban nhân dân thành phố |
Không |
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế; + Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1546/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
2 |
1.115398 |
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Ủy ban nhân dân thành phố |
Không |
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế; + Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1546/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
II |
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
||||||||
|
3 |
1.115399 |
Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
Không |
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế; + Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1546/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
4 |
1.115400 |
Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng |
Sau 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Quỹ mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
Không |
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế; + Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1546/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
DVCTT |
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC |
||||||||
|
1 |
1.013004 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
10 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Ủy ban nhân dân thành phố |
Không có |
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới. - Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa đơn vị phát điện năng lượng tái tạo và khách hàng sử dụng điện lớn và Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1537/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Một phần |
|
2 |
1.013005 |
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
10 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Ủy ban nhân dân thành phố |
Không có |
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới. - Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa đơn vị phát điện năng lượng tái tạo và khách hàng sử dụng điện lớn và Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1537/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Một phần |
|
3 |
2.002676 |
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên |
Không quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Ủy ban nhân dân thành phố |
Không có |
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới. - Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa đơn vị phát điện năng lượng tái tạo và khách hàng sử dụng điện lớn và Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1537/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Một phần |
|
II |
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
||||||||
|
4 |
2.002604 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
-15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ - 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sở Công Thương |
Không |
+ Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ; + Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; + Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
5 |
2.002605 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sở Công Thương |
Không |
+ Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ; + Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; + Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
6 |
2.002606 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP; - Trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố P Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sở Công Thương |
Không |
+ Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ; + Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; + Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
7 |
2.002607 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sở Công Thương |
Không |
+ Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ; + Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; + Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
8 |
2.002608 |
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sở Công Thương |
Không |
+ Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ; + Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; + Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
9 |
2.000033 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Không quy định |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sở Công Thương |
Không |
+ Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ; + Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; + Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
10 |
2.001474 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Không quy định |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sở Công Thương |
Không |
+ Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ; + Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; + Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
11 |
2.000004 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sở Công Thương |
Không |
+ Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ; + Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; + Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
12 |
2.000002 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sở Công Thương |
Không |
+ Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ; + Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; + Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
13 |
2.000026 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Ủy ban nhân dân thành phố |
Không |
+ Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ; + Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; + Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
14 |
2.000133 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Ủy ban nhân dân thành phố |
Không |
+ Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ; + Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; + Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
15 |
2.000131 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sở Công Thương |
Không |
+ Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ; + Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; + Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
16 |
2.000001 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sở Công Thương |
Không |
+ Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ; + Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; + Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ- BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Toàn trình |
|
III |
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
||||||||
|
17 |
1.115117 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu UAE-VN |
- Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử: + Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys; + Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy. - Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O. - Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O. |
Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) |
Ủy ban nhân dân thành phố (đã phân cấp cho Sở Công Thương theo Quyết định phân cấp số 80/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố) |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); - Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả - rập thống nhất (UAE); - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân; - Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1553/QĐ- BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
DVCTT |
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC |
||||||||
|
1 |
1.115377 |
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp hạ áp |
Không quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không có |
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới. - Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa đơn vị phát điện năng lượng tái tạo và khách hàng sử dụng điện lớn và Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới. |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1537/QĐ- BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Một phần |
PHỤ LỤC
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên quy trình |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov |
Cơ quan giải quyết |
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC |
|||||
|
1. |
1.013004 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
10 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
2. |
1.013005 |
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
10 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
3. |
2.002676 |
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên |
Không quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
4. |
1.115377 |
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp hạ áp |
Không quy định |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Cấu hình mới |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
II |
LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ |
|||||
|
5. |
1.115397 |
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
+ Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, cơ quan tiếp nhận có văn bản hoặc thông báo điện tử yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ + Căn cứ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định theo Nghị định số 240/2026/NĐ-CP, đồng thời xem xét khả năng cân đối nguồn lực để quyết định phê duyệt đề xuất hỗ trợ theo Mẫu số 06 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này hoặc không phê duyệt trong vòng 30 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa phương. Trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Cấu hình mới |
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
6. |
1.115398 |
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Cấu hình mới |
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
III |
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|||||
|
7. |
1.115399 |
Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Cấu hình mới |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
8. |
1.115400 |
Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng |
Sau 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Quỹ mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 21 Nghị định số 240/2026/NĐ-CP này chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Quỹ theo Mẫu số 14 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ và thông báo tới Bộ Công Thương trong vòng 07 ngày làm việc. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Cấu hình mới |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
9. |
1.001399 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ - 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Sở Công Thương |
|
10. |
1.001391 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Sở Công Thương |
|
11. |
1.001384 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP; - Trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Sở Công Thương |
|
12. |
1.001076 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Sở Công Thương |
|
13. |
1.001036 |
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Sở Công Thương |
|
14. |
2.000033 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Không quy định |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Sở Công Thương |
|
15. |
2.001474 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Không quy định |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Sở Công Thương |
|
16. |
2.000004 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Sở Công Thương |
|
17. |
2.000002 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Sở Công Thương |
|
18. |
2.000026 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
19. |
2.000133 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
20. |
2.000131 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Sở Công Thương |
|
21. |
2.000001 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương (Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung |
Sở Công Thương |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng |
06 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở sau khi được ủy quyền |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Năng lượng |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng |
06 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở sau khi được ủy quyền |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Năng lượng |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
|
Không |
|
|
Bước 2 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng |
|
|
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã |
|
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
|
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
|
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|||
II. LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
5. Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA - Mã TTHC: 1.115397
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
03 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày |
|
|
||
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
26 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở sau khi được ủy quyền |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
26 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở sau khi được ủy quyền |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
7. Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng - Mã TTHC: 1.115399
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
03 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở sau khi được ủy quyền |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
8. Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng - Mã TTHC: 1.115400
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
26 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở sau khi được ủy quyền |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
10 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
|
Trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, thời hạn giải quyết là 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ |
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
04 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
08 ngày làm việc |
|
|
||
- Trường hợp cấp lại theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
06 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
- Trường hợp cấp lại theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
20 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
26 ngày |
|
|
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
04 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
08 ngày làm việc |
|
|
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
18 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
22 ngày làm việc |
|
|
||
14. Thông báo hoạt động khuyến mại - Mã TTHC: 2.000033 - Toàn trình
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
|
Không |
|
|
Bước 2 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
|
|
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|||
15. Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại - Mã TTHC: 2.001474 - Toàn trình
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
|
Không |
|
|
Bước 2 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
|
|
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
|
|
||
18. Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài - Mã TTHC: 2.000026 - Toàn trình
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở sau khi được ủy quyền |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở sau khi được ủy quyền |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
20. Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam - Mã TTHC: 2.000131 - Toàn trình
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh