Quyết định 1506/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 1506/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1506/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 3753/QĐ-BTP ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 3787/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại các Tờ trình số 88/TTr-STP ngày 09/01/2026 và số 89/TTr-STP ngày 09/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung, quy trình nội bộ 51 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực quốc tịch (05 thủ tục cấp tỉnh); lĩnh vực nuôi con nuôi (01 thủ tục cấp tỉnh, 03 thủ tục cấp xã); lĩnh vực bồi thường nhà nước (02 thủ tục cấp tỉnh, 01 thủ tục cấp xã); lĩnh vực hộ tịch (37 thủ tục cấp xã, 02 thủ tục nhiều cấp); lĩnh vực hòa giải cơ sở (01 thủ tục cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh (kèm theo 765 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các xã, phường
1. Sở Tư pháp triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của UBND cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Tư pháp phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành tư pháp theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các xã, phường, thủ trưởng các sở ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tây Ninh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1506/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 3753/QĐ-BTP ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 3787/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại các Tờ trình số 88/TTr-STP ngày 09/01/2026 và số 89/TTr-STP ngày 09/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung, quy trình nội bộ 51 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực quốc tịch (05 thủ tục cấp tỉnh); lĩnh vực nuôi con nuôi (01 thủ tục cấp tỉnh, 03 thủ tục cấp xã); lĩnh vực bồi thường nhà nước (02 thủ tục cấp tỉnh, 01 thủ tục cấp xã); lĩnh vực hộ tịch (37 thủ tục cấp xã, 02 thủ tục nhiều cấp); lĩnh vực hòa giải cơ sở (01 thủ tục cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh (kèm theo 765 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các xã, phường
1. Sở Tư pháp triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của UBND cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Tư pháp phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành tư pháp theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các xã, phường, thủ trưởng các sở ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tây Ninh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Quốc tịch: 05 TTHC |
|||||||||
|
01 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
2.001895 |
- Hồ sơ xác minh thông thường: 53 ngày - Hồ sơ xác minh phức tạp: 68 ngày |
100.000 đ/ trường hợp. (Miễn phí cho trường hợp Kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú được miễn phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, xác nhận là người gốc Việt Nam.) |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Tư pháp tỉnh |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
02 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam |
2.002039 |
105 ngày |
3.000.000đ/ trường hợp Trường hợp miễn phí, lệ phí: a) Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xin nhập, xin trở lại quốc tịch Việt Nam. Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó. b) Người không quốc tịch xin nhập quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước; Bộ Tư pháp - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
03 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
2.002038 |
85 ngày |
2.500.000đ/ trường hợp Trường hợp miễn phí, lệ phí: + Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó). + Người mất quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước; Bộ Tư pháp - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
04 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
2.002036 |
75 ngày |
2.500.000 đ/ trường hợp |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước; Bộ Tư pháp - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
05 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
1.005136 |
- Đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam: 18 ngày làm việc. - Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường): 53 ngày làm việc. - Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh phức tạp): 68 ngày làm việc. |
100.000 đ/ trường hợp Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của UBND cấp xã. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Tư pháp tỉnh. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
II |
Lĩnh vực Nuôi con nuôi: 01 TTHC |
|||||||||
|
06 |
Xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em ở nước ngoài làm con nuôi |
1.003198 |
15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày |
Lệ phí: Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
III |
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước: 02 TTHC |
|||||||||
|
07 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
2.002193 |
- Trường hợp xác định cơ quan theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP, Sở Tư pháp giúp UBND cấp tỉnh xác định cơ quan giải quyết bồi thường: 05 ngày làm việc. - Trường hợp xác định cơ quan theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP, Sở Tư pháp thực hiện việc xác định cơ quan giải quyết bồi thường khi người yêu cầu bồi thường chưa xác định ngay được cơ quan giải quyết bồi thường: 05 ngày làm việc. |
Lệ phí: không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Tư pháp, UBND tỉnh |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3787/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
08 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
2.002192 |
- Trường hợp bình thường: 50 ngày - Trường hợp phức tạp: 70 ngày - Trường hợp phức tạp đồng thời có thương lượng thêm: 90 ngày |
Lệ phí: không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017 ở cấp tỉnh. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3787/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ:
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
|||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
I |
Lĩnh vực Nuôi con nuôi: 03 TTHC |
||||||||||
|
09 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001263 |
- Thời gian xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi: Trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường trú và nơi ở hiện tại khác nhau, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của người nhận con nuôi, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú trực tiếp xác minh trong 05 ngày làm việc hoặc có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá theo nội dung Văn bản xác nhận hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi và có văn bản thông báo kết quả đánh giá cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú. - Thời gian kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 15 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến; - Thời gian tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc nuôi con nuôi và trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao và bên nhận: 05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý. |
- Mức thu lệ phí: 400.000 (bốn trăm nghìn) đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận con nuôi. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
10 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
2.002349 |
10 ngày làm việc |
Lệ phí: Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
11 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002363 |
- Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
- Lệ phí: 75.000đ/trường hợp. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
II |
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước: 01 TTHC |
||||||||||
|
12 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
2.002165 |
- Trường hợp bình thường: 50 ngày - Trường hợp phức tạp: 70 ngày - Trường hợp phức tạp đồng thời có thương lượng thêm: 90 ngày |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3787/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
|
13 |
Đăng ký khai sinh |
1.001193 |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Lệ phí: 8.000 đồng - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
14 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000528 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Lệ phí: 75.000 đồng - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
15 |
Đăng ký lại khai sinh |
1.004884 |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
Lệ phí: - 8.000đ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
16 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000522 |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
Lệ phí: 75.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
17 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
1.001022 |
03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. |
Lệ phí: 15.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
18 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
2.000779 |
10 ngày |
Lệ phí: 1.500.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
19 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
1.000689 |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. |
- Lệ phí: - 23.000đ (nhận cha, mẹ, con: 15.000đ; đăng ký khai sinh quá hạn: 8.000đ) đối với trường nộp hồ sơ trực tiếp - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu); 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
20 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
1.001695 |
10 ngày |
Lệ phí: - Khai sinh: 75.000đ - Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
21 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.004772 |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày |
Lệ phí: - 8.000đ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
22 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.000893 |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
Lệ phí: 75.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
23 |
Đăng ký kết hôn |
1.000894 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc. |
Miễn lệ phí - Phí cấp bản sao Trích lục kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
- Địa điểm Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
24 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2.000806 |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh 10 ngày làm việc |
Lệ phí: 1.500.000đ - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
25 |
Đăng ký lại kết hôn |
1.004746 |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày |
Lệ phí: - 30.000đ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
26 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2.000513 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày |
Lệ phí: 1.500.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
27 |
Đăng ký khai tử |
1.000656 |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Lệ phí: - 8.000đ đối với hồ sơ nộp trực tiếp (trường hợp đăng ký quá hạn); - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
28 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
1.001766 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
Lệ phí: 75.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
29 |
Đăng ký lại khai tử |
1.005461 |
05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc |
Lệ phí: - 8.000đ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
30 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
2.000497 |
05 ngày làm việc; trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc. |
Lệ phí: 75.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
31 |
Đăng ký giám hộ |
1.004837 |
03 ngày làm việc. |
Lệ phí: 8.000đ đối với hồ sơ nộp trực tiếp - Phí cấp bản sao Trích lục (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
32 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
1.001669 |
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên. |
Lệ phí: 75.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
33 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
1.004845 |
02 ngày làm việc. |
Lệ phí: - 8.000đ đối với hồ sơ nộp trực tiếp - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
34 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
2.000756 |
02 ngày làm việc. |
Lệ phí: 75.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
35 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
3.000323 |
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Lệ phí: - 8.000đ đối với hồ sơ nộp trực tiếp - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
36 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
3.000322 |
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Lệ phí: - 8.000đ đối với hồ sơ nộp trực tiếp - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
37 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
1.004859 |
03 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc. - Ngay trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Lệ phí: - Bổ sung thông tin hộ tịch: 15.000đ đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, - Thay đổi, cải chính hộ tịch thông tin hộ tịch: 15.000đ đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
38 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
2.000748 |
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc. |
Lệ phí: - Thay đổi, cải chính Bổ sung thông tin hộ tịch: 28.000đ đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
39 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002189 |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh 08 ngày làm việc |
Lệ phí: 75.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
40 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.000554 |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh 08 ngày làm việc |
Lệ phí: 75.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú ly hôn (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
41 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
2.000547 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc. |
Lệ phí: 75.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
42 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
1.003583 |
05 ngày làm việc |
- Đối với trường hợp đăng ký khai sinh không đúng hạn: Lệ phí 8.000 đồng - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
43 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
1.000593 |
05 ngày làm việc |
Miễn lệ phí |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
44 |
Đăng ký khai tử lưu động |
1.000419 |
05 ngày làm việc |
Lệ phí: 5.000 đồng - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
45 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.000110 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Lệ phí: 8.000 đồng - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
46 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.000094 |
03 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. |
Miễn lệ phí, Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
47 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.000080 |
07 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc. |
Lệ phí: 15.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
48 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.004827 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
Lệ phí: 5.000 đồng - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000đ/bản sao |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
49 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
1.004873 |
03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày |
Lệ phí: - 15.000đ đối với hồ sơ nộp trực tiếp Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
IV |
Lĩnh vực hòa giải cơ sở: 01 TTHC |
||||||||||
|
50 |
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở |
2.000424 |
07 ngày làm việc |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3753/QĐ-BTP ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NHIỀU CẤP:
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Hộ tịch: 02 TTHC |
|||||||||
|
51 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
2.000635 |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Phí: 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Tư pháp, UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
52 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
2.002516 |
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Phí: 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Tư Pháp, UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
