Quyết định 1503/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung (liên quan đến phí, lệ phí) lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn, Điện ảnh, Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành Văn hóa, Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 1503/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1503/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ, LỆ PHÍ) TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN ẢNH, HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa , một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 và Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 427/TTr-SVHTTDL ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 22 TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung (liên quan đến phí, lệ phí) trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn, Điện ảnh, Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa, Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh (kèm theo 209 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
1. Triển khai thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Phí, lệ phí tại các TTHC mã số 2.001628, 2.001616, 2.001622, 1.001440, 1.004628, 1.004623, 1.001432, 1.004614 (số thứ tự từ 4 đến 11) có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành đến hết ngày 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027 phí, lệ phí tại các TTHC nêu trên thực hiện theo Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 4915/QĐ-UBND ngày 22/9/2025, Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ, LỆ PHÍ)
TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN ẢNH, HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN
NGÀNH VĂN HÓA, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
A. TTHC CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 22 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
TTH C thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN: 01 TTHC |
|||||||||||
|
1 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
1.009397 |
05 ngày làm việc |
Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau: - Độ dài chương trình dưới 50 phút: 1.000.000 đồng. - Độ dài chương trình từ 50 phút đến dưới 100 phút: 1.400.000 đồng. - Độ dài chương trình từ 100 phút đến dưới 150 phút: 2.000.000 đồng. - Độ dài chương trình từ 150 phút đến dưới 200 phút: 2.340.000 đồng. - Độ dài chương trình trên 200 phút: 3.500.000 đồng. Trường hợp miễn phí: Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Quyết định số 11629/QĐ-UBND ngày 30/12/202 5 của UBND tỉnh Tây Ninh về Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 01/01/202 6 đến 31/12/2030 |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 65/QĐ- BVHTTDL ngày 13/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH: 01 TTHC |
|||||||||||
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
1.011454 |
15 ngày làm việc |
- Phim phi thương mại (Phim ngắn dưới 60 phút): 1.600.000 đồng/phim. - Phim thương mại (Phim ngắn dưới 60 phút): 2.200.000 đồng/phim. - Phim phi thương mại (Phim truyện dưới 100 phút): 2.400.000 đồng/tập phim. - Phim phi thương mại (Phim ngắn từ 60 phút đến dưới 100 phút): 2.400.000 đồng/phim. - Phim thương mại (Phim truyện): 3.600.000 đồng/tập phim. - Phim thương mại (Phim ngắn trên 60 phút): 3.600.000 đồng/phim. - Phim phi thương mại (Phim truyện từ 100 phút đến dưới 150 phút): 3.600.000 đồng/tập phim. - Phim phi thương mại (Phim ngắn từ 100 phút đến dưới 150 phút): 3.600.000 đồng/phim. - Phim phi thương mại (Phim truyện từ 150 phút đến dưới 200 phút): 4.800.000 đồng/tập phim. - Phim phi thương mại (Phim ngắn từ 150 phút đến dưới 200 phút): 4.800.000 đồng/phim. - Miễn phí thẩm định và phân loại phim đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn bản thỏa thuận hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 76/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
III |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA: 01 TTHC |
|||||||||||
|
3 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
1.003560 |
10 ngày làm việc |
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau: a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình. - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình. 2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác sau khi thẩm định không đủ điều kiện nhập khẩu thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 83/QĐ- BVHTTDL ngày 15/01/2026 |
|
IV |
LĨNH VỰC DU LỊCH: 19 TTHC |
|||||||||||
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628 |
10 ngày |
1.000.000 đồng/giấy phép theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 2.000.000 đồng/giấy phép theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001616 |
05 ngày làm việc |
750.000 đồng/giấy phép theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 1.500.000 đồng/giấy phép theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001622 |
05 ngày làm việc |
1.000.000 đồng/giấy phép theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 2.000.000 đồng/giấy phép theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
1.001440 |
10 ngày |
50.000 đồng/thẻ theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 100.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004628 |
15 ngày |
162.500 đồng/thẻ theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 325.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.004623 |
15 ngày |
162.500 đồng/thẻ theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 325.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.001432 |
10 ngày |
162.500 đồng/thẻ theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 325.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
11 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
1.004614 |
10 ngày |
- 162.500 đồng/thẻ HDV quốc tế, nội địa; - 50.000 đồng/thẻ HDV tại điểm theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, - 325.000 đồng/thẻ HDV quốc tế, nội địa; - 100.000 đồng/thẻ HDV tại điểm theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
12 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003717 |
Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 7 ngày làm việc. Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 13 ngày làm việc. |
2.000.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
1.003240 |
05 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
14 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
1.003275 |
05 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
15 |
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.014144 |
- Trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 05 ngày làm việc. - Trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 13 ngày làm việc. |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
16 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003002 |
05 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
17 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004551 |
20 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
18 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004503 |
20 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
19 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.001455 |
20 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
20 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004580 |
20 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
21 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004572 |
20 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
22 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
1.004594 |
30 ngày |
- 1.000.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao. - 1.400.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1503/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ, LỆ PHÍ) TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN ẢNH, HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa , một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 và Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 427/TTr-SVHTTDL ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 22 TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung (liên quan đến phí, lệ phí) trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn, Điện ảnh, Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa, Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh (kèm theo 209 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
1. Triển khai thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Phí, lệ phí tại các TTHC mã số 2.001628, 2.001616, 2.001622, 1.001440, 1.004628, 1.004623, 1.001432, 1.004614 (số thứ tự từ 4 đến 11) có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành đến hết ngày 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027 phí, lệ phí tại các TTHC nêu trên thực hiện theo Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 4915/QĐ-UBND ngày 22/9/2025, Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ, LỆ PHÍ)
TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN ẢNH, HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN
NGÀNH VĂN HÓA, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
A. TTHC CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 22 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
TTH C thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN: 01 TTHC |
|||||||||||
|
1 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
1.009397 |
05 ngày làm việc |
Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau: - Độ dài chương trình dưới 50 phút: 1.000.000 đồng. - Độ dài chương trình từ 50 phút đến dưới 100 phút: 1.400.000 đồng. - Độ dài chương trình từ 100 phút đến dưới 150 phút: 2.000.000 đồng. - Độ dài chương trình từ 150 phút đến dưới 200 phút: 2.340.000 đồng. - Độ dài chương trình trên 200 phút: 3.500.000 đồng. Trường hợp miễn phí: Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Quyết định số 11629/QĐ-UBND ngày 30/12/202 5 của UBND tỉnh Tây Ninh về Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 01/01/202 6 đến 31/12/2030 |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 65/QĐ- BVHTTDL ngày 13/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH: 01 TTHC |
|||||||||||
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
1.011454 |
15 ngày làm việc |
- Phim phi thương mại (Phim ngắn dưới 60 phút): 1.600.000 đồng/phim. - Phim thương mại (Phim ngắn dưới 60 phút): 2.200.000 đồng/phim. - Phim phi thương mại (Phim truyện dưới 100 phút): 2.400.000 đồng/tập phim. - Phim phi thương mại (Phim ngắn từ 60 phút đến dưới 100 phút): 2.400.000 đồng/phim. - Phim thương mại (Phim truyện): 3.600.000 đồng/tập phim. - Phim thương mại (Phim ngắn trên 60 phút): 3.600.000 đồng/phim. - Phim phi thương mại (Phim truyện từ 100 phút đến dưới 150 phút): 3.600.000 đồng/tập phim. - Phim phi thương mại (Phim ngắn từ 100 phút đến dưới 150 phút): 3.600.000 đồng/phim. - Phim phi thương mại (Phim truyện từ 150 phút đến dưới 200 phút): 4.800.000 đồng/tập phim. - Phim phi thương mại (Phim ngắn từ 150 phút đến dưới 200 phút): 4.800.000 đồng/phim. - Miễn phí thẩm định và phân loại phim đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn bản thỏa thuận hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 76/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
III |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA: 01 TTHC |
|||||||||||
|
3 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
1.003560 |
10 ngày làm việc |
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau: a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình. - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình. 2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác sau khi thẩm định không đủ điều kiện nhập khẩu thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 83/QĐ- BVHTTDL ngày 15/01/2026 |
|
IV |
LĨNH VỰC DU LỊCH: 19 TTHC |
|||||||||||
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628 |
10 ngày |
1.000.000 đồng/giấy phép theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 2.000.000 đồng/giấy phép theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001616 |
05 ngày làm việc |
750.000 đồng/giấy phép theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 1.500.000 đồng/giấy phép theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001622 |
05 ngày làm việc |
1.000.000 đồng/giấy phép theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 2.000.000 đồng/giấy phép theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
1.001440 |
10 ngày |
50.000 đồng/thẻ theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 100.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004628 |
15 ngày |
162.500 đồng/thẻ theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 325.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.004623 |
15 ngày |
162.500 đồng/thẻ theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 325.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.001432 |
10 ngày |
162.500 đồng/thẻ theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 325.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
11 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
1.004614 |
10 ngày |
- 162.500 đồng/thẻ HDV quốc tế, nội địa; - 50.000 đồng/thẻ HDV tại điểm theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, - 325.000 đồng/thẻ HDV quốc tế, nội địa; - 100.000 đồng/thẻ HDV tại điểm theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
12 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003717 |
Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 7 ngày làm việc. Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 13 ngày làm việc. |
2.000.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
1.003240 |
05 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
14 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
1.003275 |
05 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
15 |
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.014144 |
- Trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 05 ngày làm việc. - Trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 13 ngày làm việc. |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
16 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003002 |
05 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
17 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004551 |
20 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
18 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004503 |
20 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
19 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.001455 |
20 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
20 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004580 |
20 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
21 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004572 |
20 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
22 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
1.004594 |
30 ngày |
- 1.000.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao. - 1.400.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
