B2B sales manager
Bán hàng B2B
Trợ lý kinh doanh
Quản lý khách hàng
B2C sales
Nhân viên kinh doanh
Quản lý Bán hàng
Telesales
Chuyên viên Chăm sóc khách hàng
Kinh doanh quốc tế
Nhân viên Kinh doanh quốc tế
Quản lý Kinh doanh Quốc tế
Giám đốc Kinh doanh Quốc tế
Chuyên viên Thị trường Quốc tế
Nhân viên Xử lý đơn hàng Quốc tế
Chuyên viên Giao dịch Quốc tế
Tư vấn Kinh doanh Quốc tế
Nhân viên Hải quan Quốc tế
Kinh doanh online
Quản lý Kinh doanh online
Nhân viên Bán hàng online
Chăm sóc khách hàng online
Chuyên viên Phân tích dữ liệu
Sales manager
Giám đốc Kinh doanh
Trưởng phòng Kinh doanh
Quản lý Kinh doanh khu vực
Giám đốc điều hành (COO)
Trưởng bộ phận Kinh doanh
Giám đốc phát triển kinh doanh
Giám sát bán hàng
Quản lý cửa hàng
Quản lý Kinh doanh
Phát triển kinh doanh
Chuyên viên Phát triển Kinh doanh
Giám đốc Phát triển Kinh doanh
Trưởng phòng Phát triển Kinh doanh
Quản lý Phát triển Kinh doanh
Chuyên viên Phát triển Thị trường
Phó giám đốc Phát triển Kinh doanh
Chuyên viên Tạo dựng Mối quan hệ Đối tác
Tư vấn Chiến lược Phát triển Kinh doanh
Nhân viên Hỗ trợ Kinh doanh
Nhân viên Quản lý Đơn hàng
Chuyên viên Chăm sóc khách hàng Bán hàng
Chuyên viên Hỗ trợ Bán hàng qua điện thoại (Telesales)
Nhân viên Xử lý Hợp đồng Bán hàng
Tổ chức Sự kiện Bán hàng
Chuyên viên kinh doanh
Sales admin
Nhân viên Hỗ trợ Kinh doanh
Nhân viên Quản lý Đơn hàng
Chuyên viên Chăm sóc khách hàng Bán hàng
Chuyên viên Hỗ trợ Bán hàng qua điện thoại (Telesales)
Nhân viên Xử lý Hợp đồng Bán hàng
Tổ chức Sự kiện Bán hàng
Nhân viên Sale Admin
Bảo hiểm
Tư vấn bảo hiểm
Chuyên viên Kinh doanh Bảo hiểm
Chuyên viên Định phí Bảo hiểm
Đại diện Dịch vụ Khách hàng
Tư vấn viên Bảo hiểm Nhân thọ
Tư vấn viên Bảo hiểm Phi nhân thọ
Giám đốc Kinh doanh Bảo hiểm
Tư vấn viên Bảo hiểm Qua điện thoại (Telesales)
Phát triển sản phẩm bảo hiểm
Chuyên viên Phát triển Sản phẩm Bảo hiểm
Quản lý Phát triển Sản phẩm Bảo hiểm
Giám đốc Phát triển Sản phẩm Bảo hiểm
Trưởng phòng Phát triển Sản phẩm Bảo hiểm
Chuyên viên Nghiên cứu và Phát triển Sản phẩm Bảo hiểm
Chuyên viên Thiết kế Sản phẩm Bảo hiểm
Phó Giám đốc Phát triển Sản phẩm Bảo hiểm
Định giá rủi ro
Chuyên viên Phân tích Rủi ro
Chuyên viên Thẩm định Bảo hiểm
Bancassurance
Chuyên viên Bancassurance
Quản lý Bancassurance
Giám đốc Bancassurance
Nhân viên Hỗ trợ Bancassurance
Bồi thường bảo hiểm
Chuyên viên Giám định Bồi thường
Quản lý Bồi thường Bảo hiểm
Giám đốc Bồi thường Bảo hiểm
Nhân viên Xử lý Bồi thường
Hợp đồng bảo hiểm
Chuyên viên Thẩm định Bảo hiểm
Quản lý Phát hành Hợp đồng Bảo hiểm
Chuyên viên Phát hành Hợp đồng Bảo hiểm
Nhân viên Thẩm định Hợp đồng Bảo hiểm
Chuyên môn Bảo hiểm khác
Bất động sản
Môi giới bất động sản
Nhân viên Môi giới Bất động sản
Quản lý Môi giới Bất động sản
Tư vấn bất động sản
Chuyên viên tư vấn bất động sản
Chuyên viên chăm sóc khách hàng bất động sản
Chuyên viên Tài chính Bất động sản
Kinh doanh bất động sản
Nhân viên kinh doanh bất động sản
Trưởng nhóm kinh doanh bất động sản
Quản lý kinh doanh bất động sản
Giám đốc Kinh doanh Bất động sản
Quản lý dự án
Quản lý Dự án Bất động sản
Giám đốc Quản lý Dự án Bất động sản
Trưởng phòng Quản lý Dự án
Quản lý tài sản
Chuyên viên Quản lý Tài sản
Giám đốc Quản lý Tài sản
Quản lý Tài sản cho thuê
Quản lý tài sản khu dân cư
Phát triển dự án
Chuyên viên Phát triển Dự án Bất động sản
Giám đốc Phát triển Dự án Bất động sản
Trưởng phòng Phát triển Dự án
Quản lý Phát triển Dự án
Định giá
Chuyên viên Định giá Bất động sản
Giám đốc Định giá Bất động sản
Phân tích thị trường
Chuyên viên Phân tích Thị trường Bất động sản
Giám đốc Phân tích Thị trường
Chuyên viên Dự báo Thị trường Bất động sản
Quản lý Thị trường Bất động sản
Công nghệ thông tin
Data Analytics
Chuyên viên Phân tích Dữ liệu
Kỹ sư Dữ liệu
Data Scientist
Chuyên viên Phân tích Thống kê
Quản lý Dữ liệu
Machine Learning
Big Data
Business Intelligence
Software Engineer
Kỹ sư Phần mềm
Lập trình viên
Phát triển Phần mềm
Lập trình Back-end
Lập trình Front-end
Lập trình Full-stack
Mobile Developer
Kỹ sư Hệ thống
Lập trình Web
Java Developer
Tester
Chuyên viên Kiểm thử Phần mềm
Quality Assurance Engineer
Tester software
Tester Manager
Automated Tester
Test Performance
Business Analyst
Quản Trị Hệ Thống
Quản trị viên Hệ thống
System Administration
Kỹ sư Quản trị Hệ thống
Kỹ sư Mạng
Mạng máy tính
Kỹ sư Hạ tầng CNTT
Chuyên viên Hỗ trợ Kỹ thuật Hệ thống
An ninh mạng
Chuyên viên An ninh Mạng
Kỹ sư An ninh Mạng
Quản lý An ninh Mạng
Information Security Analyst
Security Engineer
Security Auditor
Chief Information Security Officer
Threat Hunter
Quản trị Cơ sở Dữ liệu
Quản trị Cơ sở Dữ liệu
Data Analyst
Data Engineer
SQL Developer
Database Project Manager
Database Tester
Viễn Thông
Communication Specialist
Kỹ sư Viễn thông
Quản lý Dự án Viễn thông
Network Engineer
Network Architect
Điện Tử
Kỹ sư Điện tử
Chuyên viên Bán dẫn
Kỹ sư Vật liệu Bán dẫn
Chuyên viên Phát triển Sản phẩm Điện tử
Kỹ sư Thiết kế Điện tử
Kỹ sư Điện tử Dân dụng
Engineering & Maintenance
Kỹ sư Bảo trì
Kỹ sư Hệ thống Kỹ thuật
Chuyên viên Bảo trì Hệ thống
Kỹ sư Cải tiến Kỹ thuật
Nhân viên Bảo trì Thiết bị CNTT
Quản lý Bảo trì
IT manager
Quản lý Dự án
Chuyên viên Phát triển Sản phẩm
Giám đốc công nghệ thông tin
Trí tuệ nhân tạo
AI Engineer
Machine Learning
Deep Learning
AI Developer
Robotics Engineer
Natural Language Processing
Software Design
Thiết kế giao diện người dùng
Software Architecture
Software Architecture
UI/UX Design
Animation Design
Interaction Designer
Illustration
Công nghệ thông tin khác
Cài đặt phần mềm
Bảo trì máy tính
Y tế
Dược phẩm & Thiết bị y tế
Trình dược viên
Kỹ sư Thiết bị y tế
Dược sĩ
Nhân viên Kiểm nghiệm
Nhân viên Kinh doanh Thiết bị y tế
Dịch vụ y tế
Bác sĩ
Y tá
Quản lý Dịch vụ Y tế
Điều dưỡng
Chăm sóc Bệnh nhân
Tư vấn Dinh dưỡng
Tư vấn Sức khỏe
Y tế cộng đồng
Kỹ thuật viên Y tế
Bác sĩ ngoại khoa
Bác sĩ nội khoa
Bác sĩ da liễu
Bác sĩ Y học cổ truyền
Bác sĩ nhi khoa
Bác sĩ nhãn khoa
Bác sĩ tâm lý
Bác sĩ đa khoa
Bác sĩ tai mũi họng
Bác sĩ siêu âm
Bác sĩ gây mê hồi sức
Bác sĩ nha khoa
Kỹ thuật viên xét nghiệm
Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh
Kỹ thuật viên gây mê
Kỹ thuật viên khúc xạ
Quản lý y tế
Các vị trí bác sĩ khác
Nghiên cứu y - sinh
Nghiên cứu Dịch tễ học
Medical Researcher
Kỹ sư Y sinh
Bác sĩ Nghiên cứu
Y học lâm sàng
Chăm sóc sức khỏe
Chuyên viên Thẩm mỹ
Kỹ thuật viên Spa
Bác sĩ Thẩm mỹ
Chăm sóc Da
Phục hồi Chức năng
Tư vấn Dinh dưỡng
Chuyên viên tư vấn Thẩm mỹ
Chuyên viên Vật lý Trị liệu
Chăm sóc sức khỏe khác
Dịch vụ & Tiêu dùng
Nhà hàng Khách sạn Du lịch
Quản lý Nhà hàng
Giám đốc Khách sạn
Hướng dẫn viên du lịch
Quản lý Du lịch
Nhân viên Lễ tân
Nhân viên điều hành tour
Nhân viên Phục vụ Nhà hàng
Quản lý Khách sạn
Nhân viên buồng phòng
Bếp trưởng
Đầu bếp
Bartender
Phụ bếp
Quản lý Nhà hàng
Hàng tiêu dùng
Nhân viên Bán hàng
Quản lý Bán hàng
Quản lý Marketing
Chuyên viên Marketing
Giám đốc Bán hàng
Chuyên viên Nghiên cứu Thị trường
Nhân viên Tư vấn
Giáo dục
Giáo viên
Giảng viên Đại học
Giáo viên Tiểu học
Giáo viên Trung học
Giảng viên Cao đẳng
Giảng viên Kỹ thuật
Giáo viên Mầm non
Giáo viên Ngoại ngữ
Giáo viên Toán
Giáo viên Thể dục
Giáo viên Văn
Giảng viên Dạy nghề
Giáo viên Giáo dục chuyên biệt
Giảng viên Giảng dạy trực tuyến
Giảng viên Đại học
Giáo viên hóa học
Giáo viên bộ môn khác
Giảng viên thỉnh giảng
Giáo viên Tin học
Trợ giảng
Cố vấn học tập
Giáo viên Chủ nhiệm
Quản lý Giáo dục
Hiệu trưởng
Phó Hiệu trưởng
Quản lý Chất lượng Giáo dục
Giám đốc Học viện
Trưởng Bộ môn
Nhân viên Học vụ
Trưởng phòng Đào tạo
Trưởng phòng Công tác Sinh viên Học sinh
Trưởng phòng Tuyển sinh
Quản lý cơ sở vật chất
Cán bộ Quản lý Giáo dục
Nhân viên thư viện
Nhân viên thủ quỹ
Tư vấn Giáo dục
Tư vấn hướng nghiệp
Tư vấn tâm lý học đường
Cố vấn học tập
Tư vấn du học
Hành chính nhân sự
Nhân sự
Giám đốc Nhân sự
Trưởng phòng Nhân sự
Quản lý Nhân sự
Chuyên viên Tuyển dụng
Chuyên viên Đào tạo và Phát triển
Chuyên viên Quan hệ lao động
Thực tập sinh Hành chính nhân sự
Nhân viên Hành chính nhân sự
Nhân viên C&B
Nhân viên tuyển dụng và đào tạo
Chuyên viên Nhân sự
Nhân viên đào tạo
Chuyên viên Tuyển dụng
Trưởng nhóm Tuyển dụng
Quản lý Tuyển dụng
Chuyên viên Thu hút Nhân tài
Chuyên viên Headhunter
Quản lý Đào tạo
Chuyên viên Phát triển Nhân tài
Nhân viên Đào tạo Nội bộ
Chuyên viên Quản lý hiệu suất
Trưởng phòng Hành chính Nhân sự
Chuyên viên Nhân sự IT
Chuyên viên Nhân sự Nhà máy
Chuyên viên Nhân sự Ngân hàng
Chuyên môn Nhân sự khác
Hành chính Văn phòng
Giám đốc Hành chính
Trưởng phòng Hành chính
Nhân viên Hành chính
Nhân viên Văn thư
Quản lý văn phòng
Nhân viên văn phòng
Nhân viên Hành chính Văn phòng
Chuyên viên Văn thư Lưu trữ
Chuyên viên Soạn thảo Văn bản
Nhân viên Quản lý Hồ sơ
Chuyên viên Hỗ trợ Văn phòng
Nhân viên điều phối văn phòng
Thư ký
Thư ký Giám đốc
Trợ lý Giám đốc
Thư ký văn phòng
Trợ lý hành chính
Thư ký Pháp lý
Trợ lý Marketing
Trợ lý Nhân sự
Thư ký thi công
Thư ký dự án
Trợ lý Điều hành
Thư ký Hội đồng Quản trị
Thư ký Hành chính
Thư ký Tài chính
Thư ký Kinh doanh
Thư ký Xuất nhập khẩu
Thư ký Kỹ thuật
Thư ký Truyền thông
Thư ký nghiệp vụ
Thư ký đấu thầu
Thư ký đấu giá viên
Logistics & Chuỗi cung ứng
Xuất Nhập Khẩu
Quản lý Xuất nhập khẩu
Nhân viên Xuất nhập khẩu
Giám đốc Xuất nhập khẩu
Nhân viên khai báo hải quan
Nhân viên thủ tục hải quan
Nhân viên chứng từ xuất nhập khẩu
Nhân viên giao nhận quốc tế
Logistics
Chuyên viên Logistics
Quản lý Logistics
Giám đốc Logistics
Kỹ sư Logistics
Nhân viên Vận chuyển
Quản lý kho
Nhân viên Điều phối vận tải
Chuỗi cung ứng
Quản lý Chuỗi cung ứng
Giám đốc Chuỗi cung ứng
Trưởng phòng Chuỗi Cung Ứng
Chuyên viên quản trị chuỗi cung ứng
Thu mua
Chuyên viên Thu mua
Quản lý Thu mua
Thu mua nguyên liệu
Vận chuyển
Quản lý Kho
Nhân viên Kho
Quản lý Vận chuyển
Công nghiệp sản xuất
Bảo trì
Bảo trì/Bảo Dưỡng
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật ứng dụng
In Ấn
Kỹ Thuật Hóa Học
Dầu khí
Kỹ thuật môi trường
Kỹ sư Môi trường
Quản lý Môi trường
Xử lý chất thải
Đánh giá tác động Môi trường
Quản lý Dự án Môi trường
Kiểm tra Môi trường
Môi trường Công nghiệp
Chuyên viên Môi trường
Điện tử / Điện lạnh
Kỹ sư Điện tử
Kỹ thuật viên Điện tử
Kỹ sư Điện lạnh
Kỹ thuật viên Điện lạnh
Nhân viên Bảo trì Điện lạnh
Điện lạnh công nghiệp
Kỹ sư cơ điện
Kỹ sư thiết kế mạch điện tử
Kỹ sư tự động hóa
Lắp ráp linh kiện điện tử
Cơ khí
Kỹ sư Cơ khí
Kỹ sư Thiết kế Cơ khí
Kỹ thuật viên Cơ khí
Nhân viên R&D
Kỹ sư cơ khí ô tô
Kỹ sư cơ khí chế tạo máy
Kỹ sư cơ điện tử
Kỹ sư lập trình CNC
In Ấn
Quản lý In ấn
Image Editor
Thiết kế đồ họa
Kỹ Thuật Hóa Học
Kỹ sư Hóa học
Kỹ sư Công nghệ Sinh học
Khoa học vật liệu
Chuyên viên kiểm nghiệm
Sinh học ứng dụng
Dầu khí
Kỹ sư Dầu khí
Chuyên viên Khai thác Dầu khí
Kỹ sư Địa chất Dầu khí
Kỹ thuật viên Dầu khí
Quản lý Dự án Dầu khí
Chuyên viên Vận hành Dầu khí
Kỹ sư Khoan Dầu khí
Chuyên viên An toàn Dầu khí
Kỹ sư Xử lý khí
Kỹ thuật tuyển khoáng
Kỹ sư Tuyển khoáng
Chuyên viên Tuyển khoáng
Quản lý Tuyển khoáng
Kỹ sư Địa chất Tuyển khoáng
Kỹ thuật viên Tuyển khoáng
Chuyên viên Phân tích Khoáng sản
Quản lý Dự án Tuyển khoáng
Kỹ sư Khoáng sản
May mặc
Thiết kế Thời trang
Kiểm tra chất lượng
Công nhân dệt may
Stylist
Quản lý sản xuất
Thiết kế kỹ thuật
Pattern Maker
Xây dựng
Kiến trúc
Kiến trúc sư
Kiến trúc sư quy hoạch
Kiến trúc sư cảnh quan
Kiến trúc sư nội thất
Chuyên viên thiết kế nội thất
Kỹ sư giám sát
Họa viên kiến trúc
Kỹ sư định giá
Kiến trúc sư xây dựng
Thiết kế
Chuyên viên Thiết kế
Thiết kế nội thất
Thiết kế đồ họa
Thiết kế kết cấu
Thiết kế sản phẩm
Giám đốc Thiết kế
Nhân viên đấu thầu
Kỹ sư thiết kế cơ khí
Kỹ sư thiết kế ô tô
An toàn lao động
Chuyên viên An toàn lao động
Kỹ sư An toàn lao động
Giám sát An toàn lao động
Quản lý An toàn lao động
Kế toán/Kiểm toán
Kế Toán
Kế toán trưởng
Kế toán viên
Kế toán thuế
Kế toán tài chính
Kế toán quản trị
Kế toán tổng hợp
Chuyên viên Kế toán
Kế toán chi tiết
Kế toán công nợ
Kế toán ngân hàng
Kế toán kho
Kế toán thanh toán
Kế toán nội bộ
Kế toán ngân hàng
Kế toán dự án
Kế toán sản xuất
Kế toán thương mại
Kế toán xây dựng
Kế toán bán hàng
Kế toán bảo hiểm
Trưởng phòng Kế toán
Kế toán khác
Kiểm toán
Kiểm toán viên
Kiểm toán viên độc lập
Trưởng nhóm Kiểm toán
Kiểm toán tài chính
Kiểm toán thuế
Kiểm toán nội bộ
Chuyên viên Kiểm toán
Kiểm toán ngân hàng
Kiểm toán doanh nghiệp
Giám đốc kiểm soát nội bộ
Kiểm soát nội bộ
Kiểm toán hoạt động
Kiểm toán tuân thủ
Trưởng phòng Kiểm toán
Chuyên viên Tư vấn Kiểm toán
Trợ lý kiểm toán
Kiểm toán khác
Marketing
Digital Marketing
Digital Marketing
Chuyên viên SEO
Giám đốc Digital Marketing
Marketing qua Email
Social Media Marketing
Content Marketing
Phân tích dữ liệu
Nghiên cứu Thị trường
Chuyên viên Phân tích Thị trường
Chuyên viên Nghiên cứu thị trường
Chuyên viên Phân tích Dữ liệu
Quan hệ công chúng
Chuyên viên PR
PR Manager
Giám đốc Quan hệ công chúng
Chuyên viên Truyền thông PR
Chuyên viên Quan hệ báo chí
Chuyên viên Xử lý khủng hoảng PR
Chuyên viên PR nội bộ
Quản lý & Phát triển Sản phẩm
Product Manager
Giám đốc Phát triển Sản phẩm
Chuyên viên Phát triển Sản phẩm
Quản lý vòng đời sản phẩm
Chuyên viên nghiên cứu và phát triển sản phẩm
Tổ chức Sự kiện
Quản lý Tổ chức Sự kiện
Chuyên viên Tổ chức Sự kiện
Event Manager
Event Planner
Nhân viên Hỗ trợ Sự kiện
Event Coordinator
Thương hiệu
Chuyên viên Thương hiệu
Quản lý Thương hiệu
Giám đốc Thương hiệu
Chuyên viên Phát triển Thương hiệu
Chuyên viên Xây dựng thương hiệu
Chuyên viên Chiến lược Thương hiệu
Quảng cáo
Media Planning
Quản lý Quảng cáo
Digital Advertising
Truyền thông đa phương tiện
Animator
Video Editor
Sound Editor
E-learning Designer
Vận hành Livestream
Tiếp thị
Chuyên viên Tiếp thị
Quản lý Tiếp thị
Giám đốc Tiếp thị
Báo chí Truyền hình Xuất bản
Biên tập viên
Phóng viên
Cameraman
Quản lý Nội dung
Broadcaster
Thiết kế bìa sách
Phóng viên truyền hình
Phát thanh viên
Nhân viên Video Editor
Đạo diễn Nghệ thuật Nhiếp ảnh
Đạo diễn
Nhiếp ảnh gia
Diễn viên
Giám đốc Sáng tạo
Tài chính Ngân hàng
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
Chuyên viên dịch vụ khách hàng
Chuyên viên quan hệ khách hàng cá nhân
Chuyên viên quan hệ khách hàng doanh nghiệp
Chuyên viên chăm sóc khách hàng VIP
Chuyên viên tư vấn sản phẩm tài chính
Nhân viên xử lý khiếu nại khách hàng
Môi giới tài chính
Môi giới chứng khoán
Giao dịch viên ngân hàng
Môi giới bất động sản
Giao dịch ngoại hối
Giao dịch hàng hóa phái sinh
Quản lý và điều hành
Giám đốc tài chính
Giám đốc đầu tư
Quản lý chi nhánh ngân hàng
Trưởng phòng tín dụng
Trưởng phòng quản lý tài sản
Quản lý bộ phận phát triển sản phẩm tài chính
Thu hồi nợ
Chuyên viên thu hồi nợ cá nhân
Chuyên viên thu hồi nợ doanh nghiệp
Chuyên viên xử lý nợ tín dụng
Chuyên viên quản lý danh mục nợ xấu
Xử lý tài sản đảm bảo
Chuyên viên đàm phán
Chuyên viên Xử lý nợ pháp lý
Chuyên viên Xử lý nợ tố tụng
Nhân viên thu hồi nợ qua điện thoại
Chuyên viên Thu hồi nợ trực tiếp
Chuyên viên Giám sát Thu hồi Nợ
Chuyên viên thu hồi nợ hiện trường
Trưởng phòng Thu hồi Nợ
Tài chính doanh nghiệp
Chuyên viên tài chính doanh nghiệp
Chuyên viên phân tích tài chính
Chuyên viên quản lý ngân sách
Chuyên viên lập kế hoạch tài chính
Chuyên viên tư vấn tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp
Chuyên viên phân tích hiệu quả đầu tư
Quản lý rủi ro
Chuyên viên quản lý rủi ro tín dụng
Chuyên viên quản lý rủi ro thị trường
Chuyên viên quản lý rủi ro vận hành
Chuyên viên phân tích rủi ro
Chuyên viên kiểm soát rủi ro nội bộ
Quản lý rủi ro cấp cao
Nông/Lâm/Ngư Nghiệp
Nông Nghiệp
Kỹ sư nông nghiệp
Kỹ sư bảo vệ thực vật
Kỹ sư thủy lợi và tưới tiêu
Quản lý trang trại
Sản xuất và chế biến nông sản
Tư vấn kỹ thuật nông nghiệp
Kiểm tra chất lượng nông sản
Nông nghiệp công nghệ cao
Lâm Nghiệp
Kỹ sư lâm nghiệp
Quản lý rừng
Bảo tồn đa dạng sinh học
Chuyên viên nghiên cứu và phát triển giống cây lâm nghiệp
Chuyên viên tư vấn phát triển rừng bền vững
Kỹ thuật viên trồng rừng và chăm sóc rừng
Chuyên viên kiểm tra và quản lý chất lượng gỗ và lâm sản
Chuyên viên quản lý dịch bệnh và sâu hại rừng
Chuyên viên giám sát và bảo vệ rừng
Chuyên viên phân tích và quản lý dữ liệu lâm nghiệp
Chuyên viên phát triển sản phẩm lâm sản ngoài gỗ
Chuyên viên lập kế hoạch trồng rừng và khai thác bền vững
Kỹ sư cây xanh
Ngư Nghiệp
Kỹ sư nuôi trồng thủy sản
Chuyên viên quản lý trang trại thủy sản
Chuyên viên kiểm tra và quản lý chất lượng thủy sản
Chuyên viên nghiên cứu và phát triển giống thủy sản
Chuyên viên tư vấn kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
Kỹ sư thiết kế hệ thống nuôi trồng thủy sản công nghệ cao
Chuyên viên quản lý dịch bệnh trong thủy sản
Chế biến thủy sản
Chuyên viên phân tích và quản lý thị trường thủy sản
Luật/Pháp lý
Luật sư
Luật sư tư vấn pháp lý
Luật sư tranh tụng
Luật sư tranh tụng
Luật sư sở hữu trí tuệ
Luật sư thuế
Luật sư nhà đất
Luật sư lao động
Luật sư thương mại quốc tế
Luật sư hình sự
Luật sư tài chính và ngân hàng
Trợ lý Luật sư
Luật sư cộng sự
Luật sư tập sự
Luật sư cao cấp
Luật sư điều hành
Luật sư Doanh nghiệp
Luật sư Dân sự
Luật sư Kinh tế
Luật sư hôn nhân gia đình
Chuyên môn Luật sư khác
Pháp lý
Chuyên viên pháp lý
Chuyên viên tư vấn pháp luật
Chuyên viên hợp đồng pháp lý
Chuyên viên pháp lý bất động sản
Chuyên viên pháp lý sở hữu trí tuệ
Chuyên viên pháp lý tài chính
Chuyên viên pháp lý môi trường
Thực tập sinh Pháp lý
Giải quyết tranh chấp
Chuyên môn Pháp lý khác
Pháp chế
Chuyên viên pháp chế nội bộ
Chuyên viên pháp chế lao động
Chuyên viên pháp chế ngân hàng
Chuyên viên pháp chế bất động sản
Chuyên viên pháp chế thương mại quốc tế
Chuyên viên pháp chế ngành dược và y tế
Quản lý pháp chế
Chuyên viên Pháp chế
Pháp chế dự án
Hành chính Pháp chế
Pháp chế Hợp đồng
Pháp chế Xuất nhập khẩu
Pháp chế doanh nghiệp
Trưởng phòng Pháp chế
Giám đốc Pháp chế
Chuyên môn pháp chế khác
Tuân thủ
Chuyên viên tuân thủ pháp luật
Chuyên viên kiểm soát tuân thủ nội bộ
Chuyên viên tuân thủ tài chính
Chuyên viên tuân thủ lao động
Chuyên viên tuân thủ bảo hiểm
Chuyên viên quản lý rủi ro tuân thủ
Hành chính và Xử lý Pháp lý
Chuyên viên hành chính pháp lý
Nhân viên xử lý hồ sơ pháp lý
Chuyên viên lưu trữ và quản lý tài liệu pháp lý
Chuyên viên giải quyết tranh chấp pháp lý
Quản lý bộ phận hành chính pháp lý
Xử lý Khiếu nại
Xử lý Vi phạm Hợp đồng
Rủi ro Pháp lý
Dịch vụ pháp lý
Biên phiên dịch Pháp lý
Biên dịch viên pháp lý
Phiên dịch viên pháp lý
Biên dịch viên hợp đồng pháp lý
Phiên dịch viên tại phiên tòa
Chuyên viên biên dịch tài liệu pháp lý quốc tế
Thẩm định/Đấu giá
Chuyên viên thẩm định giá tài sản
Chuyên viên đấu giá tài sản
Chuyên viên thẩm định giá trị doanh nghiệp
Chuyên viên đấu giá bất động sản
Quản lý bộ phận thẩm định và đấu giá
Thẩm định giá Bất động sản
Trưởng phòng thẩm định giá
Trợ lý Đấu giá viên
Công chứng/ Thừa phát lại
Công chứng viên
Thừa phát lại
Chuyên viên lập vi bằng
Chuyên viên quản lý hồ sơ công chứng
Chuyên viên kiểm tra văn bản pháp lý
Năng lượng/Môi trường
Năng lượng/Địa chất
Năng lượng tái tạo
Kỹ sư điện mặt trời
Kỹ sư điện gió
Năng lượng tái tạo
Năng lượng bền vững
Kỹ sư địa chất công trình
Kỹ sư địa kỹ thuật
Quản lý rủi ro thiên tai
Địa chất thủy văn
Khảo sát địa chất
An toàn lao động/Môi trường
Kỹ sư an toàn lao động
Đánh giá rủi ro an toàn lao động
Kiểm định an toàn thiết bị
Tư vấn an toàn lao động
Kỹ sư môi trường
Đánh giá tác động môi trường
Quản lý chất thải
Tái chế và quản lý tài nguyên
Kiểm soát ô nhiễm môi trường
Năng lượng/Môi trường/Nông nghiệp khác
Năng lượng sinh học
Quản lý tài nguyên đất và nước
Giám sát môi trường nông nghiệp
Năng lượng từ phụ phẩm nông nghiệp
Tái chế và quản lý phụ phẩm nông nghiệp
Hệ thống năng lượng tái tạo cho nông nghiệp
Tư vấn môi trường và năng lượng trong nông nghiệp
Mô hình nông nghiệp bền vững
Đánh giá rủi ro môi trường trong sản xuất nông nghiệp
Nhóm nghề khác
Chính sách
Chuyên viên phân tích chính sách
Chuyên viên hoạch định chính sách
Chuyên viên tư vấn chính sách công
Chuyên viên đánh giá tác động chính sách
Cán bộ quản lý và triển khai chính sách
Chuyên viên vận động chính sách
Chuyên viên nghiên cứu và phát triển chính sách
Chuyên viên truyền thông chính sách
Chuyên viên đào tạo và phát triển chính sách
Quy hoạch đô thị
Chuyên viên quy hoạch đô thị
Chuyên viên quy hoạch giao thông
Chuyên viên quy hoạch phát triển vùng
Chuyên viên đánh giá và quản lý quy hoạch
Chuyên viên quy hoạch sử dụng đất
Kỹ sư thiết kế quy hoạch
Chuyên viên tư vấn quy hoạch và phát triển đô thị
Chuyên viên nghiên cứu và soạn thảo quy định pháp lý
Chuyên viên kiểm tra và giám sát thực hiện quy hoạch
NGO Phi lợi nhuận
Cán bộ điều phối chương trình
Chuyên viên quản lý tài trợ
Chuyên viên truyền thông và gây quỹ
Chuyên viên đánh giá và giám sát dự án
Chuyên viên phát triển bền vững
Cán bộ quản lý tình nguyện viên
Chuyên viên giáo dục và nâng cao nhận thức cộng đồng
Biên phiên dịch
Phiên dịch viên
Biên dịch viên
Dịch thuật
Trợ lý phiên dịch
Quyết định 1275/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực: Xuất bản, In và Phát hành; Gia đình; Nghệ thuật biểu diễn; Văn hóa liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1275/QĐ-UBND
Lào Cai, ngày 16
tháng 04 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG CÁC LĨNH VỰC: XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; GIA ĐÌNH; NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN;
VĂN HÓA LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất,kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 150/TTr-SVHTTDL ngày 13 tháng 4 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh:
08 TTHC; cấp xã: 02 TTHC) và Danh mục 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các
lĩnh vực: Xuất bản, in và phát hành; gia đình; Nghệ thuật biểu diễn; văn hóa
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; thay thế và bãi bỏ Danh mục thủ
tục hành chính:
1. Thay thế các thủ tục hành
chính tương ứng đã được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, gồm:
a) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính số thứ tự 25, 26 phần I được công bố tại Quyết định số 739/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 03 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về
việc công bố Danh mục 35 thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai;
b) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính số thứ tự 1, 3 phần I được công bố tại Quyết định số 3089/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về
việc công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực gia đình thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Lào Cai;
c) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính số thứ tự 29, 30 được công bố tại Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 20
tháng 02 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về
việc công bố Danh mục 99 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Lào Cai;
d) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính có số thứ tự 1 phần I và số thứ 1 phần II được công bố tại Quyết
định số 54/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai Về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí
lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Lào Cai;
đ) Danh mục một (01) thủ tục
hành chính có số thứ tự 1 được công bố tại Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 20
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai;
e) Danh mục một (01) thủ tục
hành chính số thứ tự 1 đã được công bố tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND ngày 27
tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục nhóm
thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh
doanh; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; Thủ tục cấp
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
2. Bãi bỏ Danh mục thủ tục hành
chính số thứ tự 23, 24 được công bố tại Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 19 tháng
03 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về việc công
bố Danh mục 35 thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC (Bộ tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Giàng Quốc Hưng;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, HCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Quốc Hưng
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN
ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LÀO CAI (Kèm theo Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (cấp tỉnh): 08 TTHC
STT
Mã số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
*
Lĩnh vực Xuất bản, In và
phát hành
1
2.001740
Xác nhận đăng ký hoạt động in
(cấp tỉnh)
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
2.001737
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
*
Lĩnh vực Gia đình
3
1.012080
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Chưa quy định
- Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng,
chống bạo lực gia đình.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
1.012082
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Chưa quy định
- Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng,
chống bạo lực gia đình;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
*
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu
diễn
5
1.009397
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật
trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Phí thẩm định: Mức thu phí
thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau:
STT
Độ dàithời gian của một chương trình (vở diễn) biểu
diễn nghệ thuật
Mức thu phí (đồng/chương trình, vở diễn)
1
Đến dưới50 phút
1.000.000
2
Từ 50đến dưới100 phút
1.400.000
3
Từ 100đến dưới150 phút
2.000.000
4
Từ 150đến dưới200 phút
2.340.000
5
Từ 200 phút trở lên
3.500.000
- Trường hợp miễn phí:
[...]
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1275/QĐ-UBND
Lào Cai, ngày 16
tháng 04 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG CÁC LĨNH VỰC: XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; GIA ĐÌNH; NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN;
VĂN HÓA LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất,kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 150/TTr-SVHTTDL ngày 13 tháng 4 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh:
08 TTHC; cấp xã: 02 TTHC) và Danh mục 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các
lĩnh vực: Xuất bản, in và phát hành; gia đình; Nghệ thuật biểu diễn; văn hóa
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; thay thế và bãi bỏ Danh mục thủ
tục hành chính:
1. Thay thế các thủ tục hành
chính tương ứng đã được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, gồm:
a) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính số thứ tự 25, 26 phần I được công bố tại Quyết định số 739/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 03 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về
việc công bố Danh mục 35 thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai;
b) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính số thứ tự 1, 3 phần I được công bố tại Quyết định số 3089/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về
việc công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực gia đình thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Lào Cai;
c) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính số thứ tự 29, 30 được công bố tại Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 20
tháng 02 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về
việc công bố Danh mục 99 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Lào Cai;
d) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính có số thứ tự 1 phần I và số thứ 1 phần II được công bố tại Quyết
định số 54/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai Về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí
lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Lào Cai;
đ) Danh mục một (01) thủ tục
hành chính có số thứ tự 1 được công bố tại Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 20
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai;
e) Danh mục một (01) thủ tục
hành chính số thứ tự 1 đã được công bố tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND ngày 27
tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục nhóm
thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh
doanh; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; Thủ tục cấp
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
2. Bãi bỏ Danh mục thủ tục hành
chính số thứ tự 23, 24 được công bố tại Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 19 tháng
03 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về việc công
bố Danh mục 35 thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC (Bộ tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Giàng Quốc Hưng;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, HCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Quốc Hưng
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN
ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LÀO CAI (Kèm theo Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (cấp tỉnh): 08 TTHC
STT
Mã số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
*
Lĩnh vực Xuất bản, In và
phát hành
1
2.001740
Xác nhận đăng ký hoạt động in
(cấp tỉnh)
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
2.001737
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
*
Lĩnh vực Gia đình
3
1.012080
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Chưa quy định
- Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng,
chống bạo lực gia đình.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
1.012082
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Chưa quy định
- Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng,
chống bạo lực gia đình;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
*
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu
diễn
5
1.009397
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật
trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Phí thẩm định: Mức thu phí
thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau:
STT
Độ dàithời gian của một chương trình (vở diễn) biểu
diễn nghệ thuật
Mức thu phí (đồng/chương trình, vở diễn)
1
Đến dưới50 phút
1.000.000
2
Từ 50đến dưới100 phút
1.400.000
3
Từ 100đến dưới150 phút
2.000.000
4
Từ 150đến dưới200 phút
2.340.000
5
Từ 200 phút trở lên
3.500.000
- Trường hợp miễn phí:
+ Miễn phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị,
đối ngoại cấp quốc gia.
+ Chương trình phục vụ nhiệm
vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm
định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác bao
gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ
ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ
chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm
ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự
kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6
1.009398
Tổ chức cuộc thi, liên hoan
trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập
có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Chưa quy định
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7
1.009403
Ra nước ngoài dự thi người
đẹp, người mẫu
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Chưa quy định
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
*
Lĩnh vực Văn hóa
8
1.001008
Cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Mức thu phí thẩm định cấp
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng/Giấy phép/lần
thẩm định.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (cấp xã): 02 TTHC
STT
Mã số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
A
Lĩnh vực Văn hóa
1
1.001029
Cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Mức thu phí thẩm định cấp
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000 đồng/phòng,
nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 799/QĐ-UBND
ngày 14/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc ủy quyền thực hiện thủ tục cấp,
điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch
vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
được ủy quyền thực hiện cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo Quyết định
số 799/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc ủy quyền
thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2
1.014475
Nhóm thủ tục hành chính liên
thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke
Nộp hồ sơ trực tuyến (Trả kết
quả điện tử hoặc trả kết quả bản giấy)
Thời gian giải quyết nhóm thủ
tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke không quá 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
1. Người nộp hồ sơ thanh toán
lệ phí của hồ sơ đăng ký thực hiện thủ tục hành chính liên thông điện tử về
cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke tại thời điểm nộp hồ sơ
theo thông báo trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và tin nhắn SMS theo các phương
thức sau:
a) Chuyển vào tài khoản thụ
hưởng của cơ quan có thẩm quyền.
b) Trực tuyến thông qua chức
năng thanh toán của Cổng Dịch vụ công quốc gia và các nền tảng thanh toán hợp
lệ khác.
2. Lệ phí đăng ký thực hiện
nhóm thủ tục hành chính không được hoàn trả cho người nộp trong trường hợp hộ
kinh doanh không được cấp Giấy phép.
3. Mức thu phí, lệ phí của
nhóm thủ tục hành chính, bao gồm:
a) Lệ phí đăng ký thành lập
hộ kinh doanh: Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định (căn cứ
quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
b) Phí thẩm định điều kiện
thuộc lĩnh vực an ninh: 300.000 đồng (theo Điều 4 Thông tư số 218/2016/TT-BTC
ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
c) Phí thẩm định cấp giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (theo Điều 4 Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ Tài chính): 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng
mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký thành lập doanh nghiệp.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Nghị định số 96/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự
đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện (được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2023).
- Thông tư số 218/2016/TT-BTC
ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch
cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp
giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 297/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định thực hiện liên thông điện tử
nhóm thủ tục hành chính: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Ghi chú:
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI
BỎ (cấp tỉnh): 02 TTHC
STT
Tên thủ tụchành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ thủ tục hành chính
Quyết định công thủ tục hành chínhcủa Chủ tịch UBND tỉnh Lào
Cai (trước sáp nhập)
1
Cấp giấy phép hoạt động in
(cấp địa phương)
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên
TTHC số thứ tự 23 tại Quyết
định số 739/QĐ-UBND ngày 19/03/2025 về việc công bố Danh mục 35 thủ tục hành
chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Lào Cai
2
Cấp lại giấy phép hoạt động
in (cấp địa phương)
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
TTHC số thứ tự 24 tại Quyết
định số 739/QĐ-UBND ngày 19/03/2025 về việc công bố Danh mục 35 thủ tục hành
chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Lào Cai
0
Toàn văn Quyết định 1275/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực: Xuất bản, In và Phát hành; Gia đình; Nghệ thuật biểu diễn; Văn hóa liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1275/QĐ-UBND
Lào Cai, ngày 16
tháng 04 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG CÁC LĨNH VỰC: XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; GIA ĐÌNH; NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN;
VĂN HÓA LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất,kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 150/TTr-SVHTTDL ngày 13 tháng 4 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh:
08 TTHC; cấp xã: 02 TTHC) và Danh mục 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các
lĩnh vực: Xuất bản, in và phát hành; gia đình; Nghệ thuật biểu diễn; văn hóa
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; thay thế và bãi bỏ Danh mục thủ
tục hành chính:
1. Thay thế các thủ tục hành
chính tương ứng đã được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, gồm:
a) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính số thứ tự 25, 26 phần I được công bố tại Quyết định số 739/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 03 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về
việc công bố Danh mục 35 thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai;
b) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính số thứ tự 1, 3 phần I được công bố tại Quyết định số 3089/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về
việc công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực gia đình thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Lào Cai;
c) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính số thứ tự 29, 30 được công bố tại Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 20
tháng 02 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về
việc công bố Danh mục 99 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Lào Cai;
d) Danh mục hai (02) thủ tục
hành chính có số thứ tự 1 phần I và số thứ 1 phần II được công bố tại Quyết
định số 54/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai Về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí
lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Lào Cai;
đ) Danh mục một (01) thủ tục
hành chính có số thứ tự 1 được công bố tại Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 20
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai;
e) Danh mục một (01) thủ tục
hành chính số thứ tự 1 đã được công bố tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND ngày 27
tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục nhóm
thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh
doanh; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; Thủ tục cấp
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
2. Bãi bỏ Danh mục thủ tục hành
chính số thứ tự 23, 24 được công bố tại Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 19 tháng
03 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về việc công
bố Danh mục 35 thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC (Bộ tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Giàng Quốc Hưng;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, HCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Quốc Hưng
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN
ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LÀO CAI (Kèm theo Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (cấp tỉnh): 08 TTHC
STT
Mã số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
*
Lĩnh vực Xuất bản, In và
phát hành
1
2.001740
Xác nhận đăng ký hoạt động in
(cấp tỉnh)
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
2.001737
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
*
Lĩnh vực Gia đình
3
1.012080
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Chưa quy định
- Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng,
chống bạo lực gia đình.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
1.012082
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Chưa quy định
- Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng,
chống bạo lực gia đình;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
*
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu
diễn
5
1.009397
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật
trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Phí thẩm định: Mức thu phí
thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau:
STT
Độ dàithời gian của một chương trình (vở diễn) biểu
diễn nghệ thuật
Mức thu phí (đồng/chương trình, vở diễn)
1
Đến dưới50 phút
1.000.000
2
Từ 50đến dưới100 phút
1.400.000
3
Từ 100đến dưới150 phút
2.000.000
4
Từ 150đến dưới200 phút
2.340.000
5
Từ 200 phút trở lên
3.500.000
- Trường hợp miễn phí:
+ Miễn phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị,
đối ngoại cấp quốc gia.
+ Chương trình phục vụ nhiệm
vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm
định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác bao
gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ
ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ
chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm
ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự
kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6
1.009398
Tổ chức cuộc thi, liên hoan
trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập
có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Chưa quy định
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7
1.009403
Ra nước ngoài dự thi người
đẹp, người mẫu
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Chưa quy định
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
*
Lĩnh vực Văn hóa
8
1.001008
Cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Mức thu phí thẩm định cấp
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng/Giấy phép/lần
thẩm định.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (cấp xã): 02 TTHC
STT
Mã số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
A
Lĩnh vực Văn hóa
1
1.001029
Cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
Nộp hồ sơ qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
Mức thu phí thẩm định cấp
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000 đồng/phòng,
nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 799/QĐ-UBND
ngày 14/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc ủy quyền thực hiện thủ tục cấp,
điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch
vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
được ủy quyền thực hiện cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo Quyết định
số 799/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc ủy quyền
thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2
1.014475
Nhóm thủ tục hành chính liên
thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke
Nộp hồ sơ trực tuyến (Trả kết
quả điện tử hoặc trả kết quả bản giấy)
Thời gian giải quyết nhóm thủ
tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke không quá 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
1. Người nộp hồ sơ thanh toán
lệ phí của hồ sơ đăng ký thực hiện thủ tục hành chính liên thông điện tử về
cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke tại thời điểm nộp hồ sơ
theo thông báo trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và tin nhắn SMS theo các phương
thức sau:
a) Chuyển vào tài khoản thụ
hưởng của cơ quan có thẩm quyền.
b) Trực tuyến thông qua chức
năng thanh toán của Cổng Dịch vụ công quốc gia và các nền tảng thanh toán hợp
lệ khác.
2. Lệ phí đăng ký thực hiện
nhóm thủ tục hành chính không được hoàn trả cho người nộp trong trường hợp hộ
kinh doanh không được cấp Giấy phép.
3. Mức thu phí, lệ phí của
nhóm thủ tục hành chính, bao gồm:
a) Lệ phí đăng ký thành lập
hộ kinh doanh: Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định (căn cứ
quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
b) Phí thẩm định điều kiện
thuộc lĩnh vực an ninh: 300.000 đồng (theo Điều 4 Thông tư số 218/2016/TT-BTC
ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
c) Phí thẩm định cấp giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (theo Điều 4 Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ Tài chính): 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng
mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký thành lập doanh nghiệp.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Nghị định số 96/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự
đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện (được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2023).
- Thông tư số 218/2016/TT-BTC
ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch
cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp
giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 297/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định thực hiện liên thông điện tử
nhóm thủ tục hành chính: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Ghi chú:
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI
BỎ (cấp tỉnh): 02 TTHC
STT
Tên thủ tụchành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ thủ tục hành chính
Quyết định công thủ tục hành chínhcủa Chủ tịch UBND tỉnh Lào
Cai (trước sáp nhập)
1
Cấp giấy phép hoạt động in
(cấp địa phương)
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên
TTHC số thứ tự 23 tại Quyết
định số 739/QĐ-UBND ngày 19/03/2025 về việc công bố Danh mục 35 thủ tục hành
chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Lào Cai
2
Cấp lại giấy phép hoạt động
in (cấp địa phương)
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
TTHC số thứ tự 24 tại Quyết
định số 739/QĐ-UBND ngày 19/03/2025 về việc công bố Danh mục 35 thủ tục hành
chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Lào Cai