Quyết định 150/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 150/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 150/2026/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 17 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY DƯỢC LIỆU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 1143/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 10 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến hoạt động trồng, chăm sóc, bảo tồn, phát triển cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 07 loài cây dược liệu
(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động trồng, chăm sóc, bảo tồn, phát triển cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY DƯỢC LIỆU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
Ban hành kèm theo Quyết định số: 150/2026/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 150/2026/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 17 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY DƯỢC LIỆU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 1143/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 10 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến hoạt động trồng, chăm sóc, bảo tồn, phát triển cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 07 loài cây dược liệu
(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động trồng, chăm sóc, bảo tồn, phát triển cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY DƯỢC LIỆU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
Ban hành kèm theo Quyết định số: 150/2026/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Nguyên tắc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là mức hao phí cần thiết về lao động, vật tư để thực hiện các công việc trồng và chăm sóc cây dược liệu trong điều kiện kỹ thuật, tổ chức sản xuất và điều kiện sinh trưởng bình thường của cây trồng.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở để lập, thẩm định dự toán; xây dựng đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công; quản lý chi phí; tổ chức thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu các chương trình, nhiệm vụ, dự án và các hoạt động có liên quan đến trồng và chăm sóc cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
3. Việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật phải bảo đảm phù hợp với điều kiện tự nhiên, đặc điểm sinh thái của từng loài cây dược liệu, quy trình kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
4. Trường hợp điều kiện thực tế về địa hình, khí hậu, phương thức canh tác hoặc yêu cầu kỹ thuật đặc thù khác với điều kiện xây dựng định mức thì cơ quan, đơn vị thực hiện báo cáo, đề xuất cơ quan có thẩm quyền xem xét điều chỉnh, bổ sung và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
CHƯƠNG II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 2. Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây Chè dây.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây Quế.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây Sa nhân tím.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây Ba kích.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây Đảng sâm.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây Bảy lá một hoa.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây Đương quy.
Điều 3. Phụ lục kèm theo
Các phụ lục định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quy định này là bộ phận không tách rời của Quy định này.
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC 01 HA CÂY CHÈ DÂY
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Trồng mới |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Cây giống trồng mới ≤1 năm tuổi ( đạt tiêu chuẩn xuất vườn theo quy trình kỹ thuật) |
Cây |
6.500 |
|
|
- |
Chói (cọc) dài 1,2m |
Cây |
6.500 |
|
|
- |
Cây giống trồng dặm sau trồng (10%) |
Cây |
650 |
|
|
- |
Phân bón lót (hữu cơ) |
Kg |
3.250 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
24,37 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại) |
Kg |
0,49 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn thực bì (cấp 2) |
Công |
39,78 |
|
|
- |
Cuốc hố trồng (20cm x 20cm x 25cm) |
Công |
53,98 |
|
|
- |
Lấp hố trồng |
Công |
17,19 |
|
|
- |
Vận chuyển cây con trồng |
Công |
33,67 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
44,52 |
|
|
- |
Vận chuyển và cắm chói (cọc) |
Công |
35,75 |
|
|
- |
Vận chuyển cây con trồng dặm |
Công |
4,71 |
|
|
- |
Cuốc hố trồng dặm |
Công |
5,39 |
|
|
- |
Lấp hố trồng dặm |
Công |
1,71 |
|
|
2 |
Chăm sóc năm thứ 1 |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Phân bón thúc (hữu cơ) |
Kg |
1.950 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
24,37 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại) |
Kg |
0,49 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) |
Công |
15,4 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
10,23 |
|
|
- |
Nhổ cỏ, xới vun gốc cho cây trồng |
Công |
30,94 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
44,52 |
|
|
- |
Tỉa cành, tạo tán |
Công |
28,86 |
|
|
- |
Vệ sinh sau tỉa cành, tạo tán |
Công |
11,7 |
|
|
3 |
Chăm sóc năm thứ 02, thứ 3 và thứ 4 (chăm sóc và thu hoạch) |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Phân bón thúc (hữu cơ) |
Kg |
1.950 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
24,37 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại) |
Kg |
0,49 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) |
Công |
15,4 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
10,23 |
|
|
- |
Nhổ cỏ, xới, vun gốc cho cây trồng |
Công |
30,94 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân cho cây trồng |
Công |
44,52 |
|
|
4 |
Chăm sóc năm thứ 5 |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Phân bón thúc (hữu cơ) |
Kg |
1.950 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
24,37 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học[1] (khi phát sinh sâu, bệnh hại) |
Kg |
0,49 |
|
|
b |
Nhân công |
|
|
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) |
Công |
15,4 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
12,18 |
|
|
- |
Nhổ cỏ, xới, vun gốc cho cây trồng |
Công |
30,94 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân cho cây trồng |
Công |
44,52 |
|
|
- |
Bài cây “đốn đau” |
Công |
19,5 |
|
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC 01 HA CÂY QUẾ
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Trồng mới (hình thức trồng thuần loài hoặc nông lâm kết hợp) |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Cây giống trồng mới ≥01 năm tuổi (đủ tiêu chuẩn xuất vườn theo quy trình kỹ thuật) |
Cây |
5.000 |
|
|
- |
Phân bón lót (hữu cơ) |
Kg |
2.500 |
|
|
- |
Thuốc chống mối sinh học |
Kg |
50 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi có sâu, bệnh phát sinh gây hại) |
Kg |
0,5 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
25 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn thực bì (cấp 2) |
Công |
40,8 |
|
|
- |
Cuốc hố trồng (30cm x 30cm x 30cm) |
Công |
41,52 |
|
|
- |
Lấp hố trồng |
Công |
13,23 |
|
|
- |
Vận chuyển cây con trồng |
Công |
51,55 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
34,25 |
|
|
2 |
Chăm sóc năm thứ 1 (trồng dặm 10%) |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Cây giống trồng dặm (>01 năm tuổi) |
Cây |
500 |
|
|
- |
Phân bón thúc (hữu cơ) |
Kg |
2.500 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi có sâu, bệnh phát sinh gây hại) |
Kg |
0,5 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
25 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) |
Công |
15,8 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
10,5 |
|
|
- |
Nhổ cỏ, xới vun gốc cho cây trồng |
Công |
23,8 |
|
|
- |
Cuốc hố trồng dặm |
Công |
4,15 |
|
|
- |
Vận chuyển cây con trồng dặm |
Công |
7,24 |
|
|
- |
Lấp hố trồng dặm |
Công |
1,32 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
34,25 |
|
|
3 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Phân bón thúc (hữu cơ) |
Kg |
2.500 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi có sâu, bệnh phát sinh gây hại) |
Kg |
0,5 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
25 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) |
Công |
15,8 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
10,5 |
|
|
- |
Nhổ cỏ, xới, vun gốc cho cây trồng |
Công |
23,8 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân cho cây trồng |
Công |
34,25 |
|
|
4 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Phân bón thúc (hữu cơ) |
Kg |
2.500 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi có sâu, bệnh phát sinh gây hại) |
Kg |
0,5 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
25 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) |
Công |
15,8 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
10,5 |
|
|
- |
Nhổ cỏ, xới, vun gốc cho cây trồng |
Công |
23,8 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân cho cây trồng |
Công |
34,25 |
|
|
5 |
Chăm sóc năm thứ 4 |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi có sâu, bệnh phát sinh gây hại) |
Kg |
0,5 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) |
Công |
13 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
12,5 |
|
|
- |
Tỉa cành |
Công |
22,2 |
|
|
6 |
Chăm sóc năm thứ 5 |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học[1] (khi có sâu, bệnh phát sinh gây hại) |
Kg |
0,5 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) |
Công |
13 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
12,5 |
|
|
- |
Tỉa cành |
Công |
22,2 |
|
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC 01 HA CÂY SA NHÂN TÍM
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Trồng mới |
|
|
|
|
a |
Nguyên vật liệu |
|
|
|
|
- |
Cây giống ≤01 năm tuổi (đủ tiêu chuẩn xuất vườn theo quy trình kỹ thuật) |
Cây |
3.000 |
|
|
- |
Phân bón lót (hữu cơ) |
Kg |
498 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
22,5 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại) |
Kg |
0,45 |
|
|
b |
Nhân công |
|
|
|
|
- |
Phát dọn thực bì (cấp 2) |
Công |
36,72 |
|
|
- |
Cuốc hố trồng (30cm x 20cm x 30cm) |
Công |
24,91 |
|
|
- |
Lấp hố trồng |
Công |
7,93 |
|
|
- |
Vận chuyển cây con trồng |
Công |
30,93 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
17,64 |
|
|
2 |
Chăm sóc năm thứ 1 và năm thứ 2 |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|
|
|
|
- |
Phân bón thúc (hữu cơ) |
Kg |
498 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
22,5 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học[1] (khi phát sinh sâu, bệnh hại) |
Kg |
0,45 |
|
|
b |
Nhân công |
|
|
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm, nhổ cỏ quanh gốc (lần 1) |
Công |
14,22 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm , nhổ cỏ quanh gốc (lần 2) |
Công |
9,45 |
|
|
- |
Cắt tỉa bỏ những nhánh vàng úa |
Công |
13,32 |
|
|
- |
Vệ sinh vườn sau cắt tỉa bỏ những nhánh vàng úa |
Công |
10,08 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
17,64 |
|
Phụ lục IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC 01 HA CÂY BA KÍCH
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Trồng mới |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Cây giống ≥01 năm tuổi (đạt tiêu chuẩn xuất vườn theo quy trình kỹ thuật) |
Cây |
7.000 |
|
|
- |
Phân bón lót (hữu cơ) |
Kg |
2.100 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
21 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại) |
Kg |
0,42 |
|
|
- |
Chói (cọc) dài 1,2m |
Cây |
7.000 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn thực bì (cấp 2) |
Công |
34,27 |
|
|
- |
Cuốc hố trồng (40cm x 40cm x 40cm) |
Công |
107,66 |
|
|
- |
Lấp hố trồng |
Công |
34,3 |
|
|
- |
Vận chuyển cây con trồng |
Công |
72,17 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
47,95 |
|
|
- |
Vận chuyển và cắm chói (cọc) |
Công |
38,5 |
|
|
2 |
Chăm sóc năm thứ 1 và năm thứ 2 (định mức chăm sóc như nhau) |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Phân bón thúc (hữu cơ) |
Kg |
2.100 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
21 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại) |
Kg |
0,42 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) |
Công |
13,27 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
8,82 |
|
|
- |
Nhổ cỏ, xới vun gốc cho cây trồng |
Công |
33,32 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
47,95 |
|
|
3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học[1] (khi phát sinh sâu, bệnh hại) |
Kg |
0,42 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
21 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) |
Công |
10,92 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
10,5 |
|
|
- |
Nhổ cỏ, xới, vun gốc cho cây trồng |
Công |
33,32 |
|
Phụ lục V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC 01 HA CÂY ĐẢNG SÂM
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Trồng mới |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Cây giống ≥01 năm tuổi (đạt tiêu chuẩn xuất vườn theo quy trình kỹ thuật) |
Cây |
10.000 |
|
|
- |
Phân bón lót (hữu cơ) |
Kg |
3.000 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
24 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại) |
Kg |
0,48 |
|
|
- |
Chói (cọc): 1,2m |
Cây |
10.000 |
|
|
- |
Cây giống trồng dặm sau trồng 1 tháng (10%) |
Cây |
1.000 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn thực bì (cấp 2) |
Công |
24,86 |
|
|
- |
Cuốc hố trồng (20cm x 20cm x 25cm) |
Công |
76,9 |
|
|
- |
Lấp hố trồng |
Công |
24,5 |
|
|
- |
Vận chuyển cây con trồng |
Công |
51,8 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
58,8 |
|
|
- |
Vận chuyển và cắm chói (cọc) |
Công |
55 |
|
|
- |
Cây giống trồng dặm sau trồng 1 tháng (10%) |
|
||
|
+ |
Vận chuyển cây con trồng dặm |
Công |
7,25 |
|
|
+ |
Cuốc hố trồng dặm |
Công |
7,69 |
|
|
+ |
Lấp hố trồng dặm |
Công |
2,45 |
|
|
2 |
Chăm sóc năm thứ 1 và năm thứ 2 |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Phân bón thúc (hữu cơ) |
Kg |
2.000 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
24 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học[1] (khi phát sinh sâu, bệnh hại) |
Kg |
0,48 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) |
Công |
15,16 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
10,08 |
|
|
- |
Nhổ cỏ, xới vun gốc cho cây trồng |
Công |
45,69 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
58,8 |
|
Phụ lục VI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC 01 HA CÂY BẢY LÁ MỘT HOA
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Trồng mới |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Cây giống ≥ 01 năm tuổi (đủ tiêu chuẩn xuất vườn theo quy trình kỹ thuật) |
Cây |
10.000 |
|
|
- |
Phân bón (hữu cơ) |
Kg |
2.000 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
25 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh gây hại) |
Kg |
0,5 |
|
|
- |
Trồng dặm (10%) |
Cây |
1.000 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn thực bì (cấp 2) |
Công |
40,8 |
|
|
- |
Cuốc hố trồng (20cm x 20 x 20cm) |
Công |
76,9 |
|
|
- |
Lấp hố trồng |
Công |
24,5 |
|
|
- |
Vận chuyển cây con trồng |
Công |
48,14 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân cho cây trồng |
Công |
12,17 |
|
|
- |
Trồng dặm (10%) |
|
|
|
|
+ |
Vận chuyển cây con trồng dặm |
Công |
10,35 |
|
|
+ |
Cuốc hố trồng dặm |
Công |
7,69 |
|
|
+ |
Lấp hố trồng dặm |
Công |
2,45 |
|
|
2 |
Chăm sóc năm thứ 1 và năm tiếp theo (chăm sóc định kỳ hằng năm) |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Phân bón (hữu cơ) |
Kg |
2.000 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
25 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học[1] (khi phát sinh sâu, bệnh gây hại) |
Kg |
0,5 |
|
|
b |
Nhân công |
|
||
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm, (lần 1) |
Công |
15,8 |
|
|
- |
Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) |
Công |
10,5 |
|
|
- |
Làm cỏ (nhổ cỏ trên luống trồng, khu vực trồng) |
Công |
47,6 |
|
|
- |
Vệ sinh thu dọn cành cây gãy dập luống trồng |
Công |
12 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân cho cây trồng |
Công |
12,17 |
|
Phụ lục VII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC 01 HA CÂY ĐƯƠNG QUY
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Trồng mới |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Cây giống ≥01 năm tuổi (cây giống đủ tiêu chuẩn xuất vườn theo quy trình kỹ thuật) |
Cây |
80.000 |
|
|
- |
Phân bón lót (hữu cơ) |
Kg |
4.000 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
24 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (sử dụng khi sâu, bệnh xuất hiện gây hại) |
Kg |
0,48 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Phát dọn thực bì (cấp 2) |
Công |
24,86 |
|
|
- |
Cuốc hố trồng (20cm x 20cm x 25cm) |
Công |
31,12 |
|
|
- |
Lấp hố trồng |
Công |
9,91 |
|
|
- |
Vận chuyển cây con trồng |
Công |
20,96 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
23,80 |
|
|
2 |
Chăm sóc năm thứ 1 sau trồng |
|||
|
a |
Nguyên vật liệu |
|||
|
- |
Phân bón thúc (hữu cơ) |
Kg |
4.000 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
24 |
|
|
- |
Thuốc trừ sâu bệnh sinh học[1] (sử dụng khi sâu, bệnh xuất hiện gây hại) |
Kg |
0,48 |
|
|
b |
Nhân công |
|||
|
- |
Vệ sinh, cắt bỏ dây leo cạnh tranh dinh dưỡng với cây trồng,… năm thứ 1 (lần 1) |
Công |
15,16 |
|
|
- |
Vệ sinh, cắt bỏ dây leo cạnh tranh dinh dưỡng với cây trồng,… năm thứ 1 (lần 2) |
Công |
10,08 |
|
|
- |
Nhổ cỏ, xới vun gốc cho cây trồng |
Công |
19,26 |
|
|
- |
Vận chuyển và bón phân |
Công |
23,80 |
|
[1] Lưu ý: Đối với hạng mục “Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại)”, chỉ sử dụng các chất được phép sử dụng theo Bảng A.2 Phụ lục A của TCVN 11041-2:2017 và thực hiện theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
[1] Lưu ý: Đối với hạng mục “Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại)”, chỉ sử dụng các chất được phép sử dụng theo Bảng A.2 Phụ lục A của TCVN 11041-2:2017 và thực hiện theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
[1] Lưu ý: Đối với hạng mục “Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại)”, chỉ sử dụng các chất được phép sử dụng theo Bảng A.2 Phụ lục A của TCVN 11041-2:2017 và thực hiện theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
[1] Lưu ý: Đối với hạng mục “Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại)”, chỉ sử dụng các chất được phép sử dụng theo Bảng A.2 Phụ lục A của TCVN 11041-2:2017 và thực hiện theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
[1] Lưu ý: Đối với hạng mục “Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại)”, chỉ sử dụng các chất được phép sử dụng theo Bảng A.2 Phụ lục A của TCVN 11041-2:2017 và thực hiện theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
[1] Lưu ý: Đối với hạng mục “Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại)”, chỉ sử dụng các chất được phép sử dụng theo Bảng A.2 Phụ lục A của TCVN 11041-2:2017 và thực hiện theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
[1] Lưu ý: Đối với hạng mục “Thuốc trừ sâu bệnh sinh học (khi phát sinh sâu, bệnh hại)”, chỉ sử dụng các chất được phép sử dụng theo Bảng A.2 Phụ lục A của TCVN 11041-2:2017 và thực hiện theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh