Quyết định 15/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi bổ sung, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 15/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 511/TTr-STC và Tờ trình số 512/TTr-STC ngày 26/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục mới ban hành, sửa đổi bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản, lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý Sở Tài chính cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung: 09 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (Chi tiết, có Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành bãi bỏ: 06 thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 2033/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của hợp tác xã, tổ hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Chi tiết, có Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường đặc khu để niêm yết, công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, gỡ bỏ quy trình nội bộ giải quyết giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Công thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
|
Stt |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN |
|
|||||||
|
1 |
1.014535 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
10 ngày |
05 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
|
x |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
|
Stt |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN |
||||||||
|
1 |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
67 ngày |
33,5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
|
x |
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 511/TTr-STC và Tờ trình số 512/TTr-STC ngày 26/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục mới ban hành, sửa đổi bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản, lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý Sở Tài chính cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung: 09 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (Chi tiết, có Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành bãi bỏ: 06 thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 2033/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của hợp tác xã, tổ hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Chi tiết, có Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường đặc khu để niêm yết, công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, gỡ bỏ quy trình nội bộ giải quyết giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Công thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
|
Stt |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN |
|
|||||||
|
1 |
1.014535 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
10 ngày |
05 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
|
x |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
|
Stt |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN |
||||||||
|
1 |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
67 ngày |
33,5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
|
x |
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG CẤP XÃ
|
Stt |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ |
||||||||
|
1 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
03 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác: không quy định thu lệ phí - Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy: 50.000 đồng/lần cấp đối với địa bàn các xã, phường, đặc khu phía Đông; không quy định thu lệ phí đối với địa bàn các xã, phường, đặc khu phía Tây. - Mức thu lệ phí "0 đồng" đối với TTHC thực hiện trực tuyến |
x |
|
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 ngày 20/6/2023 (Luật Hợp tác xã năm 2023); - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Nghị định số 92/2024/NĐ-CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ- CP ngày 11/06/2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT); - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT- BTC). - Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND thành phố Hải Phòng - Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng |
|
2 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
03 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định thu lệ phí |
x |
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
3 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định thu lệ phí |
x |
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
4 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- 50.000 đồng/lần cấp Giấy chứng nhận đối với địa bàn các xã, phường, đặc khu phía Đông; không quy định thu lệ phí đối với địa bàn các xã, phường, đặc khu phía Tây - Mức thu lệ phí "0 đồng" đối với hồ sơ thực hiện trực tuyến |
x |
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. - Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND thành phố Hải Phòng - Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng |
|
5 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định thu lệ phí |
x |
|
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ- CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG DÙNG CHUNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ
|
Stt |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
LĨNH QUẢN LÝ CÔNG SẢN |
||||||||
|
1 |
3.000410 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
- Về thời hạn đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Uỷ ban nhân dân cấp xã: 29 ngày - Về thời hạn đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: 36 ngày |
- Về thời hạn đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Uỷ ban nhân dân cấp xã: 14,5 ngày - Về thời hạn đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: 18 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
|
x |
Điều 28 Nghị định số 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 11/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). |
|
2 |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
30 ngày |
15 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
|
x |
Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/ / của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ BÃI BỎ.
|
Stt |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản quy định bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
||
|
1 |
2.001973.000.00.00.H24 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
2 |
1.005377.000.00.00.H24 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
3 |
2.002644.000.00.00.H24 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
4 |
2.002645.000.00.00.H24 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
5 |
2.002646.000.00.00.H24 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
6 |
2.002650.000.00.00.H24 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh