Quyết định 1478/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm, Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 1478/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1478/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 12 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM, ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 166/TTr-SNNMT ngày 07/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm, đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế toàn bộ hoặc một phần các Quyết định sau của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố:
1. Thay thế toàn bộ ý III, mục A - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố; thay thế toàn bộ ý V, mục B - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thay thế toàn bộ ý III, mục C - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện; thay thế toàn bộ ý IV - Danh mục thủ tục hành chính không thực hiện tại Bộ phận một cửa tại Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Thay thế Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
3. Thay thế Quyết định số 683/QĐ-UBND ngày 14/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
4. Thay thế Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
5. Thay thế Quyết định số 2558/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
6. Thay thế số thứ tự 28, 29, 30, 31, 32 ý II - Thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Quyết định số 3015/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
7. Thay thế Quyết định số 4121/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
8. Thay thế Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng .
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM,
ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (38 THỦ TỤC)
(Kèm theo Quyết định
số: /QĐ-UBND ngày
/ /2025 của Chủ tịch UBND thành phố)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1478/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 12 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM, ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 166/TTr-SNNMT ngày 07/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm, đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế toàn bộ hoặc một phần các Quyết định sau của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố:
1. Thay thế toàn bộ ý III, mục A - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố; thay thế toàn bộ ý V, mục B - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thay thế toàn bộ ý III, mục C - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện; thay thế toàn bộ ý IV - Danh mục thủ tục hành chính không thực hiện tại Bộ phận một cửa tại Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Thay thế Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
3. Thay thế Quyết định số 683/QĐ-UBND ngày 14/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
4. Thay thế Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
5. Thay thế Quyết định số 2558/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
6. Thay thế số thứ tự 28, 29, 30, 31, 32 ý II - Thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Quyết định số 3015/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
7. Thay thế Quyết định số 4121/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
8. Thay thế Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng .
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM,
ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (38 THỦ TỤC)
(Kèm theo Quyết định
số: /QĐ-UBND ngày
/ /2025 của Chủ tịch UBND thành phố)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|||
|
Trực tiếp |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ bưu chính công ích |
||||||||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (16 THỦ TỤC) |
|||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (09 THỦ TỤC) |
|||||||||||
|
1 |
1.007916 |
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Thông tư: số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023; số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
1.1 |
|
(1) Trường hợp UBND thành phố bố trí đất để trồng rừng thay thế trên địa bàn |
22 ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
|
(2) Trường hợp UBND thành phố không bố trí được đất để trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
|
Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND nơi đề nghị nộp tiền |
57 ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
|
Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế |
37 ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế |
42 ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1.007917 |
Phê duyệt phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế |
|
Chi cục Trồng trọt và |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Thông tư: số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023; số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
2.1 |
|
Trường hợp không phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa |
30 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Trường hợp phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa |
45 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
3 |
1.000084 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
45 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
4 |
1.000081 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý |
45 ngày làm việc |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; -Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
5 |
1.000058 |
Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
15 ngày làm việc |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
6 |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
28 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Thông tư: số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018; số 13/2023/TT- BNNPTNT ngày 30/11/2023; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
7 |
1.000071 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
40 ngày làm việc |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
8 |
1.012687 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
55 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
9 |
1.012921 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương |
Trình cơ quan có thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng: 30 ngày |
Cơ quan quản lý chuyên ngành do UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 140/2024/NĐ- CP ngày 25/10/2024; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
II |
LĨNH VỰC KIỂM LÂM (07 THỦ TỤC) |
|||||||||||
|
1 |
3.000152 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024. - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
1.1 |
Trường hợp thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh |
35 ngày |
||||||||||
|
1.2 |
|
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành |
48 ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 27/2024/NĐ- CP ngày 06/3/2024; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
2.1 |
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của UBND TP |
12 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
2.2 |
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các Bộ, ngành chủ quản |
15 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
3 |
1.012688 |
Quyết định giao rừng cho tổ chức |
35 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
4 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
20 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
5 |
1.012690 |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
15 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
6 |
1.012691 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
20 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
7 |
1.012692 |
Quyết định điều chỉnh lại chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
7.1 |
Trường hợp HĐND cấp tỉnh xem xét, quyết định |
35 ngày |
|
|||||||||
|
7.2 |
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành |
48 ngày |
|
|||||||||
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (13 THỦ TỤC) |
|
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (04 THỦ TỤC) |
|
||||||||||
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|||
|
Trực tiếp |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ bưu chính công ích |
|
|||||||||
|
1 |
1.011470 |
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Cơ quan có thầm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
10 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm (*) |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Thông tư: số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023. - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
2 |
1.007918 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
15 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 58/2024/NĐ- CP ngày 24/5/2024; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
3 |
3.000198 |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
18 ngày làm việc |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật phí và lệ phí năm 2015; - Các Thông tư: số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018; số 22/2021/TT- BNNPTNT ngày 29/12/2021; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
4 |
1.000045 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định: số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020; số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021; - Các Thông tư: số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15//12/2023 |
|
|
|
|
4.1 |
Trường hợp không phải xác minh |
02 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
4.2 |
Trường hợp phải xác minh |
04 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
4.3 |
Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp |
08 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
II |
LĨNH VỰC KIỂM LÂM (04 THỦ TỤC) |
|
||||||||||
|
1 |
1.000047 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
10 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
2 |
1.004815 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm/Chi cục Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định: số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019; số 84/2021/NĐ- CP ngày 22/9/2021; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
02 đơn vị thực hiện: - Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm - Chi cục Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y |
|
|
|
2.1 |
Trường hợp thông thường |
05 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
2.2 |
Trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng |
30 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
2.3 |
Đối với các loài động vật hoang dã thuộc Phụ lục CITES thuộc các lớp thú, chim, bò sát lần đầu tiên đăng ký nuôi tại cơ sở |
18 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
3 |
3.000159 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 120/2024/NĐ- CP ngày 30/9/2024; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
3.1 |
Trường hợp thông thường |
04 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
3.2 |
Trường hợp có thông tin vi phạm |
06 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
4 |
3.000160 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 120/2024/NĐ- CP ngày 30/9/2024; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
4.1 |
Trường hợp không phải xác minh |
05 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
4.2 |
Trường hợp phải xác minh |
13 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
III |
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM (05 THỦ TỤC) |
|
||||||||||
|
1 |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
01 ngày làm việc hoặc 03 ngày làm việc trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng |
Văn phòng Đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
Phí đăng ký biện pháp bảo đảm 80.000 đồng/hồ sơ; Phí đăng ký biện pháp bảo đảm nộp trực tuyến: 68.000 đồng/hồ sơ |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; - Các Nghị định: số 99/2022/NĐ-CP ngày 30/11/2022, số 102/2024/NĐ- CP ngày 30/7/2024; - Các Thông tư: số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019, số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024; - Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025. |
|
|
|
|
2 |
1.011442 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
01 ngày làm việc hoặc 03 ngày làm việc trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng |
Văn phòng Đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
Phí Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm 60.000 đồng/hồ sơ; Phí Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm nộp trực tuyến: 51.000 đồng/hồ sơ |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; - Các Nghị định: số 99/2022/NĐ-CP ngày 30/11/2022, số 102/2024/NĐ- CP ngày 30/7/2024; - Các Thông tư: số 07/2019/TT- BTP ngày 25/11/2019, số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024; - Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025. |
|
|
|
|
3 |
1.011443 |
Xoá Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
01 ngày làm việc hoặc 03 ngày làm việc trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng |
Văn phòng Đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
Phí xóa đăng ký biện pháp bảo đảm 20.000 đồng/hồ sơ; Phí xóa đăng ký biện pháp bảo đảm nộp trực tuyến: 17.000 đồng/hồ sơ |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; - Các Nghị định: số 99/2022/NĐ-CP ngày 30/11/2022, số 102/2024/NĐ- CP ngày 30/7/2024; - Các Thông tư: số 07/2019/TT- BTP ngày 25/11/2019, số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024; - Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025. |
|
|
|
|
4 |
1.011444 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xoá Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
01 ngày làm việc hoặc 03 ngày làm việc trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng |
Văn phòng Đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
Phí đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xoá đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm: 30.000 đồng/hồ sơ; Phí đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xoá Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm nộp trực tuyến: 25.500 đồng/hồ sơ |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; - Các Nghị định: số 99/2022/NĐ-CP ngày 30/11/2022, số 102/2024/NĐ- CP ngày 30/7/2024; - Các Thông tư: số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019, số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024; - Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025. |
|
|
|
|
5 |
1.011445 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
01 ngày làm việc hoặc 03 ngày làm việc trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng |
Văn phòng Đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
Theo quy định của Hội đồng nhân thành phố |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; - Các Nghị định: số 99/2022/NĐ-CP ngày 30/11/2022, số 102/2024/NĐ- CP ngày 30/7/2024; - Các Thông tư: số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019, số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024; - Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025. |
|
|
|
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN (08 THỦ TỤC) |
|
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (05 THỦ TỤC) |
|
||||||||||
|
1 |
3.000250 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
22 ngày |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Thông tư: số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018; số 13/2023/TT- BNNPTNT ngày 30/11/2023; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
2 |
1.011471 |
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
10 ngày |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Thông tư: số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023. - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
3 |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế dự toán công trình lâm sinh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư |
15 ngày |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 58/2024/NĐ- CP ngày 24/5/2024; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
4 |
1.012531 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
- 15 ngày đối với UBND cấp huyện - 05 ngày đối với UBND thành phố |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 58/2024/NĐ- CP ngày 24/5/2024; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
5 |
1.012922 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
05 ngày |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 140/2024/NĐ- CP ngày 25/10/2024; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
II |
LĨNH VỰC KIỂM LÂM (03 THỦ TỤC) |
|
||||||||||
|
1 |
1.012694 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
20 ngày |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 91/2024/NĐ- CQuyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
2 |
1.012695 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
20 ngày |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024; - Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
3 |
3.000154 |
Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu |
|
Chi cục Hải Quan |
20.000 đồng/ tờ khai |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 120/2024/NĐ- CP ngày 30/9/2024; - Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
3.1 |
Không phải kiểm tra |
02 giờ làm việc |
|
|||||||||
|
3.2 |
Phải kiểm tra |
01 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
3.3 |
Kiểm tra phức tạp |
02 ngày làm việc |
|
|||||||||
|
D |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (01 THỦ TỤC) |
|
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC KIỂM LÂM (01 THỦ TỤC) |
|
||||||||||
|
1 |
1.012693 |
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư |
1. 35 ngày thẩm định hồ sơ trình UBND cấp huyện xem xét, QĐ 2. 05 ngày UBND cấp huyện 3. 10 ngày kể từ ngày nhận được QĐ giao rừng của UBND cấp huyện, tổ chức bàn giao rừng |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Nghị định số 91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024; - Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT ngày 29/4/2025. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh