Quyết định 1343/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo, Môi trường, Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Biển và hải đảo, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 1343/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1343/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 29 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO, MÔI TRƯỜNG, TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Số 967/QĐ- BNNMT ngày 18/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 973/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1049/QĐ-BNNMT ngày 23/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 142/TTr-SNNMT ngày 25/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo, môi trường, trồng trọt, bảo vệ thực vật, biển và hải đảo, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế toàn bộ hoặc một phần các Quyết định sau của Ủy ban nhân dân thành phố:
1. Thay thế toàn bộ phần A - Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành tại Quyết định số 885/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường và lĩnh vực đo đạc, bản đồ trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Thay thế từ số thứ tự 3 - 9 ý I, từ số thứ tự 1 - 3 ý IV, mục B - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; ý II, mục E - Danh mục thủ tục hành chính không thực hiện tại Bộ phận một cửa tại Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
3. Thay thế số thứ tự 10, ý 1, số thứ tự 1 - lĩnh vực môi trường, ý 2, phần II
- Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thay thế số thứ tự 1 - lĩnh vực môi trường, ý II tại Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất, khoáng sản, lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
4. Thay thế từ số thứ tự 4 - 7 ý I, mục D - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tại Quyết định số 1217/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
5. Thay thế toàn bộ ý II, mục A - Thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố tại Quyết định số 3725/QĐ- UBND ngày 09/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vự nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
6. Thay thế Quyết định số 4029/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông t hôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
7. Thay thế Quyết định số 1973/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
8. Thay thế Quyết định số 3301/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
9. Thay thế Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 07/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1343/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 29 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO, MÔI TRƯỜNG, TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Số 967/QĐ- BNNMT ngày 18/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 973/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1049/QĐ-BNNMT ngày 23/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 142/TTr-SNNMT ngày 25/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo, môi trường, trồng trọt, bảo vệ thực vật, biển và hải đảo, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế toàn bộ hoặc một phần các Quyết định sau của Ủy ban nhân dân thành phố:
1. Thay thế toàn bộ phần A - Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành tại Quyết định số 885/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường và lĩnh vực đo đạc, bản đồ trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Thay thế từ số thứ tự 3 - 9 ý I, từ số thứ tự 1 - 3 ý IV, mục B - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; ý II, mục E - Danh mục thủ tục hành chính không thực hiện tại Bộ phận một cửa tại Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
3. Thay thế số thứ tự 10, ý 1, số thứ tự 1 - lĩnh vực môi trường, ý 2, phần II
- Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thay thế số thứ tự 1 - lĩnh vực môi trường, ý II tại Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất, khoáng sản, lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
4. Thay thế từ số thứ tự 4 - 7 ý I, mục D - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tại Quyết định số 1217/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
5. Thay thế toàn bộ ý II, mục A - Thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố tại Quyết định số 3725/QĐ- UBND ngày 09/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vự nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
6. Thay thế Quyết định số 4029/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông t hôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
7. Thay thế Quyết định số 1973/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
8. Thay thế Quyết định số 3301/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
9. Thay thế Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 07/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
CHUẨN
HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO, MÔI TRƯỜNG, TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC
VẬT, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG (42 THỦ TỤC)
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch
UBND thành phố)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
||
|
Trực tiếp |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ bưu chính công ích |
||||||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (15 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (06 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Theo Nghị Quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
|
|
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020; |
|
|
1.1 |
Đối với Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải |
20 ngày |
|
Toàn trình |
||||||
|
1.2 |
Đối với các trường hợp còn lại |
30 ngày |
x |
Một phần |
||||||
|
2 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
10 ngày |
Ủy ban nhân dân thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020; |
|
|
3 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
25 ngày |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Theo Nghị Quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020; |
|
|
4 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Theo Nghị Quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
x |
|
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020; |
|
|
4.1 |
Đối với đối tượng phải vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải |
20 ngày |
Toàn trình |
|||||||
|
4.2 |
Đối với các trường hợp còn lại |
30 ngày |
Một phần |
|||||||
|
5 |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
50 ngày |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Theo Nghị Quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
x |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020; |
|
|
6 |
1.010735 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP |
45 ngày |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Theo các Nghị quyết số: 45/2018/NQ-HĐND, 19/2022/NQ-HĐND, 13/2023/NQ-HĐND |
x |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020; |
|
|
II |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (09 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.012001 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
30 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Sở hữu trí tuệ; |
|
|
2 |
1.012002 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023; |
|
|
2.1 |
Trường hợp cấp lại |
15 ngày |
||||||||
|
2.2 |
Trường hợp Thẻ bị lỗi do UBND TP gây ra |
05 ngày làm việc |
||||||||
|
3 |
1.011999 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
60 ngày (Đã gồm 30 ngày kể từ ngày UBND TP ra thông báo để người được cấp Thẻ có ý kiến) |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023; |
|
|
4 |
1.012003 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
30 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Sở hữu trí tuệ; |
|
|
5 |
1.012004 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023; |
|
|
5.1 |
Trường hợp cấp lại |
15 ngày |
||||||||
|
5.2 |
Trường hợp Thẻ bị lỗi do UBND TP gây ra |
05 ngày làm việc |
||||||||
|
6 |
1.012000 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
60 ngày (Đã gồm 30 ngày kể từ ngày UBND TP ra thông báo để người được cấp Thẻ có ý kiến) |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023; |
|
|
7 |
1.012074 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
24 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Sở hữu trí tuệ |
|
|
8 |
1.012075 |
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
07 ngày làm việc |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Sở hữu trí tuệ |
|
|
9 |
1.012847 |
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên |
20 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024; |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (14 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (02 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.008003 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Trồng trọt năm 2018; |
|
|
1.1 |
Trường hợp phục hồi quyết định công nhận |
05 ngày làm việc |
||||||||
|
1.2 |
Trường hợp cấp Quyết định công nhận |
25 ngày làm việc |
||||||||
|
2 |
1.012848 |
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên |
- 07 ngày Sở NNMT |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024; |
|
|
II |
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (07 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.004363 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
800.000 đồng |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013; |
|
|
1.1 |
Trường hợp cấp giấy |
14 ngày làm việc |
||||||||
|
1.2 |
Khi nhận được bản báo cáo khắc phục |
74 ngày làm việc |
||||||||
|
2 |
1.004346 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
800.000 đồng |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013; |
|
|
2.1 |
Trường hợp cấp giấy |
14 ngày làm việc |
||||||||
|
2.2 |
Khi nhận được bản báo cáo khắc phục |
74 ngày làm việc |
||||||||
|
3 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) |
10 ngày làm việc |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
600.000 đồng |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013; |
|
|
4 |
1.007931 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
13 ngày làm việc |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
500.000 đồng |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Trồng trọt năm 2018; |
|
|
5 |
1.007932 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
|
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
200.000 đồng |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Trồng trọt năm 2018; |
|
|
5.1 |
Trường hợp thay đổi địa điểm buôn bán phân bón |
13 ngày làm việc |
||||||||
|
5.2 |
Trường hợp thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận |
05 ngày làm việc |
||||||||
|
6 |
1.007933 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
05 ngày làm việc |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Trồng trọt năm 2018; |
|
|
7 |
1.003984 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật |
01 ngày |
Chi cục Trồng trọt và Kiểm lâm |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013; |
|
|
III |
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (02 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.000705 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi tường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc các văn bản yêu cầu |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018; Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ Tài chính |
|
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Các Thông tư: số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016; số 23/2023/TT-BTNMT ngày
28/12/2023; |
|
|
1.1 |
Dữ liệu đơn giản |
05 ngày làm việc |
||||||||
|
1.2 |
Dữ liệu phức tạp |
20 ngày làm việc |
||||||||
|
1.3 |
Dữ liệu quá phức tạp |
35 ngày làm việc |
||||||||
|
2 |
1.005181 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018; Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ Tài chính |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Các Thông tư: số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016; số 23/2023/TT-BTNMT ngày
28/12/2023; |
|
|
2.1 |
Dữ liệu đơn giản |
05 ngày làm việc |
||||||||
|
2.2 |
Dữ liệu phức tạp |
20 ngày làm việc |
||||||||
|
2.3 |
Dữ liệu quá phức tạp |
35 ngày làm việc |
||||||||
|
IX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THÙY SẢN (03 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
2.001241 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
01 ngày làm việc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015; |
|
|
2 |
2.001838 |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
01 ngày làm việc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015; |
|
|
3 |
2.001827 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
14 ngày |
Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y |
700.000 đồng/cơ sở |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật An toàn thực phẩm năm 2010; |
02
đơn vị thực hiện: |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN (06 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (04 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.010723 |
Cấp giấy phép môi trường |
|
UBND cấp huyện |
Theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND |
x |
|
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020; |
|
|
1.1 |
Đối với Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải |
20 ngày |
Toàn trình |
|
||||||
|
1.2 |
Trường hợp còn lại |
30 ngày |
Một phần |
|
||||||
|
2 |
1.010724 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
10 ngày |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020; |
|
|
3 |
1.010725 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
25 ngày |
UBND cấp huyện |
Theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020; |
|
|
4 |
1.010726 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
|
UBND cấp huyện |
Theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND |
x |
|
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020; |
|
|
4.1 |
Đối với Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải |
20 ngày |
Toàn trình |
|
||||||
|
4.2 |
Trường hợp còn lại |
30 ngày |
Một phần |
|
||||||
|
II |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (02 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.012849 |
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện |
20 ngày |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024; |
|
|
2 |
1.012850 |
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện |
- 12 ngày đối với cấp huyện |
UBND cấp huyện |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024; |
|
|
D |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (07 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO (05 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.011606 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
Không quy định |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021; |
|
|
2 |
1.011607 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
15 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021; |
|
|
3 |
1.011608 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
15 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Cư trú năm 2020 |
|
|
4 |
1.011609 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
15 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021; |
|
|
5 |
3.000412 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
15 ngày |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021; |
|
|
II |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (01 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.010736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường |
15 ngày |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020; |
|
|
III |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 THỦ TỤC) |
|||||||||
|
1 |
1.008004 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa |
05 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
-
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024; |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh