Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1428/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Hộ tịch, Nuôi con nuôi, Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 1428/QĐ-UBND
Ngày ban hành 27/06/2025
Ngày có hiệu lực 01/07/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Trần Hồng Thái
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Quyền dân sự

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1428/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 27 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI, BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định số 1837/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định số 1848/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới; TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ trong các lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi, bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Công bố danh mục 06 TTHC ban hành mới, gồm: 02 TTHC lĩnh vực nuôi con nuôi; 04 TTHC lĩnh vực hộ tịch.

2. Sửa đổi, bổ sung 49 TTHC tại các Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, bao gồm:

a) 37 TTHC lĩnh vực hộ tịch (số thứ tự từ 01 đến 36 Mục II) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025.

b) 08 TTHC lĩnh vực nuôi con nuôi (số thứ tự từ 01 đến 08 Mục II) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025.

c) 04 TTHC lĩnh vực bồi thường nhà nước (số thứ tự từ 01 đến 03 Mục XII, Phần C; số thứ tự 01 Mục II, Phần E) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2022.

3. Bãi bỏ 02 TTHC lĩnh vực bồi thường nhà nước (số thứ tự 01, 02 Mục II, Phần D) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 19 tháng 09 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, TTPVHCC.

CHỦ TỊCH




Trần Hồng Thái

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI, BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (06)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01)

 

LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (01)

1

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi

Mã TTHC: 1.003198

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Luật Nuôi con nuôi 2010;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nuôi con nuôi;

- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nuôi con nuôi;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.

- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP;

- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;

- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;

- Quyết định số 1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05)

I

LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (01)

1

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

Mã TTHC: 2.002349

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Nuôi con nuôi 2010;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP;

- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 10/2020/TT-BTP;

- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 07/2023/TT-BTP;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 10/2025/TT-BTP

- Quyết định số 1848/QĐ-BTP.

II

LĨNH VỰC HỘ TỊCH (04)

1

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Mã TTHC: 1.000110

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Miễn lệ phí

- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng

+ Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 6.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;

- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;

- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.

2

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Mã TTHC: 1.000094

03 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Lệ phí: 1.500.000 đồng

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;

- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;

- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.

3

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Mã TTHC: 1.000080

07 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- 15.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;

- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;

- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.

4

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Mã TTHC: 1.004827

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;

- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND;

- Quyết định số 1833/QĐ-BTP.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (49)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...