Quyết định 1417/QĐ-UBND xếp loại đường bộ các tuyến đường tỉnh để xác định cước vận tải năm 2017 do tỉnh Quảng Bình ban hành
| Số hiệu | 1417/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/04/2017 |
| Ngày có hiệu lực | 01/05/2017 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Bình |
| Người ký | Nguyễn Xuân Quang |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1417/QĐ-UBND |
Quảng Bình, ngày 27 tháng 4 năm 2017 |
VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2017
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông - Vận tải về việc ban hành Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại Công văn số 797/SGTVT ngày 12 tháng 4 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ các tuyến Đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ năm 2017, như sau:
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2010 của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ
TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Km
|
TT |
Tên đường |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Từ Km - đến Km |
Chiều dài (Km) |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
|
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
434,767 |
|
|
68,993 |
202,267 |
69,900 |
93,607 |
|
|
1 |
Đường tỉnh 558 |
Quốc lộ 1 (Xã Quảng Tùng) |
Xã Quảng Châu |
Km 0+00 |
12 |
|
|
|
|
|
12 |
|
|
2 |
Đường tỉnh 558B |
Quốc lộ 1 (Xã Quảng Phú) |
Xã Quảng Hợp |
Km0+00 |
21 |
|
|
|
|
21 |
|
|
|
3 |
Đường tỉnh 558C |
Quốc lộ 12A (Xã Mai Hóa) |
Xã Ngư Hóa |
Km0+00 |
20,4 |
|
|
|
|
20,4 |
|
|
|
4 |
Đường tỉnh 559 |
|
|
|
21,915 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4,1 |
Đường tỉnh 559 |
Quốc lộ 12A (Xã Quảng Phong) |
Xã Văn Hóa |
Km0+00 |
14,71 |
|
|
|
|
|
14,71 |
|
|
4,2 |
Đường tỉnh 559 |
Xã Văn Hóa |
Xã Văn Hóa |
Km 16+750 |
3,25 |
|
|
|
|
|
3,25 |
|
|
4,3 |
Đường tỉnh 559 |
Quốc lộ 12A (Xã Cảnh Hóa) |
Nhà máy Clinker Văn Hóa |
Km0+00 |
3,955 |
|
|
3,955 |
|
|
|
Đoạn cầu VH - cầu vượt ĐS |
|
5 |
Đường tỉnh 559B |
|
|
|
47,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5,1 |
Đường tỉnh 559B |
Xã Quảng Sơn |
Xã Cao Quảng |
Km0+00 |
26,4 |
|
|
|
26,4 |
|
|
|
|
5,2 |
Đường tỉnh 559B |
Xã Cao Quảng |
Quốc lộ 12A (Xã Minh Hóa) |
Km26+400 |
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
6 |
Đường tỉnh 560 |
Quốc lộ 1 (Xã Hạ Trạch) |
Quốc lộ 15 (Ngã tư Xã Cự Nẫm) |
Km0+00 - Km11+ 00 |
11 |
|
|
|
11 |
|
|
|
|
7 |
Đường tỉnh 561 |
Quốc lộ 1 (TT Hoàn Lão) |
Quốc lộ 15 (Cự Nẫm) |
Km0+00 - Km12+ 00 |
12 |
|
|
|
12 |
|
|
|
|
8 |
Đường tỉnh 562 |
|
|
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường tỉnh 562 |
Đường HCMĐ (Xã Sơn Trạch) |
Đền tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ đường 20 - Quyết thắng. |
Km0+00 - Km20+00 |
20 |
|
|
20 |
|
|
|
|
|
8.2 |
Đường tỉnh 562 |
Đền tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ đường 20 - Quyết thắng. |
Biên Giới Việt Lào |
Km2+00 - Km70+00 |
50 |
|
|
|
50 |
|
|
|
|
9 |
Đường tỉnh 563 |
Đường HCMĐ (TTNT Việt Trung) |
Đường HCMT |
Km0+00 - Km30+00 |
30 |
|
|
|
30 |
|
|
|
|
10 |
Đường tỉnh 564 |
|
|
|
22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10,1 |
Đường tỉnh 564 |
Xã Lộc Thuỷ |
Xã Mỹ Thuỷ |
Km0+00 ÷ Km13+500 |
13,5 |
|
|
|
13,5 |
|
|
|
|
10,2 |
Đường tỉnh 564 |
Xã Mỹ Thuỷ |
Văn Thuỷ |
Km13+500 ÷ Km22+00 |
8,5 |
|
|
|
|
|
8,5 |
|
|
11 |
Đường tỉnh 564B |
|
|
|
16,247 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Đường tỉnh 564B |
Đường tỉnh 569 (Xã Hải Ninh) |
Xã Tân Ninh |
Km0+00 ÷ Km7+800 |
7,8 |
|
|
7,8 |
|
|
|
|
|
11.2 |
Đường tỉnh 564B |
Xã Tân Ninh |
Quốc lộ 15 (Xã Vạn Ninh) |
Km7+800 ÷ Km16+247 |
8,447 |
|
|
|
|
|
8,447 |
|
|
12 |
Đường tỉnh 565 |
|
|
|
46,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường tỉnh 565 |
Đường tỉnh 569 (Xã Ngư Thủy Bắc) |
Xã Kim Thuỷ |
Km0+00 ÷ Km26+438 |
26,438 |
|
|
26,438 |
|
|
|
|
|
12.2 |
Đường tỉnh 565 |
Xã Kim Thuỷ |
Đường HCMT |
Km26+438 ÷ Km46+600 |
20,162 |
|
|
|
20,162 |
|
|
|
|
13 |
Đường tỉnh 565B |
Quốc lộ 1 (Sen Thuỷ) |
Đường HCMĐ (Xã Kim Thuỷ) |
Km0+00 - Km14+500 |
14,5 |
|
|
|
|
14,5 |
|
|
|
14 |
Đường tỉnh 566 |
Xã Nhân Trạch |
Đường HCMĐ (Xã Hoà Trạch) |
Km0+00 - Km11+205 |
11,205 |
|
|
|
11,205 |
|
|
|
|
15 |
Đường tỉnh 567 |
Quốc lộ 1 (Cầu Dài) |
Quốc lộ 1 (Xã Lý Trạch) |
Km0+00 - Km15+00 |
15 |
|
|
|
15 |
|
|
|
|
16 |
Đường tỉnh 567B |
|
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16,1 |
Đường tỉnh 567B |
Quốc lộ 1 (Phường Bắc Lý) |
Đường tỉnh 570/ Km4+980 |
Km0+00 - Km2+600 |
2,6 |
|
|
|
2,6 |
|
|
Đi trùng Đường tỉnh 570, đoạn từ Km4+980-Km6+200 |
|
16,2 |
Đường tỉnh 567B |
Đường tỉnh 570/ Km6+200 |
Đường tỉnh 570B (phường Đồng Sơn) |
Km2+600 Km6+00 |
3,4 |
|
|
|
3,4 |
|
|
|
|
17 |
Đường tỉnh 568 |
Đường tỉnh 567 (Dường Nguyễn Du) |
Trung cấp y QB |
Km0+00 - Km2+500 |
2,5 |
|
|
2,5 |
|
|
|
|
|
18 |
Đường tỉnh 568B |
Quốc lộ 1 |
Đường tỉnh 570 (Chợ Nam Lý) |
Km0+00 - Km2+00 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
19 |
Đường tỉnh 569 |
|
|
|
32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1 |
Đường tỉnh 569 |
Đường tỉnh 570 (Xã Bảo Ninh) |
Đường tỉnh 565 |
Km0+00-Km14+450 |
14,45 |
|
|
|
|
|
14 |
|
|
19.2 |
Đường tỉnh 569 |
Đường tỉnh 565 |
Xã Hải Ninh |
Km14+450-Km20+750 |
6,3 |
|
|
6,3 |
|
|
|
|
|
19.3 |
Đường tỉnh 569 |
Xã Hải Ninh |
Đường tỉnh 565 (Xã Ngư Thuỷ Bắc) |
Km20+750-Km32+00 |
11,25 |
|
|
|
|
|
11,25 |
|
|
20 |
Đường tỉnh 570 |
Quảng Trường Bão Ninh |
Đường HCMĐ (Phường Thuận Đức) |
Km0+00 - Km12+00 |
12 |
|
|
|
|
12 |
|
|
|
21 |
Đường tỉnh 570B |
Quốc lộ 1 (Cổng Bình Quan) |
Đường HCMT (Phường Đồng Sơn) |
Km0+00 - Km7+00 |
7 |
|
|
|
7 |
|
|
|
|
22 |
Quốc lộ 1 - Cảng Gianh |
Quốc lộ 1 |
Cảng Gianh (Xã Thanh Trạch) |
Km0+00 - Km2+00 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1417/QĐ-UBND |
Quảng Bình, ngày 27 tháng 4 năm 2017 |
VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2017
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông - Vận tải về việc ban hành Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại Công văn số 797/SGTVT ngày 12 tháng 4 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ các tuyến Đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ năm 2017, như sau:
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2010 của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ
TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Km
|
TT |
Tên đường |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Từ Km - đến Km |
Chiều dài (Km) |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
|
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
434,767 |
|
|
68,993 |
202,267 |
69,900 |
93,607 |
|
|
1 |
Đường tỉnh 558 |
Quốc lộ 1 (Xã Quảng Tùng) |
Xã Quảng Châu |
Km 0+00 |
12 |
|
|
|
|
|
12 |
|
|
2 |
Đường tỉnh 558B |
Quốc lộ 1 (Xã Quảng Phú) |
Xã Quảng Hợp |
Km0+00 |
21 |
|
|
|
|
21 |
|
|
|
3 |
Đường tỉnh 558C |
Quốc lộ 12A (Xã Mai Hóa) |
Xã Ngư Hóa |
Km0+00 |
20,4 |
|
|
|
|
20,4 |
|
|
|
4 |
Đường tỉnh 559 |
|
|
|
21,915 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4,1 |
Đường tỉnh 559 |
Quốc lộ 12A (Xã Quảng Phong) |
Xã Văn Hóa |
Km0+00 |
14,71 |
|
|
|
|
|
14,71 |
|
|
4,2 |
Đường tỉnh 559 |
Xã Văn Hóa |
Xã Văn Hóa |
Km 16+750 |
3,25 |
|
|
|
|
|
3,25 |
|
|
4,3 |
Đường tỉnh 559 |
Quốc lộ 12A (Xã Cảnh Hóa) |
Nhà máy Clinker Văn Hóa |
Km0+00 |
3,955 |
|
|
3,955 |
|
|
|
Đoạn cầu VH - cầu vượt ĐS |
|
5 |
Đường tỉnh 559B |
|
|
|
47,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5,1 |
Đường tỉnh 559B |
Xã Quảng Sơn |
Xã Cao Quảng |
Km0+00 |
26,4 |
|
|
|
26,4 |
|
|
|
|
5,2 |
Đường tỉnh 559B |
Xã Cao Quảng |
Quốc lộ 12A (Xã Minh Hóa) |
Km26+400 |
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
6 |
Đường tỉnh 560 |
Quốc lộ 1 (Xã Hạ Trạch) |
Quốc lộ 15 (Ngã tư Xã Cự Nẫm) |
Km0+00 - Km11+ 00 |
11 |
|
|
|
11 |
|
|
|
|
7 |
Đường tỉnh 561 |
Quốc lộ 1 (TT Hoàn Lão) |
Quốc lộ 15 (Cự Nẫm) |
Km0+00 - Km12+ 00 |
12 |
|
|
|
12 |
|
|
|
|
8 |
Đường tỉnh 562 |
|
|
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường tỉnh 562 |
Đường HCMĐ (Xã Sơn Trạch) |
Đền tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ đường 20 - Quyết thắng. |
Km0+00 - Km20+00 |
20 |
|
|
20 |
|
|
|
|
|
8.2 |
Đường tỉnh 562 |
Đền tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ đường 20 - Quyết thắng. |
Biên Giới Việt Lào |
Km2+00 - Km70+00 |
50 |
|
|
|
50 |
|
|
|
|
9 |
Đường tỉnh 563 |
Đường HCMĐ (TTNT Việt Trung) |
Đường HCMT |
Km0+00 - Km30+00 |
30 |
|
|
|
30 |
|
|
|
|
10 |
Đường tỉnh 564 |
|
|
|
22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10,1 |
Đường tỉnh 564 |
Xã Lộc Thuỷ |
Xã Mỹ Thuỷ |
Km0+00 ÷ Km13+500 |
13,5 |
|
|
|
13,5 |
|
|
|
|
10,2 |
Đường tỉnh 564 |
Xã Mỹ Thuỷ |
Văn Thuỷ |
Km13+500 ÷ Km22+00 |
8,5 |
|
|
|
|
|
8,5 |
|
|
11 |
Đường tỉnh 564B |
|
|
|
16,247 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Đường tỉnh 564B |
Đường tỉnh 569 (Xã Hải Ninh) |
Xã Tân Ninh |
Km0+00 ÷ Km7+800 |
7,8 |
|
|
7,8 |
|
|
|
|
|
11.2 |
Đường tỉnh 564B |
Xã Tân Ninh |
Quốc lộ 15 (Xã Vạn Ninh) |
Km7+800 ÷ Km16+247 |
8,447 |
|
|
|
|
|
8,447 |
|
|
12 |
Đường tỉnh 565 |
|
|
|
46,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường tỉnh 565 |
Đường tỉnh 569 (Xã Ngư Thủy Bắc) |
Xã Kim Thuỷ |
Km0+00 ÷ Km26+438 |
26,438 |
|
|
26,438 |
|
|
|
|
|
12.2 |
Đường tỉnh 565 |
Xã Kim Thuỷ |
Đường HCMT |
Km26+438 ÷ Km46+600 |
20,162 |
|
|
|
20,162 |
|
|
|
|
13 |
Đường tỉnh 565B |
Quốc lộ 1 (Sen Thuỷ) |
Đường HCMĐ (Xã Kim Thuỷ) |
Km0+00 - Km14+500 |
14,5 |
|
|
|
|
14,5 |
|
|
|
14 |
Đường tỉnh 566 |
Xã Nhân Trạch |
Đường HCMĐ (Xã Hoà Trạch) |
Km0+00 - Km11+205 |
11,205 |
|
|
|
11,205 |
|
|
|
|
15 |
Đường tỉnh 567 |
Quốc lộ 1 (Cầu Dài) |
Quốc lộ 1 (Xã Lý Trạch) |
Km0+00 - Km15+00 |
15 |
|
|
|
15 |
|
|
|
|
16 |
Đường tỉnh 567B |
|
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16,1 |
Đường tỉnh 567B |
Quốc lộ 1 (Phường Bắc Lý) |
Đường tỉnh 570/ Km4+980 |
Km0+00 - Km2+600 |
2,6 |
|
|
|
2,6 |
|
|
Đi trùng Đường tỉnh 570, đoạn từ Km4+980-Km6+200 |
|
16,2 |
Đường tỉnh 567B |
Đường tỉnh 570/ Km6+200 |
Đường tỉnh 570B (phường Đồng Sơn) |
Km2+600 Km6+00 |
3,4 |
|
|
|
3,4 |
|
|
|
|
17 |
Đường tỉnh 568 |
Đường tỉnh 567 (Dường Nguyễn Du) |
Trung cấp y QB |
Km0+00 - Km2+500 |
2,5 |
|
|
2,5 |
|
|
|
|
|
18 |
Đường tỉnh 568B |
Quốc lộ 1 |
Đường tỉnh 570 (Chợ Nam Lý) |
Km0+00 - Km2+00 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
19 |
Đường tỉnh 569 |
|
|
|
32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1 |
Đường tỉnh 569 |
Đường tỉnh 570 (Xã Bảo Ninh) |
Đường tỉnh 565 |
Km0+00-Km14+450 |
14,45 |
|
|
|
|
|
14 |
|
|
19.2 |
Đường tỉnh 569 |
Đường tỉnh 565 |
Xã Hải Ninh |
Km14+450-Km20+750 |
6,3 |
|
|
6,3 |
|
|
|
|
|
19.3 |
Đường tỉnh 569 |
Xã Hải Ninh |
Đường tỉnh 565 (Xã Ngư Thuỷ Bắc) |
Km20+750-Km32+00 |
11,25 |
|
|
|
|
|
11,25 |
|
|
20 |
Đường tỉnh 570 |
Quảng Trường Bão Ninh |
Đường HCMĐ (Phường Thuận Đức) |
Km0+00 - Km12+00 |
12 |
|
|
|
|
12 |
|
|
|
21 |
Đường tỉnh 570B |
Quốc lộ 1 (Cổng Bình Quan) |
Đường HCMT (Phường Đồng Sơn) |
Km0+00 - Km7+00 |
7 |
|
|
|
7 |
|
|
|
|
22 |
Quốc lộ 1 - Cảng Gianh |
Quốc lộ 1 |
Cảng Gianh (Xã Thanh Trạch) |
Km0+00 - Km2+00 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh