Quyết định 1407/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Sở hữu trí tuệ; An toàn bức xạ và hạt nhân; Hoạt động khoa học và công nghệ; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1407/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Đặng Văn Chính |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Sở hữu trí tuệ,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1407/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Viễn thông và Internet; Tần số Vô tuyến điện; Sở hữu trí tuệ; An toàn bức xạ và hạt nhân; Hoạt động khoa học và công nghệ; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 99 (chín mươi chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trong lĩnh vực Viễn thông và Internet; Tần số Vô tuyến điện; Sở hữu trí tuệ; An toàn bức xạ và hạt nhân; Hoạt động khoa học và công nghệ; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long đã được công bố Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
I. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET |
|||
|
1 |
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
8 |
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
12 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
13 |
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
14 |
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
15 |
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
17 |
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
18 |
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
19 |
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
20 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
21 |
|
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
22 |
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
23 |
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
24 |
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN |
|||
|
25 |
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
26 |
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
27 |
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
28 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
29 |
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
30 |
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
31 |
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
32 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
33 |
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
34 |
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
35 |
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
36 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
37 |
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
38 |
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
39 |
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
40 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
|
|
41 |
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư. |
|
|
42 |
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư. |
|
|
43 |
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải. |
|
|
44 |
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải. |
|
|
III. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ |
|||
|
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
47 |
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
49 |
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
|
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
54 |
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
55 |
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
56 |
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
57 |
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
58 |
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
59 |
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
60 |
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
61 |
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
62 |
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
63 |
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
IV. LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN |
|||
|
64 |
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh) |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
65 |
|
Thủ tục khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế; thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh) vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
66 |
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế; người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh) |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
V. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||
|
67 |
|
Chấp thuận chuyển giao công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
68 |
|
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
69 |
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
70 |
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
71 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
72 |
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
73 |
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
74 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
75 |
|
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
|
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
|
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
|
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
80 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
81 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
82 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
83 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
84 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
VI. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG |
|||
|
85 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
86 |
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
87 |
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
88 |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
89 |
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
90 |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
91 |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
92 |
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
93 |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
94 |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
95 |
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
96 |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
97 |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
98 |
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
99 |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1407/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Viễn thông và Internet; Tần số Vô tuyến điện; Sở hữu trí tuệ; An toàn bức xạ và hạt nhân; Hoạt động khoa học và công nghệ; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 99 (chín mươi chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trong lĩnh vực Viễn thông và Internet; Tần số Vô tuyến điện; Sở hữu trí tuệ; An toàn bức xạ và hạt nhân; Hoạt động khoa học và công nghệ; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long đã được công bố Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
I. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET |
|||
|
1 |
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
8 |
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
12 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
13 |
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
14 |
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
15 |
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
17 |
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
18 |
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
19 |
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
20 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
21 |
|
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
22 |
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
23 |
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
24 |
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN |
|||
|
25 |
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
26 |
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
27 |
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
28 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
29 |
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
30 |
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
31 |
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
32 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
33 |
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
34 |
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
35 |
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
36 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
37 |
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
38 |
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
39 |
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
40 |
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
|
|
41 |
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư. |
|
|
42 |
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư. |
|
|
43 |
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải. |
|
|
44 |
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải. |
|
|
III. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ |
|||
|
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
47 |
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
49 |
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
|
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
54 |
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
55 |
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
56 |
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
57 |
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
58 |
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
59 |
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
60 |
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
61 |
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
62 |
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
63 |
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
IV. LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN |
|||
|
64 |
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh) |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
65 |
|
Thủ tục khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế; thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh) vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
66 |
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế; người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh) |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
V. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||
|
67 |
|
Chấp thuận chuyển giao công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
68 |
|
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
69 |
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
70 |
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
71 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
72 |
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
73 |
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
74 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
75 |
|
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
|
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
|
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
|
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
80 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
81 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
82 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
83 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
84 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
VI. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG |
|||
|
85 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
86 |
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
87 |
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
88 |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
89 |
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
90 |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
91 |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
92 |
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
93 |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
94 |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
95 |
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
96 |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
97 |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
98 |
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
99 |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
